100+ câu Trắc nghiệm Kỹ thuật hình ảnh trong chuyên khoa tim mạch có đáp án - Phần 1
30 câu hỏi
Đối với các buồng tim phương pháp chẩn đoán tiện lợi nhất là:
Chụp cắt lớp nhấp nháy đồng vị phóng xạ (PET,SPECT).
Chụp cắt lớp vi tính.
Chụp cộng hưởng từ.
Siêu âm Doppler màu.
Chụp buồng tim mạch máu số hóa xóa nền.
Chọn đáp án D
Trong kỹ thuật cổ điển tư thế chụp sau đây cho thấy nhiều buồng tim nhất:
Tư thế chếch sau phải.
Tư thế chếch trước phải.
Tư thế chếch trước trái.
Tư thế nghiêng.
Tư thế thẳng.
Chọn đáp án B
Đường kính lớn nhất của tim là:
Đường kính thẳng.
Đường kính ngang.
Đường kính dọC.
Đường kính chéo.
Đường kính đáy.
Chọn đáp án C
Các đường kính của tim có đặc điểm:
Thay đổi tùy theo giới.
Thay đổi tùy theo huyết áp.
Thay đổi tùy theo người.
Thay đổi tùy theo tuổi.
Thay đổi tùy theo tư thế
Chọn đáp án C
Khi có tràn khí màng phổi lượng nhiều:
Bóng tim bị biến dạng.
Bóng tim bị đẩy.
Bóng tim thay đổi tương quan.
Bóng tim bị kéo.
Bóng tim không thay đổi tương quan.
Chọn đáp án A
Bóng tim nhỏ khi:
Khí thũng phổi.
Cơ hoành hạ thấp.
Lồng ngực dài.
Bóng tim có hình giọt nướC.
Tất cả đều đúng.
Chọn đáp án E
Bóng tim to không bệnh lý trong trường hợp:
Cơ tim bị thiếu dưỡng.
Cơ tim bị nhiễm độC.
Cơ tim tăng hoạt mà không bị thiểu dưỡng.
Cơ tim giảm hoạt mà không bị thiểu dưỡng.
Tất cả đều không đúng.
Chọn đáp án C
Trong bệnh hen phế quản bóng tim có thể:
Nhỏ.
To toàn bộ.
Tim phải to.
Tim trái to.
Bình thường.
Chọn đáp án A
Ở bệnh nhân có u trung thất tim thường:
Thất trái to.
Thất phải to.
Bị thay đổi tùy theo vị trí u.
Không thay đổi bất kỳ vị trí nào của u.
Tất cả đều sai.
Chọn đáp án C
Bệnh nhân bị bệnh bạch hầu, bóng tim có thể:
To do tràn dịch màng tim.
To do bệnh lý cơ tim.
To do nhiễm độc cơ tim.
Nhỏ do bị teo cơ tim.
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án C
Tim to từng buồng khi ở giai đoạn đầu của:
Bệnh van tim.
Bệnh thiếu máu cơ tim.
Bệnh cơ tim phì đại.
Bệnh phổi nhiễm trùng.
Cường giáp.
Chọn đáp án A
Thất phải thấy rõ nhất trên tư thế:
Thẳng.
Nghiêng trái.
Nghiêng phải
Chếch trước phải.
Chếch trước trái.
Chọn đáp án B
Quai động mạch chủ thấy rõ nhất trên tư thế:
Nghiêng trái
Nghiêng phải
Chếch trước trái
Chếch trước phải.
Thẳng
Chọn đáp án C
Thất trái thấy rõ nhất trên tư thế:
Thẳng.
Nghiêng trái.
Nghiêng phải
Chếch trước phải.
Chếch trước trái.
Chọn đáp án B
Thất trái to thường gặp nhất trong trường hợp:
Hẹp van hai lá.
Hở van hai lá.
Hẹp van động mạch chủ.
Hở van động mạch chủ.
Hẹp hở van động mạch chủ.
Chọn đáp án E
Hình ảnh X quang của thất trái to là:
Tăng đường kính L.
Tăng đường kính H.
Tăng đường kính mD.
