Bài giảng Toán 8 Bài 4. Phép nhân đa thức
Bài giảng

Bài giảng Toán 8 Bài 4. Phép nhân đa thức

A
Admin
ToánLớp 868 lượt thi
44 câu hỏi
1. Slide nội dung
1 điểm
TOÁN 8 – KNTT
GV: …….
Lớp: …….
2. Slide nội dung
1 điểm
KHỞI ĐỘNG
Giả sử độ dài hai cạnh của một hình chữ nhật được biểu thị bởi
M = x + 3y + 2 và N = x + y. Khi đó, diện tích của hình chữ nhật
được biểu thị bởi:
 MN = (x + 3y + 2)(x + y)
Trong tình huống này, ta phải nhân hai đa thức M và N. Phép nhân
đó được thực hiện như thế nào và kết quả có phải là một đa thức
không?
3. Slide nội dung
1 điểm
BÀI 4. PHÉP NHÂN ĐA THỨC
4. Slide nội dung
1 điểm
Thực hiện phép tính nhân đơn thức với đa thức
 1
 và nhân đa thức với đa thức

Mục tiêu Biến đổi thu gọn biểu thức đại số có sử dụng phép
 2
 nhân đa thức
5. Slide nội dung
1 điểm
NỘI DUNG
 Nhân đơn thức với đa thức
BÀI HỌC 1

 2 Nhân đa thức với đa thức
6. Slide nội dung
1 điểm
1

NHÂN ĐƠN THỨC
 VỚI ĐA THỨC
7. Slide nội dung
1 điểm
Nhân hai đơn thức

 Để nhân hai đơn thức 8𝑥 𝑦𝑧 và
 2 1
 − 𝑥𝑦 ta làm như sau:
 4
 1 1
8𝑥2 𝑦𝑧. − 𝑥𝑦 = 8. − . 𝑥2 𝑦𝑧 𝑥𝑦 = −2 𝑥3 𝑦2 𝑧 = −2𝑥3 𝑦2 𝑧
 4 4

Muốn nhân hai đơn thức, ta nhân hai hệ số
 với nhau và nhân hai phần biến với nhau.
8. Slide nội dung
1 điểm
Ví dụ 1 (SGK – tr19)
 1 3
 − 𝑥𝑦 9𝑥 𝑦𝑧
 2
 3
Thực hiện phép nhân

 Giải
 1 3 1
 − 𝑥𝑦 9𝑥 𝑦𝑧
 2 = − .9 𝑥𝑦 3 𝑥 𝑦𝑧
 2
 3 3
 = −3𝑥3 𝑦4 𝑧
9. Slide nội dung
1 điểm
Nhân hai đơn thức:
LUYỆN TẬP 1
a) 3x2 và 2x3; b) –xy và 4z3; c) 6xy3 và –0,5x2.

 Giải

a) 3x .2x = 3.2.x .x = 6x
 2 3 2 3 5

b) −xy.4z = −4xyz
 3 3

c) 6xy3 . −0,5x2 = 6. −0,5 .xy3 .x2 = −3x3 y3
10. Slide nội dung
1 điểm
Nhân đơn thức với đa thức

 HĐ1:
Hãy nhớ lại quy tắc nhân đơn thức với đa thức trong trường hợp chúng
có một biến bằng cách thực hiện phép nhân (5𝑥2) . (3𝑥2 – 𝑥 – 4).

 Trả lời:
 5𝑥2 . 3𝑥2 −𝑥−4

 = 5𝑥 .3𝑥 −5𝑥 .𝑥−5𝑥 .4
 2 2 2 2

 = 15𝑥4 −5𝑥3 −20𝑥2
11. Slide nội dung
1 điểm
Nhân đơn thức với đa thức

 HĐ2:
Bằng cách tương tự, hãy làm phép nhân (5𝑥2𝑦) . (3𝑥2𝑦 – 𝑥𝑦 – 4𝑦).

