10 câu trắc nghiệm Viết trang 45 (có đáp án)
Đề thi

10 câu trắc nghiệm Viết trang 45 (có đáp án)

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 2106 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Những từ nào viết đúng chính tả? (Chọn 2 đáp án)

Thời gian

Từng nghày

Cột giọc

Hàng ngang

Xem đáp án

A. Thời gian

D. Hàng ngang

Hướng dẫn giải:

Những từ viết đúng chính tả là: thời gian, hàng ngang.

Những từ viết sai chính tả là: từng nghày, cột giọc

Sửa lại: từng nghày từng ngày, cột giọc cột dọc

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Những từ nào viết đúng chính tả (Chọn 2 đáp án)

Học xinh

Thời khóa biểu

Chình tự

Tiết học

Xem đáp án

B. Thời khóa biểu

D. Tiết học

Hướng dẫn giải:

Những từ viết đúng chính tả là: thời khóa biểu, tiết học

Những từ viết sai chính tả là: học xinh, chình tự

Sửa lỗi: học xinh học sinh, chình tự trình tự

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền c hoặc k vào chỗ trống:

Điền c hoặc k vào chỗ trống:thước ....ẻ (ảnh 1)

thước ....ẻ

c

k

Xem đáp án

B. k

Hướng dẫn giải:

thước kẻ

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền c hoặc k vào chỗ trống:

cái ...éo

c

k

Xem đáp án

B. k

Hướng dẫn giải:

cái kéo

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền c hoặc k vào chỗ trống:

Điền c hoặc k vào chỗ trống:ặp sách (ảnh 1)

ặp sách

c

k

Xem đáp án

a. c

Hướng dẫn giải:

cặp sách

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền c hoặc k vào chỗ trống:

Điền c hoặc k vào chỗ trống:nấu ....ơm (ảnh 1)

nấu ....ơm

c

k

Xem đáp án

a. c

Hướng dẫn giải:

nấu cơm

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Những trường hợp nào sau đây viết đúng chính tả? (chọn 2 đáp án)

Bát cơm

Cái cìm

Cây kỏ

Cái kẻng

Xem đáp án

A. Bát cơm

D. Cái kẻng

Hướng dẫn giải:

Những từ viết đúng chính tả là: bát cơm, cái kẻng.

Những từ viết sai chính tả là: cái cìm, cây kỏ

Sửa lại: cái cìm cái kìm, cây kỏ cây cỏ

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trường hợp nào viết đúng chính tả?

cái trổi

cái triếu

trẻ chung

trầu cau

Xem đáp án

D. trầu cau

Hướng dẫn giải:

Từ viết đúng chính tả là: trầu cau

Sửa lỗi những từ viết sai chính tả: cái trổi cái chổi, cái triếu cái chiếu, trẻ chung trẻ trung

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền chữ v hoặc d vào chỗ trống?

Điền chữ v hoặc d vào chỗ trống?chỉ ...ẫn (ảnh 1)

chỉ ...ẫn

v

d

Xem đáp án

B. d

Hướng dẫn giải:

chỉ dẫn

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền chữ v hoặc d vào chỗ trống?

Điền chữ v hoặc d vào chỗ trống?ẫy tay (ảnh 1)

ẫy tay

v

d

Xem đáp án

A. v

Hướng dẫn giải:

vẫy tay