100 câu trắc nghiệm Mệnh đề - Tập hợp nâng cao (P3)
Đề thi

100 câu trắc nghiệm Mệnh đề - Tập hợp nâng cao (P3)

A
Admin
ToánLớp 1064 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập khác rỗng : A = (m – 1; 4], B = (-2; 2m + 2), với m ∈ Giá trị m để A  ∩ B ⊂ (-1; 3) là:

m > 0

m < 12

0 < m < 12

0 ≤ m ≤ 12

Xem đáp án

Đáp án: D

Điều kiện để tn tại tập hợp A, B

m-1<4-2<2m+2m<5m>-2-2<m<5AB(-1;3)m-1-12m+23m0m120m12

Kết hợp với điều kiện (*) ta 0 ≤ m ≤ 1/2 là giá trị cần tìm.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp M = (-∞; 0] ∩ (m - 1; m + 1). Giá trị của m để M chỉ có 1 tập con là:

m = 0

m = 2

m 1

m = 1

Xem đáp án

Đáp án: C 

M chỉ có 1 tập con  M =  ⇔  m - 1  0    1.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp S = (m - 1; m + 1)\(-; 1]. Giá trị của m để S chỉ có 1 tập con là: 

m ≤ 0

m < 1

m > 1

m ≥ 0

Xem đáp án

Đáp án: A

S chỉ có 1 tập con 

 S = ∅ ⇔ (m - 1; m + 1) ⊂ (-∞; 1]. 

⇔ m + 1 ≤ 1 ⇔ m ≤ 0

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp M = (-∞; 0] ∩ [m - 1; m + 1). Giá trị của m để M chỉ có 1 phần tử là: 

m > 0

m = 1

m > 1

m = 0

Xem đáp án

Đáp án: B

M chỉ có 1 phần tử ⇔ m - 1= 0 ⇔ m = 1.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A = (- 2; 3) và B = [m - 1;m + 1]. Ta có A  B = ∅  khi và chỉ khi m thuộc: 

(-;-3)[4;+).

[-3; 4).

[-1; 2).

(-; -3].

Xem đáp án

Đáp án: A

AB=m+1-2 hoc m-13m-3 hoc m4m(-;-3][4;+).

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp A = (-4; 3); B = (-4; 1 - 1m. Giá trị m < 0 để A  B là: 

-14 ≤ m < 0

-15 ≤ m < 0

-12 ≤ m < 0

-13 ≤ m < 0

Xem đáp án

Đáp án: C

 Để AB thì

blobid1-1636431117.png

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho M = {x  ∈ R : mx - 4x + m - 3 = 0, m ∈ R}. Số giá trị của m để M có đúng hai tập hợp con là:

0.

1

2

3

Xem đáp án

Đáp án: D          

M có hai tập hợp con => tập hợp M có 1 phần tử

=> phương trình mx2  - 4x + m - 3 = 0 có một nghiệm.

TH1: m = 0. Phương trình có 1 nghiệm x = -3/4.

TH2: m  ≠ 0.  Phương trình có 1 nghiệm khi 

blobid2-1636431167.png

 

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp P = (-2; 5); Q ={x ∈ R : |x - a| ≤ 2}. Giá trị của a để P∩Q = ∅ là

(-∞; -4] ∪ [7; +∞)

[7; +∞]

(-∞; -2] ∪ [7; +∞)

(-∞; -2]

Xem đáp án

Đáp án: A

x-a2-2x-a2-2+ax2+aQ=a-2;a+2

PQ= => các phần tử thuộc Q thì không thuộc P

  Q[5; +) hoặc Q (-;-2] 

blobid3-1636431216.png

 

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp A = {x  R: |3x - 2| ≥ 4} và B = (m; m + 2]. Giá trị của m để A  B = ∅ là: 

(-∞; -23) ∪ [2; +∞)

[-23; 0)

(-∞; -23] ∪ [2; +∞)

(-23; 2)

Xem đáp án

Đáp án: B

3x-243x-2-4 hoc 3x-24x-23 hoc x2A=(-;-23][2;+).

AB=các phần tử thuộc B thì không thuộc A nên B (-23;2)

m-23m+2<2m-23m<0m[-23;0).

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp A = (-∞; m] và B = {x ∈ R : (x+ 1)(x - 2) > 0. Giá trị của m để A ∪ B = là 

m > 0

m ≥ 2

m ≥ 0

m > 2

Xem đáp án

Đáp án: B

x+ 1)(x - 2) > 0 ⇔ x - 2 > 0 (do x+ 1 > 0 ∀x ∈ R)

 x > 2 => B = (2; ∞ ).

Để A  B = R thì m ≥ 2

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các tập P=[-1;+); Q=x:1x-2>1.

Tập hợp (P ∪ Q) \ (P ∩ Q) là:

[– 1; 1] [3; +).

[– 1; 1) (3; +).

(1; 3).

[– 1; +).

Xem đáp án

Đáp án: A

1x-2>1x-2<1-1<x-2<11<x<3Q=(1;3)(PQ)=(1;3); (PQ)=[-1;+)(PQ)\(PQ)=[-1,1][3;+).

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp M=(-2;3]; N=x:1x-5>13; P=[1;+).

Tập hợp (M \ N) ∪ CRP là:

(-2; 1).

(-; 1 ).

(- ; 2].

(-2; 2].

Xem đáp án

Đáp án: C

Ta xác định tập N: 

blobid4-1636431761.png

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A = (-2; 5); B = (5; 8]. Tập hợp R\(A  B) là

(-2; 8]

(-; -2] (8; + ) {5}

(-; -2] (8; + )

(-; -2) [8; + ) {5}

Xem đáp án

Đáp án: B

 A ∪ B = (-2; 8]\{5}.

