100+ câu Trắc nghiệm Thực hành nghề nghiệp 1 có đáp án - Phần 5
Đề thi

100+ câu Trắc nghiệm Thực hành nghề nghiệp 1 có đáp án - Phần 5

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp38 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khái niệm đạo đức là gì?

Đạo dức là hệ thống các quy tắc, chuẩn mực ứng xử quy định hành vi giữa con người – con người, con người – xã hội, con người – tự nhiên phù hợp với hình thái kinh tế -xã hội

Đạo đức là các quy định hành vi giữa con người – con người, con người – xã hội, con người – tự nhiên phù hợp với hình thái kinh tế - xã hội

Đạo đức là hệ thống các quy tắc, chuẩn mực ứng xử giữa con người – con người, con người – xã hội, con người – tự nhiên phù hợp với hình thái kinh tế -xã hội

Đạo dức là hệ thống các quy tắc, chuẩn mực ứng xử được xã hội thừa nhận quy định hành vi giữa con người – con người, con người – xã hội, con người – tự nhiên và con người đối với bản thân mình sao cho phù hợp với hình thái kinh tế -xã hội

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiêu chí của đạo đức là gì?

Ý thức đạo đức – Hành vi đạo đức – Quan hệ đạo đức

Nhận thức đạo đức – Hành vi đạo đức – Quan hệ đạo đức

Có đạo đức – Hành vi đạo đức – Quan hệ đạo đức

Hiểu đạo đức – Hành vi đạo đức – Quan hệ đạo đức

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn cụm từ đúng điền vào chỗ trống: “Đạo dức là hệ thống …………… được xã hội thừa nhận quy định hành vi giữa con người – con người, con người – xã hội, con người – tự nhiên và con người đối với bản thân mình sao cho phù hợp với hình thái kinh tế -xã hội

Các quy tắc, của sự tiến bộ

Các hành vi, việc làm mẫu mực

Các quan điểm, quan niệm xã hội

Các quy tắc, chuẩn mực ứng xử

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo đức kinh doanh có phải là một dạng của đạo đức nghề nghiệp không?

Không

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Các quy tắc, chuẩn mực đạo đức luôn biến đổi theo:

Sự vận động

Sự phát triển của xã hội

Đời sống của con người

Sự vận động và phát triển của con người

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Quy tắc là gì?

Những quy định trong xã hội

Những chuẩn mực đạo lý

Những điều lệ trong pháp luật

Những điều quy định đòi hỏi phải tuân theo trong một xã hội/ cộng đồng/ nhóm…

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chuẩn mực xã hội là gì?

Quy tắc (tường minh/ hàm ẩn) nhằm xác định kiểu hành vi nào là được chấp nhận trong một xã hội/ cộng đồng/ nhóm

Chuẩn mực đạo đức trong đời sống

Những hành vi được chấp nhận

Quy tắc ứng xử chung của xã hội

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hành vi đạo đức gắn với?

Ý thức trách nhiệm

Lý trí

Ý thức đạo đức

Lòng nhân đạo

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

“Hành vi đạo đức không gắn liền với ý thức đạo đức của mỗi con người”

Đúng

Sai

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Ý thức đạo đức thể hiện qua mấy tiêu chí?

Ba

Bốn

Năm

Sáu

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Ý thức đạo đức thể hiện qua những tiêu chí nào?

Thái độ, quan điểm và quan niệm sống

Ý thức, trách nhiệm và lý trí

Thái độ, quan niệm sống và trách nhiệm

Khách quan và chủ quan

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Quan hệ đạo đức là hệ thống mối quan hệ được xác định giữa:

Người – người

Con người – Xã hội

Cả a và b đều sai

Cả a và b đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Chức năng của đạo đức bao gồm:

Chức năng điều chỉnh hành vi

Chức năng giáo dục

Chức năng nhận thức

Cả 3 chức năng trên

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Chức năng điều chỉnh hành vi gồm mấy tiêu chí?

Năm

Bốn

Ba

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Chức năng điều chỉnh hành vi được thực hiện bởi hai hình thức nào là chủ yếu?

Khuyến khích cái thiện và phê phán mạnh mẽ cái ác

Tự giác điều chỉnh hành vi – khen ngợi cái thiện

Tự giác điều chỉnh hành vi – phê phán cái ác

Dựa trên dư luận xã hội – lương tâm

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Mục tiêu của chức năng giáo dục là gì?

