100 câu trắc nghiệm Mệnh đề - Tập hợp cơ bản (P2)
Đề thi

100 câu trắc nghiệm Mệnh đề - Tập hợp cơ bản (P2)

A
Admin
ToánLớp 1065 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề “x ∈ R : x2 = 5” khẳng định rằng

Bình phương của mỗi số thực bằng 5

Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 5

Chỉ có một số thực bình phương bằng 5

Nếu x là số thực thì x2= 5

Xem đáp án

Đáp án: B

A sai, chẳng hạn bình phương của số thực 3 là 9 khác 5.

C sai, có 2 số thực là Mệnh đề “∃x ∈ R : x^2 = 5” khẳng định rằng A. Bình phương của mỗi số thực bằng 5 (ảnh 1)bình phương bằng 5.

D sai, chẳng hạn nếu x = 2 là số thực thì  x2   ≠ 5

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của n thì mệnh đề chứa biến “ n chia hết cho 9” là đúng?

24

15

18

30

Xem đáp án

Đáp án: C

n = 18 chia hết cho 9. Các giá trị n khác không chia hết cho 9.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phủ định của mệnh đề “ ∈ R ,  x– x – 6 < 0” là:

x ∈ R, x2 – x – 6 > 0

x ∈ R, x2 – x – 6 > 0

x R, x2 – x – 6 0

x R, x2 – x – 6 0

Xem đáp án

Đáp án: D

Phủ  định của  ∈ R   là   R . Phủ định của  x– x – 6 < 0 là  x– x – 6  0.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phủ định của mệnh đề “ x

∈ Rx2 + 2x + 5 là số nguyên tố” là

x ∈ R, x2+ 2x + 5là hợp số

x ∈ R, x2+ 2x + 5là hợp số

x R, x2+ 2x + 5là hợp số

x ∈ R, x2+ 2x + 5là số thực

Xem đáp án

Đáp án: A

Phủ  định của  ∈ R  là   R . Phủ định của x2 + 2x + 5 là số nguyên tố là x2 + 2x + 5 là hợp số.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phủ định của mệnh đề “ x ∈ R , x – 3  ≥ 0” là

x ∈ R, x – 3 0

x ∈ R, x – 3 < 0

x ∈ R, x – 3 < 0

x ∈ R, x – 3 > 0

Xem đáp án

Đáp án: C

Phủ  định của  x  ∈ R  là  x  ∈ R . Phủ định của x – 3  ≥ 0 là x – 3  < 0.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề chứa biến là:

Anh là nước thuộc châu Âu.

5 là số hữu tỷ

Bây giờ là mấy giờ?

2x + 1 < 0.

Xem đáp án

Đáp án: D

Khẳng định D chứa biến và với mỗi giá trị của x cho ta 1 mệnh đề đúng hoặc sai nên D là mệnh đề chứa biến.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề chứa biến?

4 + 5 = 9

9 chia hết cho 2

x chia hết cho 3

2 + 3 > 5

Xem đáp án

Đáp án: C

Khẳng định C chứa biến và với mỗi giá trị của x cho ta 1 mệnh đề đúng hoặc sai nên C là mệnh đề chứa biến.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau

a. 2x -1 = 0.

b. 7 là số nguyên tố.

c. x2– 3x + 5 < 0.

d.  x là số chính phương.

e. 15 chia hết cho 3.

Số mệnh đề chứa biến là:

2

4

5

3

Xem đáp án

Đáp án: D

Các mệnh đề chứa biến là: a, c, d.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề chứa biến “ x + 5x + 6 = 0” đúng với giá trị của x là

x = 2; x = 3

x = 2; x= -3

x = -2; x= -3

x = -2; x= 3

Xem đáp án

Mệnh đề chứa biến “ x^2 + 5x + 6 = 0” đúng với giá trị của x là (ảnh 1)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mệnh đề chứa biến P(x): “ x + 12 >  x2”. Mệnh đề nào sau đây đúng?

P(3).

P(5).

P(4).

P(9).

Xem đáp án

Đáp án: A

A. 3 +12 = 15 >  3=> mệnh đề đúng.

B. 5 +12 = 17 < 52  => mệnh đề sai.

 C. 4 +12 = 16 = 42  => mệnh đề sai.

 D. 9 +12 = 21 <  92 => mệnh đề sai.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A = A.

A.

A A.

{A } A

Xem đáp án

Đáp án: D

A là phần tử, {A} là tập hợp chỉ có 1 phần tử A nên A {A}   => D sai

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề “ 5 là số tự nhiên”?

5 ∈ N

5 N

5 ∈ Z

5 ⊂ Z

Xem đáp án

Đáp án: A

5 là phần tử thuộc tập hợp các số tự nhiên. Tập hợp số tự nhiên kí hiệu là N =>  A đúng.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Các phần tử của tập hợp A = {x ∈ Z : x2  < 9} là:

{-2; -1; 1; 2}.

{-3; -2; -1; 1; 2; 3}

{-2; -1; 0; 1; 2}

{3; -2; -1; 0; 1; 2; 3}.

Xem đáp án

Đáp án: C

x2  < 9  |x|  < 3  x ∈ {-2; -1; 0; 1; 2}.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Các phần tử của tập hợp A = {x  ∈ Z: -3 < x ≤ 2} là

{-2; -1; 0; 1}.

{-3; -2; -1; 0; 1; 2}.

{-3; -2; -1; 0; 1}.

{-2; -1; 0; 1; 2}.

Xem đáp án

Đáp án: D

x là các số nguyên lớn hơn -3 và nhỏ hơn bằng 2 => ∈ {-2; -1; 0; 1; 2}.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp các số tự nhiên có số phần tử là

1.

Vô số.

Không có phần tử nào.

10.

Xem đáp án

Đáp án: B

Tập hợp số tự nhiên có vô số phần tử.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phần tử của tập hợp M = {x ∈ N : x < 5} là

4

6

5

7

Xem đáp án

Đáp án: C

M = {0; 1; 2; 3; 4} => có 5 phần tử.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Các phần tử của tập hợp N = { x ∈ N : x là ước chung của 24 và 36} là

{0; 1; 2; 3; 4; 6; 12}.

{1; 2; 3; 4; 6}.

{0; 1; 2; 3; 4; 6}.

{1; 2; 3; 4; 6; 12}.

Xem đáp án

Đáp án: D

Ước chung của 24 và 36 là { ±1; ±2; ±3;±4; ±6; ±12}. Mà x  ∈ N nên N = {1; 2; 3; 4; 6; 12}.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phần tử của tập hợp A = {x  ∈ N : x là số nguyên tố nhỏ hơn 20} là:

8.

9

7

10

Xem đáp án

Đáp án: A

A = {2; 3; 5; 7; 11; 13; 17; 19}  => có 8 phần tử.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Các phần tử của tập hợp A = {x  ∈ Z x2 + 7x + 10 = 0 } là

{-2; 5}.

{2; -5}.

{-2;-5}.

{2; 5}.

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải phương trình  x2 + 7x + 10 = 0 ta được x = -2 hoặc x = -5 ∈ Z.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Các phần tử của tập hợp B = { x ∈ R :(4 -x2)(x2 - 5x - 14)  = 0 } là

{-2; 2; 7}.

{-2; 0; 2; 7}.

{-2; 2; -7}.

{-2; 0; 2; -7}.

Xem đáp án

Đáp án: A

(4 -x2)(x2 - 5x - 14)  = 0 

 4 - x2  = 0 hoặc x2 - 5x -14 = 0

x = ±2 hoặc x = -2; x = 7

   B = {-2; 2; 7}.