 Trả lời:
 5𝑥 𝑦.(3𝑥 𝑦−𝑥𝑦−4𝑦) = 5𝑥 𝑦.3𝑥 𝑦−5𝑥 𝑦.𝑥𝑦−5𝑥 𝑦.4𝑦
 2 2 2 2 2 2

 = 15𝑥4 𝑦2 −5𝑥3 𝑦2 −20𝑥2 𝑦2
12. Slide nội dung
1 điểm
KẾT
LUẬN Muốn nhân một đơn thức với một
 đa thức, ta nhân đơn thức với
 từng hạng tử của đa thức rồi cộng
 các tính với nhau.
13. Slide nội dung
1 điểm
Ví dụ 2 (SGK – tr20)

Thực hiện phép nhân −4xy .(2x2 + xy−y2 )

 Giải

 −4xy . 2x2 + xy−y2

= −4xy 2x2 + −4xy xy + (−4xy)(−y2 )

= −4 .2 xy x −4
 2 xy xy + 4 xy y 2

= −8x3 y−4x2 y2 + 4xy3
14. Slide nội dung
1 điểm
Làm tính nhân:
LUYỆN TẬP 2
 a) xy . x2 + xy−y2 b) xy + yz + zx .(−xyz)

 Giải

 xy .(x2 + xy−y2 ) xy + yz + zx .(−xyz)

 = xy.x2 + xy.xy−xy.y2 = xy. −xyz + yz. −xyz + zx.(−xyz)

 = x y + x y −xy
 3 2 2 3 = −x y z−xy z −x yz
 2 2 2 2 2 2
15. Slide nội dung
1 điểm
2

NHÂN ĐA THỨC
VỚI ĐA THỨC
16. Slide nội dung
1 điểm
Nhân hai đa thức

 HĐ3:
Hãy nhớ lại quy tắc nhân hai đa thức một biến bằng cách thực hiện
phép nhân: (2𝑥 + 3).(𝑥2 −5𝑥 + 4)

 Trả lời:
 2𝑥 + 3 .(𝑥 −5𝑥 + 4)
 2

 = 2𝑥3 −10𝑥2 + 8𝑥 + 3𝑥2 −15𝑥 + 12
 = 2𝑥3 −7𝑥2 −7𝑥 + 12
17. Slide nội dung
1 điểm
Nhân hai đa thức

 HĐ4:
Bằng cách tương tự, hãy thử làm phép nhân (2𝑥 + 3𝑦) . (𝑥2 – 5𝑥𝑦 + 4𝑦2)

 Trả lời:

 2x + 3y .(x −5xy + 4y )
 2 2

 = 2x −10x y + 8xy + 3x y−15xy + 12y
 3 2 2 2 2 3

 = 2x3 −7x2 y−7xy2 + 12y3
18. Slide nội dung
1 điểm
KẾT
LUẬN Muốn nhân một đa thức với một
 đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của
 đa thức này với từng hạng tử của
 đa thức kia rồi cộng các tích với
 nhau.
19. Slide nội dung
1 điểm
Chú ý:
- Phép nhân đa thức cũng có các tính chất tương tự phép nhân
 các số như:
 A.B = B.A (giao hoán);
 A.B .C = A.(B.C) (kết hợp);
 A. B + C = A.B + A.C (phân phối đối với phép cộng);
- Nếu A, B, C là những đa thức tùy ý thì
 A.B.C = A.B .C = A.(B.C)
20. Slide nội dung
1 điểm
Ví dụ 3 (SGK – tr21)

Trở lại Tình huống mở đầu, ta thực hiện phép nhân như sau:

 𝑥 + 3𝑦 + 2 𝑥 + 𝑦 = 𝑥2 + 𝑥𝑦 + 3𝑥𝑦 + 3𝑦2 + 2𝑥 + 2𝑦

 = 𝑥 + 4𝑥𝑦 + 3𝑦 + 2𝑥 + 2𝑦
 2 2

Ta thấy kết quả cũng là một đa thức.
21. Slide nội dung
1 điểm
Ví dụ 4 (SGK – tr21)

 Rút gọn biểu thức 𝑥 + 𝑦 2𝑥−𝑦 − 𝑥−𝑦 2𝑥 + 𝑦

 Giải

Biểu thức đã cho có dạng 𝐴 –𝐵, trong đó 𝐴 = 𝑥 + 𝑦 2𝑥−𝑦 và
𝐵 = 𝑥−𝑦 2𝑥 + 𝑦 .
Ta tính riêng từng biểu thức A và B

