100+ câu Trắc nghiệm Mô hình hóa và simulink có đáp án - Phần 6
48 câu hỏi
Phát biểu nào sau đây không đúng :
Chỉ những public classes mới có thể được truy xuất từ những phần bên ngoài của packagA. chứa nó.
Không tồn tại lớp của các hệ thống con (classes of a subsystem)
Các gói (Packages) ở tầng (layer) thấp hơn có thể phụ thuộc vào các gói ờ tầng cao hơn.
Giai đoạn thiết kế là sự tinh chế của giai đoạn phân tícD. Nó thêm vào những chi tiết cụ thể được nhận thức trong giai đoạn thiết kế.
Chọn đáp án C
Nếu ta muốn tổ chức các phần tử vào trong các nhóm được sử dụng lại với sự che dấu thông tin đầy đủ, ta có thể sử dụng một trong các cấu trúc nào của UML ?
Package
Class
Class và interface
Subsystem hoặc Component
Chọn đáp án D
Trong giai đoạn nào của quy trình phát triển phần mềm, ta xác định chi phí và thời gian của dự án, xác định các rủi ro và môi trường hệ thống
Khởi tạo (Inception)
Tinh chế (Elaboration)
Xây dựng (construction)
Chuyển giao (transition)
Chọn đáp án A
Trong giai đoạn nào của quy trình phát triển phần mềm, ta đánh giá độ rủi ro, các
thành phần sử dụng,
Khởi tạo (Inception)
Tinh chế (Elaboration)
Xây dựng (construction)
Chuyển giao (transition)
Chọn đáp án B
Trong giai đoạn nào của quy trình phát triển phần mềm, ta xây dựng hệ thống qua quá trình gồm nhiều vòng lặp theo quy trình xoắn ốc, mỗi vòng lặp là một dự án nhỏ.
Bạn sẽ quản lý tài nguyên, kiểm soát và thực hiện tối ưu hoá, hoàn thành việc phát
triển các sản phẩm và các thành phần của sản phẩm, đánh giá sản phẩm cài đặt từ các tiêu chuẩn đã được thỏa thuận.
Khởi tạo (Inception)
Tinh chế (Elaboration)
Xây dựng (construction)
Chuyển giao (transition)
Chọn đáp án C
Trong giai đoạn nào của quy trình phát triển phần mềm, ta thực hiện cài đặt hệ thống, thử nghiệm sản phẩm đã triển khai, thu thập các phản hồi từ phía người dung, bảo trì hệ thống
Khởi tạo (Inception)
Tinh chế (Elaboration)
Xây dựng (construction)
Chuyển giao (transition)
Chọn đáp án D
Một là dãy các bước mô tả sự tương tác giữa người dung và hệ thống
Kịch bản
Use case
Mục tiêu
Sự kiện
Chọn đáp án A
Sơ đồ nào mô tả các kiểu của các đối tượng và các mối quan hệ tĩnh khác nhau giữa chúng ?
Sơ đồ lớp
Sơ đồ tương tác
Sơ đồ trạng thái
Sơ đồ hoạt động
Chọn đáp án A
Phát biểu nào sau đây không đúng về mối kết hợp trong sơ đồ lớp
Mối kết hợp biểu diễn các quan hệ giữa các thể hiện của các lớp
Mối kết hợp là các quy trình mà một lớp sẽ thực hiện
Mối kết hợp có thể vô hướng
Mối kết hợp có thể có cả hai hướng
Chọn đáp án B
Trong sơ đồ tuần tự ---------> biểu diễn:
Thông điệp (message )
Điều kiện (condition)
Lặp (iteration)
Xóa đối tượng (deletion)
Chọn đáp án A
Trong sơ đồ tuần tự [some_text] biểu diễn:
Thông điệp (message )
Điều kiện (condition)
Lặp (iteration)
Xóa đối tượng (deletion)
Chọn đáp án B
Trong sơ đồ tuần tự dấu*biểu diễn :
Thông điệp (message )
Điều kiện (condition)
Lặp (iteration)
Xóa đối tượng (deletion)
Chọn đáp án C
Trong sơ đồ tuần tự dấuXbiểu diễn :
Thông điệp (message )
Điều kiện (condition)
Lặp (iteration)
Xóa đối tượng (deletion)
Chọn đáp án D
Mệnh đề nào sau đây đúng về gởI thông điệp không đồng bộ trong sơ đồ tuần tự ?
Các thông điệp không đồng bộ có thể tạo một luồng mới, có thể tạo một đối tượng mới, và có thể liên lạc với các luồng khác đang chạy.
Các thông điệp không đồng bộ có thể tạo một đối tượng mới nhưng không
thể tạo một luồng mới và không thể liên lạc với các luồng khác đang chạy.
