10 Bài tập Thực hiện phép tính nhân đa thức với đa thức (có lời giải)
Đề thi

10 Bài tập Thực hiện phép tính nhân đa thức với đa thức (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 8104 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích của hai đa thức có kết quả là

một đa thức;

hai đơn thức;

một đơn thức;

một đơn thức và một đa thức.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Tích của hai đa thức cũng là một đa thức.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính (2x – y)(x – y) có kết quả là

– 2x2 – 3xy + y2;

– 2x2 + 3xy + y2;

2x2 – 3xy – y2;

2x2 – 3xy + y2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

Thực hiện phép tính:

(2x – y)(x – y)

= 2x(x – y) – y(x – y)

= 2x2 – 2xy – xy + y2

= 2x2 – 3xy + y2

Phép tính (2x – y)(x – y) có kết quả là 2x2 – 3xy + y2.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhân hai đa thức 2x-12y và ‐2x+12y ta được

– 4x + 2xy – y;

– 4x2 + 2xy – y2;

‐4x2+2xy-14y2;

4x2+2xy-14y..

Xem đáp án

Nhân hai đa thức (ảnh 1)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện phép tính (x – 3)(x2 + 1 – 2x) ta được kết quả là

x3– x2 + 7x – 3;

x3– 5x2 + 7x – 3;

– x3 + 5x2 –7x + 3;

x3 + 5x2 – 5x – 3.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Ta có: (x – 3)(x2 + 1 – 2x)

= x(x2 + 1 – 2x) – 3(x2 + 1 – 2x)

= x3 + x – 2x2 – 3x2 – 3 + 6x

= x3– 5x2 + 7x – 3.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích của đa thức (x2 – 2y) với đa thức (9 – 7y + 3x2)

– 3x4 + 13x2y – 9x2 + 18y – 14y2;

3x4 – 13x2y + 9x2 – 4y;

3x4 – 13x2y + 9x2 – 18y + 14y2;

3x4 – 13x2y + 9x2 + 4y2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Thực hiện phép tính:

(x2 – 2y)(9 – 7y + 3x2)

= x2(9 – 7y + 3x2) – 2y(9 – 7y + 3x2)

= 9x2 – 7x2y + 3x4 – 18y + 14y2 – 6x2y

= 3x4 + (– 7x2y– 6x2y) + 9x2 – 18y + 14y2.

= 3x4 – 13x2y + 9x2 – 18y + 14y2.

Tích của đa thức (x2 – 2y) với đa thức (9 – 7y + 3x2) là 3x3 – 13x2y + 9x2 – 18y + 14y2.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn khẳng định đúng.

(2x – y)(2y – z) = 4xy – 2xz – 2y2 + yz;

(2x – y)(z + 2y) = 2xz + 4xy – yz + 2y2;

(2x – z)(2z – x) = 4xz – 2x2 – 2z2xz;

(2x + y)(2x+ z) = 4xz + 2x2+ 2xy + yz.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Ta có:

(2x – y)(2y – z)

= 2x(2y – z) – y(2y – z)

= 4xy – 2xz – 2y2 + yz;

(2x – y)(z + 2y)

= 2x(z + 2y) – y(z + 2y)

= 2xz + 4xy – yz – 2y2;

(2x – z)(2z – x)

= 2x(2z – x) – z(2z – x)

= 4xz – 2x2 – 2z2 + xz;

(2x + y)(2x+ z)

= 2x(2x+ z) + y(2x+ z)

= 4x2 + 2xz + 2xy + yz.

Vậy ta chọn phương án A.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính sau, phép tính nào có kết quả là 9x2 – y2?

3x(3x – y);

(3x + y)(3x +y);

– 3x(3x – y);

(3x – y)(3x +y).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

Ta có:

3x(3x – y) = 9x2 – 3xy;

(3x + y)(3x +y) = 9x2 + 3xy + 3xy + y2 = 9x2 + 6xy + y2;

– 3x(3x – y) = – 9x2 + 3xy;

(3x – y)(3x +y)= 9x2 + 3xy – 3xy + y2 = 9x2 – y2.

Vậy ta thấy rằng chỉ có đáp án D thỏa mãn đề bài.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là sai?

(15a – b)(b + a) = 15a2 + 14ab – b2;

(15a + b)(a + b) = 15a2 + 16ab+ b2;

(15a – b)(a – b) = 15a2 – 14ab + b2;

(15a + b)(–a – b) =– 15a2 – 16ab – b2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Ta có:

(15a – b)(b + a)

= 15ab + 15a2 – b2 – ab

= 15a2 + 14ab – b2;

(15a + b)(a + b)

= 15a2 + 15ab + ab + b2

= 15a2 + 16ab+ b2;

(15a – b)(a – b)

= 15a2 – 15ab – ab + b2

= 15a2 – 16ab + b2;

(15a + b)(–a – b)

= – 15a2 – 15ab  – ab – b2

= – 15a2 – 16ab – b2.

Vậy ta chọn phương án C.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính (x – y)(x + y)(x2 + y2) là

x4 – 2x2y2 + y4;

x4 +2x2y2 – y4;

x4 + y4;

x4 – y4.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

Ta có:

(x – y)(x + y)(x2 + y2)

= [(x – y)(x + y)](x2 + y2)

= (x2 + xy – xy – y2)(x2 + y2)

= (x2 – y2)(x2 + y2)

= x4 + x2y2 – x2y2 – y4

= x4 – y4

Kết quả của phép tính (x – y)(x + y)(x2 + y2) là x4 – y4.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu a + b = m và ab = n thì

(x + a)(x + b) = x2 + mx + n;

(x + a)(x + b) = x2 + nx + m;

(x + a)(x + b) = x2 – mx – n;

(x + a)(x + b) = x2 – mx + n.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Ta có:

(x + a)(x + b)

= x(x + b) + a(x + b)

= x2 + bx + ax + ab

= x2 + (a + b)x + ab

= x2 + mx + n.

Vậy ta chọn phương án A.