10 câu trắc nghiệm Viết trang 44 (có đáp án)
10 câu hỏi
Từ nào viết đúng chính tả? (chọn 2 đáp án)
khủng long
rộng nớn
kiếm ăn
khả lăng
A. khủng long
C. kiếm ăn
Hướng dẫn giải:
- Những từ viết đúng chính tả là: khủng long, kiếm ăn.
- Những từ viết sai chính tả là: rộng nớn, khả lăng.
- Sửa lỗi: rộng nớn rộng lớn, khả lăng khả năng.
Từ nào viết đúng chính tả? (chọn 2 đáp án)
săn mồi
đôi mắt
tinh tương
rất khẻo
A. săn mồi
B. đôi mắt
Hướng dẫn giải:
- Những từ viết đúng chính tả là: săn mồi, đôi mắt.
- Những từ viết sai chính tả là: tinh tương, rất khẻo.
- Sửa lỗi: tinh tương tinh tường, rất khẻo rất khỏe.
Từ nào viết đúng chính tả? (chọn 2 đáp án)
thẳng
đôi mắc
cái mữi
thính
A. thẳng
D. thính
Hướng dẫn giải:
- Những từ viết đúng chính tả là: thẳng, thính.
- Những từ viết sai chính tả là: đôi mắc, cái mữi.
- Sửa lỗi: đôi mắc đôi mắt, cái mữi cái mũi.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện câu sau:
Đường lên núi quanh co , khúc .........
khuỷa
khuỷu
B. khuỷu
Hướng dẫn giải:
Đường lên núi quanh co, khúc khuỷu
Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện câu sau:
Mẹ tôi thức ........ dậy sớm làm mọi việc
khuya
khuyu
A. khuya
Hướng dẫn giải:
Mẹ tôi thức khuya dậy sớm làm mọi việc.
Từ nào viết đúng chính tả? (chọn 2 đáp án)
thức khuya
khuyu khoắt
ngã khuỵu
khuỷa tay
A. thức khuya
C. ngã khuỵu
Hướng dẫn giải:
- Những từ viết đúng chính tả là: thức khuya, ngã nguỵu.
- Những từ viết sai chính tả là: khuyu khoắt, khuỷa tay.
- Sửa lỗi: khuyu khoắt khuya khoắt, khuỷa tay khuỷu tay
Quan sát tranh, tìm từ ngữ chứa vần iêu hoặc ươu để gọi tên loài vật:

Con ....... hâu
dườu
diều
B. diều
Hướng dẫn giải:

con diều hâu
Từ nào viết đúng chính tả? (chọn 2 đáp án)
kiêu căng
tươu đề
bình rượu
biếu lạc đà
A. kiêu căng
C. bình rượu
Hướng dẫn giải:
- Từ viết đúng chính tả là: kiêu căng, bình rượu.
- Từ viết sai chính tả là: tươu đề, biếu lạc đà.
- Sửa lỗi: tươu đề tiêu đề, biếu lạc đà bướu lạc đà.
Quan sát tranh, điền tiếng còn thiếu vào chỗ trống:

con bạch ...........
tuộc
tuột
A. tuộc
Hướng dẫn giải:
con bạch tuộc
Quan sát tranh, điền tiếng còn thiếu vào chỗ trống:

chim ..........
cuốc
cuốt
A. cuốc
Hướng dẫn giải:
chim cuốc




