10 câu trắc nghiệm Viết trang 20 (có đáp án)
Đề thi

10 câu trắc nghiệm Viết trang 20 (có đáp án)

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 2140 lượt thi
10 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền g hoặc gh vào chỗ trống cho phù hợp: 

......ắng sức

gh

g

Xem đáp án

B. g

Hướng dẫn giải:

gắng sức 

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền g hoặc gh vào chỗ trống cho phù hợp:

 

....en .........ét

gh

g

Xem đáp án

A. gh

Hướng dẫn giải:

gồng gánh 

ghen ghét

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm từ viết đúng chính tả?

da đình

lì xì

mạnh khỏe

dỏi dang

Xem đáp án

B. lì xì

C. mạnh khỏe

Hướng dẫn giải:

- Những từ viết đúng chính tả là: lì xì, mạnh khỏe 

- Những từ viết sai chính tả là: da đình, dỏi dang 

- Sửa lại: da đình gia đình, dỏi dang giỏi giang

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm từ viết đúng chính tả? 

quây quần

lời trúc

tốt đẹt

xinh xắn

Xem đáp án

A. quây quần

D. xinh xắn

Hướng dẫn giải:

- Những từ viết đúng chính tả là: quây quần, xinh xắn 

- Những từ viết sai chính tả là: lời trúc, tốt đẹt 

- Sửa lại: lời trúc lời chúc, tốt đẹt tốt đẹp

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Từ nào viết đúng chính tả?

hạt gạo

củ ghừng

ghi âm

ghang tay

Xem đáp án

A. hạt gạo

C. ghi âm

Hướng dẫn giải:

- Từ viết đúng chính tả là: hạt gạo, ghi âm 

- Từ viết sai chính tả là: củ ghừng, ghang tay 

- Sửa lại: củ ghừng củ gừng, ghang tay gang tay

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền chữ cái còn thiếu để hoàn thiện khổ thơ sau:

Chị tre chải tóc bên ao

Nàng mây áo trắng .....é vào soi ương.

(Theo Trần Đăng Khoa)

g

gh

Xem đáp án

B. gh

C. ghi âm

Hướng dẫn giải:

Chị tre chải tóc bên ao

Nàng mây áo trắng ghé vào soi gương.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền chữ s hoặc chữ x vào chỗ trống: 

....ích đu

s

x

Xem đáp án

B. x

Hướng dẫn giải:

xích đu

8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền chữ s hoặc chữ x vào chỗ trống:

....áng .........ớm

s

x

Xem đáp án

A. s

Hướng dẫn giải:

sáng sớm

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền tiếng thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện các câu sau:

.... lội

lục

lụt

Xem đáp án

A. lục

Hướng dẫn giải:

lục lọi

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 10 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm từ có vần uc hoặc ut, có nghĩa như sau:

Đồ dùng để viết, kẻ, vẽ thành nét. Đồ vật đó là gì? 

Phấn

Thước

Bút

Cúc

Xem đáp án

C. Bút

Hướng dẫn giải:

Đồ vật đó là cái bút. 

Bạn có thích hoạt động này không?

Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 2

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Việt

Xem tất cả