10 câu trắc nghiệm Viết trang 20 (có đáp án)
Đề thi

10 câu trắc nghiệm Viết trang 20 (có đáp án)

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 296 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền g hoặc gh vào chỗ trống cho phù hợp: 

......ắng sức

gh

g

Xem đáp án

B. g

Hướng dẫn giải:

gắng sức 

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền g hoặc gh vào chỗ trống cho phù hợp:

 

....en .........ét

gh

g

Xem đáp án

A. gh

Hướng dẫn giải:

gồng gánh 

ghen ghét

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm từ viết đúng chính tả?

da đình

lì xì

mạnh khỏe

dỏi dang

Xem đáp án

B. lì xì

C. mạnh khỏe

Hướng dẫn giải:

- Những từ viết đúng chính tả là: lì xì, mạnh khỏe 

- Những từ viết sai chính tả là: da đình, dỏi dang 

- Sửa lại: da đình gia đình, dỏi dang giỏi giang

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm từ viết đúng chính tả? 

quây quần

lời trúc

tốt đẹt

xinh xắn

Xem đáp án

A. quây quần

D. xinh xắn

Hướng dẫn giải:

- Những từ viết đúng chính tả là: quây quần, xinh xắn 

- Những từ viết sai chính tả là: lời trúc, tốt đẹt 

- Sửa lại: lời trúc lời chúc, tốt đẹt tốt đẹp

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào viết đúng chính tả?

hạt gạo

củ ghừng

ghi âm

ghang tay

Xem đáp án

A. hạt gạo

C. ghi âm

Hướng dẫn giải:

- Từ viết đúng chính tả là: hạt gạo, ghi âm 

- Từ viết sai chính tả là: củ ghừng, ghang tay 

- Sửa lại: củ ghừng củ gừng, ghang tay gang tay

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền chữ cái còn thiếu để hoàn thiện khổ thơ sau:

Chị tre chải tóc bên ao

Nàng mây áo trắng .....é vào soi ương.

(Theo Trần Đăng Khoa)

g

gh

Xem đáp án

B. gh

C. ghi âm

Hướng dẫn giải:

Chị tre chải tóc bên ao

Nàng mây áo trắng ghé vào soi gương.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền chữ s hoặc chữ x vào chỗ trống: 

....ích đu

s

x

Xem đáp án

B. x

Hướng dẫn giải:

xích đu

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền chữ s hoặc chữ x vào chỗ trống:

....áng .........ớm

s

x

Xem đáp án

A. s

Hướng dẫn giải:

sáng sớm

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền tiếng thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện các câu sau:

.... lội

lục

lụt

Xem đáp án

A. lục

Hướng dẫn giải:

lục lọi

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm từ có vần uc hoặc ut, có nghĩa như sau:

Đồ dùng để viết, kẻ, vẽ thành nét. Đồ vật đó là gì? 

Phấn

Thước

Bút

Cúc

Xem đáp án

C. Bút

Hướng dẫn giải:

Đồ vật đó là cái bút.