
10 câu hỏi
song song với trục quay.
cắt trục quay.
nằm trong mặt phẳng song song trục quay.
nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay.
Đáp án đúng là: D
Lực tác dụng vào vật làm cho vật quay quanh một trục có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay.
tích của lực tác dụng với cánh tay đòn.
tích của tốc độ góc và lực tác dụng.
thương của lực tác dụng với cánh tay đòn.
thương của lực tác dụng với tốc độ góc.
Đáp án đúng là: A
Momen của lực F đối với trục quay là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực quanh trục ấy được đo bằng tích của lực tác dụng với cánh tay đòn.
hợp lực tác dụng lên vật bằng 0.
momen của trọng lực tác dụng lên vật bằng 0.
tổng momen của các lực làm vật quay theo một chiều phải bằng tổng momen của các lực làm vật quay theo chiều ngược lại.
giá của trọng lực tác dụng lên vật đi qua trục quay.
Đáp án đúng là: C
Điều kiện cân bằng của một vật rắn có trục quay có định là tổng momen của các lực làm vật quay theo một chiều phải bằng tổng momen của các lực làm vật quay theo chiều ngược lại.
cùng chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật.
ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật.
cùng chiều, có độ lớn bằng nhau và tác dụng vào hai vật khác nhau.
ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và tác dụng vào hai vật khác nhau.
Đáp án đúng là: B
Ngẫu lực là hai lực song song, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật.
Với cánh tay đòn không đổi, lực càng lớn thì tác dụng làm quay càng lớn.
Cánh tay đòn càng lớn thì tác dụng làm quay càng bé.
Momen lực tác dụng vào một vật quay quanh một trục cố định làm thay đổi tốc độ góc của vật.
Mọi vật quay quanh một trục đều có mức quán tính.
Đáp án đúng là: B
B sai vì cánh tay đòn càng lớn thì tác dụng làm quay càng lớn.
TBC = ; TAB = .
TBC = ; TAB = .
TBC = ; TAB = .
TBC = ; TAB = 10 (N).
Đáp án đúng là: B

Biểu diễn các lực như hình vẽ
Theo điều kiện cân bằng:
.
.
F2 = 10 N, d2 = 12 cm.
F2 = 30 N, d2 = 22 cm.
F2 = 5 N, d2 = 10 cm.
F2 = 20 N, d2 = 2 cm.
Đáp án đúng là: A
Vì hai lực song song và cùng chiều nên:
Áp dụng công thức:
Điểm đặt cách điểm treo thúng gạo 60 cm và hợp lực có độ lớn 300 N.
Điểm đặt cách điểm treo thúng gạo 60 cm và hợp lực có độ lớn 500 N.
Điểm đặt cách điểm treo thúng ngô 60 cm và hợp lực có độ lớn 300 N.
Điểm đặt cách điểm treo thúng ngô 60 cm và hợp lực có độ lớn 500 N.
Đáp án đúng là: B
Gọi d1 là khoảng cách từ điểm treo thúng gạo đến vai, với lực:
P = m1g = 30.10 = 300 (N)
d2 là khoảng cách từ điểm treo thúng ngô đến vai: d2 = 1,5 – d1, với lực:
P2 = m2g = 20.10 = 200 (N)
Áp dụng công thức:
P1.d1 = P2.d2
300d1 = (1,5 – d1).200
d1 = 0,6 (m )
d2 = 0,9 (m)
Vì hai lực song song cùng chiều, nên hợp lực tác dụng vào vai là
F = P1 + P2 = 300 + 200 = 500 N
có giá qua O cách B 3 cm, cách A l cm, cùng chiều với và có độ lớn F = 8 N.
có giá qua O cách A 3 cm, cách B l cm, cùng chiều với và có độ lớn F = 8 N.
có giá qua O cách A 3 cm, cách B l cm, cùng chiều với và có độ lớn F = 15 N.
có giá qua O cách B 3 cm, cách A l cm, cùng chiều với và có độ lớn F = 6 N.
Đáp án đúng là: B
Gọi O là giao điểm của giá hợp lực F với AB
Hai lực cùng chiều
Điểm đặt O trong khoảng AB.
Ta có:
Vậy
có giá qua O cách A 3 cm, cách B l cm, cùng chiều với
và có độ lớn F = 8 N.
Cách mép trái một đoạn 36,25 cm.
Cách mép trái một đoạn 30,2 cm.
Cách mép phải một đoạn 25,4 cm.
Cách mép phải một đoạn 15,6 cm.
Đáp án đúng là: A

Ta chia bản mỏng ra thành hai phần. Trọng tâm của các phần này nằm tại O1, O2 như hình vẽ.
Gọi trọng tâm của bản là O, là điểm đặt của hợp các trọng lực của hai phần hình chữ nhật.
Theo quy tắc hợp lực song song cùng chiều:
Bản đồng chất khối lượng tỉ lệ với diện tích:
Ngoài ra:
Từ các phương trình:
Suy ra trọng tâm cách mép trái đoạn:
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.




![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)















