100 câu trắc nghiệm Phép dời hình nâng cao (phần 4)
Đề thi

100 câu trắc nghiệm Phép dời hình nâng cao (phần 4)

A
Admin
ToánLớp 1186 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho u→2018;2019 và A0;1;B−3;−1. Nếu Tu→A=A';Tu→B=B'  , khi đó A’B’ có độ dài là:

13

5

10

2018

Xem đáp án

Đáp án A

Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì nên qua phép tịnh tiến

biến hai điểm A; B thành 2 điểm A'; B' thì ta có: 

A'B' = AB = (-3-0)2+ (-1-1)2= 13

 

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho u→2018;2019 và A1;2;B−2;1 . Nếu Tu→A=A';Tu→B=B' , khi đó A’B’ có độ dài là:

13

5

10

2018

Xem đáp án

Đáp án C

Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất  kì.

Do đó, qua phép tịnh tiến biến 2 điểm A; B  lần lượt thành A'; B' thì:

A'B' = AB = (-2- 1)2+ (1-2)2= 10

 

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho u→2;3 và A1;1;B−2;−1 . Nếu Tu→A=A';Tu→B=B' , khi đó A’B có độ dài là:

13

8

50

513

Xem đáp án

Đáp án C

Tịnh tiến theo u→ biến điểm A  thành điểm A' nên: 

x' = x+ a =  1 + 2=  3y' = y + b =  1 + 3 = 4⇒A'( 3; 4)

Do đó,  A’B = (-2-3)2+ (-1- 4)2= 50

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho u→4;−3 và A−3;5;B−2;2 . Nếu Tu→A=A';Tu→B=B' , khi đó AB’ có độ dài là:

13

61

5

2017

Xem đáp án

Đáp án B

 +  Phép tịnh tiến theo u→ biến điểm B  thành điểm B' nên : 

x' =x + a = -2 +  4 = 2y'= y +b = 2+  (-3)= -1⇒B' (2;-1)⇒AB' = (2+ 3)2+ (-1-5)2= 61

 

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho u→=0→ và A1;2;B2;1 . Nếu Tu→A=A';Tu→B=B' , khi đó A’B’ có độ dài là:

13

2

18

2016

Xem đáp án

Đáp án B

Khi tịnh tiến theo  vecto - không , sẽ biến một điểm thành chính nó.

Do đó;  A' ( 1; 2); B' ( 2; 1)

A'B' = AB =  (2- 1)2+ (1- 2)2 = 2

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD. Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AB, CD. BD lần lượt cắt CE, AF lần lượt tại K và H. Phép vị tự tâm H tỉ số k biến D thành B. Khi đó k bằng:

2

-2

12

−12

Xem đáp án

Đáp án B

B=VH;k(D) và HB→=−2HD→ => k=-2

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho v→1;1 và A0;−1. Ánh của A qua phép tịnh tiến theo véctơ v→có toạ độ là:

1;0

0;1

1;2

2;1

Xem đáp án

Đáp án A

Áp dụng biểu thức x'=x+a=  0+ 1 = 1y'=y+b=  -1 + 1 = 0

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho  u→0,5 và A(2,0). Ảnh của A qua phép tịnh tiến theo véctơ u→  có toạ độ là:

(0,0)

(2;5)

(2;0)

(2;–5)

Xem đáp án

Đáp án B

Áp dụng biểu thức x'=x+a=  2+ 0 = 2y'=y+b=  0+ 5 = 5

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho  v→(2;3)và A(–3;1). Ảnh của A qua phép tịnh tiến theo véctơ  v→ có toạ độ là:

(2;5)

(5;2)

(4;1)

(–1;4)

Xem đáp án

Đáp án D

Áp dụng biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến ta có:

x' = x+ a =  -3+ 2 = -1y' = y + b=1+ 3 = 4

nên A' (-1;4)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho điểm M−3;2 . Điểm M’ là ảnh của điểm M qua phép tịnh tiến Tv→  với v→5;1 . Tọa độ điểm M’ là:

M’(1;–8)

M’(2;3)

M’(–2;–3)

M’(–1;8).

Xem đáp án

Đáp án B

Áp dụng biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến ta có: 

x' = x +a=  -3 + 5 =2y' = y + b =  2 +1 =  3⇒M'( 2; 3)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong Oxy, cho đường thẳng d: 2x - 3y + 1 = 0 . Tìm ảnh của đường thẳng d  qua phép đối xứng tâm I( 2;1)

2x + 3y - 1 =0

2x -3y= 0

2x - 3y + 3 = 0

Không thể xác định được

Xem đáp án

Đáp án B

Phép đối xứng tâm I(2; 1) biến đường thẳng d thành đường thẳng d'.

Biến mỗi điểm M(x, y) thuộc d thành điểm M' (x'; y') thuộc d'

Vì đường thẳng d' // hoặc trùng với d nên d' có dạng:  2x - 3y + c = 0

Lấy điểm M (1; 0) thuộc d. Tìm ảnh của M qua đối xứng tâm I.