Các thông điệp không đồng bộ không thể tạo một đối tượng mới nhưng có thể tạo một luồng mới và có thể liên lạc với các luồng khác đang chạy.
Các thông điệp không đồng bộ có thể tạo một đối tượng mới, có thể tạo một luồng mới nhưng không thể liên lạc với các luồng khác đang chạy.
Chọn đáp án A
Để biểu diễn rằng bất kỳ một thể hiện nào của lớp cha (lớp trừu tượnC. phải là một thể hiện của một trong những lớp con của nó, ta sử dụng ?
{complete}
[complete]
(completA.
<<complete>>
Chọn đáp án B
Với mối quan hệ nào một thành phần thuộc về duy nhất một tổng thể. Các thành phần này luôn luôn tồn tại và mất đi cùng vớI tổng thể ?
aggregation
Composition
Classification
Generalization
Chọn đáp án D
Phát biểu nào sau đây đúng về mối kết hợp định tính (Qualified Associations) trên sơ đồ lớp ?
Mối kết hợp định tính cung cấp chức năng tương tự như chỉ mụC.
Đặc tính thông tin định danh (qualifier) là một thuộc tính của một lớp. Biểu tượng của nó là hình chữ nhật nhỏ kề bên class mà thực hiện việc tìm kiếm
Mối kết hợp định tính đơn giản hóa sự định hướng qua mối kết hợp phức tạp bằng cách cung cấp các khóa để thu hẹp việc lựa chọn các đối tượng kết hợp.
Các câu trên đều đúng
Chọn đáp án D
Phát biểu nào sau đây đúng về mối kết hợp định tính (Qualified Associations) trên sơ đồ lớp ?
Mối kết hợp định tính xác định số lượng các đối tượnC. có thể tham gia trong mối kết hợp
Mối kết hợp định tính chứa các luật bắt buộc phải đảm bảo các ràng buộc của mối quan hệ.
Sử dụng các thông tin định danh (qualifier) để giảm một bản số one- to-many thành bản số one-to-onA.
Các câu trên đều đúng
Chọn đáp án C
Phát biểu nào sau đây đúng về lớp kết hợp trên sơ đồ lớp ?
Nó cho phép người thiết kế thêm vào các thuộc tính, hành vi, cũng như những tính chất khác của mối kết hợp.
Một lớp kết hợp đóng gói thông tin về mối kết hợp
Một lớp kết hợp được nối đến mối kết hợp bằng đường đứt nét. (dashed linA.
Tất cả các câu trên đều đúng
Chọn đáp án D
Phát biểu nào sau đây đúng về lớp kết hợp trên sơ đồ lớp ?
Một lớp kết hợp được nối đến mối kết hợp bằng đường liền nét. (solid linA.
Một lớp kết hợp được nối đến mối kết hợp bằng đường chấm .(dotted linA.
Một lớp kết hợp chứa các luật bắt buộc phải đảm bảo các ràng buộc của mối quan hệ.
Không có phát biểu nào đúng
Chọn đáp án D
Phát biểu nào sau đây đúng về sơ đồ trạng thái ?
Sơ đồ trạng thái mô tả tất cả các trạng thái mà một đối tượng có thể có và sự chuyển dịch của các trạng thái như là kết quả của các sự kiện.
Sơ đồ trạng thái mô tả hành vi của nhiều đối tượng trong cùng một Use CasA.
Sơ đồ trạng thái mô tả các loại đối tượng trong hệ thống và các loại mối quan hệ khác nhau giữa chúnC.
Sơ đồ trạng thái thể hiện nhiểu thành phần trong hệ thống và các phụ thuộc
của chúnC.
Chọn đáp án A
Hoàn chỉnh câu sau về thông tin (artifact) trong sơ đồ trạng thá:i
Một liên quan đến một sự chuyển dịch và được xem như một tiến trình xuấthiện nhanh và không bị ngắt bởi một số sự kiện.
Hành động (Action)
Hoạt động (Activity)
Điều kiện che chắn (GuarD.
Sự kiện (Event)
Chọn đáp án A
Hoàn chỉnh câu sau về thông tin (artifact) trong sơ đồ trạng thá:i
Một liên quan với một trạng thái và có thể diễn ra trong thời gian dàA. Nó có thể bị ngắt bởi một số sự kiện.
Hành động (Action)
Hoạt động (Activity)
Điều kiện che chắn (GuarD.
Sự kiện (Event)
Chọn đáp án B
Hoàn chỉnh câu sau về thông tin (artifact) trong sơ đồ trạng thá:i
Một là một điều kiện luận lý và nó sẽ trả về chỉ “true” hay “false”.
Hành động (Action)
Hoạt động (Activity)
Điều kiện che chắn (GuarD.
Sự kiện (Event)
Chọn đáp án C
Mệnh đề nào sau đây đúng về sơ đồ trạng thái ?
