10 Bài tập Giải một số phương trình lượng giác đưa về phương trình lượng giác cơ bản (có lời giải)
Đề thi

10 Bài tập Giải một số phương trình lượng giác đưa về phương trình lượng giác cơ bản (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 1195 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất với sinx và cosx?

3cos2x – 5cosx + 4 = 0;

sinx + 2cosx = 2;

sin3x + 3sinx.cos2x + 2cos3x = 0;

sin(3x + 4) – cos2(2x) = cos(3x).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Dạng tổng quát của phương trình bậc nhất với sinx và cosx là:

asinx + bcosx = c.

Từ đó suy ra phương trình sinx + 2cosx = 2 là phương trình bậc nhất với sinx và cosx.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình cos2x – 3cosx + 2 = 0 là

x=π6+k2πx=5π6+k2π, k ℤ;

x=π+k2πx=k2π, k ℤ;

x=kπ, k ℤ;

x=k2π, k ℤ.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

cos2x – 3cosx + 2 = 0

Đặt t = cosx (–1 ≤  t  ≤ 1)

Phương trình trở thành:

t2 – 3t + 2 = 0 t=1t=2.

Với t = 1, ta có: cosx = 1 x = k2π, k

Với t = 2, phương trình vô nghiệm.

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = k2π|k∈ℤ.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình cos2x – sinx + 2 = 0 là

x = π2+k2π, k ℤ;

x = π3+k2π, k ℤ;

x = π2+kπ, k ℤ;

x = π6+k2π, k ℤ.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

cos2x – sinx + 2 = 0

1 – 2sin2x – sinx + 2 = 0

2sin2x + sin x – 3 = 0

sinx=1  (TM)sinx=−32   (KTM) 

Với sinx = 1 x = π2+k2π, k ℤ.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Một nghiệm của phương trình 3tan2x – 4tanx + 1 = 0 là

π4;

π3;

π2;

π6.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Thay x = π4 vào phương trình 3tan2x – 4tanx + 1 = 0 ta có:

3tan2π4−4tanπ4+1=0 (thỏa mãn)

Do đó, x = π4 là một nghiệm của phương trình 3tan2x – 4tanx + 1 = 0.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình sin3x + cos3x = 1 là:

S = k2π|k∈ℤ;

S = kπ|k∈ℤ;

S = k23π;x=π6+k23π|k∈ℤ;

S = k2π;x=π6+k2π|k∈ℤ.

Xem đáp án

Tập nghiệm của phương trình sin3x + cos3x = 1 là: (ảnh 1)Tập nghiệm của phương trình sin3x + cos3x = 1 là: (ảnh 2)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình sinx – 3cosx = 1 là

x=π4+k2πx=5π6+k2π, k ℤ;

x=π2+k2πx=7π6+k2π, k ℤ;

x=π3+k2πx=π6+k2π, k ℤ;

x=π2+kπx=7π6+kπ, k ℤ.

Xem đáp án

Nghiệm của phương trình sinx  – căn bậc hai 3 cosx = 1 là (ảnh 1)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Một nghiệm của phương trình sin2x + cos2x = 2 là:

π4;

π8;

π2;

π16.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Thay x = π8 vào phương trình, ta có:

sin 2.π8 + cos 2.π8 = 2 (thỏa mãn).

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình sin2x – 3+1sinx.cosx + 3cos2x = 0 là:

S = π3+kπ;π4+kπ|k∈ℤ;

S = π6+kπ;π4+kπ|k∈ℤ;

S =π3+kπ;π5+kπ|k∈ℤ;

S =5π6+kπ;π4+kπ|k∈ℤ.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

sin2x – 3+1sinx.cosx + 3 cos2x = 0 (1)

Xét cosx = 0

Phương trình (1) trở thành: sin2x = 0 sinx = 0 (sin2x + cos2x = 0 ≠ 1 nên vô lý).

Xét cosx ≠ 0. Chia cả hai vế của (1) cho cos2x ta được:

(1) tan2x – 3+1 tanx + 3 = 0

⇔tanx=3tanx=1

⇔x=π3+kπx=π4+kπ, k ℤ.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình cos3x – 4sin3x – 3cosx.sin2x + sinx = 0 là:

x=−π4+kπx=π6+kπx=−π6+kπ, k ;

x=π4+kπx=π6+kπx=−π6+kπ, k ;

x=−π4+kπx=π6+kπx=5π6+kπ, k ;

x=−3π4+kπx=π6+kπx=−π6+kπ, k .

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

cos3x – 4sin3x – 3cosx.sin2x + sinx = 0 (1)

Xét cos x = 0, ta có:

(1) – 4sin3x + sinx = 0

sinx(– 4sin2x + 1) = 0

sinx(– 2sinx + 1)(1 + 2sinx) = 0

sinx=0sinx=12sinx=−12   (cả ba đều KTM vì sin2x + cos2x ≠ 1).

Xét cosx ≠ 0 , ta chia cả hai vế của (1) cho cos3x ta được:

1 – 4tan3x – 3tan2x + tanx(1 + tan2x) = 0

3tan3x + 3tan2x – tanx – 1 = 0

(tanx + 1)(3tan2 x – 1) = 0

tanx=−1tanx=33tanx=−33⇔x=−π4+kπx=π6+kπx=−π6+kπ , k ℤ.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình sin2x – sin2x.cos2x = 1 là:

x=π4+k2πx=−π4+k2π, k ℤ;

x=π4+k2πx=−π3+k2π, k ℤ;

x=π6+k2πx=−π3+k2π, k ℤ;

x=π2+k2πx=−π2+k2π, k ℤ.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

sin2x – sin2x.cos2x = 1

sin2x(1 – cos2x) = 1

sin2x.sin2x = 1

sin4x = 1

 sinx=1sinx=−1

x=π2+k2πx=−π2+k2π, k ℤ.