100 câu trắc nghiệm Sự điện li cơ bản(P3)
Đề thi

100 câu trắc nghiệm Sự điện li cơ bản(P3)

A
Admin
Hóa họcLớp 1164 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các cặp chất sau:

(1) Na2CO3+ BaCl2        

(2) (NH4)2CO3+ Ba(NO3)2

(3) Ba(HCO3)2+ K2CO3

(4) BaCl2+ MgCO3

Những cặp chất khi phản ứng có cùng phương trình ion rút gọn là:

(1)

(1), (2)

(1), (2), (3)

(1), (2), (3), (4)

Xem đáp án

Đáp án C              

(1)Na2CO3+ BaCl2 → BaCO3 + 2NaCl

Ba2+ + CO32-→ BaCO3                     

(2) (NH4)2CO3+ Ba(NO3)2→ 2NH4NO3 + BaCO3

Ba2+ + CO32-→ BaCO3           

(3) Ba(HCO3)2+ K2CO→ 2KHCO3 + BaCO3              

Ba2+ + CO32-→ BaCO3            

(4) BaCl2+ MgCO3→ không phản ứng

2. Trắc nghiệm
1 điểm

H2SO4 và HNO3 là axit mạnh còn HNO2 là axit yếu có cùng nồng độ 0,01 mol/l và ở cùng nhiệt độ. Nồng độ ion H+ trong mỗi dung dịch được sắp xếp theo chiều giảm dần như sau:

[H+]H2SO4> [H+]HNO2> [H+]HNO3

[H+]H2SO4> [H+]HNO3>[H+]HNO2

[H+]HNO3>[H+]HNO2>[H+]H2SO4

[H+]HNO2>[H+]HNO3> [H+]H2SO4

Xem đáp án

Đáp án B

H2SO4 → 2H++ SO42-

x M          2x M

HNO3→ H++ NO3-

x M         xM

HNO2 H++ NO2-

x M         H+<x M

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan 47,4 gam phèn chua (KAl(SO4)2.12H2O) vào nước để thu được 500 ml dung dịch. Tính nồng độ mol của SO42-?

0,1

0,2

0,3

0,4

Xem đáp án

Đáp án D

nKAl(SO4)2.12H2O= 47,4/474= 0,1 mol;

CM KAl(SO4)2.12H2O= 0,1/0,5= 0,2M

KAl(SO4)2.12H2O →K+ + Al3++ 2SO42-+ 12H­2O

0,2M                                              0,4M

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các bazơ: NaOH, KOH, Mg(OH)2, Ca(OH)2, Cu(OH)2, Ba(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3. Số bazơ mạnh trong dãy trên là:

4

5

6

7

Xem đáp án

Đáp án A

Các bazơ mạnh là: NaOH, KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Các chất nào trong dãy chất dưới đây có tính lưỡng tính?

Cr(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2

Al(OH)3, Zn(OH)2, Cr(OH)2

Fe(OH)3, Cu(OH)2, Mg(OH)2

Cr(OH)3, Zn(OH)2, Ba(OH)2

Xem đáp án

Đáp án A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: Zn(OH)2, Pb(OH)2, Fe(OH)2, Cr(OH)3, Al, Mg(OH)2, Zn, Al2O3. Số các chất đều phản ứng được với cả dung dịch HCl và dung dịch NaOH là:

3

4

5

6

Xem đáp án

Đáp án D

Các chất phản ứng được với cả dung dịch HCl và dung dịch NaOH là: Zn(OH)2, Pb(OH)2, Cr(OH)3, Al, Zn, Al2O3.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các muối: CH3COONa, KHSO4, NH4Cl, NaHS, Mg(NO3)2, BaCl2, Ca(HCO3)2, Fe2(SO4)3. Số muối trung hòa trong dãy trên là:

2

3

4

5

Xem đáp án

Đáp án D

Các muối trung hòa trong dãy trên là: CH3COONa, NH4Cl, Mg(NO3)2, BaCl2, Fe2(SO4)3.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: NaOH, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là:

3

1

2

4

Xem đáp án

Đáp án D

Các chất có tính lưỡng tính là Sn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trộn 100 ml dung dịch HNO3 1M với 50 ml dung dịch Ba(OH)2 1M thu được dung dịch có pH bằng bao nhiêu?