 𝐴 = 𝑥+𝑦 2𝑥−𝑦 = 2𝑥2 −𝑥𝑦 + 2𝑥𝑦−𝑦2 = 2𝑥2 + 𝑥𝑦−𝑦2

 𝐵 = 𝑥−𝑦 2𝑥 + 𝑦 = 2𝑥 + 𝑥𝑦−2𝑥𝑦−𝑦 = 2𝑥 −𝑥𝑦−𝑦
 2 2 2 2
22. Slide nội dung
1 điểm
Ví dụ 4 (SGK – tr21)

 Rút gọn biểu thức 𝑥 + 𝑦 2𝑥−𝑦 − 𝑥−𝑦 2𝑥 + 𝑦

 Giải

Từ đó ta có

 𝑥+𝑦 2𝑥−𝑦 − 𝑥−𝑦 2𝑥 + 𝑦 = 𝐴−𝐵

 = 2𝑥2 + 𝑥𝑦−𝑦2 −2𝑥2 + 𝑥𝑦 + 𝑦2

 = 2𝑥𝑦
23. Slide nội dung
1 điểm
Ví dụ Tính giá trị của các biểu thức sau:
 5
 3𝑥. 5𝑥2 −2𝑦 −5𝑥2 . 3𝑥 + 7𝑦 − . 2𝑦−14𝑥2 1
 2 với 𝑥 = 2 𝑣à 𝑦 = 0

 Giải
 5
Ta có 3𝑥. 5𝑥2 −2𝑦 −5𝑥2 . 3𝑥 + 7𝑦 − . 2𝑦−14𝑥2
 2

 = 3𝑥3 −6𝑥𝑦−15𝑥3 −35𝑥2 𝑦−5𝑦−35𝑥2

 = −47𝑥 −6𝑥𝑦−35𝑥 𝑦−5𝑦
 3 2

 1 1 1
* Với x = → x = hoặc x = −
 2 2 2
24. Slide nội dung
1 điểm
Giải

 1
* Thay x = ;y = 0 vào đa thức thu gọn ta có:
 2
 3 2
 1 6.1 1 47
 −47. − .0−35. .0−5.0 = −
 2 3 3 8
 1
* Thay x = − ;y = 0 vào đa thức thu gọn ta có:
 2
 3 2
 1 1 1 47
 −47. − −6. − .0−35. − .0−5.0 =
 2 3 3 8
25. Slide nội dung
1 điểm
Thực hiện phép nhân:
LUYỆN TẬP 3
 a) (2𝑥 + 𝑦)(4𝑥2 −2𝑥𝑦 + 𝑦2 ) b) (𝑥2 𝑦2 −3)(3 + 𝑥2 𝑦2 )

 Giải

 (2𝑥 + 𝑦)(4𝑥2 −2𝑥𝑦 + 𝑦2 ) (x2 y2 −3)(3 + x2 y2 )

 = 8𝑥3 −4𝑥2 𝑦 + 2𝑥𝑦2 + 4𝑥2 𝑦− = 3x2 y2 + x4 y4 −9−3x2 y2

 2𝑥𝑦2 + 𝑦3 = x4 y4 −9

 = 8𝑥3 + 𝑦3
26. Slide nội dung
1 điểm
THỬ THÁCH NHỎ

Xét biểu thức đại số với hai biến k và m sau:
 P = (2k – 3)(3m – 2) – (3k – 2)(2m – 3).
a) Rút gọn biểu thức P.
b) Chứng minh rằng tại mọi giá trị nguyên của k và m, giá trị của
biểu thức P luôn là một số nguyên chia hết cho 5.
27. Slide nội dung
1 điểm
Giải

a) P = 2k−3 3m−2 −(3k−2)(2m−3)

 = 6km−4k−9m + 6−6km + 9k + 4m−6
 = 5k−5m = 5(k−m)

b)
- Giá trị của P luôn có giá trị nguyên tại mọi giá trị nguyên
 của k và m.
- Vì P = 5(k−m) nên P chia hết cho 5.
28. Slide nội dung
1 điểm
LUYỆN TẬP
29. Slide nội dung
1 điểm
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Kết quả của phép tính sau là?
 2 2 5 2
 −5x y + 3xy − x y−2y(xy)
 4
 25 2
 A. − x y + xy2
 4
 25 2
 B. B. − x y
 4

 C. xy2
 25 2
 D. x y−xy 2
 4
30. Slide nội dung
1 điểm
4 3 2 4 3 2
Câu 2. P(x) = x + 4x + x + 2x + 2; Q(x) = x + x + 2x +
2x + 1. Hiệu của hai đa thức trên bằng?

