10 câu trắc nghiệm Viết trang 45 (có đáp án)
Đề thi

10 câu trắc nghiệm Viết trang 45 (có đáp án)

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 2151 lượt thi
10 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Những từ nào viết đúng chính tả? (Chọn 2 đáp án)

Thời gian

Từng nghày

Cột giọc

Hàng ngang

Xem đáp án

A. Thời gian

D. Hàng ngang

Hướng dẫn giải:

Những từ viết đúng chính tả là: thời gian, hàng ngang.

Những từ viết sai chính tả là: từng nghày, cột giọc

Sửa lại: từng nghày từng ngày, cột giọc cột dọc

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Những từ nào viết đúng chính tả (Chọn 2 đáp án)

Học xinh

Thời khóa biểu

Chình tự

Tiết học

Xem đáp án

B. Thời khóa biểu

D. Tiết học

Hướng dẫn giải:

Những từ viết đúng chính tả là: thời khóa biểu, tiết học

Những từ viết sai chính tả là: học xinh, chình tự

Sửa lỗi: học xinh học sinh, chình tự trình tự

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền c hoặc k vào chỗ trống:

Điền c hoặc k vào chỗ trống:thước ....ẻ (ảnh 1)

thước ....ẻ

c

k

Xem đáp án

B. k

Hướng dẫn giải:

thước kẻ

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền c hoặc k vào chỗ trống:

cái ...éo

c

k

Xem đáp án

B. k

Hướng dẫn giải:

cái kéo

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền c hoặc k vào chỗ trống:

Điền c hoặc k vào chỗ trống:ặp sách (ảnh 1)

ặp sách

c

k

Xem đáp án

a. c

Hướng dẫn giải:

cặp sách

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền c hoặc k vào chỗ trống:

Điền c hoặc k vào chỗ trống:nấu ....ơm (ảnh 1)

nấu ....ơm

c

k

Xem đáp án

a. c

Hướng dẫn giải:

nấu cơm

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Những trường hợp nào sau đây viết đúng chính tả? (chọn 2 đáp án)

Bát cơm

Cái cìm

Cây kỏ

Cái kẻng

Xem đáp án

A. Bát cơm

D. Cái kẻng

Hướng dẫn giải:

Những từ viết đúng chính tả là: bát cơm, cái kẻng.

Những từ viết sai chính tả là: cái cìm, cây kỏ

Sửa lại: cái cìm cái kìm, cây kỏ cây cỏ

8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trường hợp nào viết đúng chính tả?

cái trổi

cái triếu

trẻ chung

trầu cau

Xem đáp án

D. trầu cau

Hướng dẫn giải:

Từ viết đúng chính tả là: trầu cau

Sửa lỗi những từ viết sai chính tả: cái trổi cái chổi, cái triếu cái chiếu, trẻ chung trẻ trung

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền chữ v hoặc d vào chỗ trống?

Điền chữ v hoặc d vào chỗ trống?chỉ ...ẫn (ảnh 1)

chỉ ...ẫn

v

d

Xem đáp án

B. d

Hướng dẫn giải:

chỉ dẫn

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 10 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền chữ v hoặc d vào chỗ trống?

Điền chữ v hoặc d vào chỗ trống?ẫy tay (ảnh 1)

ẫy tay

v

d

Xem đáp án

A. v

Hướng dẫn giải:

vẫy tay

Bạn có thích hoạt động này không?

Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 2

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Việt

Xem tất cả