100 câu trắc nghiệm Mệnh đề - Tập hợp cơ bản (P5)
Đề thi

100 câu trắc nghiệm Mệnh đề - Tập hợp cơ bản (P5)

A
Admin
ToánLớp 1065 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình dưới đây minh họa cho tập hợp nào?

Hình dưới đây minh họa cho tập hợp nào (1; 5)  (ảnh 1)

(1; 5).

[1; 5].

(1; 5].

[1; 5).

Xem đáp án

Đáp án: B

Hình trên minh họa cho đoạn [1; 5].

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình dưới đây minh họa cho tập hợp nào?

Hình dưới đây minh họa cho tập hợp nào (âm vô cực; 7) (ảnh 1)

(-; 7).

( -; 7].

[7; +).

(7; +).

Xem đáp án

Đáp án: A

Hình trên minh họa cho nửa khoảng (-; 7).

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A, B là hai tập hợp được minh họa như hình vẽ. Phần bị gạch trong hình vẽ minh họa cho tập hợp nào?

Cho A, B là hai tập hợp được minh họa như hình vẽ. Phần bị gạch (ảnh 1)

A B.

A B.

A \ B.

CAB

Xem đáp án

Đáp án: B

Phần bị gạch là phần chung của A và B, được kí hiệu là A  B.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A, B là hai tập hợp được minh họa như hình vẽ. Phần không bị gạch trong hình vẽ minh họa cho tập hợp nào?

Cho A, B là hai tập hợp được minh họa như hình vẽ. Phần bị gạch (ảnh 1)

A B.

A B.

A \ B.

B \ A.

Xem đáp án

Đáp án: D

Phần không bị gạch là phần thuộc B nhưng không thuộc A, được kí hiệu là B \ A.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho giá trị gần đúng của 4/7 là 0,57. Sai số tuyệt đối của 0,57 là:

0,001.

0,002.

0,003.

0,004.

Xem đáp án

Đáp án: A

Sai số tuyệt đối của 0,57 là: |4/7 - 0,57|  0,001.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho giá trị gần đúng của 3/13 là 0,23. Sai số tuyệt đối của 0,23 là:

0,0006.

0,0007.

0,0008.

0,0009.

Xem đáp án

Đáp án: C

Sai số tuyệt đối của 0,57 là: |3/13 - 0,23|   0,0008

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị gần đúng của 10 đến hàng phần trăm là

3,16.

3,10.

3,17

3,163.

Xem đáp án

Đáp án: A

Sử dụng máy tính bỏ túi tính giá trị của Giá trị gần đúng của căn 10 đến hàng phần trăm là (ảnh 1)  rồi lấy đến hàng phần trăm của nó.

10 ≈ 3,16227766….

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị gần đúng của 7/17 đến hàng phần nghìn là

0,411.

0,412.

0,41

0,4117.

Xem đáp án

Đáp án: B

Sử dụng máy tính bỏ túi tính giá trị của 7/17  rồi lấy đến hàng phần nghìn của nó.

7/17  0,4117647

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị gần đúng của π đến hàng phần chục là:

3,14.

3,2.

3,141.

3,1

Xem đáp án

Đáp án: D

Sử dụng máy tính bỏ túi tính giá trị của π  rồi lấy đến hàng phần chục của nó.

π ≈  3,1415926…..

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Với a = 7,2412 có 3 chữ số đáng tin thì cách viết chuẩn của số gần đúng a là

7,24

7,241.

7,2.

7,25.

Xem đáp án

Đáp án:  A

Cách viết chuẩn của số gần đúng a là cách viết mà tất cả các chữ số của nó đều đáng tin. a có 3 chữ số đáng tin, ta lấy 3 chữ số từ trái sang phải và viết lại theo đúng quy tắc làm tròn.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Với b = 17,2476 có 4 chữ số đáng tin thì cách viết chuẩn của b là: 

17,24.

17,2.

17,25.

17,247.

