10 câu trắc nghiệm Luyện tập: Mở rộng vốn từ về vật nuôi; Câu nêu đặc điểm của các loài vật (có đáp án)
Đề thi

10 câu trắc nghiệm Luyện tập: Mở rộng vốn từ về vật nuôi; Câu nêu đặc điểm của các loài vật (có đáp án)

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 2100 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ ngữ nào không chỉ vật nuôi?

con mèo

con gà

cái đuôi

con chó

Xem đáp án

C. cái đuôi

Hướng dẫn giải:

Những từ ngữ chỉ vật nuôi là: con mèo, con gà, con chó.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ ngữ nào không chỉ bộ phận của con vật?

cái đầu

đôi mắt

con trâu

cái mũi

Xem đáp án

C. con trâu

Hướng dẫn giải:

Những từ ngữ chỉ bộ phận của con vật là: cái đầu, đôi mắt, cái mũi.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Quan sát tranh, đặc điểm nào không chỉ chú chó?

Quan sát tranh, đặc điểm nào không chỉ chú chó? (ảnh 1)

tai cụp

mũi thính

mỏ nhọn

mắt to, tinh

Xem đáp án

C. mỏ nhọn

Hướng dẫn giải:

Những từ ngữ chỉ đặc điểm của chú chó là:

- tai cụp

- mũi thính

- mắt to, tinh.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Quan sát tranh, đặc điểm nào không có ở con trâu?

Quan sát tranh, đặc điểm nào không có ở con trâu? (ảnh 1)

sừng nhọn

ngà cứng, nhọn

lông đen

tai to

Xem đáp án

B. ngà cứng, nhọn

Hướng dẫn giải:

Những từ ngữ chỉ đặc điểm của con trâu là: sừng nhọn, lông đen, tai to.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Quan sát tranh, đặc điểm nào không có ở gà mẹ?

Quan sát tranh, đặc điểm nào không có ở gà mẹ? (ảnh 1)

mào đỏ

lông nâu, mượt

lông vàng óng

chân vàng, chắc và khỏe

Xem đáp án

C. lông vàng óng

Hướng dẫn giải:

Những từ ngữ chỉ đặc điểm của gà mẹ là:

- mào đỏ

- lông nâu, mượt

- chân vàng, chắc và khỏe

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Quan sát tranh, chỉ ra đặc điểm của gà con? (Chọn 2 đáp án)

Quan sát tranh, chỉ ra đặc điểm của gà con? (Chọn 2 đáp án) (ảnh 1)

lông vàng óng

bé nhỏ

mào đỏ chót

mỏ nhọn, khỏe

Xem đáp án

C. lông vàng óng

Hướng dẫn giải:

Những đặc điểm của gà con là: lông vàng óng, bé nhỏ.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Quan sát tranh, đặc điểm nào không có của chú mèo?

Quan sát tranh, đặc điểm nào không có của chú mèo? (ảnh 1)

ria trắng

mắt xanh

tai cụp

lông mềm mượt

Xem đáp án

C. tai cụp

Hướng dẫn giải:

Những đặc điểm của chú mèo là: ria trắng, mắt xanh, lông mềm mượt.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền vào chỗ trống để hoàn thiện các câu nêu đặc điểm của con vật:

mềm mượt          nhọn hoắt

- Sừng của trâu ..............

- Bộ lông của mèo .............

mềm mượt/ nhọn hoắt

nhọn hoắt/ mềm mượt

Xem đáp án

B. nhọn hoắt/ mềm mượt

Hướng dẫn giải:

- Sừng của trâu nhọn hoắt.

- Bộ lông của mèo mềm mượt.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền vào chỗ trống để hoàn thiện các câu nêu đặc điểm của con vật:

sắc bén             vàng óng                   thính

- Những chú gà con có bộ lông ................ 

- Mũi của chó rất ..................

- Bộ móng vuốt của mèo rất ......................

thính / vàng óng / sắc bén

vàng óng / thính / sắc bén

sắc bén / thính / vàng óng

vàng óng / sắc bén / thính

Xem đáp án

B. vàng óng / thính / sắc bén

Hướng dẫn giải:

Những chú gà con có bộ lông vàng óng.

- Mũi của chó rất thính.

- Bộ móng vuốt của mèo rất sắc bén.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền vào chỗ trống để hoàn thiện câu văn miêu tả đặc điểm của con trâu:

nhọn hoắt            mập mạp                   to                   lực lưỡng

- Con trâu nhà ông Đấu trông thật ......... , khỏe mạnh.

- Thân nó ........... với làn da đen.

- Cái đầu .......... luôn chúi về phía trước, cái mũi đen xỏ một sợi dây thừng.

- Nổi bật trên cái đầu ấy là cặp sừng cong và .............

lực lưỡng / mập mạp / to / nhọn hoắt

mập mạp / nhọn hoắt / to / lực lưỡng

nhọn hoắt / lực lưỡng / mập mạp / to

lực lưỡng / to / mập mạp / nhọn hoắt

Xem đáp án

A. lực lưỡng / mập mạp / to / nhọn hoắt

Hướng dẫn giải:

- Con trâu nhà ông Đấu trông thật lực lưỡng, khỏe mạnh.

- Thân nó mập mạp với làn da đen.

- Cái đầu to luôn chúi về phía trước, cái mũi đen xỏ một sợi dây thừng.

- Nổi bật trên cái đầu ấy là cặp sừng cong và nhọn hoắt.