0

1

7

14

Xem đáp án

Đáp án C

Do nH+= nOH-= 0,1 mol nên dung dịch thu được có pH=7

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Thêm 1 mol CH3COOH vào 1 lít nước nguyên chất. Phát biểu nào sau đây là đúng?

Nồng độ của ion H+ trong dung dịch là 1M

Độ pH của dung dịch giảm đi

Nồng độ ion OH-> nồng độ ion H+

Axit axetic phân li hoàn toàn thành các ion

Xem đáp án

Đáp án B

Cho thêm CH3COOH vào nước thì nồng độ H+ tăng

Mà pH=-log[H+] nên pH giảm

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy các ion  nào sau đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch:

Fe3+, Cl-, NH4+, SO42-, S2-

Mg2+, HCO3-, SO42-, NH4+

Fe2+, H+, Na+, Cl-, NO3-

Al3+, K+, Br-, NO3-, CO32-

Xem đáp án

Đáp án B

Các ion muốn tồn tại trong cùng dung dịch thì không phản ứng với nhau tạo chất kết tủa, chất khí, chất điện li yếu.

Ở đáp án A:  2Fe3++ S2-→ 2Fe2++ S↓ (phản ứng oxi hóa khử) nên các ion này không cùng tồn tại

Ở đáp án B: Mg2+, HCO3-, SO42-, NH4+ các ion này không phản ứng với nhau tạo chất kết tủa, chất khí, chất điện li yếu nên các ion này cùng tồn tại

Ở đáp án C: 3Fe2++ 4H++ NO3-→ 3Fe3++ NO↑+ 2H2O nên các ion này không cùng tồn tại

Ở đáp án D: 2Al3+ + 3CO32-+ 3H2O→ 2Al(OH)3↓+ 3CO2↑ nên các ion này không cùng tồn tại

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là:

Al3+, NH4+, Br-, OH-

Mg2+, K+, SO42-, PO43-

H+, Fe2+, NO3-, SO42-

Mg2+, Al3+, HCO3-, NO3-

Xem đáp án

Đáp án D

Các ion muốn tồn tại trong cùng dung dịch thì không phản ứng với nhau tạo chất kết tủa, chất khí, chất điện li yếu.

Ở đáp án A:  Al3++ 3OH-→ Al(OH)3↓ nên các ion này không cùng tồn tại

Ở đáp án B: 3Mg2+ + 2PO43-→ Mg3(PO4)2↓ các ion này phản ứng với nhau tạo chất kết tủa nên các ion này không cùng tồn tại

Ở đáp án C: 3Fe2++ 4H++ NO3-→ 3Fe3++ NO↑+ 2H2O nên các ion này không cùng tồn tại

Ở đáp án D: các ion này không phản ứng với nhau tạo chất kết tủa, chất khí, chất điện li yếu nên các ion này cùng tồn tại

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Những ion nào dưới đây cùng tồn tại trong 1 dung dịch?

Na+, Cu2+, Cl-, S2-

Na+, Mg2+, NO3-, CO32-

K+, Fe2+, OH-, NO3-

Fe2+, Zn2+, Cl-, NO3-

Xem đáp án

Đáp án D

Các ion muốn tồn tại trong cùng dung dịch thì không phản ứng với nhau tạo chất kết tủa, chất khí, chất điện li yếu.

Ở đáp án A:  Cu2++ S2-→ CuS↓ các ion này phản ứng với nhau tạo chất kết tủa nên các ion này không cùng tồn tại

Ở đáp án B: Mg2+ + CO32-→ MgCO3↓ các ion này phản ứng với nhau tạo chất kết tủa nên các ion này không cùng tồn tại

Ở đáp án C: Fe2++ 2OH-→ Fe(OH)2↓ các ion này phản ứng với nhau tạo chất kết tủa nên các ion này không cùng tồn tại

Ở đáp án D: các ion này không phản ứng với nhau tạo chất kết tủa, chất khí, chất điện li yếu nên các ion này cùng tồn tại

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Những ion nào sau đây không cùng tồn tại được trong một dung dịch?

