10 bài tập Đọc, viết, so sánh số (có lời giải)
10 câu hỏi
Điền số thích hợp vào chỗ trống
1. 58 986 = 50 000 + ……….. + 900 + 80 + 6
2. Chữ số thuộc hàng chục nghìn của số 470 325 là chữ số …………..
3. Giá trị của chữ số 6 trong số 716 835 là …………..
4. Số ba nghìn một trăm có số chữ số 0 là: …………..
1. 58 986 = 50 000 + 8 000 + 900 + 80 + 6
2. Chữ số thuộc hàng chục nghìn của số 470 329 là chữ số 7
3. Giá trị của chữ số 6 trong số 716 835 là: 6 000
4. Số ba nghìn một trăm có số chữ số 0 là: 2
Viết số
1. Viết số gồm tám chục nghìn, sáu đơn vị và 5 chục: ………..
2. Số ba trăm linh năm nghìn chín trăm tám mươi sáu được viết là: …………..
3. Số gồm hai mươi triệu, hai mươi nghìn và hai mươi được viết là...
4. Số mười hai triệu tám trăm sáu mươi lăm nghìn ba trăm hai mươi lăm được viết là: …………..
5. Số gồm 6 triệu, 5 trăm và 4 chục được viết là: …………..
1. Viết số gồm tám chục nghìn, sáu đơn vị và 5 chục: 80 056
2. Số ba trăm linh năm nghìn chín trăm tám mươi sáu được viết là: 305 986
3. Số gồm hai mươi triệu, hai mươi nghìn và hai mươi được viết là: 20 020 020
4. Số mười hai triệu tám trăm sáu mươi lăm nghìn ba trăm hai mươi lăm được viết là: 12 865 325
5. Số gồm 6 triệu, 5 trăm và 4 chục được viết là: 6 000 540
Số 103 238 được đọc là:
a/ Một trăm linh ba nghìn hai trăm ba tám.
b/ Một trăm ba nghìn hai trăm ba mươi tám
c/ Một trăm ba nghìn hai trăm ba tám.
Đáp án đúng là: d/ Một trăm linh ba nghìn hai trăm ba mươi tám.
Số 236 187 được đọc là:
a/ Hai trăm ba mươi sáu nghìn một trăm tám mươi bảy.
b/ Hai trăm ba sáu nghìn một trăm tám bảy
c/ Hai trăm ba sáu nghìn một trăm tám mươi bảy.
Đáp án đúng là: a/ Hai trăm ba mươi sáu nghìn một trăm tám mươi bảy.
Cách đọc đúng số 245 000 000 là: …………..
Cách đọc đúng số 245 000 000 là: Hai trăm bốn mươi lăm triệu
Cách đọc đúng số 700 007 190 là: Bảy trăm triệu không trăm linh bảy nghìn một trăm chín mươi.
Số lớn nhất trong các số: 3 654; 3 546; 3 645; 3 465 là 3 654
Điền dấu >; <; = vào chỗ chấm: (277 + 7) ´ 4 ………….. 277 ´ 4 + 7 ´ 4
Điền dấu >; <; = vào chỗ chấm: (277 + 7 ) ´ 4 = 277 ´ 4 + 7 ´ 4
Điền dấu >; < ; = vào chỗ chấm: 1 309 ´ (13 – 9) < 1 309 ´ 13 – 1 309 ´ 8
Trong 4 dãy số A, B, C, D dưới đây, dãy nào được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé?
32 640 507; 8 500 658; 830 402 960; 85 000 120.
8 500 658; 830 402 960; 32 640 507; 85 000 120.
85 000 120; 32 640 507; 8 500 658; 830 402 960.
830 402 960; 85 000 120; 32 640 507; 8 500 658.
D. 830 402 960; 85 000 120; 32 640 507; 8 500 658.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Lớp 4
Tài liệu phổ biến Toán

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














