100 câu trắc nghiệm Phương trình lượng giác nâng cao (P2)
Đề thi

100 câu trắc nghiệm Phương trình lượng giác nâng cao (P2)

A
Admin
ToánLớp 1158 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y = 2cos2 x + 3cos3x + 8cos4x tuần hoàn với chu kì

π

Xem đáp án

Đáp án B

Hàm số y = 2cos^2x + 3cos^3x + 8cos^4x tuần hoàn với chu kì: A.pi B.2pi C.3pi D.4pi (ảnh 1)

+ Hàm số y = 9/4cos x tuần hoàn với chu kì 2π.

 + Hàm số y = 5cos 2x tuần hoàn với chu kì 2π/2 = π .

+ Hàm số y = 3/4 cos 3x tuần hoàn với chu kì 2π/3.

+ Hàm số y = cos 4x tuần hoàn với chu kì 2π/4 = π/2.

+ Do đó hàm số y = 2 cosx + 3cos3x + 8cos4x là hàm tuần hoàn với chu kì 2π.

Chú ý:

Hàm số y = 2cos^2x + 3cos^3x + 8cos^4x tuần hoàn với chu kì: A.pi B.2pi C.3pi D.4pi (ảnh 2)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y = 2sin2x + 4cos2x + 6sinxcosx tuần hoàn với chu kì:

π2

2π

π

3π2

Xem đáp án

Đáp án C

Hàm số y = 2sin^2x + 4cos^2x + 6sinxcosx tuần hoàn với chu kì: A.pi/2 B.2pi C.pi D.3pi/2 (ảnh 1)

+ Hàm số y = 3sin 2x tuần hoàn với chu kì 2π/2 = π.

+ Hàm số y = cos 2x tuần hoàn với chu kì 2π/2 = π.

+ Do đó hàm số y = 2sin2x + 4cos2x + 6sinxcosx là hàm tuần hoàn với chu kì π

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số sau chỉ nhận giá trị dương :

y = (3sinx - 4cosx)2 - 6sinx + 8cosx + 2m - 1

m = 1

m > 1

m > 2

m < 1

Xem đáp án

Đáp án B

Đặt t = 3sin x - 4 cos x => -5 ≤ t ≤ 5

Ta có: y = t2 – 2t + 2m – 1 = (t – 1)2 + 2m - 2

Với mọi t ta có (t – 1)2 ≥ 0 nên y ≥ 2m - 2 => min y = 2m - 2

Hàm số chỉ nhận giá trị dương ⇔ y > 0 ∀x ∈ R ⇔ min y > 0

⇔ 2m - 2 > 0 ⇔ m > 1

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số sau chỉ nhận giá trị dương y = (3sinx - 4cosx)^2 - 6sinx + 8cosx + 2m - 1 (ảnh 1)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để hàm số y = 2 sin2x + 4 sinx cosx - (3+2m)cos2x +2 xác định với mọi x

m = 1

m > 1

m > 2

m -1

Xem đáp án

Đáp án D

Hàm số xác định với mọi x

⇔  2sin2x + 4sinx cosx – (3 + 2m)cos2x + 2  0 ∀x ∈ R  (1)

cos x = 0 => (1) đúng

cos x ≠ 0 khi đó ta có: (1) ⇔ 2tan2x + 4tanx – (3 + 2m) + 2(1 + tan2x) ≥ 0

⇔ 4tan2x + 4tanx    1 + 2m ∀x ∈ R 

⇔ (2tanx + 1)2 ≥ 2 + 2m    ∀x ∈ R  ⇔ 2 + 2m ≤ 0 ⇔  m ≤ -1    

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm GTLN; GTNN của hàm sốy = 2sin23x + 4sin3x cos3x +1sin6x + 4cos6x + 10

min y=22-9783; max y=22+9783

min y=21-9783; max y=21+9783

min y=20-9783; max y=20+9783

min y=12-9783; max y=12+9783

Xem đáp án

Đáp án A

Tìm GTLN; GTNN của hàm số: y = 2sin^2 3x + 4sin3xcos3x + 1 / sin6x + 4cos6x + 10: A.miny=(22-9 căn 7)/83 (ảnh 1)

