100+ câu Trắc nghiệm Một số ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam có đáp án - Phần 3
Đề thi

100+ câu Trắc nghiệm Một số ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam có đáp án - Phần 3

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp31 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm đáp án đúng trong tình huống sau: A mua của B một máy vi tính xách tay và không biết đó là đồ do B trộm cắp mà có?

A là người chiếm hữu hợp pháp

A là người chiếm hữu bất hợp pháp ngay tình

A là người chiếm hữu bất hợp pháp không ngay tình

Cả A, B, C đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Việc chiếm hữu của một người đối với một tài sản nhưng không biết đó là chiếm hữu bất hợp pháp thì?

Đều là chiếm hữu hợp pháp

Có thể là chiếm hữu bất hợp pháp ngay tình hoặc chiếm hữu bất hợp pháp không ngay tình

Đều là chiếm hữu bất hợp pháp ngay tình

Đều là chiếm hữu bất hợp pháp không ngay tình

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Quyền nào sau đây không phải là quyền nhân thân quy định trong Luật Dân sự năm 2015?

Quyền được thông tin

Quyền xác định lại giới tính

Quyền được bảo vệ danh dự, nhân phẩm

Quyền được khai sinh

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

A ủy quyền cho B bán một ngôi nhà?

B có quyền định đoạt đối với ngôi nhà đó

B có quyền chiếm hữu đối với ngôi nhà đó

B có quyền sở hữu đối với ngôi nhà đó

Cả A, B, C đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm đáp án đúng trong các nhận định sau?

Mọi hợp đồng dân sự đều phải được lập thành văn bản

Mọi hợp đồng dân sự đều phải được lập thành văn bản có công chứng, chứng thực

Hợp đồng dân sự về mua bán nhà cửa, đất đai bắt buộc phải có công chứng, chứng thực

Cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Bộ luật Dân sự hiện hành của Việt Nam được ban hành vào năm nào?

Năm 1995, có hiệu lực từ ngày 01/7/1996

Năm 2015, có hiệu lực từ ngày 01/7/2017

Năm 2005, có hiệu lực từ ngày 01/01/2006

Năm 1995, được sửa đổi bổ sung năm 2005

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Luật Dân sự điều chỉnh những quan hệ nào?

Quan hệ nhân thân và quan hệ kinh tế

Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản

Quan hệ tài sản và quan hệ gia đình

Tất cả các quan hệ xã hội có liên quan đến tài sản

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Nội dung của quyền sở hữu bao gồm?

Quyền chiếm hữu

Quyền sử dụng

Quyền định đoạt

Cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Khách thể của quyền sở hữu bao gồm?

Tài sản là vật có thực

Tiền và giấy tờ trị giá được bằng tiền

Các quyền về tài sản

Cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tắc giao kết hợp đồng dân sự là?

Tự do giao kết hợp đồng nhưng không trái pháp luật, đạo đức xã hội

Tự nguyện, bình đẳng

Không được vi phạm phong tục tập quán tốt đẹp của dân tộc

Cả A và B đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện những người thừa kế theo pháp luật bao gồm?

Những người có tên trong nội dung của di chúc

Những người theo thứ tự hàng thừa kế được quy định tại Điều 676 Bộ luật Dân sự

Vợ, chồng; cha, mẹ; các con; người giám hộ của người để lại di sản

Những người có quan hệ huyết thống trong phạm vi ba đời với người để lại di sản

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo quy định của Luật Hôn nhân - gia đình thì những trường hợp nào sau đây không bị cấm kết hôn?

Có quan hệ trong phạm vi ba đời, có cùng dòng máu về trực hệ

Kết hôn với người bị nhiễm HIV/AIDS

Người mất năng lực hành vi dân sự

Những người cùng giới tính

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Thủ tục kết hôn theo quy định của Luật Hôn nhân - gia đình Việt Nam là?

Chỉ cần tổ chức tiệc cưới

Phải đăng ký kết hôn ở Ủy ban nhân dân nơi bên nam thường trú

Phải đăng ký kết hôn tại Tòa án

Phải đăng ký tại Ủy ban nhân dân nơi bên nam hoặc bên nữ thường trú

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi tìm hiểu về quyền và nghĩa vụ tài sản của vợ chồng thì khẳng định nào sau đây là đúng?

Vợ, chồng có trách nhiệm ngang nhau đối với tài sản chung và tài sản riêng của vợ, chồng

Vợ chồng có quyền ủy quyền cho nhau trong mọi vấn đề

Vợ, chồng có quyền có tài sản riêng

Khi ly hôn thì toàn bộ tài sản của vợ, chồng phải chia đôi

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Năng lực hành vi đầy đủ của công dân khi tham gia quan hệ tố tụng dân sự là?

Người không mắc bệnh tâm thần, chưa thành niên

Người không mắc bệnh tâm thần, đủ 16 tuổi trở lên

Người không mắc bệnh tâm thần, đủ 18 tuổi trở lên

Người không mắc bệnh tâm thần, đủ 21 tuổi trở lên

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm đáp án đúng trong các nhân định sau: A 17 tuổi được hưởng thừa kế một ngôi nhà của cha mẹ?