 A. 3x3 + x2 + 1 B. 3x3 −x2 + 1

 C. 3x −2x + 1
 3 2 D. 3x −x
 3 2
31. Slide nội dung
1 điểm
2 2 1
Câu 3. Tích của −5x y . xy bằng?
 5

 A. −x3 y3 B. −5x3 y3

 C. 5x3 y3 D. x3 y3
32. Slide nội dung
1 điểm
Câu 4. Trên một dòng sông, để đi được 10 km, một chiếc xuồng
tiêu tốn a lít dầu khi xuôi dòng và tiêu tốn (a + 2) lít dầu khi ngược
dòng. Viết biểu thức biểu thị số lít dầu mà xuồng tiêu tốn để đi từ
bến A ngược dòng đến bến B, rồi quay lại bến A. Biết khoảng cách
giữa hai bến là b km.

 ab b
 A. − B. ab−b
 5 5
 ab b
 C. ab + b D. +
 5 5
33. Slide nội dung
1 điểm
Câu 5. Cho đa thức P x thỏa mãn:
 1 1
P 1 = 1;P = 2 P x ,∀x ≠ 0;P x1 + x2 = P x1 + P x2 ,∀x1 ,x2 ∈R.
 x x
 5
Giá trị của P ?
 7

 4 5 3 1
 A. B. C. D.
 7 7 4 4
34. Slide nội dung
1 điểm
Bài tập 1.24 (SGK-tr21)

Nhân hai đơn thức: Giải

a) 5𝑥2𝑦 và 2𝑥𝑦2;
 a) 5x y.xy = 5x y
 2 2 3 3

 3 3
b) xy và 8𝑥3𝑦3; b) 4 xy.8x 3 y 2 = 6x 4 y 3
 4

c) 1,5𝑥𝑦2𝑧3 và 2𝑥3𝑦2𝑧. c) 1,5 xy2 z3 .2x3 y2 z = 3z4 y4 z4
35. Slide nội dung
1 điểm
Bài tập 1.25 (SGK-tr21)

Tìm tích của đơn thức với đa thức: Giải

a) (−0,5)𝑥𝑦2 (2𝑥𝑦 – 𝑥2 + 4𝑦); a) −0,5 xy2 . 2xy−x2 + 4y

 = −x2 y3 + 0,5 x3 y2 −2xy3

 1 2 1 1 2 1
b) 𝑥 𝑦− 𝑥 + 𝑥𝑦
 3 .6𝑥𝑦3 b) 𝑥 𝑦− 𝑥 + 𝑥𝑦
 3 .6𝑥𝑦3
 2 3 2 3

 = 6x4 y4 −3x3 y3 + 2x2 y4
36. Slide nội dung
1 điểm
Bài tập 1.26 (SGK-tr21) Rút gọn biểu thức:
 𝑥(𝑥2 – 𝑦) – 𝑥2(𝑥 + 𝑦) + 𝑥𝑦(𝑥 – 1)

 Giải

 𝑥 𝑥2 −𝑦 −𝑥2 𝑥 + 𝑦 + 𝑥𝑦 𝑥−1

 = 𝑥3 −𝑥𝑦−𝑥3 −𝑥2 𝑦 + 𝑥2 𝑦−𝑥𝑦

 = −2𝑥𝑦
37. Slide nội dung
1 điểm
Bài tập 1.27 (SGK-tr21)

