10 câu trắc nghiệm Luyện tập: Từ ngữ chỉ sự vật, đặc điểm; Câu nêu đặc điểm (có đáp án)
Đề thi

10 câu trắc nghiệm Luyện tập: Từ ngữ chỉ sự vật, đặc điểm; Câu nêu đặc điểm (có đáp án)

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 296 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố để tìm từ chỉ sự vật?

Cái gì tích tắc ngày đêm,

Nhắc em đi ngủ, nhắc em học bài

Một anh chậm bước khoan thai,

Một anh chạy những bước dài thật nhanh?

 (Là cái gì?)

cái đồng hồ

cái chuông

quyển sách

gà trống

Xem đáp án

Đáp án:

A. cái đồng hồ

Hướng dẫn giải:

Đáp án là cái đồng hồ.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố để tìm từ chỉ sự vật?

Ruột dài từ mũi đến chân

Mũi mòn ruột cũng dần dần mòn theo.

(Là cái gì?)

bút chì

bút mực

bút bi

bút xoá

Xem đáp án

Đáp án:

A. bút chì

Hướng dẫn giải:

Đáp án là cái: bút chì

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố để tìm từ chỉ sự vật?

Nhỏ như cái kẹo

Dẻo như bánh giầy

Học trò lâu nay

Vẫn dùng đến nó.

(Là cái gì?)

cái tẩy

bút xoá

băng dính

hộp bút

Xem đáp án

A. cái tẩy

Hướng dẫn giải:

Đáp án là cái: cục tẩy

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố để tìm từ chỉ sự vật?

Mình tròn đầu nhọn

Không phải bò trâu

Uống nước ao sâu

Lên cày ruộng cạn.

(là cái gì?)

bút chì

bút mực

bút bi

bút xoá

Xem đáp án

B. bút mực

Hướng dẫn giải:

Đáp án là cái: bút mực

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố để tìm từ chỉ sự vật?

Áo em có đủ các màu

Thân em trắng muốt như nhau thẳng hàng

Mỏng dày là ở số trang

Lời thầy cô, kiến thức vàng trong em.

(là cái gì?)

quyển sách

quyển vở

cuốn truyện

bút chì

Xem đáp án

Đáp án:

B. quyển vở

Hướng dẫn giải:

Đáp án là: quyển vở

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Ghép từ chỉ đặc điểm phù hợp với sự vật?

1. Đồng hồa. Mòn, nhọn

2. Bút chìb. Nhỏ, dẻo

3. Cục tẩyc. Chậm, ngắn dài, nhanh

1-a, 2-b, 3-c

1-c, 2-a, 3-b

1-b. 2-a, 3-c

Xem đáp án

B. 1-c, 2-a, 3-b

Hướng dẫn giải:

- Đồng hồ: chậm, ngắn (kim phút, kim giờ); dài, nhanh (kim giây)

- Bút chì: mòn (ruột bút), nhọn (đầu bút)

- Cục tẩy: nhỏ, dẻo

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Ghép từ chỉ đặc điểm phù hợp với sự vật?

1. Thước kẻa. Trắng

2. Bút mựcb. Nhọn, thon

3. Quyển vởc. Thắng

1-a, 2-b, 3-c

1-c, 2-b, 3-a

1-b, 2-a, 3-c

1-c, 2-a, 3-b

Xem đáp án

B. 1-c, 2-b, 3-a

Hướng dẫn giải:

- Thước kẻ: thắng

- Bút mực: nhọn (đầu bút), thon (thân bút)

- Quyển vở: trắng (trang vở)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là câu nêu đặc điểm của cái bàn? (chọn 2 đáp án)

Cái bàn nâu bóng.

Mặt bàn nhẵn nhụi.

Mẹ em mua một cái bàn.

Đây là bàn học của em.

Xem đáp án

A. Cái bàn nâu bóng.

B. Mặt bàn nhẵn nhụi.

Hướng dẫn giải:

Câu nêu đặc điểm của cái bàn là:

- Cái bàn nâu bóng.

- Mặt bàn nhẵn nhụi.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là câu nêu đặc điểm của đồ vật ở trường, lớp? (chọn 2 đáp án)

Cái cặp sách mới tinh.

Mẹ mua cho em cặp sách mới.

Bút chì rất nhọn.

Hoa cúc vàng tươi.

Xem đáp án

A. Cái cặp sách mới tinh.

C. Bút chì rất nhọn.

Hướng dẫn giải:

Câu nêu đặc điểm của đồ vật ở trường, lớp là:

- Cái cặp sách mới tinh.

- Bút chì rất nhọn.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Ghép các mảnh ghép để được các câu nêu đặc điểm của đồ vật ở trường, lớp?

1. Quyển vở a. thon, dài.

2. Thân bútb. trắng tinh.

3. Cục tẩyc. vuông vắn.

4. Cái bảngd. nhỏ, dẻo.

1-a, 2-b, 3-c, 4-d

1-b, 2-a, 3-d, 4-c

1-c, 2-d, 3-a, 4-b

1-d, 2-c, 3-b, 4-a

Xem đáp án

B. 1-b, 2-a, 3-d, 4-c

C. Bút chì rất nhọn.

Hướng dẫn giải:

Các câu nêu đặc điểm của đồ vật ở trường, lớp là:

- Quyển vở trắng tinh.

- Thân bút thon, dài.

- Cục tẩy nhỏ, dẻo.

- Cái bảng vuông vắn.