100 câu trắc nghiệm Phép dời hình nâng cao (phần 3)
25 câu hỏi
Tìm phép tịnh tiến Tv→ biến C:x+102+y−22=16 thành C':x+22+y−62=4
Không tồn tại v→
v→=−12;8
v→=8;−12
v→=8;4
Đáp án A
Đường tròn (C) có tâm I( –10 ; 2) bán kính R = 4, (C’) có tâm I’( –2 ; 6 ) bán kính R' =2
Vì hai bán kính khác nhau nên không tồn tại phép tịnh tiến biến đường tròn này thành đường tròn kia.
Cho (d): x + 2y – 5 = 0. Ảnh của (d) qua phép vị tự tâm I(−2;4) tỉ số k = 12 là
2x−4y−11=0
4x+2y−11=0
2x+4y−11=0
Một kết quả khác
Đáp án C
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) có tâm I(0;−1) , bán kính R = 3. Ảnh của (C) qua việc thực hiện liên tiếp phép quay tâm O góc quay 180°và phép vị tự tâm O tỉ số 2, phép tịnh tiến theo vectơ u→1;2
x−42+y−12=9
x−12+y−42=9
x−12+y−42=36
x−42+y−12=36
Đáp án C
* Qua phép quay tâm O, biến đường tròn (C) thành đường tròn (C' )
Biến tâm I( 0; -1) thành tâm I' ; R' =R = 3
Khi đó,2 điểm I và I' đối xứng với nhau qua O hay O là trung điểm của II' nên I' (0; 1)
* Qua phép vị tự tâm O, biến (C') thành (C")
Biến tâm I' thành I" và R" = 2R' = 2.3 = 6
Tìm tâm I":
OI"→= 2OI'→⇒x' = 2x= 2.0=0 y' = 2y =2. 1 = 2⇒I" ( 0; 2)
+ Qua phép tịnh tiến, biến đường tròn (C") thành (C"'), biến tâm I" thành tâm I"', bán kính R"' = R" = 6
x' = x + a=0+ 1 = 1y' = y + b = 2 + 2 = 4⇒ I"' (1; 4)
*Phương trình đường tròn (C"'):(x−1)2+y−42=36
Cho (d): 3x – 6y + 1 = 0. Phương trình đường thẳng d’ đối xứng với d qua gốc O là:
y=2x+13
y=x+13
y=2x−13
Đáp án khác
Đáp án D
Phép đối xứng qua tâm O, biến đường thẳng d thành đường thẳng d'
Biến mỗi điểm M (x, y) thuộc d thành điểm M'(x'; y') thuộc d'.
Vì O là trung điểm của MM' nên:
x' =-xy' = - y⇔x = -x'y= -y' (1)
Vì điểm M thuộc đường thẳng d nên : 3x - 6y + 1 = 0 (2)
Thay (1)vào (2) ta được:
3. (- x') - 6(- y') + 1 = 0 hay - 3x'+ 6y' + 1 = 0
Do đó, phương trình đường thẳng d' là : -3x + 6y +1=0
Cho đường tròn (C): x2 +y2 – 2y – 3 = 0. Đường tròn (C’) là ảnh của đường tròn (C) qua phép đối xứng trục Ox. Phương trình đường tròn (C’) là:
x2+y2−2y−3=0
x2+y2+2y−5=0
x2+y2+2y−3=0
x2+y2−2y−5=0
Đáp án C
Đường tròn (C) có tâm I(0;1) bán kính R= 2
Qua phép đối xứng trục Ox, biến tâm I thành tâm I', bán kính R' =R =2
Đox: I(0;1) -> I’( 0;–1)
Phương trình đường tròn (C’):(x-0)2 + (y + 1) = 4
hay x2+y2+2y−3=0
Cho 3 điểm A(2;3) , B(1;–4) , C(5;0) ,gọi I là trung điểm của BC, A’ là ảnh của A qua ĐI. Khi đó tọa độ của A’ là:
(8;–1)
(4;–7)
(–4;7)
(–8;1)
Đáp án B
Vì I là trung điểm của BC nên:
xI= xB+ xC2= 1+ 52= 3 yI= yB+ yC2= -4 + 02= -2⇒I (3; -2)
Đối xứng qua tâm I (3; -2) biến điểm A thành điểm A' nên I là trung điểm của AA'
Áp dụng biểu thức xA'=2xI−xA= 2. 3- 2= 4yA'=2yI−yA= 2. (-2) - 3 = -7⇒A' ( 4; -7)
Cho đtròn (C) :x – 62+y-22=1 và đường thẳng (d): y=–x+1. Gọi (C’) là ảnh của (C) qua Đd. Phương trình của (C’) là
x−12+y−52=1
x+12+y+52=1
x+12+y−52=1
x−12+y+52=1
