10 câu trắc nghiệm Nói và nghe: Kể chuyện Bữa ăn trưa (có đáp án)
Đề thi
10 câu trắc nghiệm Yêu lắm trường ơi! (có đáp án)
5 câu trắc nghiệm Đọc mở rộng (trang 54) (có đáp án)
10 câu trắc nghiệm Luyện tập: Lập danh sách học sinh (tổ) (có đáp án)
10 câu trắc nghiệm Luyện tập: Từ ngữ chỉ sự vật, đặc điểm; Câu nêu đặc điểm (có đáp án)
10 câu trắc nghiệm Viết trang 52 (có đáp án)
9 câu trắc nghiệm Danh sách học sinh (có đáp án)
10 câu trắc nghiệm Nói và nghe: Ngôi trường của em (có đáp án)
15 câu trắc nghiệm Cái trống trường em (có đáp án)
5 câu trắc nghiệm Đọc mở rộng (trang 47) (có đáp án)
14 câu trắc nghiệm Luyện tập: Viết thời gian biểu (có đáp án)
10 câu trắc nghiệm Luyện tập: Từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động; Câu nêu hoạt động (có đáp án)
10 câu trắc nghiệm Viết trang 45 (có đáp án)
11 câu trắc nghiệm Thời khóa biểu (có đáp án)
10 câu trắc nghiệm Nói và nghe: Kể chuyện Cậu bé ham học (có đáp án)
12 câu trắc nghiệm Cô giáo lớp em (có đáp án)
5 câu trắc nghiệm Đọc mở rộng (trang 38) (có đáp án)
8 câu trắc nghiệm Luyện tập: Viết đoạn văn kể về một hoạt động thể thao hoặc trò chơi (có đáp án)
10 câu trắc nghiệm Luyện tập: Mở rộng vốn từ về hoạt động thể thao, vui chơi; Câu nêu hoạt động (có đáp án)
10 câu trắc nghiệm Viết trang 36 (có đáp án)
10 câu trắc nghiệm Cầu thủ dự bị (có đáp án)
10 câu trắc nghiệm Nói và nghe: Kể chuyện Chú đỗ con (có đáp án)
11 câu trắc nghiệm Cây xấu hổ (có đáp án)
5 câu trắc nghiệm Đọc mở rộng (trang 30) (có đáp án)