100 câu trắc nghiệm Tích vô hướng của hai vectơ cơ bản (P1)
Đề thi

100 câu trắc nghiệm Tích vô hướng của hai vectơ cơ bản (P1)

A
Admin
ToánLớp 1057 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị biểu thức A = cos 450 + 3.sin 450  bằng bao nhiêu?

1

22

23

0

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có: 

Nên A = cos 450 + 3.sin 450 .

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của tan 300+ cot 300 bằng bao nhiêu?

2.

Xem đáp án

Chọn A.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ab là hai vectơ cùng hướng và đều khác vectơ 0. Trong các kết quả sau đây, hãy chọn kết quả đúng:

Xem đáp án

Chọn A.

Do  và  là hai vectơ cùng hướng và đều khác vectơ suy ra 

Do đó 

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các vectơ a1;-2;b-2;-6. Khi đó góc giữa chúng là

450

600

300

1350

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có:  nên 

suy ra 

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho OM-2;-1;ON3;-1. Tính góc của OM,ON

1350

450

900

600

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có :  

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy cho a1;3b-2;1. Tích vô hướng a.blà:

-1.

2.

1.

4.

Xem đáp án

Chọn C.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp vectơ nào sau đây vuông góc?

Xem đáp án

Chọn C.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A; góc A = 1200 và AB = a. Tính BA.CA

Xem đáp án

Chọn B.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy cho A(-1; -1) ; B(3; 1) và C(6; 0). Khng định nào sau đây đúng.

AB-4;-2

B^=135°

AB = 13

BC = 3

Xem đáp án

Chọn B.

Xét các phương án:

Phương án A: do  nên loại A

Phương án B:

Ta có  suy ra

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông ABCD cạnh a . Hỏi mệnh đề nào sau đây sai?

Xem đáp án

Chọn B.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thang vuông ABCD có đáy lớn AB = 4a, đáy nhỏ CD = 2a, đường cao AD = 3a; I là trung điểm của AD . Khi đó IA+IB.ID bằng :

0

9a2

Xem đáp án

Chọn B.

Do I là trung điểm AD nên IA = ID = 3a/2

Ta có 

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông ABCD cạnh a. Mệnh đề nào sau đây sai?

Xem đáp án

Chọn C.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC vuông ở A và có góc B^=50°. Hệ thức nào sau đây là sai?

Xem đáp án

Chọn D.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mp Oxy cho A( 4; 6); B(1;4); C(7; 3/2). Khẳng định nào sau đây sai

Xem đáp án

Chọn D.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng O;i,j cho 2 vectơ: a=3i+6jb=8i-4jKết luận nào sau đây sai?

Xem đáp án

Chọn C.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy cho A(1;2) : B ( 4;1) và C(5;4). Tính BAC^?

600

450

900

1200

Xem đáp án

Chọn B.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các vectơ a=1;-3;b=2;5. Tính tích vô hướng của aa+2b

16

-10

37

-16

Xem đáp án

Chọn D.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông ABCD, tính cosAB,CA

0,5

-0,5

22

-22

Xem đáp án

Chọn D.

Đầu tiên ta đi tìm số đo của góc  sau đó mới tính 

Vì 

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông cân tại A có AB = a. Tính CA.CB

a2

a

2a

2a2

Xem đáp án

Chọn A.

Do tam giác vuông cân tại A nên AB = AC = a và  và góc C = 450

Ta có 

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy, cho a=2;-1;b=-3;4. Khẳng định nào sau đây là sai?

Tích vô hướng của hai vectơ đã cho là -10.

Độ lớn của vectơ a 5

Độ lớn của vectơ b là 5.

Góc giữa hai vectơ là 900.

Xem đáp án

Chọn D.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho M  là trung điểm AB, tìm biểu thức sai:

Xem đáp án

Chọn D.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?

cos450 = sin450

cos450 = sin1350

cos300 = sin1200

sin600 = cos1200

Xem đáp án

Chọn D.

Dựa vào bảng giá trị lượng giác của các góc đặc biệt ta được

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC vuông ở A có góc B = 300 . Khẳng định nào sau đây là sai?

cos B=13

sin C=32

cosC = 0,5.

sin B = 0,5.

Xem đáp án

Chọn A.

Từ giả thiết suy ra góc C = 600

Dùng bảng giá trị lượng giác các góc đặc biệt ta có:

sin C = 0,5 ; sinB = 0,5.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai vecto a;b đều khác vecto-không và a.b=-a.b. Câu nào sau đây đúng

Hai vecto trên cùng hướng.

Hai vecto trên không cùng phương.

Hai vecto trên ngược hướng.

A, B, C đều sai.

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có

Nên hai vecto đã cho là ngược hướng.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai vecto a;b đều khác vecto-không. Tính a,b biết a.b=-12a.b

1200

450

1350

600

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có:

nên