Đáp án B
* Đường tròn (C) có I(6 ; 2), bán kính R = 1
Phép đối xứng qua đường thẳng d biến đường tròn (C) thành (C'),
và biến tâm I thành tâm I', bán kính R' = R = 1
* Tìm tọa độ tâm I'
* Đường thẳng d: y = -x + 1 hay x + y - 1 = 0
Đường thẳng ∆ đi qua I(6; 2) và vuông góc với (d) có vectơ chỉ phương là (1; 1)
nên có vecto pháp tuyến (1; -1) . Phương trình đường thẳng :
1.( x – 6 ) – 1.( y – 2 ) = 0 hay x – y – 4 = 0
* Giao điểm của đường thẳng d và ∆ là nghiệm hệ phương trình:
x - y - 4 = 0x + y - 1= 0⇔x = 52y = - 32 Δ∩d = O52;−32
* Khi đó, 2 tâm I và I' đối xứng với nhau qua điểm O hay O là trung điểm của II'
⇒xI' = 2xO- xI = 2. 52 - 6 = -1yI' = 2yO- yI=2. -32-2 = - 5⇒I' ( -1; -5)
Phương trình đường tròn (C’): x+12+y+52= 1
Cho điểm M(5;2) và đường thẳng (d): 3x – y + 2 = 0. Tìm ảnh của M qua phép đối xứng qua đường thẳng (d)
(–5;4)
(5;4)
(4;5)
(–4;5)
Đáp án D
+ Gọi (d1) là đường thẳng đi qua M(5 ; 2) và vuông góc với d.
Khi đó, đường thẳng (d1) có vecto chỉ phương là ( 3; -1) nên có vecto pháp tuyến (1; 3)
Phương trình đường thẳng (d1) là :
1. (x - 5) + 3. ( y - 2 ) = 0 hay x+ 3y -11 = 0
+ Giao điểm của d và (d1) là nghiệm hệ phương trình:
x + 3y -11= 03x - y + 2 = 0⇔x= 12y= 72⇒I(12; 72)
+ Đối xứng qua đường thẳng d biến M thành M' nên I là trung điểm của MM'
suy ra: xM'= 2xI- xM= 2. 12- 5 = - 4yM'= 2yI- yM= 2. 72- 2 = 5⇒M' ( - 4; 5)
Trong mp Oxy, cho M(–2;3). Hỏi M là ảnh của điểm nào trong các điểm sau qua phép đối xứng qua đường thẳng x + y = 0?
(–3;2)
(3; 2)
(2;3)
(–2;3)
Đáp án A
+ Đường thẳng d có vecto pháp tuyến là (1; 1) nên có vecto chỉ phương (1; -1)
+ Gọi đường thẳng ∆: đi qua M(-2; 3) và vuông góc với đường thẳng d.
Khi đó, ∆ có vectơ pháp tuyến n→(1;−1)
Phương trình đường thẳng Δ : 1(x+2)−(y−3)=0⇒x−y+5=0
+ Giao điểm của 2 đường thẳng trên là nghiệm hệ phương trình;
x + y= 0x - y + 5 = 0 ⇔x = - 52y = 52d∩Δ=I−52;52
+ Phép đối xứng qua đường thẳng d biến M thành M' và ngược lại.
Khi đó, I là trung điểm MM' nên :
xM'= 2xI- xM= 2. -52- (-2) = - 3yM'= 2yI- yM= 2. 52- 3 = 2⇒M' ( -3; 2)
Cho đường tròn (C) là đường tròn lượng giác. Phương trình đường tròn (C’) đối xứng với (C) qua I(2;3):
x−42+(y+6)2=1
x+42+(y+6)2=1
x2+y2−8x−12y+51=0
Không đủ dữ kiệnđể tính
Đáp án C
Đường tròn lượng giác có tâm O(0;0), bán kính R= 1
Qua phép đối xứng tâm I, biến đường tròn (C) thành đường tròn (C') .
biến tâm O thành tâm O' bán kính R' = R = 1
Vì I là trung điểm của OO' nên:
xO'= 2xI- xO= 2. 2- 0 = 4yO'= 2yI- yO = 2. 3 -0 = 6⇒ O' (4; 6)
Phương trình đường tròn (C’): x−42+(y−6)2=1 hay x2 + y2 - 8x - 12y + 51 = 0
Trong mp Oxy, cho parabol (P) : y = x2 + 2x . Phương trình của parabol (Q) đối xứng với (P) qua gốc tọa độ O là:
−y = x2+2x
y = x2−2x
y = x2+2x
y =−x2+2x
Đáp án D
Đối xứng qua tâm O biến parabol (P) thành parabol (Q)
và biến mỗi điểm M(x, y) thuộc (P) thành điểm M' (x'; y') thuộc (Q).
