10 bài tập Đọc, viết, so sánh số (có lời giải)
Đề thi

10 bài tập Đọc, viết, so sánh số (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 428 lượt thi
10 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống

1. 58 986 = 50 000 + ……….. + 900 + 80 + 6

2. Chữ số thuộc hàng chục nghìn của số 470 325 là chữ số …………..

3. Giá trị của chữ số 6 trong số 716 835 là …………..

4. Số ba nghìn một trăm có số chữ số 0 là: …………..

Xem đáp án

1. 58 986 = 50 000 + 8 000 + 900 + 80 + 6

2. Chữ số thuộc hàng chục nghìn của số 470 329 là chữ số 7

3. Giá trị của chữ số 6 trong số 716 835 là: 6 000

4. Số ba nghìn một trăm có số chữ số 0 là: 2

2. Tự luận
• 1 điểm

Viết số

1. Viết số gồm tám chục nghìn, sáu đơn vị và 5 chục: ………..

2. Số ba trăm linh năm nghìn chín trăm tám mươi sáu được viết là: …………..

3. Số gồm hai mươi triệu, hai mươi nghìn và hai mươi được viết là...

4. Số mười hai triệu tám trăm sáu mươi lăm nghìn ba trăm hai mươi lăm được viết là: …………..

5. Số gồm 6 triệu, 5 trăm và 4 chục được viết là: …………..

Xem đáp án

1. Viết số gồm tám chục nghìn, sáu đơn vị và 5 chục: 80 056

2. Số ba trăm linh năm nghìn chín trăm tám mươi sáu được viết là: 305 986

3. Số gồm hai mươi triệu, hai mươi nghìn và hai mươi được viết là: 20 020 020

4. Số mười hai triệu tám trăm sáu mươi lăm nghìn ba trăm hai mươi lăm được viết là: 12 865 325

5. Số gồm 6 triệu, 5 trăm và 4 chục được viết là: 6 000 540

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số 103 238 được đọc là:

a/ Một trăm linh ba nghìn hai trăm ba tám.

b/ Một trăm ba nghìn hai trăm ba mươi tám

c/ Một trăm ba nghìn hai trăm ba tám.

d/ Một trăm linh ba nghìn hai trăm ba mươi tám.      
Xem đáp án

Đáp án đúng là: d/ Một trăm linh ba nghìn hai trăm ba mươi tám.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số 236 187 được đọc là:

a/ Hai trăm ba mươi sáu nghìn một trăm tám mươi bảy.

b/ Hai trăm ba sáu nghìn một trăm tám bảy

c/ Hai trăm ba sáu nghìn một trăm tám mươi bảy.

d/ Hai trăm ba mươi sáu nghìn một trăm tám bảy.
Xem đáp án

Đáp án đúng là: a/ Hai trăm ba mươi sáu nghìn một trăm tám mươi bảy.

5. Tự luận
• 1 điểm

Cách đọc đúng số 245 000 000 là: …………..

Xem đáp án

Cách đọc đúng số 245 000 000 là: Hai trăm bốn mươi lăm triệu

6. Tự luận
• 1 điểm
Cách đọc đúng số 700 007 190 là: …………..
Xem đáp án

Cách đọc đúng số 700 007 190 là: Bảy trăm triệu không trăm linh bảy nghìn một trăm chín mươi.

7. Tự luận
• 1 điểm
Số lớn nhất trong các số: 3 654; 3 546; 3 645; 3 465 là: …………..
Xem đáp án

Số lớn nhất trong các số: 3 654; 3 546; 3 645; 3 465 là 3 654

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 10 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu >; <; = vào chỗ chấm: (277 + 7) ´ 4 ………….. 277 ´ 4 + 7 ´ 4

Xem đáp án

Điền dấu >; <; = vào chỗ chấm: (277 + 7 ) ´ 4 = 277 ´ 4 + 7 ´ 4

9. Tự luận
• 1 điểm
Điền dấu >; <; = vào chỗ chấm: 1 309 ´ (13 – 9) ....... 1 309 ´ 13 – 1 309 ´ 8
Xem đáp án

Điền dấu >; < ; = vào chỗ chấm: 1 309 ´ (13 – 9) < 1 309 ´ 13 – 1 309 ´ 8

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong 4 dãy số A, B, C, D dưới đây, dãy nào được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé?

32 640 507; 8 500 658; 830 402 960; 85 000 120.

8 500 658; 830 402 960; 32 640 507; 85 000 120.

85 000 120; 32 640 507; 8 500 658; 830 402 960.

830 402 960; 85 000 120; 32 640 507; 8 500 658.

Xem đáp án

D. 830 402 960; 85 000 120; 32 640 507; 8 500 658.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả