100 câu trắc nghiệm Sự điện li cơ bản(P5)
Đề thi

100 câu trắc nghiệm Sự điện li cơ bản(P5)

A
Admin
Hóa họcLớp 1184 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch A chứa 0,5 mol Na+, 0,4 mol Mg2+, còn lại là SO42-. Để kết tủa hết ion SO42- trong dung dịch A cần bao nhiêu lít dung dịch Ba(OH)2 0,2M?

2,25 lít

6,5 lít

4,5 lít

3,25 lít

Xem đáp án

Đáp án D

ĐLBT ĐT suy ra

nSO4(2-)= 0,65 mol= nBa2+= nBa(OH)2

Suy ra Vdd Ba(OH)2= 0,65/0,2= 3,25 lít

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Để pha chế 1,0 lít dung dịch hỗn hợp: Na2SO4 0,03M, K2SO4 0,02M; KCl 0,06M người ta đã lấy các muối là:

5,68 gam Na2SO4 và 5,96 gam KCl

3,48 gam K2SO4 và 2,755 gam NaCl

3,48 gam K2SO4 và 3,51 gam NaCl

8,70 gam K2SO4 và 3,51 gam NaCl

Xem đáp án

Đáp án D

nNa2SO4= 0,03 mol;

nK2SO4= 0,02 mol,

nKCl= 0,06 mol

nNa+=0,06 mol;

mSO4(2-)=0,05 mol;

nK+=0,1 mol;

nCl-= 0,06 mol

Do đó có thể lấy muối:

NaCl: 0,06 mol; K2SO4: 0,05 mol

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan a gam Na2O vào 200 ml dung dịch HCl 0,1 M. Để trung hòa dung dịch thu được sau phản ứng cần 50 ml dung dịch H2SO4 0,2M. Giá trị của a bằng:

9,3

1,24

2,48

0,62

Xem đáp án

Đáp án B

NaOH+ HCl→ NaCl + H2O

0,02       0,02

2NaOH dư+ H2SO4→ Na2SO4+ 2H2O

0,02              0,01

Vậy NaOH = 0,04 mol

Na2O+ H2O→ 2NaOH

0,02                  0,04

Do đó a=mNa2O= 0,02.62= 1,24 gam

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 0,31 mol NaOH vào dung dịch có chứa 0,1 mol HCl và 0,08 mol Fe(NO3)3. Khối lượng kết tủa tạo ra là:

8,56 gam

7,49 gam

10,7 gam

22,47 gam

Xem đáp án

Đáp án B

NaOH + HCl→NaCl + H2O

0,1         0,1

3NaOH     +  Fe(NO3)3→ Fe(OH)3+ 3NaNO3

(0,31-0,1)       0,07            0,07

mFe(OH)3= 0,07.107= 7,49 gam

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Một dung dịch A chứa HCl và H2SO4 theo tỉ lệ mol 2:3. Để trung hòa 100 ml dung dịch A cần  800 ml dung dịch NaOH 0,5M. Nồng độ CM của HCl và H2SO4 lần lượt là:

1M và 1,5M

1,5 M và 1M

1,5M và 2M

1M và 2M

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi  số mol HCl và H2SO4 lần lượt là 2x và 3x mol

HCl    + NaOH  → NaCl + H2O

2x          2x mol

H2SO4+ 2NaOH→ Na2SO4+ 2H2O

3x           6x mol

nNaOH= 2x+6x=0,5.0,8 suy ra x= 0,05 mol

Do đó CM HCl= 2.0,05/0,1=1M; CMH2SO4= 3.0,05/0,1=1,5M

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Để trung hòa 20 ml dung dịch HCl 0,1M cần 10 ml dung dịch NaOH nồng độ x mol/l. Giá trị của x là:

0,1

0,2

0,3

0,4

Xem đáp án

Đáp án B

nHCl=nNaOH nên 20.0,1=10.x suy ra x= 0,2M

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các dung dịch sau: H2SO4, Ba(OH)2, NaHCO3, NaCl,KHSO4. Số phản ứng xảy ra khi cho chúng tác dụng với nhau từng đôi một là:

3

5

6

4

Xem đáp án

Đáp án B

H2SO4+ Ba(OH)2→ BaSO4+ 2H2O

H2SO4+ 2NaHCO3→ Na2SO4+ 2CO2+ 2H2O

Ba(OH)2+ 2NaHCO3→ BaCO3+ Na2CO3+ 2H2O

Ba(OH)2+ 2KHSO4→BaSO4+ K2SO4+ 2H2O

2NaHCO3+2 KHSO4 →Na2SO4+ K2SO4+ 2CO2+2 H2O

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cần bao nhiêu gam HCl để pha chế 400 ml dung dịch có pH=2?

0,146 gam

0,292 gam

0,438 gam

0,219 gam

Xem đáp án

Đáp án A

nHCl= nH+= 0,4.10-2 (mol), mHCl= 0,146 gam

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Có V lít dung dịch HCl có pH=3. Cần thêm thể tích nước bằng bao nhiêu V để thu được dung dịch có pH=5?

10V

100V

99V

9V

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi thể tích nước cho thêm là V1

nHCl ban đầu= V.10-3 (mol); nHCl sau= (V+V1).10-5 (mol)

Do số mol HCl không đổi nên V.10-3= (V+V1).10-5 suy ra V1=99V

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào dưới đây không xảy ra?

CuS + HCl

NaNO3 rắn + H2SO4 đặc nóng

NaHCO3 + NaHSO4

Pb(NO3)2+ H2S

Xem đáp án

Đáp án A

Ở đáp án A: chú ý một số muối sunfua như CuS, Ag2S, PbS không tan trong các axit như HCl, H2SO4 loãng

B.NaNO3 rắn + H2SO4 đặc nóng→ NaHSO4+ HNO3 (phản ứng xảy ra được vì tạo ra HNO3 là chất dễ bay hơi)

C. NaHCO3 + NaHSO4→ Na2SO4+ CO2+ H2O                      

D. Pb(NO3)2+ H2S→ PbS↓ + 2HNO3

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch X chứa Na2SO4 0,3M; MgSO4 0,2M và Fe2(SO4)3 0,1M. Cho dung dịch Ba(NO3)2 từ từ đến dư vào 500 ml dung dịch X thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:

46,6 gam

69,9 gam

93,2 gam

186,4 gam

Xem đáp án

Đáp án C

nNa2SO4= 0,15 mol;

nMgSO4= 0,1 mol;

nFe2(SO4)3=0,05 mol;

nSO4(2-)=0,4 mol

Ba2+ + SO42-→ BaSO4

nBaSO4= nSO4(2-)= 0,4 mol;

mBaSO4= 93,2 gam

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch X chứa K2CO3 0,15M; NaCl 0,1M và (NH4)3PO4 0,05M. Cho dung dịch AgNO3 vừa đủ vào 400 ml dung dịch X thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:

30,68 gam

39,29 gam

76,6 gam

50,68 gam

Xem đáp án

Đáp án A

2Ag++ CO32-→ Ag2CO3

            0,06      0,06 mol

Ag++ Cl-→AgCl

       0,04   0,04 mol

3Ag++ PO43-→ Ag3PO4

             0,02   0,02 mol

mkết tủa= 0,06.276+ 0,04.143,5+0,02.419= 30,68 gam

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch X chứa MgCl2 0,15M; CuSO4 0,2M và Fe(NO3)3 0,1M. Cho từ từ đến hết V lít dung dịch NaOH 2M vào 300 ml dung dịch X thì thấy phản ứng vừa đủ thu được m gam kết tủa. Giá trị của m và V lần lượt là:

11,7 gam và 0,15 lít

11,7 gam và 1,0 lít

13,4 gam và 0,15 lít

13,4 gam và 1,0 lít

Xem đáp án

Đáp án A

Mg2++ 2OH→ Mg(OH)2

0,045  0,09      0,045 mol

Cu2++ 2OH→ Cu(OH)2

0,06  0,12        0,06 mol

Fe3++ 3OH→ Fe(OH)3

0,03   0,09     0,03 mol

nOH-= 0,09+0,12+0,09=0,3 mol= nNaOH suy ra Vdd= 0,3/2=0,15 lít

mkết tủa= 0,045.58+ 0,06.98+ 0,03.107=11,7 gam

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở 25oC, trong dung dịch HCl 0,010 M, tích số ion của nước là:

[H+]. [OH-] > 10-14

[H+]. [OH-] <10-14

[H+]. [OH-] =10-14

không xác định được

Xem đáp án

Đáp án C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Một dung dịch có nồng độ [H+]= 2,0.10-5 M. Môi trường của dung dịch này là:

axit

trung tính

kiềm

lưỡng tính

Xem đáp án

Đáp án A

[H+]= 2,0.10-5 M > 10-7 nên môi trường là axit

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét pH của bốn dung dịch có nồng độ mol bằng nhau là dung dịch HCl, pH=a; dung dịch H2SO4 có pH=b; dung dịch NH4Cl có pH= c; dung dịch NaOH có pH= d. Nhận định nào dưới đây là đúng?

d < c < a < b

c < a < d < b

a < b< c<d

b < a< c < d

Xem đáp án

Đáp án D

Có [H+]H2SO4>[H+]HCl>[H+]NH4Cl>[H+]NaOH  nên b < a< c < d

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Có V lít dung dịch NaOH 0,5M. Trường hợp nào sau đây làm pH của dung dịch NaOH tăng?

Thêm V lít nước cất

Thêm V lít dung dịch HCl 0,4M

Thêm V lít dung dịch KOH 0,4M

Thêm V lít dung dịch Ba(OH)2 0,3M

Xem đáp án

Đáp án D

CM OH-=( V.0,5+ 2.0,3.V)/ 2V= 0,55 M nên pH tăng

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 50 ml dung dịch HNO3 2M vào 100 ml dung dịch NaOH nồng độ x mol/l, sau phản ứng thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất. Giá trị của x là:

0,5

0,8

1,0

0,3

Xem đáp án

Đáp án C

Dung dịch chỉ chứa 1 chất tan duy nhất nên HNO3 và NaOH đều hết

Nên 50.2=100.x suy ra x=1M

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trộn hai thể tích bằng nhau có cùng nồng độ mol của dung dịch H2SO4 và dung dịch NaOH thì pH của dung dịch sau phản ứng:

< 7

= 7

> 7

không xác định được

Xem đáp án

Đáp án A

Dung dịch H2So4 và NaOH có cùng V, cùng C nên số mol chất tan bằng nhau

2NaOH + H2SO4→ Na2SO4+ 2H2O

x mol      x mol

Do đó NaOH hết, H2SO4 dư. Dung dịch sau phản ứng có pH <7

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính pH của dung dịch có chứa H2SO4 0,01M và HCl 0,05M

1,22

1,15

1,00

2,00

Xem đáp án

Đáp án B

 [H+]= 0,01.2+0,05= 0,07M

nên pH= -log[H+]=1,15