+ Vì điểm M thuộc (P) nên: y = x2+ 2x (1)
+ Ta có: x' =-xy' = -y⇔x= -x'y= -y' (2)
Thay (1) vào (2) ta được
-y' = (-x')2+ 2(-x') = x'2- 2x'⇔y' = -x'2 + 2x'
Vậy phương trình parabol (Q) là: y = - x2 + 2x
Trong mặt phẳng Oxy, cho I(–2;1) và đường thẳng (d): 2x + 2y – 7 = 0. Ảnh của (d) qua phép đối xứng tâm I là đường thẳng có phương trình:
2x + 2y – 11 = 0
2x – 2y + 11 = 0
2x + 2y + 11 = 0
–2x + 2y +11 =0
Đáp án C
+ Phép đối xứng tâm I biến đường thẳng d thành d'.
Biến mỗi điểm M (x ; y) thuộc d thành điểm M'(x'; y') thuộc d'.
Vì điểm M thuộc d nên: 2x + 2y - 7= 0 (1)
+ Ta có I là trung điểm của MM' nên :
xM' = 2xI- xM =2.(-2) - x = -4 - xyM' = 2yI- yM = 2. 1 -y = 2 - y⇔x= -4-x'y = 2- y' (2)
Thay (2) vào (1) ta được:
2( -4- x') + 2( 2- y')- 7 = 0 hay - 2x' - 2y' - 11 = 0 hay 2x' + 2y' + 11 = 0
⇒(d'):2x+2y+11=0
Cho đường thẳng d: 2x + y – 1 = 0. Phương trình đường thẳng d’ đối xứng với d qua gốc tọa độ là:
2x + y + 1 = 0
2x – y – 1 = 0
2x – y + 1 = 0
–2x – y + 1 = 0
Đáp án A
Phép đối xứng qua gốc tọa độ O, biến đường thẳng d thành đường thẳng d'.
Biến mỗi điểm M(x, y) thuộc d thành điểm M'(x'; y' ) thuộc d'
Ta có: x'=−xy'=−y⇔x= -x'y= -y' (1)
Vì điểm M(x; y) thuộc d nên: 2x + y - 1 = 0 (2)
Thay (1) vào (2) ta được: 2. (- x') + ( - y') -1 = 0 hay 2x' + y' + 1 = 0
Vậy phương trình đường thẳng cần tìm: 2x + y +1 =0
Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho đường tròn (C): x2+y2−2x−4y+2=0 . Phép đối xứng qua tâm O biến đường tròn (C) thành đường tròn nào trong các đường tròn có phương trình sau:
(x−1)2+(y−2)2=3
(x+2)2+(y+1)2=3
(x+1)2+(y+2)2=3
(x+1)2+(y−2)2=3
Đáp án C
Đường tròn (C) có tâm I(1;2) bán kính R=3
Đối xứng qua tâm O biến đường tròn (C) thành đường tròn (C') và biến
tâm I thành tâm I'; bán kính R' =R
Khi đó, 2 tâm I và I' đối xứng với nhau qua O nên I' (-1; -2)
Phương trình đường tròn (C’): x+12+y+22 = 3
Cho phép biến hình FM=M' sao cho với mọi Mx;y thì M'x';y' thỏa mãn x'=xy'=y+3. Phép biến hình F biến đường thẳng d:3x+y−2=0 thành đường thẳng nào?
3x – y + 5 = 0
x + 3y – 5 = 0
–x + 3y + 5 = 0
3x + y – 5 = 0
Đáp án D
Phép biến hình F biến đường thẳng d thành đường thẳng d' và biến mỗi điểm M(x, y) thuộc d thành điểm M' (x'; y') thuộc d'
Theoo biểu thức tọa độ ta có:
x' =xy' = y + 3⇔ x= x'y= y' -3 (1)
Vì điểm M thuộc đường thẳng d nên : 3x + y - 2 = 0 (2)
Thay (1) vào (2) ta được;
3x' + y' - 3 - 2 =0 hay 3x’ + y’ – 5 = 0
Phương trình đường thẳng d' cần tìm: 3x + y – 5 = 0
Trong mp Oxy, cho đường thẳng (d): 2018x + 2019y – 1 =0 và vectơ u→0;m . Tìm m để phép tịnh tiến theo vectơ u→ biến (d) thành chính nó
0
1
2
3
Đáp án A
Đường thẳng d có vecto pháp tuyến là (2018; 2019) nên có vecto chỉ phương v→(2019; -2018)
Phép tịnh tiến biến(d) thành chính nó là phép tịnh tiến theo vectơ chỉ phương v→ của (d)
Suy ra, hai vecto u→; v→cùng phương
Do đó, tồn tại số k thỏa mãn: v→(2019;−2018)= ku→=0;km =>m = 0
=>có một giá trị m = 0 để biến (d) thành chính nó.