Na+, Ba2+, OH-, Cl-

K+, Mg2+, Cl-, SO42-

Na+, K+, OH-, PO43-

Na+, H+, S2-, Cl-

Xem đáp án

Đáp án D

Ở đáp án A:  các ion này không phản ứng với nhau tạo chất kết tủa, chất khí, chất điện li yếu nên các ion này cùng tồn tại

Ở đáp án B: các ion này không phản ứng với nhau tạo chất kết tủa, chất khí, chất điện li yếu nên các ion này cùng tồn tại

Ở đáp án C: các ion này không phản ứng với nhau tạo chất kết tủa, chất khí, chất điện li yếu nên các ion này cùng tồn tại

Ở đáp án D: 2H++ S2-→ H2S ↑ các ion này phản ứng với nhau tạo chất khí nên các ion này không tồn tại đồng thời

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào sau đây không tạo ra hai muối?

NO2+ NaOH dư

CO2+ NaOH dư

Fe3O4+ HCl dư

Ca(HCO3)2+ NaOH dư

Xem đáp án

Đáp án B

A. 2NO2+ 2NaOH → NaNO3+ NaNO2+ H2O            

B.CO2+2 NaOH → Na2CO3+ H2O

C. Fe3O4+ 8HCl          → FeCl2+ 2FeCl3+ 4H2O                 

D.Ca(HCO3)2+ 2NaOH → CaCO3+ Na2CO3+2 H2O

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào dưới đây cho hiện tượng vừa có khí thoát ra vừa có kết tủa?

Na2CO3+ HCl

Na2CO3 + FeCl3

Na2CO3+ CaCl2

Na2CO3+ H2SO4

Xem đáp án

Đáp án B

3Na2CO3 + 2FeCl3+ 3 H2O → 2Fe(OH)3↓+ 6NaCl+ 3CO2

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Các ion nào sau đây không thể cùng tồn tại trong cùng một dung dịch?

Na+, NH4+, SO42-, PO43-

Cu2+, Fe2+, HSO4-, NO3-

K+, Mg2+, NO3-, Cl-

Mg2+, Al3+, Cl-, HSO4-

Xem đáp án

Đáp án B

Ở đáp án B có phản ứng :

3Fe2+ + 4HSO4- + NO3- → 3Fe3+ + 4SO42-+ NO↑ +2 H2O (phản ứng oxi hóa khử) tạo chất khí do đó các ion này không cùng tồn tại

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Bao nhiêu dung dịch chỉ chứa một chất được tạo thành từ các ion sau: Ba2+, Mg2+, SO42-, Cl-?

4

3

2

1

Xem đáp án

Đáp án B

Các dung dịch: BaCl2, MgSO4, MgCl2

 

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phản ứng vừa tạo kết tủa vừa có khí thoát ra là:

(1)NaHSO4 + Ba(HCO3)2

(2) Ba(OH)2+ NH4HSO4 

(3) Na2S + Al(NO3)3+ H2O

(4) H2SO4+ BaCO3

 

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án D

(1)2NaHSO4 + Ba(HCO3)2→ BaSO4+ 2CO2+Na2SO4+ 2H2O

(2) Ba(OH)2+ NH4HSO4 → BaSO4+ NH3+ 2H2O

(3) 3Na2S + 2Al(NO3)3+ 6H2O→ 2Al(OH)3+ 3H2S + 6 NaNO3

(4) H2SO4+ BaCO3→ BaSO4+ CO2+ H2O

Các phản ứng vừa tạo thành kết tủa vừa có khí thoát ra là 1, 2, 3, 4

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phản ứng sau:

(1) NaHCO3+ HCl                    (2) NaHCO3+ HCOOH

(3) NaHCO3+ H2SO4                (4) Ba(HCO3)2+ HCl

(5) Ba(HCO3)2+ H2SO4           

Số phản ứng có phương trình ion thu gọn HCO3-+ H+→ H2O + CO2 là:

3

5

4

2

Xem đáp án

Đáp án A

1)NaHCO3+ HCl → NaCl + CO2+ H2O                        

(2) NaHCO3+ HCOOH→ HCOONa + CO2+ H2O

(3) 2NaHCO3+ H2SO4→ Na2SO4+ 2CO2+ 2H2O                    

(4) Ba(HCO3)2+ 2HCl→ BaCl2+ 2CO2+ 2H2O

(5) Ba(HCO3)2+ H2SO4→ BaSO4+ 2CO2+ 2H2O

Các phản ứng có phương trình ion thu gọn HCO3-+ H+→ H2O + CO2 là: 1, 3, 4