A không thể tự mình ký hợp đồng để bán ngôi nhà mà phải được người giám hộ thay mặt ký

A có thể tự mình ký hợp đồng để bán ngôi nhà

A chỉ được ký hợp đồng bán ngôi nhà nếu họ hàng của A đồng ý

A không được bán ngôi nhà khi chưa đủ 18 tuổi

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trình tự, thủ tục giải quyết một vụ án dân sự nói chung là?

Thụ lý vụ án - hòa giải - xét xử - thi hành án dân sự

Xét xử sơ thẩm - xét xử phúc thẩm - xét lại bản án theo thủ tục giám đốc thẩm, tái thẩm

Hòa giải - xét xử sơ thẩm - xét xử phúc thẩm

Xét xử sơ thẩm - xét xử phúc thẩm

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Thừa kế là?

Sự chuyển quyền sở hữu đối với tài sản của cha mẹ, ông bà cho con, cháu

Sự chuyển quyền sở hữu đối với tài sản của người chết cho người thừa kế thông qua ý nguyện cá nhân bằng di chúc hoặc căn cứ vào quy định của pháp luật

Sự chuyển quyền sở hữu đối với tài sản của người chết cho con cháu và được lập thành văn bản theo quy định của pháp luật

Cả a, b, c đều không đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Người để lại di sản thừa kế là?

Tổ chức hoặc cá nhân đã chết có tài sản để lại

Cá nhân có tài sản muốn để lại cho con cháu và đã lập thành di chúc

Cá nhân đã chết có tài sản để lại

Người lập di chúc để lại tài sản của mình cho người thân

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Người thừa kế là người được hưởng di sản của người chết để lại theo di chúc hoặc theo quy định của pháp luật. Người thừa kế có thể là?

Cá nhân

Tổ chức

Nhà nước

Cả a, b, c

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền đáp án thích hợp vào chỗ trống: Thời hiệu khởi kiện về quyền thừa kế là....., kể từ thời điểm mở thừa kế?

3 năm

5 năm

10 năm

15 năm

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình thức thừa kế theo di chúc bao gồm?

Di chúc bằng văn bản không có người làm chứng

Di chúc bằng văn bản có người làm chứng

Di chúc bằng văn bản có công chứng, chứng thực

Cả a, b, c

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo quy định tại Bộ luật Dân sự thì những người nào sau đây là người thừa kế không phụ thuộc vào nội dung của di chúc?

Cha mẹ đẻ, vợ, chồng

Con chưa thành niên, cha mẹ đẻ

Cha mẹ, vợ, chồng, con thành niên, con chưa thành niên không còn khả năng lao động

Cha mẹ đẻ, con đẻ

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàng thừa kế thứ nhất theo quy định của pháp luật bao gồm?

Vợ, chồng

Cha mẹ đẻ, con đẻ

Cha mẹ nuôi, con nuôi

Cả a, b, c

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

A kết hôn với B, có 2 con chung là C và D (C đã kết hôn, D 15 tuổi). Tài sản của vợ chồng A là 400 triệu. A chết để lại di chúc cho bà E 200 triệu đồng. Hỏi trong tình huống trên những người nào được hưởng di sản thừa kế của A?

Chỉ bà E được hưởng

Chỉ hai con của A là C và D được hưởng

E, B, C, D được hưởng

E, C, D được hưởng

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Quyền sở hữu tài sản được bảo vệ bởi Luật nào?

Chỉ có Luật Dân sự mới bảo vệ quyền sở hữu tài sản

Chỉ có Luật Hình sự và Luật Dân sự bảo vệ

Quyền sở hữu tài sản được bảo vệ bởi nhiều luật như Luật Dân sự, Luật Hình sự, Luật Hành chính...

Tất cả các Luật đều bảo vệ

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết hôn trái pháp luật là?

Nam nữ về chung sống với nhau như vợ, chồng nhưng không có đăng ký kết hôn

Nam nữ đăng ký kết hôn không có sự đồng ý của cha mẹ

Việc xác lập quan hệ vợ chồng có đăng ký kết hôn nhưng vi phạm điều kiện kết hôn do pháp luật quy định

Nam nữ xác lập quan hệ vợ chồng có đăng ký kết hôn nhưng không tổ chức lễ cưới

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo quy định của Luật Hôn nhân và gia đình Việt Nam, gia đình là những người?

Cùng chung sống với nhau dưới một mái nhà

Có cùng huyết thống và cùng chung sống trong một nhà

Gắn bó với nhau do quan hệ hôn nhân, quan hệ huyết thống, quan hệ nuôi dưỡng, có quyền và nghĩa vụ pháp lý theo quy định của pháp luật

Cả a, b, c đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm đáp án đúng trong tình huống sau: A và B yêu nhau thắm thiết cùng hẹn ước tiến tới hôn nhân nhưng khi A và B đi đăng ký kết hôn thì UBND xã nơi thường trú của A và B không cho phép A và B kết hôn vì?

Phát hiện B có cùng họ Nguyễn với A

Phát hiện B đang mắc căn bệnh hiểm nghèo

Phát hiện B đã có con riêng

Cả a, b, c đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

A yêu và làm lễ đính hôn với B, sau đó A lại yêu và kết hôn với C. Việc làm của A là?

Vi phạm Luật Hôn nhân và gia đình

Không vi phạm Luật Hôn nhân và gia đình

Vừa vi phạm pháp luật, vừa vi phạm đạo đức

Cả a và c đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án B.