100+ câu Trắc nghiệm Công nghệ cao su có đáp án - Phần 2
34 câu hỏi
Yếu tố nào hạn chế các ứng dụng của sợi tự nhiên so với sợi tổng hợp trong vật liệu composite
Độ bền riêng cao
Giá thành cao
Độ ổn định thấp nhất
Khó gia công vật liệu
Chọn đáp án C.
Các chất nào sau đây có thể được sử dụng như dung môi hoạt tính để làm giảm độ nhớt của nhựa Polyeste không no: (có thể chọn nhiều đáp án)
Metyl metacrylat
Toluene
Xylene
Styrene
Chọn đáp án D.
Nhựa sinh học (bioplastic) là loại nhựa:
Có nguồn gốc từ dầu mỏ
Có nguồn gốc tái tạo hoặc có thể phân hủy sinh học
Có nguồn gốc tái tạo và có thể phân hủy sinh học
Có nguồn gốc tái tạo và có thể phân hủy sinh học
Chọn đáp án B.
Khi trong hỗn hợp cao su có sử dụng hợp chất có tính kiềm thì:
Quá trình lưu hóa sẽ được đẩy nhanh hơn
Quá trình lưu hóa sẽ bị chậm lại
Quá trình lưu hóa không bị ảnh hưởng gì
Cả 3 đáp án trên đều sai
Chọn đáp án A.
Khi thay Bisphenol A bằng Bisphenol F thì nhựa epoxy:
Tăng khả năng bám dính
Tất cả đều đúng
Tăng khả năng chịu nhiệt
Tăng khả năng co ngót
Chọn đáp án C.
Bản chất hóa học của sợi Kevlar là:
Sợi polyester
Sợi bazan
Sợi tự nhiên
Sợi polyamit
Chọn đáp án D.
Khi trong hỗn hợp cao su có sử dụng hợp chất có tính axit thì:
Quá trình lưu hóa sẽ bị chậm lại
Quá trình lưu hóa sẽ được đẩy nhanh hơn
Quá trình lưu hóa không bị ảnh hưởng gì
Cả 3 đáp án trên đều sai
Chọn đáp án A.
Để tăng tốc độ phản ứng khi khâu mạch nhựa epoxy bằng axit dicacboxylic, cần phải cần những yếu tố nào sau đây: (có thể chọn nhiều đáp án)
Tất cả các yếu tố trên
Amin b3
Nhiệt độ cao
Áp suất cao
Chọn đáp án B,C.
Nhựa nào sau đây không phải là nhựa sinh học (bioplastic):
Polyvinyl alcohol
Polybutylene succinat
Polycaprolactone
Polyetyleneterephtalat
Chọn đáp án D.
Độ dẻo của hỗn hợp cao su biểu thị:
Độ dẻo không biểu thị khả năng biến dạng của hỗn hợp cao su
Khả năng biến dạng đàn hồi của hỗn hợp cao su
Khả năng biến dạng dẻo và biến dạng đàn hồi của hỗn hợp cao su
Khả năng biến dạng dẻo (không thuận nghịch) của hỗn hợp cao su
Chọn đáp án D.
Trong quá trình tạo hình, khả năng biến dạng đàn hồi của hỗn hợp cao su có thể:
Gây nên độ xốp (rỗ) cho phôi sản phẩm
Không có ảnh hưởng nào đáng kể
Gây nên sự biến dạng hoặc sự co ngót của phôi sản phẩm
Làm tăng khối lượng riêng của phôi sản phẩm
Chọn đáp án C.
Các chất xúc tiến họ ditiocacbamat thường được sử dụng cho những loại cao su nào: (có thể chọn nhiều đáp án)
Cho các hỗn hợp latex
Cho các cao su có nồng độ không no cao
Trong tất cả 3 trường hợp trên
Cho các cao su có độ không no thấp
Chọn đáp án A.
Có thể dùng máy đo độ nhớt Mooney kiểu roto quay trong các trường hợp
Xác định thời gian cảm lưu của hỗn hợp cao su
Tất cả 3 trường hợp trên
Xác định độ nhớt Mooney của cao su nguyên sinh
Xác định đường cong lưu hóa của hỗn hợp cao su
Chọn đáp án B.
Ta có 4 phương pháp sơ luyện cao su: A. Sơ luyện trong máy đùn 2 trục vít; B. Sơ luyện trong máy…; C. Sơ luyện trên máy cán 2 trục có gia nhiệt; D. Sơ luyện trên máy cán 2 trục ở nhiệt độ thường. Sắp xếp theo thứ tự năng suất tăng dần:
C – B – D – A
D – C – B – A
B – C – D – A
A – B – C – D
Chọn đáp án B.
Khi kích thước của hạt chất độn tăng lên thì:
Diện tích tiếp xúc với cao su giảm đi
Tất cả các phương án trên đều đúng
Xác suất tạo vết nứt khi chịu tải giảm đi
Khả năng gia cường cho cao su tăng lên
Chọn đáp án A.
Chất xúc tiến nhóm Guanidine có tác dụng tăng cường hoạt tính của các chất xúc tiến nhóm khác (tiazol, ) là vì:
Nhóm Guanidine có tính kiềm
Cả 3 đáp án trên đều đúng
Trong thành phần hóa học của nhóm Guanidine không có lưu huỳnh
Nhóm Guanidine có nhiệt độ tác dụng tới hạn tương đối thấp
Chọn đáp án A.
Thế nào là cao su dien
Cao su có mắt xích cơ bản từ MNM loại dien
Cao su có mắt xích cơ bản từ MNM loại dien và có thể có các MNM
Tất cả các phương án trên đều sai
Cao su có mắt xích cơ bản từ MNM không no bất kỳ
Chọn đáp án B.
