100+ câu Trắc nghiệm Thực hành nghề nghiệp 1 có đáp án - Phần 5
40 câu hỏi
Khái niệm đạo đức là gì?
Đạo dức là hệ thống các quy tắc, chuẩn mực ứng xử quy định hành vi giữa con người – con người, con người – xã hội, con người – tự nhiên phù hợp với hình thái kinh tế -xã hội
Đạo đức là các quy định hành vi giữa con người – con người, con người – xã hội, con người – tự nhiên phù hợp với hình thái kinh tế - xã hội
Đạo đức là hệ thống các quy tắc, chuẩn mực ứng xử giữa con người – con người, con người – xã hội, con người – tự nhiên phù hợp với hình thái kinh tế -xã hội
Đạo dức là hệ thống các quy tắc, chuẩn mực ứng xử được xã hội thừa nhận quy định hành vi giữa con người – con người, con người – xã hội, con người – tự nhiên và con người đối với bản thân mình sao cho phù hợp với hình thái kinh tế -xã hội
Chọn đáp án D.
Tiêu chí của đạo đức là gì?
Ý thức đạo đức – Hành vi đạo đức – Quan hệ đạo đức
Nhận thức đạo đức – Hành vi đạo đức – Quan hệ đạo đức
Có đạo đức – Hành vi đạo đức – Quan hệ đạo đức
Hiểu đạo đức – Hành vi đạo đức – Quan hệ đạo đức
Chọn đáp án A.
Chọn cụm từ đúng điền vào chỗ trống: “Đạo dức là hệ thống …………… được xã hội thừa nhận quy định hành vi giữa con người – con người, con người – xã hội, con người – tự nhiên và con người đối với bản thân mình sao cho phù hợp với hình thái kinh tế -xã hội
Các quy tắc, của sự tiến bộ
Các hành vi, việc làm mẫu mực
Các quan điểm, quan niệm xã hội
Các quy tắc, chuẩn mực ứng xử
Chọn đáp án D.
Đạo đức kinh doanh có phải là một dạng của đạo đức nghề nghiệp không?
Có
Không
Chọn đáp án A.
Các quy tắc, chuẩn mực đạo đức luôn biến đổi theo:
Sự vận động
Sự phát triển của xã hội
Đời sống của con người
Sự vận động và phát triển của con người
Chọn đáp án B.
Quy tắc là gì?
Những quy định trong xã hội
Những chuẩn mực đạo lý
Những điều lệ trong pháp luật
Những điều quy định đòi hỏi phải tuân theo trong một xã hội/ cộng đồng/ nhóm…
Chọn đáp án D.
Chuẩn mực xã hội là gì?
Quy tắc (tường minh/ hàm ẩn) nhằm xác định kiểu hành vi nào là được chấp nhận trong một xã hội/ cộng đồng/ nhóm
Chuẩn mực đạo đức trong đời sống
Những hành vi được chấp nhận
Quy tắc ứng xử chung của xã hội
Chọn đáp án A.
Hành vi đạo đức gắn với?
Ý thức trách nhiệm
Lý trí
Ý thức đạo đức
Lòng nhân đạo
Chọn đáp án C.
“Hành vi đạo đức không gắn liền với ý thức đạo đức của mỗi con người”
Đúng
Sai
Chọn đáp án B.
Ý thức đạo đức thể hiện qua mấy tiêu chí?
Ba
Bốn
Năm
Sáu
Chọn đáp án A.
Ý thức đạo đức thể hiện qua những tiêu chí nào?
Thái độ, quan điểm và quan niệm sống
Ý thức, trách nhiệm và lý trí
Thái độ, quan niệm sống và trách nhiệm
Khách quan và chủ quan
Chọn đáp án A.
Quan hệ đạo đức là hệ thống mối quan hệ được xác định giữa:
Người – người
Con người – Xã hội
Cả a và b đều sai
Cả a và b đều đúng
Chọn đáp án D.
Chức năng của đạo đức bao gồm:
Chức năng điều chỉnh hành vi
Chức năng giáo dục
Chức năng nhận thức
Cả 3 chức năng trên
Chọn đáp án D.
Chức năng điều chỉnh hành vi gồm mấy tiêu chí?
Năm
Bốn
Ba
Chọn đáp án A.
Chức năng điều chỉnh hành vi được thực hiện bởi hai hình thức nào là chủ yếu?
Khuyến khích cái thiện và phê phán mạnh mẽ cái ác
Tự giác điều chỉnh hành vi – khen ngợi cái thiện
Tự giác điều chỉnh hành vi – phê phán cái ác
Dựa trên dư luận xã hội – lương tâm
Chọn đáp án D.
Mục tiêu của chức năng giáo dục là gì?