Sơ đồ trạng thái là cách biểu diễn tốt hành vi của một đối tượng qua nhiều Use Cases.
Sơ đồ trạng thái là cách biểu diễn tốt hành vi của nhiều đối tượng qua nhiều Use Cases.
Sơ đồ trạng thái là cách biểu diễn tốt hành vi của nhiều đối tượng trong một Use Cases.
Sơ đồ trạng thái là cách biểu diễn tốt dãy các hành động cho nhiều đối
tượng và Use Cases.
Chọn đáp án A
Hoàn chỉnh câu sau:
……… là cách biểu diễn tốt để mô tả hành vi của một đối tượng qua nhiều Use Cases. Nó rất tốt để mô tả hành vi liên quan đến một số đối tượng hợp tác với nhau.
Sơ đồ trạng thái (State Diagrams)
Sơ đồ tuần tự (Sequence Diagrams)
Sơ đồ hợp tác (Collaboration Diagrams)
Sơ đồ hoạt động (Activity Diagrams)
Chọn đáp án B
Hoàn chỉnh câu sau:
……… là cách biểu diễn tốt để mô tả hành vi của nhiều đối tượng trong một Use Case
Sơ đồ trạng thái (State Diagrams)
Sơ đồ tương tác (Interaction Diagrams)
Sơ đồ hoạt động (Activity Diagrams)
Sơ đồ lớp (Class Diagrams)
Chọn đáp án B
Hoàn chỉnh câu sau:
……… là cách biểu diễn tốt để thể hiện dãy các hành động cho nhiều đối tượng và Use Case
Sơ đồ trạng thái (State Diagrams)
Sơ đồ tuần tự (Sequence Diagrams)
Sơ đồ hợp tác (Collaboration Diagrams)
Sơ đồ hoạt động (Activity Diagrams)
Chọn đáp án D
Ký hiện * trong UML biểu diễn:
Biểu diễn các bước lặp lại mà không có cấu trúc vòng lặp
Nó chỉ ra rằng các hoạt động được thực hiện nhiều lần
Biểu diễn nhiều hoạt động cần cùng được thực hiện trong một vài trạng tháA.
Câu a và b đúng
Chọn đáp án D
Sơ đồ hoạt động được sử dụng trong những tình huống sau:
Phân tích một use case
Mô tả thuật toán tuần tự phức tạp, xây dựng lưu đồ
Liên quan đến các ứng dạng đa luồng
Tất cả các câu trên đều đúng
Chọn đáp án D
Sơ đồ hoạt động được sử dụng trong những tình huống sau:
Biểu diễn các đối tượng cộng tác với nhau như thế nào.
Biểu diễn các hành vi của đối tượng qua thời gian sống của chúnC.
Biểu diễn điều kiện logic phức tạp
Tất cả các câu trên đều sai
Chọn đáp án D
Để biểu diễn các quan hệ vật lý giữa phần mềm và các thành phần phần cứng trong một hệ thống bạn sẽ dụng sơ đồ nào của UML ?
Sơ đồ triển khai (Deployment Diagram)
Sơ đồ hoạt động (Activity Diagram)
Sơ đồ lớp (Class Diagram)
Sơ đồ trạng thái (State Diagram)
Chọn đáp án A
Mục đích của sơ đồ hoạt động là:
Biểu diễn hành vi với cấu trúc điều khiển. Sơ đồ hoạt động có thể biểu diễn nhiều đối tượng trong một use casA.
Biểu diễn cấu trúc tĩnh của các khái niệm, các loại và các lớp
Giúp nắm được mục đích cơ bản của lớp, tốt cho việc khám phá việc cài đặt use case như thế nào.
Biểu diễn cách bố trí các thành phần trên các nút phần cứng
Chọn đáp án A
Mục đích của sơ đồ lớp là:
Biểu diễn hành vi với cấu trúc điều khiển. Sơ đồ hoạt động có thể biểu diễn nhiều đối tượng trong một use casA.
Biểu diễn cấu trúc tĩnh của các khái niệm, các loại và các lớp
Giúp nắm được mục đích cơ bản của lớp, tốt cho việc khám phá việc cài đặt use case như thế nào.
Biểu diễn cách bố trí các thành phần trên các nút phần cứng
Chọn đáp án B
Mục đích của sơ đồ triển khai là:
Biểu diễn hành vi với cấu trúc điều khiển. Sơ đồ hoạt động có thể biểu diễn nhiều đối tượng trong một use casA.
Biểu diễn cấu trúc tĩnh của các khái niệm, các loại và các lớp
Giúp nắm được mục đích cơ bản của lớp, tốt cho việc khám phá việc cài đặt use case như thế nào.
