10 câu Trắc nghiệm Toán 9: Ôn tập chương II Hình học có đáp án (Thông hiểu)
Đề thi

10 câu Trắc nghiệm Toán 9: Ôn tập chương II Hình học có đáp án (Thông hiểu)

A
Admin
ToánLớp 999 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hình vẽ bên cho OC ⊥ AB, AB = 12cm, OA = 10cm. Độ dài AC là:

8cm

210cm

47cm

2cm

Xem đáp án

Đáp án B

Vì OC vuông góc với AB nên D là trung điểm của AB (mối quan hệ giữa đường kính và dây) ⇒ AD =AB2=122= 6cm

Xét tam giác AOD vuông tại D nên OD2 = OA2 – AD2 = 102 – 62 = 64 ⇒ OD = 8cm

Có OD + DC = OC nên DC = OC – OD = 10 – 8 = 2cm

Xét tam giác ADC vuông tại D nên AC2 = AD2 + DC2 = 62 + 22 = 40

Vậy AC = 210cm

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường tròn (O; 4cm) và (O’; 3cm) biết OO’ = 5cm. Hai đường tròn cắt nhau tại A và B. Độ dài AB là:

2,4cm

4,8cm

512cm

5cm

Xem đáp án

Đáp án B

Cho hai đường tròn (O; 4cm) và (O’; 3cm) biết OO’ = 5cm. Hai đường tròn cắt nhau tại A và B. Độ dài AB là: (ảnh 1)

Xét tam giác OAO’ có OA2 + O’A2 = OO'2 (vì 42 + 32 = 52) nên tam giác OAO’ vuông tại A

Xét tam giác OAO’ có AH là đường cao nên AH.OO’ = OA.OA’

⇒ AH = OA.O'AOO'=4.35=125

Mà AB = 2AH nên AB =245= 4,8cm

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai tiếp tuyến tại A và B của đường tròn (O; R) cắt nhau tại M. Nếu MA = R3 thì góc AOB^ bằng:

120∘

90∘

60∘

45∘

Xem đáp án

Đáp án A

Có AM là tiếp tuyến của đường tròn (O) nên AM vuông góc với OA

Xét tam giác AOM vuông tại A nên có tanAOM^ =AMOA=R3R=3 ⇒AOM^ = 60o

Mà hai tiếp tuyến AM và BM cắt nhau tại M nên ta có OM là phân giác của AOB^

Vậy AOB^ = 2AOM^= 2.60o = 120o

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường tròn (O; 5) và (O’; 5) cắt nhau tại A và B. Biết OO’ = 8. Độ dài dây cung AB là:

6cm

7cm

5cm

8cm

Xem đáp án

Đáp án A

Cho hai đường tròn (O; 5) và (O’; 5) cắt nhau tại A và B. Biết OO’ = 8. Độ dài dây cung AB là: (ảnh 1)

Ta có OA = O’A = 5cm nên tam giác AOO’ cân tại A.

Mà AH vuông góc với OO’ nên H là trung điểm của OO’. Suy ra OH = 4cm

Xét tam giác AOH vuông tại H nên suy ra

AH2 = OA2 – OH2 = 52 – 42 = 9 = 32

Vậy AH = 3cm

Mà AB = 2AH (mối quan hệ giữa đường nối tâm và dây cung)

Vậy AB = 6cm

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn (O; 25cm) và dây AB bằng 40cm. Khi đó khoảng cách từ tâm O đến dây AB là:

15cm

7cm

20cm

24cm

Xem đáp án

Đáp án A

Cho đường tròn (O; 25cm) và dây AB bằng 40cm. Khi đó khoảng cách từ tâm O đến dây AB là: (ảnh 1)

Từ O kẻ OH vuông góc với AB

Vậy H là trung điểm của AB (mối quan hệ giữa đường kính và dây)

suy ra AH =AB2= 20cm

Xét tam giác OAH vuông tại H nên theo định lý Pytago ta có:

OH2 = OA2 – AH2 = 252 – 202 = 225 = 152

Vậy OH = 15cm

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có AB = 5, AC = 12, BC = 13. Khi đó:

AB là tiếp tuyến của đường tròn (C; 5)

AC là tiếp tuyến của đường tròn (B; 5)

AB là tiếp tuyến của đường tròn (B; 12)

AC là tiếp tuyến của đường tròn (C; 13)

Xem đáp án

Đáp án B

Xét ∆ABC có:

AB2 + AC2 = 52 + 122 = 169 = 132 = BC2

Áp dụng định lý Pytago đảo ta có ∆ABC vuông tại A. Do đó AB ⊥ AC

AB là tiếp tuyến của đường tròn (C; 12)

AC là tiếp tuyến của đường tròn (B; 5)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông nội tiếp đường tròn (O; R). Chu vi của hình vuông là:

2R2

3R2

4R2

6R

Xem đáp án

Đáp án C

Hình vuông ABCD nội tiếp đường tròn tâm O

Khi đó đường chéo BD là đường kính của (O)

Suy ra BD = 2R

Xét tam giác BDC vuông cân tại C, theo định lý Pytago ta có:

BC2 + CD2 = BD2⇔2BC2 = 4R2⇒BC = R2

Chu vi hình vuông ABCD là 4R2

*Chú ý:

Kẻ OE ⊥ BC (E ∈ (O; R)), OE ∩ BC = {F}

Xét ∆OCF vuông tại F nên theo định lý Pytago ta có OF2 + CF2 = OC2 = R2

Mà OF = CF (vì cùng bằng nửa cạnh hình vuông)

Nên 2OF2 = R2⇒OF=R22⇒CD = 2OF = R2

Chu vi hình vuông là 4R2

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai tiếp tuyến tại hai điểm B, C của một đường tròn (O) cắt nhau tại A tạo thành BAC^ = 50o. Số đo của góc BOC^ bằng:

30∘

40∘

130∘

310∘

Xem đáp án

Đáp án C

Hai tiếp tuyến tại hai điểm B, C của một đường tròn (O) cắt nhau tại A tạo thành góc BAC= 50 độ (ảnh 1)

Vì hai tiếp tuyến của đường tròn (O) cắt nhau tại A nên ACO^=ABO^ = 90o

⇒CAB^+COB^  = 360o – 180o = 180o

Mà CAB^ = 50o nên COB^ = 180o – 50o = 130o

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ dưới đây. Biết BAC^ = 60o; AO = 10cm. Chọn đáp án đúng

Cho hình vẽ dưới đây. Biết góc BAC = 60 độ; AO = 10cm. Chọn đáp án đúng Độ dài bán kính (ảnh 1)

Độ dài bán kính OB là:

43

5

53

103

Xem đáp án

Đáp án B

Từ hình vẽ ta có AB, AC là tiếp tuyến của (O) tại B, C suy ra OC ⊥ AC tại C

Suy ra ∆ABO = ∆ACO (c – g – c) nên BAO^=CAO^=BAC^2 = 30o

Xét ∆ABO có OB = AO.sinA = 10.sin30o = 5cm

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC nhọn và có các đường cao BD, CE. So sánh BC và DE

BC = DE

BC < DE

BC > DE

BC = 23DE

Xem đáp án

Đáp án C

Lấy I là trung điểm của BC

Xét tam giác vuông BDC có DI là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền nên DI = IB = IC =  BC2

Xét tam giác vuông BEC có EI là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền nên EI = IB = IC = BC2

Từ đó ID = IE = IB = IC = BC2 hay bốn điểm B, C, D, E cùng thuộc đường tròn I;BC2

Xét I;BC2 có BC là đường kính và DE là dây không đi qua tâm nên BC > DE