Hoàn thiện nhân cách con người
Nâng cao học thức
Giúp con người vươn đến CHÂN – THIỆN – MỸ
Trở thành người có ích cho xã hội
Chọn đáp án C.
Phạm vi của chức năng giáo dục bao gồm:
Tự giáo dục
Cá nhân – cá nhân
Cá nhân – cộng đồng
Cả a, b và c
Chọn đáp án D.
Điền vào chỗ trống: “Đạo đức là hiện tượng xã hội vừa mang tính ……… , vừa mang tính ………… ”
Tinh thần/ hành động hiện thực
Tinh thần hiện thực/ hành động
Khách quan/ chủ quan
Chọn đáp án A.
Nhận thức đạo đức là quá trình?
Hướng ngoại
Hướng nội
Cả a và b đều đúng
Cả a và b đều sai
Chọn đáp án C.
Trong tự nhận thức, vai trò của dư luận xã hội và lương tâm là thiết yếu?
Đúng
Sai
Chọn đáp án A.
Đâu là phạm trù cơ bản của đạo đức?
Lẽ sống, thiện ác
Lẽ sống, thiện ác, hạnh phúc
Lẽ sống, hạnh phúc, trách nhiệm
Lẽ sống, thiện ác, hạnh phúc, trách nhiệm, lương tâm
Chọn đáp án D.
Trách nhiệm là gì?
Là ý nghĩa của cuộc sống
Là nền tảng tinh thần
Là hành vi đạo đức cơ bản của con người
Là mục tiêu của cuộc sống
Chọn đáp án C.
Đâu là thước đo mức độ trưởng thành về đạo đức cá nhân và đạo đức xã hội?
Lương tâm
Thiện ác
A & B đều đúng
A & B đều sai
Chọn đáp án A.
Nền tảng của hạnh phúc giúp con người làm gì?
Xây dựng lý tưởng
Mục tiêu
Thái độ sống
Cả 3 đáp án trên đều đúng
Chọn đáp án D.
Lương tâm giúp con người những gì?
Điều chỉnh ý thức, hối cải và điều chỉnh lỗi lầm
Điều chỉnh ý thức, hành vi của con người, hối cải và điều chỉnh lỗi lầm, giữ được nhân cách
Điều chỉnh ý thức, giữ được nhân cách, điều chỉnh hành vi của con người
Hối cải và điều chỉnh lỗi lầm
Chọn đáp án B.
Quan niệm thiện, ác được hình thành từ đâu?
Từ những quan hệ kinh tế, xã hội, giai cấp con người
Từ giai cấp con người
Từ quan hệ kinh tế
Từ quan hệ kinh tế, xã hội
Chọn đáp án A.
Hạnh phúc đích thực của con người là gì?
Sống và hoạt động để tạo ra giá trị vật chất
Sống và hoạt động để tạo ra giá trị tinh thần
Sống và hoạt động để tạo ra giá trị vật chất, tinh thần nhằm thoả mãn nhu cầu xã hội
Sống và hoạt động để tạo ra giá trị vật chất, tinh thần nhằm thoả mãn nhu cầu cá nhân
Chọn đáp án C.
Lẽ sống là gì?
Là mục tiêu của cuộc sống
Là ý nghĩa của cuộc sống
Chi phối và liên quan mật thiết đến những phạm trù định hướng cuộc sống của con người
Tất cả ý kiến trên đều đúng
Chọn đáp án D.
Xác định lẽ sống để làm gì?
Chọn cho mình lý do để sống
Chọn cho mình ý nghĩa của cuộc sống
Chọn cho mình hướng đi
Không có câu nào đúng
Chọn đáp án A.
Phạm trù nào là sản phẩm lịch sử và có thể thay đổi được?
Trách nhiệm
Lẽ sống
Hạnh phúc
Thiện, ác
Chọn đáp án D.
Ngành nghề là gì?
Là một công việc cụ thể người lao động phải làm hàng ngày bằng năng lượng thể chất và tinh thần để tạo ra sản phẩm hoặc giá trị vật chất, tinh thần
Tập hợp những chuyên môn có đối tượng nghề nghiệp, yêu cầu với người lao động, mục đích hoạt động giống nhau nhưng khác nhau các công việc cụ thể
Tập hợp những ngành có đối tượng nghề nghiệp, yêu cầu với người lao động khá giống nhau, nhưng có mục đích hoạt động khác nhau
Tập hợp những nhóm ngành có đối tượng nghề nghiệp và yêu cầu với người lao động tương đối giống nhau
Chọn đáp án C.
Lĩnh vực là gì?
