100 câu trắc nghiệm Mệnh đề - Tập hợp nâng cao (P3)
Đề thi

100 câu trắc nghiệm Mệnh đề - Tập hợp nâng cao (P3)

A
Admin
ToánLớp 1094 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai tập khác rỗng : A = (m – 1; 4], B = (-2; 2m + 2), với m ∈ ℝ. Giá trị m để A  ∩ B ⊂ (-1; 3) là:

m > 0

m < 12

0 < m < 12

0 ≤ m ≤ 12

Xem đáp án

Đáp án: D

Điều kiện để tồn tại tập hợp A, B là

m-1<4-2<2m+2⇔m<5m>-2⇔-2<m<5A∩B⊂(-1;3)⇔m-1≥-12m+2≤3⇔m≥0m≤12⇔0≤m≤12

Kết hợp với điều kiện (*) ta có 0 ≤ m ≤ 1/2 là giá trị cần tìm.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tập hợp M = (-∞; 0] ∩ (m - 1; m + 1). Giá trị của m để M chỉ có 1 tập con là:

m = 0

m = 2

m ≥ 1

m = 1

Xem đáp án

Đáp án: C 

M chỉ có 1 tập con ⇔ M = ∅ ⇔  m - 1 ≥ 0 ⇔  m ≥ 1.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tập hợp S = (m - 1; m + 1)\(-∞; 1]. Giá trị của m để S chỉ có 1 tập con là: 

m ≤ 0

m < 1

m > 1

m ≥ 0

Xem đáp án

Đáp án: A

S chỉ có 1 tập con 

⇔ S = ∅ ⇔ (m - 1; m + 1) ⊂ (-∞; 1]. 

⇔ m + 1 ≤ 1 ⇔ m ≤ 0

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tập hợp M = (-∞; 0] ∩ [m - 1; m + 1). Giá trị của m để M chỉ có 1 phần tử là: 

m > 0

m = 1

m > 1

m = 0

Xem đáp án

Đáp án: B

M chỉ có 1 phần tử ⇔ m - 1= 0 ⇔ m = 1.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho A = (- 2; 3) và B = [m - 1;m + 1]. Ta có A ∩ B = ∅  khi và chỉ khi m thuộc: 

(-∞;-3)∪[4;+∞).

[-3; 4).

[-1; 2).

(-∞; -3].

Xem đáp án

Đáp án: A

A∩B=∅⇔m+1≤-2 hoặc m-1≥3⇔m≤-3 hoặc m≥4⇒m∈(-∞;-3]∪[4;+∞).

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tập hợp A = (-4; 3); B = (-4; 1 - 1m] . Giá trị m < 0 để A ⊂ B là: 

-14 ≤ m < 0

-15 ≤ m < 0

-12 ≤ m < 0

-13 ≤ m < 0

Xem đáp án

Đáp án: C

 Để A⊂B thì

blobid1-1636431117.png

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho M = {x  ∈ R : mx2  - 4x + m - 3 = 0, m ∈ R}. Số giá trị của m để M có đúng hai tập hợp con là:

0.

1

2

3

Xem đáp án

Đáp án: D          

M có hai tập hợp con => tập hợp M có 1 phần tử

=> phương trình mx2  - 4x + m - 3 = 0 có một nghiệm.

TH1: m = 0. Phương trình có 1 nghiệm x = -3/4.

TH2: m  ≠ 0.  Phương trình có 1 nghiệm khi 

blobid2-1636431167.png

 

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tập hợp P = (-2; 5); Q ={x ∈ R : |x - a| ≤ 2}. Giá trị của a để P∩Q = ∅ là

(-∞; -4] ∪ [7; +∞)

[7; +∞]

(-∞; -2] ∪ [7; +∞)

(-∞; -2]

Xem đáp án

Đáp án: A

x-a≤2⇔-2≤x-a≤2⇔-2+a≤x≤2+a⇔Q=a-2;a+2

P∩Q=∅ => các phần tử thuộc Q thì không thuộc P

 ⇔ Q⊂[5; +∞) hoặc Q ⊂(-∞;-2] 

blobid3-1636431216.png

 

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tập hợp A = {x ∈ R: |3x - 2| ≥ 4} và B = (m; m + 2]. Giá trị của m để A ∩ B = ∅ là: 

(-∞; -23) ∪ [2; +∞)

[-23; 0)

(-∞; -23] ∪ [2; +∞)

(-23; 2)

Xem đáp án

Đáp án: B

3x-2≥4⇔3x-2≤-4 hoặc 3x-2≥4⇔x≤-23 hoặc x≥2⇔A=(-∞;-23]∪[2;+∞).