Xem đáp án

Đáp án: C

Cách viết chuẩn của số gần đúng b là cách viết mà tất cả các chữ số của nó đều đáng tin. b có 4 chữ số đáng tin, ta lấy 4 chữ số từ trái sang phải và viết lại theo đúng quy tắc làm tròn.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số a¯ = 37 975 421 ± 150. Số quy tròn của số 37 975 421 là:

37 976 000.

37 975 000.

37 975 500

37 975 400.

Xem đáp án

Đáp án: B

Vì độ chính xác đến hàng trăm nên ta quy tròn số 37 975 421 đến hàng nghìn. Vậy số quy tròn là 37 975 000.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết số gần đúng a = 173,4592 có sai số tuyệt đối không vượt quá 0,01. Số quy tròn của a là:

173,4.

173,45.

173,55.

173,5.

Xem đáp án

Đáp án: D

Vì sai số tuyệt đối không vượt quá 0,01, tức là độ chính xác đến hàng phần trăm nên ta quy tròn số đến hàng phần chục, số quy tròn của a là 173,5.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu lấy 3,1416 làm giá trị gần đúng của π thì có  số chữ số chắc là:

5

4

3

2

Xem đáp án

Đáp án: B

 π ≈ 3,141592659…. Giá trị gần đúng là 3,1416 có 6 là số được quy tròn từ 5 nên 6 không là chữ số chắc. Do đó các chữ số chắc là: 3, 1, 4, 1.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ cao của một ngọn núi là h = 1372,5 m ± 0,1 m. Số quy tròn của số 1372,5 là:

1373

1372.

1370.

1372,5.

Xem đáp án

Đáp án: A

Vì độ chính xác đến hàng phần chục nên ta quy tròn số 1372,5 đến hàng đơn vị. Vậy số quy tròn là 1373.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện phép tính 15.0,12 và làm tròn đến kết quả đến 4 chữ số thập phân.

0,4647

0,464

0,4648

0,46475.

Xem đáp án

Đáp án: C

Thực hiện phép tính căn 15 nhân 0,12 và làm tròn đến kết quả đến 4 chữ số thập phân (ảnh 1)≈ 0,46475800…Làm tròn đến 4 chữ số thập phân là làm tròn đến chữ số 7 nhưng chữ số hàng sau quy tròn là 5 nên ta phải cộng thêm 1 vào hàng quy tròn. 

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện phép tính  (0,13)2 . 2,5 và làm tròn đến kết quả đến 3 chữ số thập phân.

0,042.

0,043.

0,0422.

0,041.

Xem đáp án

Đáp án: A

(0,13)2 . 2,5 = 0,04225. Làm tròn đến 3 chữ số thập phân là làm tròn đến chữ số 2 và chữ số hàng sau quy tròn là 2 < 5 nên giữ nguyên chữ số hàng quy tròn.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định sai số tuyệt đối của số gần đúng a = 123456 biết sai số tương đối δ= 0,2%.

123,456.

0,0002.

146,912.

14691,2.

Xem đáp án

Đáp án: C

Sai số tuyệt đối là: Δa = |a|.δa  = 123456. 0,2% = 146,912.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định sai số tuyệt đối của số gần đúng a = 2,1739 biết sai số tương đối  δa= 1%.

0,021739.

0,21739.

0,01.

2,1739.

Xem đáp án

Đáp án: A

Sai số tuyệt đối là:  Δa = |a| . δa = 2,1739. 1% = 0,021739.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Số người dân của tỉnh Ninh Bình là a = 3214056 người với độ chính xác d = 100 người. Các chữ số không phải chữ số chắc là:

3; 2; 1; 4.

3; 2; 1.

4; 0; 5; 6.

0; 5; 6.

Xem đáp án

Đáp án: D

Vì 100/2 = 50 < 100 <1000/2 = 500 nên chữ số hàng trăm (số 0) không là chữ số chắc còn chữ số hàng nghìn (số 4) là chữ số chắc. 0 không là chữ số chắc thì các chữ số bên phải số 0 đều không là chữ số chắc.