Là một công việc cụ thể người lao động phải làm hàng ngày bằng năng lượng thể chất và tinh thần để tạo ra sản phẩm hoặc giá trị vật chất, tinh thần
Tập hợp những chuyên môn có đối tượng nghề nghiệp, yêu cầu với người lao động, mục đích hoạt động giống nhau nhưng khác nhau các công việc cụ thể
Tập hợp những ngành có đối tượng nghề nghiệp, yêu cầu với người lao động khá giống nhau, nhưng có mục đích hoạt động khác nhau
Tập hợp những nhóm ngành có đối tượng nghề nghiệp và yêu cầu với người lao động tương đối giống nhau
Chọn đáp án D.
Nghề là gì?
Là một công việc cụ thể người lao động phải làm hàng ngày bằng năng lượng thể chất và tinh thần để tạo ra sản phẩm hoặc giá trị vật chất, tinh thần
Tập hợp những chuyên môn có đối tượng nghề nghiệp, yêu cầu với người lao động, mục đích hoạt động giống nhau nhưng khác nhau các công việc cụ thể
Tập hợp những ngành có đối tượng nghề nghiệp, yêu cầu với người lao động khá giống nhau, nhưng có mục đích hoạt động khác nhau
Tập hợp những nhóm ngành có đối tượng nghề nghiệp và yêu cầu với người lao động tương đối giống nhau
Chọn đáp án B.
Chuyên môn là gì?
Là một công việc cụ thể người lao động phải làm hàng ngày bằng năng lượng thể chất và tinh thần để tạo ra sản phẩm hoặc giá trị vật chất, tinh thần
Tập hợp những chuyên môn có đối tượng nghề nghiệp, yêu cầu với người lao động, mục đích hoạt động giống nhau nhưng khác nhau các công việc cụ thể
Tập hợp những ngành có đối tượng nghề nghiệp, yêu cầu với người lao động khá giống nhau, nhưng có mục đích hoạt động khác nhau
Tập hợp những nhóm ngành có đối tượng nghề nghiệp và yêu cầu với người lao động tương đối giống nhau
Chọn đáp án A.
Để chọn nghề phù hợp ta cần hiểu các yếu tố nào của bản thân?
Ngoại hình, khuynh hướng phản ứng, sở thích, sở trường
Ngoại hình, sức khỏe, tiềm năng tiếp thu kiến thức, tính cách đặc trưng
Ngoại hình, sức khỏe, tiềm năng tiếp thu kiến thức, khuynh hướng phản ứng, tính cách đặc trưng, sở thích, sở trường
Ngoại hình, sức khỏe, tiềm năng tiếp thu kiến thức, khuynh hướng phản ứng, tính cách đặc trưng, trí năng nổi trội
Chọn đáp án D.
Trí năng về nghề nghiệp bao gồm các nhóm nào?
Biểu đạt - ngôn ngữ, tư vấn - phán đoán, giao tiếp - lãnh đạo, thiên nhiên - quan sát, thính giác - âm nhạc, vận động - xúc giác, thị giác - không gian, logic - tính toán
Biểu đạt - ngôn ngữ, tư vấn - phán đoán, giao tiếp - lãnh đạo, vận động - xúc giác, logic - tính toán
Giao tiếp - lãnh đạo, thiên nhiên - quan sát, thính giác - âm nhạc, vận động - xúc giác, thị giác - không gian
Biểu đạt - ngôn ngữ, tư vấn - phán đoán, giao tiếp - lãnh đạo, thiên nhiên - quan sát, logic - tính toán
Chọn đáp án A.
Các yếu tố ảnh hưởng đến nghề nghiệp?
Ngoại hình, vốn kiến thức, bằng cấp, tính cách
Ngoại hình, sức khỏe, khả năng tiếp thu kiến thức, khuynh hướng phản ứng, tính cách
Ngoại hình, sức khỏe, vốn kiến thức, kĩ năng giao tiếp, tính cách
Ngoại hình, khả năng tiếp thu kiến thức, khuynh hướng phản ứng, tính cách
Chọn đáp án B.
“Tự nhận biết nhu cầu của bản thân” là đặc điểm của nhóm trí năng về nghề nghiệp nào?
Tư vấn – phán đoán
Tính toán – logic
Giao tiếp – lãnh đạo
Thị giác – không gian
Chọn đáp án A.
Sứ mệnh của nghề nghiệp là gì?
Mục tiêu quan trọng của nghề nghiệp
Yêu cầu của nghề nghiệp
Nhiệm vụ quan trọng và thiêng liêng của nghề
Chọn đáp án C.
Mục đích quan trọng nhất của sứ mệnh của nghề nghiệp là gì?
Thể hiện đạo đức của nghề nghiệp
Hoàn tất nhiệm vụ của nghề nghiệp
Đáp ứng các yêu cầu của nghề
Chọn đáp án A.