A∩B=∅⇒các phần tử thuộc B thì không thuộc A nên B ⊂(-23;2)

⇒m≥-23m+2<2⇔m≥-23m<0⇒m∈[-23;0).

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tập hợp A = (-∞; m] và B = {x ∈ R : (x2 + 1)(x - 2) > 0. Giá trị của m để A ∪ B = ℝ là 

m > 0

m ≥ 2

m ≥ 0

m > 2

Xem đáp án

Đáp án: B

( x2 + 1)(x - 2) > 0 ⇔ x - 2 > 0 (do x2 + 1 > 0 ∀x ∈ R)

⇔ x > 2 => B = (2; ∞ ).

Để A ∪ B = R thì m ≥ 2

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các tập P=[-1;+∞); Q=x∈ℝ:1x-2>1.

Tập hợp (P ∪ Q) \ (P ∩ Q) là:

[– 1; 1] ∪ [3; +∞).

[– 1; 1) ∪ (3; +∞).

(1; 3).

[– 1; +∞).

Xem đáp án

Đáp án: A

1x-2>1⇔x-2<1⇔-1<x-2<1⇔1<x<3⇒Q=(1;3)(P∩Q)=(1;3); (P∪Q)=[-1;+∞)(P∪Q)\(P∩Q)=[-1,1]∪[3;+∞).

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tập hợp M=(-2;3]; N=x∈ℝ:1x-5>13; P=[1;+∞).

Tập hợp (M \ N) ∪ CRP là:

(-2; 1).

(-∞; 1 ).

(-∞ ; 2].

(-2; 2].

Xem đáp án

Đáp án: C

Ta xác định tập N: 

blobid4-1636431761.png

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho A = (-2; 5); B = (5; 8]. Tập hợp R\(A ∪ B) là

(-2; 8]

(-∞; -2] ∪ (8; +∞ ) ∪{5}

(-∞; -2] ∪ (8; +∞ )

(-∞; -2) ∪ [8; +∞ ) ∪{5}

Xem đáp án

Đáp án: B

 A ∪ B = (-2; 8]\{5}.

R\ (A ∪ B) = (-∞; -2] ∪ (8; +∞ ) ∪{5} 

Cho A = (-2; 5); B = (5; 8]. Tập hợp R\(A giao B) là (ảnh 1)

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các tập hợp A = {a; b; c; d}; B = {b; d; e}; C = {a; b; e}. Trong các đẳng thức sau

a. A ∩ (B \ C) = (A ∩ B) \ (A ∩ C).

b. A \ (B ∩ C) = (A \ B) ∩ (A \ C).

c. A ∩ (B \ C) = (A \ B) ∩ (A \ C).

d. A \ (B ∩ C) = (A \ B) ∪ (A \ C).

Số đẳng thức sai là

1

3

2

4

Xem đáp án

Đáp án: C

A ∩  B = {b; d}; A ∩  C = {a; b}; B ∩ C = {b; e}

A \ B = {a; c}; A \ C = {c; d}; B \ C = {d}

A ∪  B = {a; b; c; d; e}; A ∪  C = {a; b; c; d; e}

A ∩  (B \ C) = {d}. (A ∩  B) \ (A ∩  C) =  {d}.

A \ (B ∩ C) = {a; c; d}. (A \ B) ∪  (A \ C) = {a; c; d}.

(A \ B) ∩  (A \ C) = {c}.

a. A ∩  (B \ C) = (A ∩  B) \ (A ∩  C) ={d} ⇒ a đúng.

b. A \ (B ∩ C)= {a; c; d}  (A \ B) ∩  (A \ C)={c} ⇒ b sai.

c. A ∩  (B \ C) ={d}  (A \ B) ∩  (A \ C)={c}  ⇒ c sai

d. A \ (B ∩C) = (A \ B) ∪ (A \ C)= {a; c; d} ⇒ d đúng.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tập hợp A, B đồng thời thỏa mãn các điều kiện sau: 

A ∩ B = {0; 1; 2; 3; 4}; A \ B = {-3; -2}; B \ A = {6; 9; 10}

Phát biểu nào sau đây đúng?