R\ (A ∪ B) = (-∞; -2] ∪ (8; +∞ ) ∪{5} 

Cho A = (-2; 5); B = (5; 8]. Tập hợp R\(A giao B) là (ảnh 1)

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các tập hợp A = {a; b; c; d}; B = {b; d; e}; C = {a; b; e}. Trong các đẳng thức sau

a. A ∩ (B \ C) = (A ∩ B) \ (A ∩ C).

b. A \ (B ∩ C) = (A \ B) ∩ (A \ C).

c. A ∩ (B \ C) = (A \ B) ∩ (A \ C).

d. A \ (B ∩ C) = (A \ B) ∪ (A \ C).

Số đẳng thức sai

1

3

2

4

Xem đáp án

Đáp án: C

A ∩  B = {b; d}; A ∩  C = {a; b}; B ∩ C = {b; e}

A \ B = {a; c}; A \ C = {c; d}; B \ C = {d}

A ∪  B = {a; b; c; d; e}; A ∪  C = {a; b; c; d; e}

A ∩  (B \ C) = {d}. (A ∩  B) \ (A ∩  C) =  {d}.

A \ (B ∩ C) = {a; c; d}. (A \ B) ∪  (A \ C) = {a; c; d}.

(A \ B) ∩  (A \ C) = {c}.

a. A ∩  (B \ C) = (A ∩  B) \ (A ∩  C) ={d} ⇒ a đúng.

b. A \ (B ∩ C)= {a; c; d}  (A \ B) ∩  (A \ C)={c} ⇒ b sai.

c. A ∩  (B \ C) ={d}  (A \ B) ∩  (A \ C)={c}   c sai

d. A \ (B ∩C) = (A \ B) ∪ (A \ C)= {a; c; d} ⇒ d đúng.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp A, B đồng thời thỏa mãn các điều kiện sau: 

A ∩ B = {0; 1; 2; 3; 4}; A \ B = {-3; -2}; B \ A = {6; 9; 10}

Phát biểu nào sau đây đúng?

A = {0; 1; 2; 3; 4; 6; 9; 10}.

A = {0; 1; 2; 3; 4; -3; -2}.

B = {0; 1; 2; 3; 4; -3; -2}.

B = {0; 1; 2; 3; 4; -3; -2; 6; 9; 10}.

Xem đáp án

Đáp án: B

A ∩  B = {0; 1; 2; 3; 4}  {0; 1; 2; 3; 4} ∈  A và {0; 1; 2; 3; 4} ∈  B.

A \ B = {-3; -2} {-3; -2} A và {-3; -2} ∉  B.

B \ A = {6; 9; 10}  {6; 9; 10} ∈  B và {6; 9; 10} ∉  A.

⇒ A = {0; 1; 2; 3; 4; -3; -2}; B = {0; 1; 2; 3; 4; 6; 9; 10}.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các tập hợp A = (-5; 6); B = [-2; 10]; C = {x ∈ R: |x - 5| ≤ 2}. Tập hợp A  B  C là

[3; 6).

[-2; 7].

(-5; 10].

[-2; 6).

Xem đáp án

Đáp án: A

|x -5|≤ 2  -2 ≤ x - 5 ≤ 2  3 ≤ x ≤ 7  ⇔ C = [3; 7]

Tập hợp A  B  C là phần không bị gạch.

Cho các tập hợp A = (-5; 6); B = [-2; 10]; C = {x thuộc R: |x - 5| nhỏ hơn hoặc bằng 2} (ảnh 1)

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả sai trong các kết quả sau là: 

A B = A A B.

A B = A B A

A \ B = A A B = .

A \ B = A A B .

Xem đáp án

Đáp án: D

Xét mệnh đề D:

Nếu A \ B = A  thì mọi phần tử thuộc A đều không thuộc B nên AB = 

 

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết là kí hiệu chỉ số phần tử của tập hợp A. Trong các mệnh đề sau:

I.     AB=A+B=AB.

II.    AB=A+B=AB-AB.

III.   AB=A+B=AB+AB.

Mệnh đề đúng là?

Chỉ I.

Chỉ I và II.

Chỉ I và III.

Cả I, II và III.

Xem đáp án

Đáp án: D

A ∩  B = ∅  =>  Các phần tử thuộc A thì không thuộc B nên số phần tử của tập hợp AB  bằng tổng số phần tử của tập A và số phần tử của tập B.

=> I đúng. 

* II và III đúng:

blobid5-1636432248.png

Vậy cả I, II, III đều đúng.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết |A| là kí hiệu chỉ số phần tử của tập hợp A. Trong các bất đẳng thức sau

I. ABAAB

II. ABA<AB

III. A\B<ABA+B

Bất đẳng thức đúng là:

Chỉ I.

Chỉ I và II.

Chỉ II và III.

Cả I, II và III.

Xem đáp án

Đáp án: A

II sai vì trong trường hợp B ⊂  A thì  B = A nên | B| = |A|. Do đó |A|   |A  B|.

III sai vì trong trường hợp trong trường hợp B =  .

blobid6-1636432274.png

 Do đó |A \ B|   |A  B|.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Bn là tập hợp các số nguyên là bội số của n. Sự liên hệ giữa m và n sao cho Bn  Bm  là: 

m là bội số của n

n là bội số của m.

m, n nguyên tố cùng nhau.

m, n đều là số nguyên tố.

Xem đáp án

Đáp án: B

Bn là tập hợp các số nguyên chia hết cho n. Bm  là tập hợp các số nguyên chia hết cho m. Để Bn  Bm thì các phần tử thuộc Bn  cũng thuộc Bm, tức là n chia hết cho m hay n là bội số của m.