Cho Δ:5x−2y+1=0 . Qua phép vị tự tâm O tỉ số 2, ảnh của Δ có phương trình
52 x – y + 2 = 0
5x−2y+2=0
52 x + y + 2 = 0
52 x + y + 1 = 0
Đáp án B
Cho A(8;2). Ảnh của A qua phép đối xứng trục qua Ox có toạ độ là:
(8;2)
(2;8)
(8;–2)
(2;–8)
Đáp án C
Áp dụng biểu thức x'=−xy'=y
Cho A(6;–1). Ảnh của A qua phép đối xứng trục qua Oy có toạ độ là:
(6;–1)
(–6;–1)
(–6;1)
(6;1)
Đáp án B
Áp dụng biểu thức x'=−xy'=y
Cho A(2;–1). Ảnh của A qua phép đối xứng trục qua Oy là A’, ảnh của A’ qua phép đối xứng trục qua Ox là A”có toạ độ là:
(–2;–1)
(2;1)
(1;–2)
(–2;1)
Đáp án D
+ Đối xứng trục Oy, biến điểm A( 2; -1) thành điểm A' (-2; -1)
+ Đối xứng qua trục Ox, biến điểm A' (- 2; -1) thành điểm A" ( -2; 1)
Cho A(3;–2) ; B( 6; 9) và d: x+3y – 2 = 0. Nếu Đd(A) = A’ , Đd(B) = B’ thì A’B’ có độ dài bằng
130
130
11
Không đủ dữ kiện để tính
Đáp án A
Cách 1: Phép đối xứng trụ bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì .
Do đó, qua phép đối xứng đường thẳng d biến 2 điểm A; B lần lượt thành A'; B' thì:
A'B' = AB = ( 6-3)2+ (9 + 2)2= 130
Cách 2:
Đường thẳng đi qua A và vuông góc với d: 3(x−3)−(y+2)=0
Δ:3x−y−11=0
Δ∩d=M(72;−12)⇔A’(4;1)
Tương tự ⇔B'−15;−485 ⇒A'B'=130
Cho A(3;–2) và B( 6; 9). Nếu ĐOx(A) = A’ , ĐOx(B) = B’ thì A’B có độ dài bằng
202
58
130
Không đủ dữ kiện để tính
Đáp án B
Đối xứng qua trục Ox, biến điểm A ( 3; -2) thành điểm A':
x ' = x = 3y' = -y = 2⇒A' ( 3; 2)⇒A'B = (6 -3)2+ (9- 2)2= 58
Trong mp Oxy, cho M(–2;3). Hỏi M là ảnh của điểm nào trong các điểm sau qua phép đối xứng qua trục Oy
(3; 2)
(2;–3)
(3;–2)
(2;3)
Đáp án D
Qua phép đối xứng trục Oy,biến điểm A( x, y ) thành điểm M (-2; 3)
Suy ra: x' = -xy' = y⇒x= -x'= 2y = y' = 3⇒ A( 2;3)
Cho A(1; 2); B(–3;5) Phép đối xứng tâm O biến hai điểm A; B lần lượt thành A'; B'. Độ dài đoạn A’B’:
65
5
13
13
Đáp án B
Phép đối xứng tâm bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì.
Do đó,qua phép đối xứng tâm O, biến 2 điểm A, B lần lượt thành A', B' nên :
A'B' = AB = (-3-1)2+ (5-2)2= 5
Cho M(2;–5); N(–3; 2), I(2;5). ĐI: M -> M’; ĐI: N -> N’. Tính tọa độ M'N'→
(5;7)
(7;5)
(5; –7)
(–7; 5)
Đáp án C
+ Đối xửng tâm I biến điểm M thành M' nên I là trung điểm của MM'
Suy ra: xM'= 2xI- xM= 2. 2-2 = 2yM'= 2yI- yM=2. 5- (-5) = 15 ⇒ M' (2; 15)
+ Đối xứng tâm I biến điểm N thành điểm N' nên I là trung điểm của NN'
xN'= 2xI- xN= 2. 2-(-3) =7yN'= 2yI- yN=2. 5-2 = 8 ⇒ N'( 7; 8)⇒M'N' →( 5; -7)







