100 câu trắc nghiệm Mệnh đề - Tập hợp nâng cao (P3)
20 câu hỏi
Cho hai tập khác rỗng : A = (m – 1; 4], B = (-2; 2m + 2), với m ∈ . Giá trị m để A ∩ B ⊂ (-1; 3) là:
m > 0
m <
0 < m <
0 ≤ m ≤
Đáp án: D
Điều kiện để tồn tại tập hợp A, B là
Kết hợp với điều kiện (*) ta có 0 ≤ m ≤ 1/2 là giá trị cần tìm.
Cho tập hợp M = (-∞; 0] ∩ (m - 1; m + 1). Giá trị của m để M chỉ có 1 tập con là:
m = 0
m = 2
m 1
m = 1
Đáp án: C
M chỉ có 1 tập con ⇔ M = ∅ ⇔ m - 1 0 ⇔ m 1.
Cho tập hợp S = (m - 1; m + 1)\(-∞; 1]. Giá trị của m để S chỉ có 1 tập con là:
m ≤ 0
m < 1
m > 1
m ≥ 0
Đáp án: A
S chỉ có 1 tập con
⇔ S = ∅ ⇔ (m - 1; m + 1) ⊂ (-∞; 1].
⇔ m + 1 ≤ 1 ⇔ m ≤ 0
Cho tập hợp M = (-∞; 0] ∩ [m - 1; m + 1). Giá trị của m để M chỉ có 1 phần tử là:
m > 0
m = 1
m > 1
m = 0
Đáp án: B
M chỉ có 1 phần tử ⇔ m - 1= 0 ⇔ m = 1.
Cho A = (- 2; 3) và B = [m - 1;m + 1]. Ta có A ∩ B = ∅ khi và chỉ khi m thuộc:
.
[-3; 4).
[-1; 2).
(-∞; -3].
Đáp án: A
Cho tập hợp A = (-4; 3); B = (-4; 1 - ] . Giá trị m < 0 để A ⊂ B là:
≤ m < 0
≤ m < 0
≤ m < 0
≤ m < 0
Đáp án: C
Để AB thì
![]()
Cho M = {x ∈ R : mx2 - 4x + m - 3 = 0, m ∈ R}. Số giá trị của m để M có đúng hai tập hợp con là:
0.
1
2
3
Đáp án: D
M có hai tập hợp con => tập hợp M có 1 phần tử
=> phương trình mx2 - 4x + m - 3 = 0 có một nghiệm.
TH1: m = 0. Phương trình có 1 nghiệm x = -3/4.
TH2: m ≠ 0. Phương trình có 1 nghiệm khi

Cho tập hợp P = (-2; 5); Q ={x ∈ R : |x - a| ≤ 2}. Giá trị của a để P∩Q = ∅ là
(-∞; -4] ∪ [7; +∞)
[7; +∞]
(-∞; -2] ∪ [7; +∞)
(-∞; -2]
Đáp án: A
=> các phần tử thuộc Q thì không thuộc P
Q[5; ) hoặc Q (;-2]

Cho tập hợp A = {x ∈ R: |3x - 2| ≥ 4} và B = (m; m + 2]. Giá trị của m để A ∩ B = ∅ là:
(-∞; ) ∪ [2; +∞)
[; 0)
(-∞; ] ∪ [2; +∞)
(; 2)
Đáp án: B
các phần tử thuộc B thì không thuộc A nên B
Cho tập hợp A = (-∞; m] và B = {x ∈ R : (x2 + 1)(x - 2) > 0. Giá trị của m để A ∪ B = là
m > 0
m ≥ 2
m ≥ 0
m > 2
Đáp án: B
( x2 + 1)(x - 2) > 0 ⇔ x - 2 > 0 (do x2 + 1 > 0 ∀x ∈ R)
⇔ x > 2 => B = (2; ∞ ).
Để A ∪ B = R thì m ≥ 2
Cho các tập
Tập hợp (P ∪ Q) \ (P ∩ Q) là:
[– 1; 1] ∪ [3; +∞).
[– 1; 1) ∪ (3; +∞).
(1; 3).
[– 1; +∞).
Đáp án: A
Cho tập hợp
Tập hợp (M \ N) ∪ CRP là:
(-2; 1).
(-∞; 1 ).
(-∞ ; 2].
(-2; 2].
Đáp án: C
Ta xác định tập N:

Cho A = (-2; 5); B = (5; 8]. Tập hợp R\(A ∪ B) là
(-2; 8]
(-∞; -2] ∪ (8; +∞ ) ∪{5}
(-∞; -2] ∪ (8; +∞ )
(-∞; -2) ∪ [8; +∞ ) ∪{5}
Đáp án: B
A ∪ B = (-2; 8]\{5}.
R\ (A ∪ B) = (-∞; -2] ∪ (8; +∞ ) ∪{5}
Cho các tập hợp A = {a; b; c; d}; B = {b; d; e}; C = {a; b; e}. Trong các đẳng thức sau
a. A ∩ (B \ C) = (A ∩ B) \ (A ∩ C).
b. A \ (B ∩ C) = (A \ B) ∩ (A \ C).
c. A ∩ (B \ C) = (A \ B) ∩ (A \ C).
d. A \ (B ∩ C) = (A \ B) ∪ (A \ C).
Số đẳng thức sai là
1
3
2
4
Đáp án: C
A ∩ B = {b; d}; A ∩ C = {a; b}; B ∩ C = {b; e}
A \ B = {a; c}; A \ C = {c; d}; B \ C = {d}
A ∪ B = {a; b; c; d; e}; A ∪ C = {a; b; c; d; e}
A ∩ (B \ C) = {d}. (A ∩ B) \ (A ∩ C) = {d}.
A \ (B ∩ C) = {a; c; d}. (A \ B) ∪ (A \ C) = {a; c; d}.
(A \ B) ∩ (A \ C) = {c}.
a. A ∩ (B \ C) = (A ∩ B) \ (A ∩ C) ={d} ⇒ a đúng.
b. A \ (B ∩ C)= {a; c; d} (A \ B) ∩ (A \ C)={c} ⇒ b sai.
c. A ∩ (B \ C) ={d} (A \ B) ∩ (A \ C)={c} ⇒ c sai
d. A \ (B ∩C) = (A \ B) ∪ (A \ C)= {a; c; d} ⇒ d đúng.
Tập hợp A, B đồng thời thỏa mãn các điều kiện sau:
A ∩ B = {0; 1; 2; 3; 4}; A \ B = {-3; -2}; B \ A = {6; 9; 10}
Phát biểu nào sau đây đúng?
A = {0; 1; 2; 3; 4; 6; 9; 10}.
A = {0; 1; 2; 3; 4; -3; -2}.
B = {0; 1; 2; 3; 4; -3; -2}.
B = {0; 1; 2; 3; 4; -3; -2; 6; 9; 10}.
Đáp án: B
A ∩ B = {0; 1; 2; 3; 4} ⇒ {0; 1; 2; 3; 4} ∈ A và {0; 1; 2; 3; 4} ∈ B.
A \ B = {-3; -2} ⇒{-3; -2} ∈ A và {-3; -2} ∉ B.
B \ A = {6; 9; 10} ⇒ {6; 9; 10} ∈ B và {6; 9; 10} ∉ A.
⇒ A = {0; 1; 2; 3; 4; -3; -2}; B = {0; 1; 2; 3; 4; 6; 9; 10}.
Cho các tập hợp A = (-5; 6); B = [-2; 10]; C = {x ∈ R: |x - 5| ≤ 2}. Tập hợp A ∩ B ∩ C là
[3; 6).
[-2; 7].
(-5; 10].
[-2; 6).
Đáp án: A
|x -5|≤ 2 ⇔ -2 ≤ x - 5 ≤ 2 ⇔ 3 ≤ x ≤ 7 ⇔ C = [3; 7]
Tập hợp A ∩ B ∩ C là phần không bị gạch.
Kết quả sai trong các kết quả sau là:
A ∩ B = A ⇔ A ⊂ B.
A ∪ B = A ⇔ B ⊂ A
A \ B = A ⇔ A ∩ B = ∅.
A \ B = A ⇔ A ∩ B ≠∅.
Đáp án: D
Xét mệnh đề D:
Nếu A \ B = A thì mọi phần tử thuộc A đều không thuộc B nên
Biết là kí hiệu chỉ số phần tử của tập hợp A. Trong các mệnh đề sau:
I.
II.
III.
Mệnh đề đúng là?
Chỉ I.
Chỉ I và II.
Chỉ I và III.
Cả I, II và III.
Đáp án: D
A ∩ B = ∅ => Các phần tử thuộc A thì không thuộc B nên số phần tử của tập hợp bằng tổng số phần tử của tập A và số phần tử của tập B.
=> I đúng.
* II và III đúng:

Vậy cả I, II, III đều đúng.
Biết |A| là kí hiệu chỉ số phần tử của tập hợp A. Trong các bất đẳng thức sau
I.
II.
III.
Bất đẳng thức đúng là:
Chỉ I.
Chỉ I và II.
Chỉ II và III.
Cả I, II và III.
Đáp án: A
II sai vì trong trường hợp B ⊂ A thì A ∪ B = A nên |A ∪ B| = |A|. Do đó |A| ≤ |A ∪ B|.
III sai vì trong trường hợp trong trường hợp B = .

Do đó |A \ B| ≤ |A ∪ B|.
Cho Bn là tập hợp các số nguyên là bội số của n. Sự liên hệ giữa m và n sao cho Bn ⊂ Bm là:
m là bội số của n
n là bội số của m.
m, n nguyên tố cùng nhau.
m, n đều là số nguyên tố.
Đáp án: B
Bn là tập hợp các số nguyên chia hết cho n. Bm là tập hợp các số nguyên chia hết cho m. Để Bn ⊂ Bm thì các phần tử thuộc Bn cũng thuộc Bm, tức là n chia hết cho m hay n là bội số của m.