Hoàn thiện nhân cách con người

Nâng cao học thức

Giúp con người vươn đến CHÂN – THIỆN – MỸ

Trở thành người có ích cho xã hội

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Phạm vi của chức năng giáo dục bao gồm:

Tự giáo dục

Cá nhân – cá nhân

Cá nhân – cộng đồng

Cả a, b và c

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền vào chỗ trống: “Đạo đức là hiện tượng xã hội vừa mang tính ……… , vừa mang tính ………… ”

Tinh thần/ hành động hiện thực

Tinh thần hiện thực/ hành động

Khách quan/ chủ quan

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận thức đạo đức là quá trình?

Hướng ngoại

Hướng nội

Cả a và b đều đúng

Cả a và b đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong tự nhận thức, vai trò của dư luận xã hội và lương tâm là thiết yếu?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là phạm trù cơ bản của đạo đức?

Lẽ sống, thiện ác

Lẽ sống, thiện ác, hạnh phúc

Lẽ sống, hạnh phúc, trách nhiệm

Lẽ sống, thiện ác, hạnh phúc, trách nhiệm, lương tâm

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trách nhiệm là gì?

Là ý nghĩa của cuộc sống

Là nền tảng tinh thần

Là hành vi đạo đức cơ bản của con người

Là mục tiêu của cuộc sống

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là thước đo mức độ trưởng thành về đạo đức cá nhân và đạo đức xã hội?

Lương tâm

Thiện ác

A & B đều đúng

A & B đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Nền tảng của hạnh phúc giúp con người làm gì?

Xây dựng lý tưởng

Mục tiêu

Thái độ sống

Cả 3 đáp án trên đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Lương tâm giúp con người những gì?

Điều chỉnh ý thức, hối cải và điều chỉnh lỗi lầm

Điều chỉnh ý thức, hành vi của con người, hối cải và điều chỉnh lỗi lầm, giữ được nhân cách

Điều chỉnh ý thức, giữ được nhân cách, điều chỉnh hành vi của con người

Hối cải và điều chỉnh lỗi lầm

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Quan niệm thiện, ác được hình thành từ đâu?

Từ những quan hệ kinh tế, xã hội, giai cấp con người

Từ giai cấp con người

Từ quan hệ kinh tế

Từ quan hệ kinh tế, xã hội

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Hạnh phúc đích thực của con người là gì?

Sống và hoạt động để tạo ra giá trị vật chất

Sống và hoạt động để tạo ra giá trị tinh thần

Sống và hoạt động để tạo ra giá trị vật chất, tinh thần nhằm thoả mãn nhu cầu xã hội

Sống và hoạt động để tạo ra giá trị vật chất, tinh thần nhằm thoả mãn nhu cầu cá nhân

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Lẽ sống là gì?

Là mục tiêu của cuộc sống

Là ý nghĩa của cuộc sống

Chi phối và liên quan mật thiết đến những phạm trù định hướng cuộc sống của con người

Tất cả ý kiến trên đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định lẽ sống để làm gì?

Chọn cho mình lý do để sống

Chọn cho mình ý nghĩa của cuộc sống

Chọn cho mình hướng đi

Không có câu nào đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Phạm trù nào là sản phẩm lịch sử và có thể thay đổi được?

Trách nhiệm

Lẽ sống

Hạnh phúc

Thiện, ác

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Ngành nghề là gì?

Là một công việc cụ thể người lao động phải làm hàng ngày bằng năng lượng thể chất và tinh thần để tạo ra sản phẩm hoặc giá trị vật chất, tinh thần

Tập hợp những chuyên môn có đối tượng nghề nghiệp, yêu cầu với người lao động, mục đích hoạt động giống nhau nhưng khác nhau các công việc cụ thể

Tập hợp những ngành có đối tượng nghề nghiệp, yêu cầu với người lao động khá giống nhau, nhưng có mục đích hoạt động khác nhau

Tập hợp những nhóm ngành có đối tượng nghề nghiệp và yêu cầu với người lao động tương đối giống nhau

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Lĩnh vực là gì?