Biểu diễn cách bố trí các thành phần trên các nút phần cứng
Chọn đáp án D
Mục đích của kỹ thuật thiết kế bằng hợp đồng "Design by Contract" là:
Cung cấp định nghĩa chặt chẽ mục đích các hành vi và trạng thái hợp lệ của lớp.
Biểu diễn các đối tượng cộng tác trong một use case như thế nào.
Biểu diễn nhóm các lớp và các phụ thuộc giữa chúng
Cung cấp một vài kỹ thuật hữu ích cho phân tích, thiết kế và viết mã.
Chọn đáp án A
Mục đích của sơ đồ tương tác (Interaction Diagram) là:
Cung cấp định nghĩa chặt chẽ mục đích các hành vi và trạng thái hợp lệ của lớp.
Biểu diễn các đối tượng cộng tác trong một use case như thế nào.
Biểu diễn nhóm các lớp và các phụ thuộc giữa chúng
Cung cấp một vài kỹ thuật hữu ích cho phân tích, thiết kế và viết mã.
Chọn đáp án B
Mục đích của sơ đồ gói (Package Diagram) là:
Cung cấp định nghĩa chặt chẽ mục đích các hành vi và trạng thái hợp lệ của lớp.
Biểu diễn các đối tượng cộng tác trong một use case như thế nào.
Biểu diễn nhóm các lớp và các phụ thuộc giữa chúng
Cung cấp một vài kỹ thuật hữu ích cho phân tích, thiết kế và viết mã.
Chọn đáp án C
Mục đích của sơ đồ trạng thái (State Diagram) là:
Biểu diễn một đối tượng thay đổi trạng thái qua nhiều use cases.
Biểu diễn nhiểu đối tượng thay đổi trạng thái qua nhiều use cases.
Biểu diễn cấu trúc tĩnh của các khái niệm, các loại và các lớp
Giúp cung cấp mục đích chính yếu của lớp
Chọn đáp án A
Mục đích của Use Case là:
Chỉ ra những yêu cầu đầy đủ ý nghĩa từ người dùng .
Cung cấp một vài kỹ thuật hữu ích cho phân tích, thiết kế và viết mã.
Là nền tảng cho việc kiểm tra hệ thống
Câu a và c đúng
Chọn đáp án D
Trong giai đoạn xây dựng (Construction phasA. , mỗi lần lặp sẽ bao gồm:
Analysis, design, coding, testing, integration
Design, coding, testing, integration
Analysis, design, coding, testing
Design, coding
Chọn đáp án A
Hoàn chỉnh các mệnh đề sau về mối quan hệ giữa các Use Cases
Sử dụng ……… khi chúng ta muốn giảm các bước trùng lặp giữa các use case, lấy những bước chung đó để tạo nên use case phụ.
Include
Generalization
Extend
Delegation
Chọn đáp án A
Hoàn chỉnh các mệnh đề sau về mối quan hệ giữa các Use Cases
Sử dụng ……… khi chúng ta muốn tạo một use case mới bằng cách thêm một
số bước vào một use case có sẳn.
Include
Generalization
Extend
Delegation
Chọn đáp án C
Phát biểu nào sau đây đúng về use cases ?
Use Cases biểu diễn một cách nhìn bên ngoài (external view) của hệ thống
Có sự tương quan giữa Use Cases và lớp bên trong hệ thống
Không có sự tương quan giữa Use Cases và lớp bên trong hệ thống
Câu a và c đúng
Chọn đáp án A
Phát biểu nào sau đây đúng về Sơ đồ tuần tự ?
Mỗi thông điệp được biểu diễn bằng một mũi tên giữa đường sống của hai đối tượnC.
Mỗi thông điệp được biểu diễn bằng một đường thẳng đứng đứt nét
Mỗi thông điệp phải có nhãn với tên thông điệp đi kèm một con số
Câu a và c đúng
Chọn đáp án A
Sơ đồ nào biểu diễn các thể hiện trong một hệ thống tại một thời điểm ?
Sơ đồ đối tượng (Object Diagram)
Sơ đồ lớp (Class Diagram)
Sơ đồ thành phần (Component Diagram)
Sơ đồ hệ thống (System Diagram)
Chọn đáp án A
Phát biểu nào đúng về sơ đồ hoạt động ?
Một phân nhánh có một hoạt động đến và nhiều hoạt động đi theo điều kiện.
Một sự hợp nhất đồng bộ của các luồng đồng thờA.
Cả 2 câu trên đều đúng
Cả 2 câu trên đều sai
Chọn đáp án C
Phát biểu nào đúng về sơ đồ thành phần (Component Diagrams) ?
Một thành phần có thể có nhiều hơn một giao diện, nó trình bày một đơn vị (modulA. vật lý của mã lệnh
Một thành phần không thể có nhiều hơn một giao diện.
Một thành phần trình bày vài loại của đơn vị phần cứng
Câu a và c đúng
Chọn đáp án A