I là trung điểm của MM' nên:

 xM'= 2xI- xM= 2.2 - 1 = 3yM'= 2yI- yM=  2. 1 - 0 = 2⇒M' ( 3;2)

Vì M' thuộc d' nên : 2.3 -3.2 + c= 0 nên c =0

Vậy phương trình d' là : 2x - 3y = 0

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai điểm cố định B, C trên đường tròn (O) và một điểm A thay đổi trên đường tròn đó. Tìm quĩ tích trực tâm H của △ABC:

Là đường tròn (O) bán kính = BC

Là đường thẳngđi qua BC và vuông góc với BC tại I ( là trung điểm của BC)

Là đường tròn tâm (O’) (ảnh của (O) qua phép tịnh tiến theo vectơ BC→ )

Là đường tròn tâm (O’) ( ảnh của (O) qua phép tịnh tiến theo vectơ B'C→ với BB’ là đường kính đường tròn (O))

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi BB’ là đường kính (O).

 TB'C→:O→O'⇒OO'//B'C(1)

Ta lại có

B’C // AH ( cùng vuông góc BC) (2)

B’A // CH ( cùng vuông góc BA)

 AH = B’C (3)

Từ (1), (2), (3):  OO'//AHOO'=AH

Suy ra, tứ giác OO'HA là hình bình hành nên O’H = OA = R

=> H ∈ (O’,R)

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các chữ: T, O, Q, U, C,W, L, có bao nhiêu chữ có trục đối xứng:

2

3

4

5

Xem đáp án

Đáp án D

Các chữ có trục đối xứng là: T, O, C; U,W

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A(1;3 ). Thực hiện Q(O;750)  biến điểm A thành điểm có tọa độ:

2;1

(-2;2)

46;2

2;46

Xem đáp án

Đáp án B

tan AOx^=31 = 3⇒(OA;Ox)^=30o 

⇒AOy^= 900- 600= 300⇒A'Oy^=  750- 300=45o

Mà OA =  (3)2+ 12 = 2⇒OA'=2⇒A'(-2;2)  

 

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A(1;  13). Thực hiện Q(O;600)  biếnđiểm A thành điểm có tọa độ

(0;233 )

(2;3)

3;2

2;3

Xem đáp án

Đáp án A

 

tan AOx^= 131= 13⇒AOx^=30o

⇒A'Ox^= 900

Mà OA = 12+ (13)2=233  = OA’

⇒Q(O;60o):A→A'(0;233)

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 2 đường tròn (O) , (O’) có cùng bán kính, tiếp xúc với nhau. Phép biến hình nào sau đây không thể biến hình này thành hình kia:

Phép tịnh tiến

Phép đối xứng trục

Phép đối xứng tâm

Phép vị tự tỉ số k≠±1

Xem đáp án

Đáp án D

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn (O; R), đường kính AB cố định và đường kính CD thay đổi. Tiếp tuyến với đường tròn (O) tại B cắt AC tại E, AD tại F. Tìm tập hợp trực tâm các tam giác CEF và DEF.

Là đường tròn (O) bán kính AB

Là tập hợp đường tròn (O’) với (O’) làảnh của (O) qua phép tịnh tiến theo vectơ BA→

Là tập hợp đường tròn (O’) với (O’) làảnh của (O) qua phép tịnh tiến theo vectơ AB→

Là tập hợp đường thẳng d đi qua A và vuông góc với AB

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi H là trực tâm tam giác CEF

Ta lại có:CAF^=90o

3 điểm F, A, H thẳng hàng⇒EAH^=90o

Mà BCE^=90o

=>AH // BCAB//HC

 AB = HC = 2R

Gọi O’ làảnh của O qua phép tịnh tiến theo vectơ BA→

 OO’ = HC ( = 2R)

MàOO’ // HC ( cùng vuông vớiEF)

O’H = OC = R

Tập hợp H là đường tròn tâm (O’;R)

(CMTT với K là trực tâm tam giác DEF)

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng d: y = 1.QO;105o:d→d'  .  Viết phương trình đường thẳng d’

2−3(x−2)+1−2(y−2)=0

2+3(x−2)+1−2(y−2)=0

2−3(x−2)+1+2(y−2)=0

2−3(x−2)+1−2(y+2)=0

Xem đáp án

Đáp án A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A(2; 3). Thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo u→(1;2) , phép quay tâm O góc quay π2  , phép đối xứng tâm O, phép đối xứng trụcOx. Ảnh của A có tọa độ:

A(3;5)

B(–5;3)

C(5;–3)

D(5;3)

Xem đáp án

Đáp án D

 + Tìm ảnh A' của điểm  A (2;3) qua phép đối tịnh tiến.

x' = x + a =  2 +1 = 3y' = y+ b = 3+ 2= 5⇒A' ( 3; 5)

 + Qua phép quay tâm O, góc quay π2biến điểm A' thành điểm A" ( - 5; 3).

+ Qua phép đối xứng tâm O biến điểm A" thành A"'.

Khi đó, O là trung điểm của A"A''' nên A"' ( 5; -3).

+ Qua phép đối xứng trục Ox, biến điểm A"' thành A"" ( 5; 3)

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên đường tròn (O;R) cho hai điểm B, C cố định và một điểm A thay đổi. Gọi H là trực tâm của △ABC và H' là điểm sao cho HBH' Clà hình bình hành. Tìm quĩ tích của điểm H.