Là một công việc cụ thể người lao động phải làm hàng ngày bằng năng lượng thể chất và tinh thần để tạo ra sản phẩm hoặc giá trị vật chất, tinh thần

Tập hợp những chuyên môn có đối tượng nghề nghiệp, yêu cầu với người lao động, mục đích hoạt động giống nhau nhưng khác nhau các công việc cụ thể

Tập hợp những ngành có đối tượng nghề nghiệp, yêu cầu với người lao động khá giống nhau, nhưng có mục đích hoạt động khác nhau

Tập hợp những nhóm ngành có đối tượng nghề nghiệp và yêu cầu với người lao động tương đối giống nhau

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghề là gì?

Là một công việc cụ thể người lao động phải làm hàng ngày bằng năng lượng thể chất và tinh thần để tạo ra sản phẩm hoặc giá trị vật chất, tinh thần

Tập hợp những chuyên môn có đối tượng nghề nghiệp, yêu cầu với người lao động, mục đích hoạt động giống nhau nhưng khác nhau các công việc cụ thể

Tập hợp những ngành có đối tượng nghề nghiệp, yêu cầu với người lao động khá giống nhau, nhưng có mục đích hoạt động khác nhau

Tập hợp những nhóm ngành có đối tượng nghề nghiệp và yêu cầu với người lao động tương đối giống nhau

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Chuyên môn là gì?

Là một công việc cụ thể người lao động phải làm hàng ngày bằng năng lượng thể chất và tinh thần để tạo ra sản phẩm hoặc giá trị vật chất, tinh thần

Tập hợp những chuyên môn có đối tượng nghề nghiệp, yêu cầu với người lao động, mục đích hoạt động giống nhau nhưng khác nhau các công việc cụ thể

Tập hợp những ngành có đối tượng nghề nghiệp, yêu cầu với người lao động khá giống nhau, nhưng có mục đích hoạt động khác nhau

Tập hợp những nhóm ngành có đối tượng nghề nghiệp và yêu cầu với người lao động tương đối giống nhau

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Để chọn nghề phù hợp ta cần hiểu các yếu tố nào của bản thân?

Ngoại hình, khuynh hướng phản ứng, sở thích, sở trường

Ngoại hình, sức khỏe, tiềm năng tiếp thu kiến thức, tính cách đặc trưng

Ngoại hình, sức khỏe, tiềm năng tiếp thu kiến thức, khuynh hướng phản ứng, tính cách đặc trưng, sở thích, sở trường

Ngoại hình, sức khỏe, tiềm năng tiếp thu kiến thức, khuynh hướng phản ứng, tính cách đặc trưng, trí năng nổi trội

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Trí năng về nghề nghiệp bao gồm các nhóm nào?

Biểu đạt - ngôn ngữ, tư vấn - phán đoán, giao tiếp - lãnh đạo, thiên nhiên - quan sát, thính giác - âm nhạc, vận động - xúc giác, thị giác - không gian, logic - tính toán

Biểu đạt - ngôn ngữ, tư vấn - phán đoán, giao tiếp - lãnh đạo, vận động - xúc giác, logic - tính toán

Giao tiếp - lãnh đạo, thiên nhiên - quan sát, thính giác - âm nhạc, vận động - xúc giác, thị giác - không gian

Biểu đạt - ngôn ngữ, tư vấn - phán đoán, giao tiếp - lãnh đạo, thiên nhiên - quan sát, logic - tính toán

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Các yếu tố ảnh hưởng đến nghề nghiệp?

Ngoại hình, vốn kiến thức, bằng cấp, tính cách

Ngoại hình, sức khỏe, khả năng tiếp thu kiến thức, khuynh hướng phản ứng, tính cách

Ngoại hình, sức khỏe, vốn kiến thức, kĩ năng giao tiếp, tính cách

Ngoại hình, khả năng tiếp thu kiến thức, khuynh hướng phản ứng, tính cách

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

“Tự nhận biết nhu cầu của bản thân” là đặc điểm của nhóm trí năng về nghề nghiệp nào?

Tư vấn – phán đoán

Tính toán – logic

Giao tiếp – lãnh đạo

Thị giác – không gian

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Sứ mệnh của nghề nghiệp là gì?

Mục tiêu quan trọng của nghề nghiệp

Yêu cầu của nghề nghiệp

Nhiệm vụ quan trọng và thiêng liêng của nghề

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Mục đích quan trọng nhất của sứ mệnh của nghề nghiệp là gì?

Thể hiện đạo đức của nghề nghiệp

Hoàn tất nhiệm vụ của nghề nghiệp

Đáp ứng các yêu cầu của nghề

Xem đáp án

Chọn đáp án A.