Tìm GTLN; GTNN của hàm số: y = 2sin^2 3x + 4sin3xcos3x + 1 / sin6x + 4cos6x + 10: A.miny=(22-9 căn 7)/83 (ảnh 2)

Tìm GTLN; GTNN của hàm số: y = 2sin^2 3x + 4sin3xcos3x + 1 / sin6x + 4cos6x + 10: A.miny=(22-9 căn 7)/83 (ảnh 3)

 

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để các bất phương trình sau đúng với mọi x: 

(3sinx – 4cosx)2 – 6sinx + 8cosx ≥ 2m - 1

m = 1

m > 1

m > 2

m ≤ 0

Xem đáp án

Đáp án D

Đặt t = 3sin x - 4cos x 

Ta có: y = (3sin x – 4cos x)2 – 6sin x + 8cos x

              =      t2 – 2t = (t – 1)2 -1

Với mọi t ta có; (t-1)20(t-1)2-1 - 1 => min y = -1

Suy ra yêu cầu bài toán -1 ≥ 2m - 1 ⇔ m ≤ 0.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để các bất phương trình sau đúng với mọi x

3 sin2x + cos2xsin2x + 4 cos2x +1 m+1

m = 1

m > 1

m > 2

Tất cả sai

Xem đáp án

Đáp án D

Đặt:

Tìm m để các bất phương trình sau đúng với mọi x 3sin2x + cos2x / sin2x + 4cos^2 x + 1 bé hơn bằng m + 1 (ảnh 1)

Tìm m để các bất phương trình sau đúng với mọi x 3sin2x + cos2x / sin2x + 4cos^2 x + 1 bé hơn bằng m + 1 (ảnh 2)

 

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số sau y = sinx - 1sinx trong khoảng 0 < x < π

-1

0

1

2

Xem đáp án

Đáp án B

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số sau y = sinx - 1 / sinx trong khoảng 0 < x < pi: A.-1 B.0 C.1 D.2 (ảnh 1)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số: y = 12-cosx+11+cosx với x0;π2

2

23

43

Tất cả sai

Xem đáp án

Đáp án C

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số: y = 1 / 2 - cosx + 1 / 1 + cosx với x (0;pi/2): A.2  B.2/3 C.4/3 D.Tất cả sai (ảnh 1)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau: y = sin6x + cos6x

max y = 1; min y = 12

max y = 1; min y = -12

max y = 1; min y = 14

Đáp án khác

Xem đáp án

Đáp án C

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau: y = sin^6x + cos^6x: A.maxy=1;miny=1/2 (ảnh 1)

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau: y = sin^6x + cos^6x: A.maxy=1;miny=1/2 (ảnh 2)

 

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau y = sinx - cosx

max y = 1; min y = -12

max y = 1; min y = -1

max y = 1; min y = 0

Đáp án khác

Xem đáp án

Đáp án B

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau y = căn(sinx) - căn(cosx): A.maxy=1; miny=-1/2  (ảnh 1)

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau y = tanx, x ∈ [-π3; π6]

max y=33; min y=12

max y = 3; min y = -1

max y = 1; min y = -Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau y = tanx, x thuộc [-pi/3; pi/6]: A.maxy=căn 3/3; miny=1/3 (ảnh 2)

Đáp án khác

Xem đáp án

Đáp án D

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau y = tanx, x thuộc [-pi/3; pi/6]: A.maxy=căn 3/3; miny=1/3 (ảnh 1)

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số sau y = tan2x – tanx + 2, x ∈ [-π4;π4]. Chọn khẳng định đúng

max y=33

max y = 4

min y=-3

Tất cả sai

Xem đáp án

Đáp án B

Cho hàm số sau  y = tan^2x – tanx + 2, x [-pi/4;pi/4]. Chọn khẳng định đúng: A.max y=căn 3/3 B.maxy=4 (ảnh 1)

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số sau chọn khẳng định đúng: y = 2sin2x – sin2x + 7

max y=2+8

max y = 8

min y=-3+8

Tất cả sai

Xem đáp án

Đáp án A

Cho hàm số sau chọn khẳng định đúng: y = 2sin^2 x – sin2x + 7: A.maxy=căn 2+8 B.max y=8 C.miny=-căn 3+8 (ảnh 1)

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để các bất phương trình 4sin2x+cos2x+173cos2x+sin2x+m+12 đúng với mọi x ∈ R. 