Làm tính nhân: Giải

𝑎) (𝑥2 – 𝑥𝑦 + 1)(𝑥𝑦 + 3); 𝑎) 𝑥 −𝑥𝑦 + 1
 2 . 𝑥𝑦 + 3
 = 𝑥 𝑦 + 3𝑥 −𝑥 𝑦 −3𝑥𝑦 + 𝑥𝑦 + 3
 3 2 2 2

 = 𝑥3 𝑦 + 3𝑥2 −𝑥2 𝑦2 −2𝑥𝑦 + 3
 1
 1 b) x y − xy + 2 . x−2y
 2 2
 b) 𝑥 𝑦 − 𝑥𝑦 + 2
 2 2 . 𝑥−2𝑦 2
 2
 1 2
 = x y −2x y − x y + xy + 2x−4y
 3 2 2 3 2
 2
38. Slide nội dung
1 điểm
VẬN DỤNG
39. Slide nội dung
1 điểm
Bài tập 1.28 (SGK-tr21)

Rút gọn biểu thức sau để thấy rằng giá trị của nó không phụ thuộc vào
giá trị của biến: 𝑥 −5 2𝑥 + 3 −2𝑥 𝑥 −3 + 𝑥 + 7

 Giải

Ta có:
 𝑥−5 2𝑥 + 3 −2𝑥 𝑥−3 + 𝑥 + 7
 = 2𝑥2 + 3𝑥−10𝑥−15−2𝑥2 + 6𝑥 + 𝑥 + 7 = −8
Biểu thức luôn bằng −8 nên không phụ thuộc vào biến.
40. Slide nội dung
1 điểm
Bài tập 1.29 (SGK-tr21) Chứng minh đẳng thức sau:

 (2𝑥 + 𝑦)(2𝑥2 + 𝑥𝑦 – 𝑦2) = (2𝑥 – 𝑦)(2𝑥2 + 3𝑥𝑦 + 𝑦2)

 Giải

Ta có: 2𝑥 + 𝑦 2𝑥2 + 𝑥𝑦−𝑦2 = 4𝑥3 + 2𝑥2 𝑦−2𝑥𝑦2 + 2𝑥2 𝑦 + 𝑥𝑦2 −𝑦3

 = 4𝑥 3 + 4𝑥2 𝑦−𝑥𝑦2 −𝑦3
Ta có: 2𝑥−𝑦 2𝑥2 + 3𝑥𝑦 + 𝑦2 = 4𝑥3 + 6𝑥2 𝑦 + 2𝑥𝑦2 −2𝑥2 𝑦−3𝑥𝑦2 −𝑦3

 = 4𝑥 3 + 4𝑥2 𝑦−𝑥𝑦2 −𝑦3
Vậy 2𝑥 + 𝑦 2𝑥2 + 𝑥𝑦−𝑦2 = 2𝑥−𝑦 2𝑥2 + 3𝑥𝑦 + 𝑦2 .
41. Slide nội dung
1 điểm
BÀI TẬP THÊM

a) Chứng minh rằng biểu thức:
 Q = 3x2 + x x−4y −2x 6−2y + 12x + 1
Luôn nhận giá trị dương với mọi giá trị của biến x và y.
b) Chứng P = 210 + 211 + 212. Chứng minh P luôn chia hết
cho 7.
42. Slide nội dung
1 điểm
Giải

a) Q = 3x2 + x(x−4y)−2x(6−2y) + 12x + 1
 = 3x2 + x.x−4.x.y−2.6.x + 2.2.x.y + 12x + 1
 = 3x2 + x2 −4xy−12x + 4xy + 12x + 1 = 4x2 + 1.
Vì x2 ≥ 0 ⇒ 4x2 ≥ 0 ⇒ 4x2 + 1 ≥ 1
Vậy Q luôn nhận giá trị dương với mọi giá trị của biến x và y.
b) Ta có: P = 210 + 21 .210 + 22 .210 = 210 . 1 + 21 + 22 = 210 .7

Vì 7 ⁝ 7 nên 210.7 ⁝ 7 (đpcm).
43. Slide nội dung
1 điểm
1. Ghi nhớ kiến thức trong bài.
2. Hoàn thành các bài tập trong
3. Chuẩn bị trước
 Bài 5. Phép chia đa thức cho đơn thức.
44. Slide nội dung
1 điểm
THANKS FOR WATCHING