Tăng đường kính mG.
Tăng đường kính L+ mG, mỏm tim chìm dưới cơ hoành.
Chọn đáp án E
Cung dưới trái hình tròn là biểu hiện của:
Dày giãn thất phải.
Dày giãn thất trái.
Dày thất phải.
Dày thất trái.
Phì đại thất phải.
Chọn đáp án B
Trong bệnh hẹp van hai lá có thể thường thấy:
Cung dưới trái nỗi.
Cung dưới phải nỗi
Chèn đẩy thực quản ở 1/3 dưới.
Bờ trái có hình 4 cung và phổi hai bên sung huyết.
Tất cả đều sai.
Chọn đáp án D
Đường Kerley B là biểu hiện của:
Ứ trệ tuần hoàn ngoại vi.
Sung huyết động mạch phổi.
Phù tổ chức kẽ của các vách liên tiểu thùy.
Ứ trệ tuần hoàn phổi.
Suy tim phải.
Chọn đáp án C
Đám mờ hình “tủa bông” ở đáy phổi có thể thấy trong:
Bệnh hẹp động mạch phổi.
Bệnh van động mạch phổi.
Bệnh van hai lá.
Bệnh van ba lá.
Bệnh van động mạch chủ
Chọn đáp án C
Bóng tim ”hình hia” thường gặp nhất trong:
Hẹp động mạch phổi.
Tứ chứng Fallot.
Tam chứng Fallot.
Tim phải to.
Tim trái to.
Chọn đáp án D
Hình ảnh mờ cửa sổ chủ phổi gặp trong:
Bệnh lý tim phải.
Bệnh lý tim trái.
Bệnh lý động mạch chủ.
Giãn thân động mạch phổi.
Bệnh lý động mạch phổi.
Chọn đáp án D
Rối loạn tưới máu phổi thường thấy trong:
Hẹp động mạch phổi.
Hẹp van hai lá.
Bệnh tim bẩm sinh có shunt trái-phải.
Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính.
Tất cả đều có thể.
Chọn đáp án E
Hình “nhát rìu” là do:
Cung giữa trái lõm.
Cung dưới trái nỗi.
Nút động mạch chủ nổi.
Nút động mạch chủ mất
Tất cả đều sai.
Chọn đáp án A
Trong bệnh hẹp van hai lá sẽ dẫn đến:
Rối loạn tưới máu phổi.
Phân bố lại tưới máu phổi.
Ứ trệ tuần hoàn phổi.
Rối loạn tưới máu phổi tùy giai đoạn.
Giãn thân động mạch phổi.
Chọn đáp án D
Hình ảnh gợi ý tràn dịch màng ngoài tim trên phim X quang là:
Bóng tim to hình tam giáC.
Bóng tim không đập.
Bóng tim to tương phản với không thay đổi mạch rốn phổi.
Bóng tim to tương xứng với thay đổi mạch rốn phổi.
Bóng tim bị biến dạng
Chọn đáp án E
Trong bệnh lý tâm phế mạn ta thường thấy:
Tim trái to.
Tim phải to.
Tim to toàn bộ.
Động mạch phổi giãn và nhĩ trái to.
Động mạch chủ giãn và thất trái lớn.
Chọn đáp án B
Cơ chế ứ trệ tuần hoàn phổi trong hẹp van hai lá là tăng áp mạch phổi:
Hậu mao mạch hoặc hỗn hợp.
Tiền mao mạch.
Tăng tưới máu.
Tất cả đều đúng.
Tất cả đều sai.
Chọn đáp án A
Dấu hiệu gợi ý của hẹp eo động mạch chủ là:
Hình ngấn lõm ở quai động mạch chủ
Thất trái to
Hình khuyết bờ dưới xương sườn
Tăng huyết áp chi trên và giảm huyết áp chi dưới trên lâm sàng.
Tất cả đều đúng.
Chọn đáp án E
Phình động mạch chủ có thể gặp ở:
Đoạn ngực lên.
Đoạn ngang.
Đoạn ngực xuống.
Đoạn bụng.
Tất cả các đoạn.
Chọn đáp án E



