10 câu trắc nghiệm Luyện tập: Viết đoạn văn kể về việc đã làm cùng người thân (có đáp án)
Đề thi

10 câu trắc nghiệm Luyện tập: Viết đoạn văn kể về việc đã làm cùng người thân (có đáp án)

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 299 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Quan sát tranh và nêu việc bạn nhỏ đã làm cùng người thân? 

Quan sát tranh và nêu việc bạn nhỏ đã làm cùng người thân?  (ảnh 1)

Bạn nhỏ đọc báo cho ông nghe.

Bạn nhỏ cùng ông đi dạo.

Bạn nhỏ cùng ông chăm sóc cây.

Bạn nhỏ rót nước cho ông.

Xem đáp án

B. Bạn nhỏ cùng ông đi dạo.

Hướng dẫn giải:

Bạn nhỏ cùng ông đi dạo. 

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Quan sát tranh và nêu việc bạn nhỏ đã làm cùng người thân?

 

Quan sát tranh và nêu việc bạn nhỏ đã làm cùng người thân?  (ảnh 1)

Bạn nhỏ cùng bố trồng cây.

Bạn nhỏ cùng bố đi dạo.

Bạn nhỏ cùng bố nấu ăn.

Bố dạy bạn nhỏ học bài.

Xem đáp án

A. Bạn nhỏ cùng bố trồng cây.

Hướng dẫn giải:

Bạn nhỏ cùng bố trồng cây. 

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Quan sát tranh và nêu việc bạn nhỏ đã làm cùng người thân? 

Quan sát tranh và nêu việc bạn nhỏ đã làm cùng người thân?  (ảnh 1)

Bà và bạn nhỏ nấu ăn.

Bà và bạn nhỏ xem ti vi.

Bà và bạn nhỏ đọc sách.

Bà đưa bạn nhỏ đi học.

Xem đáp án

C. Bà và bạn nhỏ đọc sách.

Hướng dẫn giải:

Bà và bạn nhỏ đọc sách. 

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Quan sát tranh và nêu việc bạn nhỏ đã làm cùng người thân? 

Quan sát tranh và nêu việc bạn nhỏ đã làm cùng người thân?  (ảnh 1)

Mẹ và bé nấu cơm.

Mẹ và bé quét nhà.

Mẹ và bé rửa bát.

Mẹ và bé tưới cây.

Xem đáp án

C. Mẹ và bé rửa bát.

Hướng dẫn giải:

Mẹ và bé rửa bát. 

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: 

ăn.               nấu              mẹ                Em               cùng             đã

Mẹ đã cùng em nấu ăn.

Em đã cùng mẹ nấu ăn.

Em cùng đã mẹ nấu ăn.

Nấu ăn mẹ đã cùng em.

Xem đáp án

B. Em đã cùng mẹ nấu ăn.

Hướng dẫn giải:

Câu hoàn chỉnh là: 

Em đã cùng mẹ nấu ăn

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: 

mua sách.    nhà sách      Cuối tuần,    bố      em cùng       đi      để

Cuối tuần, em cùng bố đi nhà sách để mua sách.

Cuối tuần, bố em cùng đi nhà sách để mua sách.

Em cùng bố đi nhà sách cuối tuần để mua sách.

Bố em cùng đi nhà sách để mua sách cuối tuần.

Xem đáp án

A. Cuối tuần, em cùng bố đi nhà sách để mua sách.

Hướng dẫn giải:

Câu hoàn chỉnh là: 

Cuối tuần, em cùng bố đi nhà sách để mua sách.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:

việc nhà.      rất vui          Em     cùng mẹ       khi     làm    được

Em rất vui khi được cùng mẹ làm việc nhà.

Em cùng mẹ rất vui khi làm được việc nhà.

Khi được cùng mẹ làm việc nhà, em rất vui.

Em làm việc nhà cùng mẹ rất vui khi được.

Xem đáp án

A. Em rất vui khi được cùng mẹ làm việc nhà.

Hướng dẫn giải:

Câu hoàn chỉnh là: 

Em rất vui khi được cùng mẹ làm việc nhà.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: 

với ông.       Em     được            hạnh phúc              rất      khi     làm vườn

Em rất hạnh phúc khi được làm vườn với ông.

Khi được làm vườn với ông, em rất hạnh phúc.

Em hạnh phúc rất khi làm vườn được với ông.

Được làm vườn với ông, em rất hạnh phúc.

Xem đáp án

A. Em rất hạnh phúc khi được làm vườn với ông.

Hướng dẫn giải:

Câu hoàn chỉnh là: 

Em rất hạnh phúc khi được làm vườn với ông.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các ý sau để được thứ tự đúng khi viết về một công việc em đã làm cùng người thân:

1. Em đã cùng người thân làm việc đó như thế nào? 

2. Em cảm thấy thế nào khi làm việc cùng người thân? 

3. Em đã cùng người thân làm việc gì? Khi nào? 

1 - 2 - 3

3 - 1 - 2

2 - 3 - 1

3 - 2 - 1

Xem đáp án

B. 3 - 1 - 2

Hướng dẫn giải:

Cách viết đoạn văn kể về một công việc em đã làm cùng người thân: 

- Em đã cùng người thân làm việc gì? Khi nào? 

- Em đã cùng người thân làm việc đó như thế nào? 

- Em cảm thấy thế nào khi làm việc cùng người thân?

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền vào chỗ trống để hoàn thiện đoạn văn kể một công việc em đã làm cùng người thân: 

Mùa hè, em đã cùng bố chơi ........ . Bố dạyem cách làm diều bằng ........ . Chỉ bằng những tờ giấy báo cũ và thanh tre mỏng, chiếc ......... xinh xắn đã được bố tạo ra. Rồi bố còn ......... em cả cách thả diều. Đứng giữa khu đất rộng lớn, em thích thú ......... cánh diều đang bay. Em rất vui khi được cùng ............ làm diều và thả diều. 

thả diều / giấy / diều / dạy / ngắm nhìn / bố

thả diều / tre / diều / học / chạy theo / bố

chơi diều / giấy / diều / kể / ngắm nhìn / mẹ

thả diều / giấy / thuyền / dạy / ngắm nhìn / ông

Xem đáp án

A. thả diều / giấy / diều / dạy / ngắm nhìn / bố

Hướng dẫn giải:

Mùa hè, em đã cùng bố chơi thả diều. Bố dạy em cách làm diều bằng giấy. Chỉ bằng những tờ giấy báo cũ và thanh tre mỏng, chiếc diều xinh xắn đã được bố tạo ra. Rồi bố còn dạy em cả cách thả diều. Đứng giữa khu đất rộng lớn, em thích thú ngắm nhìn cánh diều đang bay. Em rất vui khi được cùng bố làm diều và thả diều.