100+ câu Trắc nghiệm Hệ thống nhúng có đáp án - Phần 2
Đề thi

100+ câu Trắc nghiệm Hệ thống nhúng có đáp án - Phần 2

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp22 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong ngôn ngữ lập trình C, toán tử shift left được ký hiệu:

|

>>

~

<<

Xem đáp án

Chọn đáp án D

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong ngôn ngữ lập trình C, toán tử shift right được ký hiệu:

|

<<

~

>>

Xem đáp án

Chọn đáp án D

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong ngôn ngữ lập trình C, toán tử quan hệ and được ký hiệu:

|

&&

||

&&

Xem đáp án

Chọn đáp án B

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong ngôn ngữ lập trình C, toán tử quan hệ or được ký hiệu:

&

//

|

||

Xem đáp án

Chọn đáp án D

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Độ ưu tiên đối với các toán tử logic là:

AND, NOT, OR

NOT, OR, AND

OR, NOT, AND

NOT, AND, OR

Xem đáp án

Chọn đáp án D

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lệnh nào trong các lệnh sau cho phép nhảy ra khỏi vòng lặp đến vị trí bất kì mong muốn:

break

continue

if

goto

Xem đáp án

Chọn đáp án D

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn phát biểu đúng cho cấu trúc lệnh for(;;)

Báo lỗi

Không làm gì

Vòng lặp vô tận

Thực hiện 1 lần

Xem đáp án

Chọn đáp án C

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để điều khiển PORTD của vi điều khiển Pic16f877A là ngõ ra thì ta tác động vào thanh ghi nào?

TRISD=0x00

TRISD=0xff

DDRD=0x00

DDRD =0xff

Xem đáp án

Chọn đáp án A

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để điều khiển PORTD của vi điều khiển Pic16f877A là ngõ vào thì ta tác động vào thanh ghi nào?

TRISD=0x00

TRISD=0xff

DDRD=0x00

DDRD =0xff

Xem đáp án

Chọn đáp án B

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để điều khiển PORTD của vi điều khiển ATMEGA32 là ngõ ra thì ta tác động vào thanh ghi nào?

TRISD=0x00

TRISD=0xff

DDRD=0x00

DDRD =0xff

Xem đáp án

Chọn đáp án C

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để điều khiển PORTD của vi điều khiển ATMEGA32 là ngõ vào thì ta tác động vào thanh ghi nào?

TRISD=0x00

TRISD=0xff

DDRD=0x00

DDRD =0xff

Xem đáp án

Chọn đáp án D

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong lập trình C, để định nghĩa cho biến OUT là P1.0 ta dùng cấu trúc

sbit OUT at P1_0_bit

sbit OUT P1.B0

sbit P1.B0 at OUT

OUT sbit P1.B0

Xem đáp án

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong lập trình C, để gán cho P1 bằng số hex 20 ta dùng lệnh

P1=0x20

P1=20H

P1=20

P1=0b20

Xem đáp án

Chọn đáp án A

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong lập trình C, để gán cho P1 bằng số thập phân 20 ta dùng lệnh

P1=0x20

P1=20H

P1=20

P1=0b20

Xem đáp án

Chọn đáp án C

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong lập trình C, để gán cho P1 bằng số nhị phân 11110000 ta dùng lệnh

P1=0b11110000

P1=11110000b

P1=11110000

P1=0x11110000

Xem đáp án

Chọn đáp án A

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong lập trình C, hàm trễ nào sau đây sai

delay_ms()

delay_1us()

delay_10ms()

delay_1sec()

Xem đáp án

Chọn đáp án D

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong lập trình C, hàm trễ nào sau đây tạo trể 1s

delay_ms(1000)

delay_1us()

delay_10ms()

delay_1sec()

Xem đáp án

Chọn đáp án A

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong lập trình C, hàm trễ nào sau đây tạo trể 10s

delay_ms(10000);

delay_1us()

delay_10ms()

delay_1sec();

Xem đáp án

Chọn đáp án A

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong lập trình C, hàm trễ delay_us(100); có nghĩa

Trễ 100 micro giây

Trễ 100 chu kỳ máy

Trễ 100 mili giây

Trễ 1 giây

Xem đáp án

Chọn đáp án A

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong lập trình C, cho int maled[]={5,7,9,11,13,15}; Lệnh P1=maled[3]; cho kết quả

P1=11

P1=9

P1=3

Xem đáp án

Chọn đáp án A

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho a=4, lệnh a+=4; cho kết quả:

a=4

a=8

a=16

Xem đáp án

Chọn đáp án B

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho a=4, lệnh a-=4; cho kết quả:

a=4

a=8

a=16

Xem đáp án

Chọn đáp án C

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho a=4, lệnh a*=4; cho kết quả:

a=4

a=8

a=16

Xem đáp án

Chọn đáp án C

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho a=2, b=3 lệnh c=a&b; cho kết quả:

c=0

c=1

c=2

Xem đáp án

Chọn đáp án C

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho x=2, y=3 lệnh z=x&&y; cho kết quả:

z=0

z=1

z=2

Xem đáp án

Chọn đáp án B

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho x=2, y=3 lệnh z=x|y; cho kết quả:

z=0

z=1

z=2

Xem đáp án

Chọn đáp án A

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho x=2, y=3 lệnh z=x||y; cho kết quả:

z=0

z=1

z=2

Xem đáp án

Chọn đáp án B

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho x=2, y=3 lệnh z=x<<y; cho kết quả:

z=0

z=16

z=4

Xem đáp án

Chọn đáp án B

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho x=2, y=3 lệnh z=x>>y; cho kết quả:

z=0

z=16

z=4

Xem đáp án

Chọn đáp án A

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho x=2, y=3 lệnh x<<=y cho kết quả:

x=0

x=16

x=4

Xem đáp án

Chọn đáp án B