10-3<m15-292

10-1<m15-292

10-1<m15+292

10-1<m<10+1

Xem đáp án

Tìm m để các bất phương trình 4sin2x + cos2x + 17 / 3cos2x + sin2x + m + 1 lớn hơn bằng 2 đúng với mọi x thuộc R (ảnh 1)

Tìm m để các bất phương trình 4sin2x + cos2x + 17 / 3cos2x + sin2x + m + 1 lớn hơn bằng 2 đúng với mọi x thuộc R (ảnh 2)

Tìm m để các bất phương trình 4sin2x + cos2x + 17 / 3cos2x + sin2x + m + 1 lớn hơn bằng 2 đúng với mọi x thuộc R (ảnh 3)

 

 

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là đúng ?

y = |tan x| đồng biến trong [-π2;π2]

y = |tan x| hàm số chẵn trên D = R\ {π2 + kπ | k ∈ Z}

y = |tan x| có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ.

y = |tan x| luôn nghịch biến trong (-π2;π2)

Xem đáp án

Đáp án B

Khẳng định nào sau đây là đúng ? A.y = |tan x| đồng biến trong [-pi/2;pi/2] B.y = |tan x| là hàm số chẵn trên D=R (ảnh 1)

Ta được đồ thị như hình vẽ trên.

Ta thấy hàm số y = |tan x nghịch biến trên   (-π/2; 0) và đồng biến trên  (0; π/2) . Nên ta loại A và D.

Với B ta có f(-x) = |tan(-x)| = | - tan x |= |tan x| = f(x) => hàm số y = |tan xlà hàm số chẵn.

Hàm số chẵn, nhận trục Oy làm trục đối xứng, không nhận tâm O làm tâm đối xứng.

Nên phương án C là sai  

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình sin2x = 32 trong khoảng (0; 3π) là

1

2

6

4

Xem đáp án

Đáp án C

Số nghiệm của phương trình sin2x = căn(3)/2 trong khoảng (0; 3pi) là: A.1 B.2 C.6 D.4 (ảnh 1)

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số nghiệm nguyên dương của phương trình: cosπ(3-3+2x-x2)=-1

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án B

Tìm số nghiệm nguyên dương của phương trình: cospi(3 - căn(3 + 2x - x^2)) = -1 A.1 B.2 C.3 D.4 (ảnh 1)

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm âm lớn nhất và nghiệm dương nhỏ của phương trình sin4x + cos5x = 0 theo thứ tự là:

x = -π18; x = π2

x = -π18; x = 2π9

x = -π18; x = π6

x = -π18; x = π3

Xem đáp án

Nghiệm âm lớn nhất và nghiệm dương nhỏ của phương trình sin4x + cos5x = 0 theo thứ tự là: A.x=-pi/18; x=pi/2 (ảnh 1)

Nghiệm âm lớn nhất và nghiệm dương nhỏ của phương trình sin4x + cos5x = 0 theo thứ tự là: A.x=-pi/18; x=pi/2 (ảnh 2)

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tổng các nghiệm của phương trình: sin(5x +π3) = cos(2x -π3) trên [0; π]

Tìm tổng các nghiệm của phương trình: sin(5x + pi/3) = cos(2x - pi/3) trên [0; pi] (ảnh 2)

Tìm tổng các nghiệm của phương trình: sin(5x + pi/3) = cos(2x - pi/3) trên [0; pi] (ảnh 3)

Tìm tổng các nghiệm của phương trình: sin(5x + pi/3) = cos(2x - pi/3) trên [0; pi] (ảnh 4)

Tìm tổng các nghiệm của phương trình: sin(5x + pi/3) = cos(2x - pi/3) trên [0; pi] (ảnh 5)

Xem đáp án

Đáp án D

Tìm tổng các nghiệm của phương trình: sin(5x + pi/3) = cos(2x - pi/3) trên [0; pi] (ảnh 1)