A = {0; 1; 2; 3; 4; 6; 9; 10}.

A = {0; 1; 2; 3; 4; -3; -2}.

B = {0; 1; 2; 3; 4; -3; -2}.

B = {0; 1; 2; 3; 4; -3; -2; 6; 9; 10}.

Xem đáp án

Đáp án: B

A ∩  B = {0; 1; 2; 3; 4} ⇒ {0; 1; 2; 3; 4} ∈  A và {0; 1; 2; 3; 4} ∈  B.

A \ B = {-3; -2} ⇒{-3; -2} ∈  A và {-3; -2} ∉  B.

B \ A = {6; 9; 10} ⇒ {6; 9; 10} ∈  B và {6; 9; 10} ∉  A.

⇒ A = {0; 1; 2; 3; 4; -3; -2}; B = {0; 1; 2; 3; 4; 6; 9; 10}.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các tập hợp A = (-5; 6); B = [-2; 10]; C = {x ∈ R: |x - 5| ≤ 2}. Tập hợp A ∩ B ∩ C là

[3; 6).

[-2; 7].

(-5; 10].

[-2; 6).

Xem đáp án

Đáp án: A

|x -5|≤ 2 ⇔ -2 ≤ x - 5 ≤ 2 ⇔ 3 ≤ x ≤ 7  ⇔ C = [3; 7]

Tập hợp A ∩ B ∩ C là phần không bị gạch.

Cho các tập hợp A = (-5; 6); B = [-2; 10]; C = {x thuộc R: |x - 5| nhỏ hơn hoặc bằng 2} (ảnh 1)

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả sai trong các kết quả sau là: 

A ∩ B = A ⇔ A ⊂ B.

A ∪ B = A ⇔ B ⊂ A

A \ B = A ⇔ A ∩ B = ∅.

A \ B = A ⇔ A ∩ B ≠∅.

Xem đáp án

Đáp án: D

Xét mệnh đề D:

Nếu A \ B = A  thì mọi phần tử thuộc A đều không thuộc B nên A∩B = ∅

 

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết là kí hiệu chỉ số phần tử của tập hợp A. Trong các mệnh đề sau:

I.     A∩B=∅⇒A+B=A∪B.

II.    A∩B=∅⇒A+B=A∪B-A∩B.

III.   A∩B=∅⇒A+B=A∪B+A∩B.

Mệnh đề đúng là?

Chỉ I.

Chỉ I và II.

Chỉ I và III.

Cả I, II và III.

Xem đáp án

Đáp án: D

A ∩  B = ∅  =>  Các phần tử thuộc A thì không thuộc B nên số phần tử của tập hợp A∪B  bằng tổng số phần tử của tập A và số phần tử của tập B.

=> I đúng. 

* II và III đúng:

blobid5-1636432248.png

Vậy cả I, II, III đều đúng.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết |A| là kí hiệu chỉ số phần tử của tập hợp A. Trong các bất đẳng thức sau

I. A∩B≤A≤A∪B

II. A∩B≤A<A∪B

III. A\B<A∪B≤A+B

Bất đẳng thức đúng là:

Chỉ I.

Chỉ I và II.

Chỉ II và III.

Cả I, II và III.

Xem đáp án

Đáp án: A

II sai vì trong trường hợp B ⊂  A thì A ∪ B = A nên |A ∪ B| = |A|. Do đó |A| ≤  |A ∪ B|.

III sai vì trong trường hợp trong trường hợp B =  ∅.

blobid6-1636432274.png

 Do đó |A \ B| ≤  |A ∪ B|.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho Bn là tập hợp các số nguyên là bội số của n. Sự liên hệ giữa m và n sao cho Bn ⊂ Bm  là: 

m là bội số của n

n là bội số của m.

m, n nguyên tố cùng nhau.

m, n đều là số nguyên tố.

Xem đáp án

Đáp án: B

Bn là tập hợp các số nguyên chia hết cho n. Bm  là tập hợp các số nguyên chia hết cho m. Để Bn ⊂ Bm thì các phần tử thuộc Bn  cũng thuộc Bm, tức là n chia hết cho m hay n là bội số của m.