(O;R)

(O’;R) với O’ làảnh của O qua phép đối xưng tâm I ( trung điểm BC)

(O; 2R)

(O’; R) với O’ làảnh của O qua phép quay tâm B góc quay 90o

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi I là trung điểm BC

Vì BHCH' là hình bình hành nên 2 đường chéo BC và HH' cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

Suy ra: H’ đối xứng với H qua I

 ( CH’ // BH do HBH’C là hình bình hành)

⇒H'CH^+HCM^=CHM^+HCM^=90o

(Cách chứng minh khác: Ta có CH⊥AB

Mà H’B//CH

⇒H'B⊥AB⇒H'BC^=90o⇒H'∈(O)

ĐI: O->  O’

⇒OH'=O'H

H thuộc đường tròn (O’; R)

 

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho △ABC ( quy ước thứ tựcácđiểm theo chiều kim đồng hồ). E là ảnh của B qua phép quay tâm A góc quay  −90o, F là ảnh của C qua phép quay tâm A góc quay 900.  Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của EB, BC, CF. △MNP là tam giác gì:

Tam giácvuông

Tam giác cân

Tam giác vuông cân

Tam giác đều

Xem đáp án

Đáp án C

Q(A;−90o):B→E ⇒EAB^=90oAB=AE

Q(A;90o):C→F⇒FAC^=90oAC=AF

⇒ΔAEC=ΔABF⇒EC=BF⇒MN=NPQ(A;90o):EC→BF⇒EC⊥BF⇒MN⊥NP

△MNP vuông cân tại N

 

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A. Tìm mệnh đề đúng 

Tồn tại phép vị tự biến tam giác ABC thành chính nó

Tồn tại phép đối xứng trục biến tam giác ABC thành chính nó

Tồn tại phép quay ( góc quay khác k2π; k∈ Z) biến tam giác ABC thành chính nó

Tồn tại phép đối xứng tâm biến tam giác ABC thành chính nó

Xem đáp án

Đáp án B

+ Vì tam giác ABC cân tại A nên 

   - Tam giác có 1 trục đối xứng là đường thẳng d qua A, vuông góc BC

   - Tam giác không có tâm đối xứng

Suy ra: Qua phép đối xứng trục d biến tam giác ABC thành chính nó

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho parabol (P):  y = x2 + 6x. Tìm ảnh của parabol qua phép đối xứng tâm I(1; 2)

y = x2 +10x - 8

y = - x2 + 10x - 12

y = - x2+ 8x + 8

Đáp án khác

Xem đáp án

Đáp án B

+  Qua phép đối xứng tâm I(1; 2), biến parabol (P) thành parabol (P')

Biến mỗi điểm M(x, y) thuộc (P) thành điểm M'(x'; y') thuộc (P')

+ Áp dụng biểu thức tọa độ ta có: 

x' = 2.1 - x= 2-xy' = 2.2 - y = 4- y⇒x = 2- x'y= 4- y'  (1) 

Mà điểm M(x; y) thuộc parabol (P) nên: y = x2 + 6x  (2) 

Thay (2) vào (1) ta được:

 4- y'=  (2- x')2+  6(2- x')⇔ 4- y' =  x'2- 10x' + 16⇔y'=  - x'2 + 10x'- 12

Do đó, phương trình  parabol (P') là:  y =  - x2 + 10x - 12

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các hình sau 

1: Hình tròn

2:  Đường thẳng

3: Đoạn thẳng

4. Hình vuông

5. Đa giác đều n cạnh

Trong các hình trên có bao nhiêu hình có vô số trục đối xứng

1

2

2

3

Xem đáp án

Đáp án B

Trong các hình đã cho thì

1: Hình tròn có vô số trục đối xứng. Trục đối xứng là đường thẳng bất kì đi qua tâm  đường tròn

2:  Đường thẳng có vô số trục đối xứng. Trục đối xứng là đường thẳng d va các đường thẳng vuông góc với d

3: Đoạn thẳng có trục đối xứng là đường thẳng đi qua trung điểm đoạn thẳng và vuông góc đoạn thẳng đó

4. Hình vuông có 4 trục đối xứng: 2 đường chéo và 2 đường thẳng nối trung điểm 2 cạnhđối diện

5. Đa giác đều n cạnh:

   * Nếu n chẵn : có trục đối xứng là các đường chéo; các đường thẳng nối trung điểm 2 cạnh đối diện

   * Nếu n lẻ: có trục đối xứng là các đường thẳng nối 1 đỉnh với trung điểm cạnh  đối diện

Vậy có 2 hình là có vô số trục đối xứng

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình ngũ giác đều có tất cả bao nhiêu trục đối xứng  và tâm đối xứng                                                                                                                                                                                                

3

4

5

6

Xem đáp án

Đáp án C

+ Hình ngũ giác đều không có tâm đối xứng

Và có 5 trục đối xứng - Trục đối xứng là 1 đường thẳng nối 1 đỉnh với trung điểm cạnh đối diện