Sự khác nhau của HAF và SAF
Khả năng chịu lực tác dụng
Khả năng trương nở trong dung môi
Khả năng chịu mài mòn
Khả năng tương tác với cao su
Chọn đáp án C.
Cho công thức hóa học của cao su cloprene là – (CH2 – CCl = CH – CH2) –
Nối đôi có hoạt động hóa học yếu hơn so với các cao su dien khác
Cả 3 đáp án trên đều sai
Nối đôi có độ hoạt động hóa học cũng như các cao su dien khác
Nối đôi có độ hoạt động hóa học mạnh hơn so với các cao su dien khác
Chọn đáp án A.
Trong gia công sản phẩm cao su, việc nắm vững thời gian cảm lưu có những tác dụng:
Xác định thời gian lưu hóa tối ưu của hỗn hợp cao su
Xác định tốc độ lưu hóa của hỗn hợp cao su
Xác định thời gian điền đầy khuôn của hỗn hợp cao su khi ép trong khuôn
Xác định khả năng chống lưu hóa sớm của hỗn hợp cao su
Chọn đáp án D.
Những phát biểu nào về cao su cloprene (CR) là đúng: (có thể chọn nhiều đáp án)
Chống cháy tốt hơn cao su NBR
Chịu lão hóa tốt hơn cao su SBR
Chịu thời tiết tốt hơn CSTN
Cả 3 đáp án trên đều đúng
Chọn đáp án A,B,C.
Khả năng chịu nhiệt của cao su lưu hóa thay đổi nào như thế nào khi thay lưu huỳnh bằng peroxit
Tăng lên rất nhiều
Giảm đi
Tăng lên không đáng kể
Không thay đổi
Chọn đáp án A.
Hợp chất nào sau đây không được dùng để chống dính khuôn
Giấy nến
Silicon
Polyvinyl alcohol
PE wax
Chọn đáp án A.
Cao su butadiene styren (SBR) chịu lão hóa oxi tốt hơn CSTN vì:
Cao su SBR có mạch phân tử cản trở không gian hơn CSTN
Cao su SBR có khả năng hòa tan oxy cao hơn CSTN
Cao su SBR có độ không no nhỏ hơn CSTN
Cao su SBR có độ phân cực nhỏ hơn CSTN
Chọn đáp án C.
Tính chất nào sau đây không đúng với nhựa epoxy:
Độ bền cao
Có độ giòn cao
Chịu môi trường axit tốt
Khả năng bám dính tốt
Chọn đáp án C.
Những yếu tố nào sau đây của vật liệu compozit nhiệt rắn ưu việt hơn so với vật liệu compozit nhiệt dẻo (có thể chọn nhiều đáp án):
Có hệ số giãn nở nhiệt lớn
Có độ bền cao
Có thể tái sinh
Có khả năng chịu dung môi tốt
Chọn đáp án D.
Phát biểu nào sau đây không chính xác
Phản ứng quang hóa không phải là phản ứng bậc 1 đơn giản
Bước sóng ánh sáng thay đổi nhỏ cũng làm ảnh hưởng nhiều đến khả năng
Độ ẩm gây ra các tác động ăn mòn, sốc nhiệt và phân hóa trong vật liệu
Thay đổi nhỏ trong công thức vật liệu PLM ảnh hưởng ít đến khả năng
Chọn đáp án D.
Khi uốn 1 vật liệu compozit thì
Nửa trên chịu kéo, nửa dưới chịu nén
Toàn bộ vật chịu uốn
Nửa trên chịu nén, nửa dưới chịu kéo
Lực tác động đồng nhất trên toàn bộ vật liệu
Chọn đáp án C.
Chất trộn trơ là chất độn khi đưa vào hợp phần cao su những tính chất nào sau đây:
Làm tăng 1 số tính chất nào đó (không phải tính chất cơ học) của cao su
Làm giảm tính chất cơ học của cao su
Làm giảm giá thành sản phẩm cao su
Tất cả các câu trên đều đúng
Chọn đáp án A,C.
Lốp xe ô tô thường có độ dày lớn và bề mặt phức tạp. Sản phẩm này được lưu hóa trong khuôn riêng biệt theo chế độ nhiệt nào
Theo chế độ gia nhiệt nhanh
Bắt đầu quá trình – gia nhiệt nhanh, kết thúc quá trình – gia nhiệt chậm
Bắt đầu quá trình – gia nhiệt chậm, kết thúc quá trình – gia nhiệt nhanh
Theo chế độ gia nhiệt chậm
Chọn đáp án D.
Những yếu tố nào sau đây giúp vật liệu Compozit được sử dụng ngày càng rộng rãi thay thế cho nhiều vật liệu truyền thống:
Giá thành rất thấp
Độ bền riêng lớn
Chịu nhiệt độ cao
Chịu ăn mòn tốt
Chọn đáp án B.
Khi sử dụng silica làm chất độn trong hỗn hợp cao su cần chú ý:
Silica không tương tác với chất xúc tiến
Silica hấp phụ chất xúc tiến ít hơn than kỹ thuật
Silica hấp thụ chất xúc tiến mạnh hơn than kỹ thuật
Silica có thể làm mất tác dụng của chất xúc tiến
Chọn đáp án C.
Khi sản xuất khoảng 300 sản phẩm bằng vật liệu compzit, vật liệu nào tối ưu nhất được dùng để chế tạo khuôn:
Thép
Compozit
Gỗ
Thạch cao
Chọn đáp án B.
Các ưu điểm của vật liệu biocomposite so với các vật liệu composite thông thường khác là:
Chi phí sản xuất thấp
Nguyên liệu sẵn có
Ít tác động đến môi trường
Có khả năng tái tạo cao
Chọn đáp án B, C, D.




