Trắc nghiệm Phép nhân đa thức lớp 8 (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Phép nhân đa thức lớp 8 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 888 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích −5x2y2⋅15xy bằng

5x3y3

-5x3y3

−x3y3

x3y3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: −5x2y2.15xy=−52.x2.15xy=25.15.x2.xy2.y=5x3y3

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích 4a3y.3xy−y+14 có kết quả bằng

12x4y2−4x3y+x3y

12x4y2−4x3y2+14x3y

12x3y2+4x3y2+4x3y

12x4y2−4x3y2+x3y

Xem đáp án

Tích 4a^3y ( 3xy-y + 1/4 ) có kết quả bằng (ảnh 1)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức P=−2x2yxy+y2 tại x=−1;y=2 

8

−8

6

−6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Thay x=−1;y=2 vào biểu thức P=−2x2yxy+y2 ta được

P=−2.−12.2−1.2+22=−4.2=−8

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích x−yx+y có kết quả bằng

x2−2xy+y2

x2+y2

x2-y2

x2+2xy+y2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có x−yx+yx.x+x.y−x.y−y.y=x2−y2.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu sai? Giá trị của biểu thức

axax+ytại x=1;y=0là a2.

ay2ax+ytại x=0;y=1là (1+a)2.

−xyx−ytại x=−5;y=−5là 0 .

xy-x−ytại x=5;y=−5là 0 .

Xem đáp án

Chọn câu sai? Giá trị của biểu thức (ảnh 1)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện phép tính nhân x+yx2−xy+y2 ta được kết quả

x3−y3

x3+2x2y+2xy2+y3

x3+y3

x3-2x2y+2xy2-y3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: x+yx2−xy+y2=x3−x2y+xy2+yx2−xy2+y3=x3+y3

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức x2x+y−yx2−y2 tại x = – 1; y = 10 là

– 1001

1001

999

−999

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: x2x+y−yx2−y2=x3+x2y−yx2+y3=x3+y3

Tại x = – 1; y = 10 thì giá trị biểu thức là: −13+103=999

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả rút gọn biểu thức 3xx−5y+y−5x−y−3x2−y2−1 

3

0

– 1

1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

3xx−5y+y−5x−y−3x2−y2−1

=3x2−15xy−3y2+15xy−3x2+3y2−1

= -1

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu thức C=xy+z−yz+x−zx−y. Chọn khẳng định đúng.

Biểu thức Ckhông phụ thuộc vào x;y;z

Biểu thức Cphụ thuộc vào cả x;y;z

Biểu thức Cchỉ phụ thuộc vào

Biểu thức Cchỉ phụ thuộc vào

Xem đáp án

Cho biểu thức C= x(y+z) - y(z+x) - z( x-y). Chọn khẳng định đúng. (ảnh 1)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x2 + y2 =2, đẳng thức nào sau đây đúng?

2(x + 1)(y + 1) = (x + y)(x + y – 2)

2(x + 1)(y + 1) = (x + y)(x + y + 2)

2(x + 1)(y + 1) = x + y

(x + 1)(y + 1) = (x + y)(x + y + 2)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có 2(x + 1)(y + 1) = 2(xy + x + y + 1) = 2xy + 2x + 2y + 2

Thay x2 + y2 = 2 ta được

2xy+2x+2y+x2+y2

=(x2+xy+2x)+(y2+xy+2y)

= x(x + y + 2) + y(x + y + 2)

= (x + y)(x + y +2)

Từ đó ta có 2(x + 1)(y + 1) = (x + y)(x + y + 2)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức D=xx2n−1+y−yx+y2n−1+y2n−x2n+5 có giá trị là

2y2n

−5

x2n

5

Xem đáp án

Biểu thức D= x(x^2n -1 +y) - y( x+ x+y^2n-1) + y^2n- x^2n+5 có giá trị là (ảnh 1)

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thang có đáy lớn gấp đôi đáy nhỏ, đáy nhỏ lớn hơn chiều cao 2 đơn vị. Biểu thức tính diện tích hình thang là

S=3x2−6x

S=3x2−6x2

S=x2+2x+42

S=x2−2x−42

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Gọi xx>2 là độ dài đáy nhỏ của hình thang

Theo giả thiết ta có độ dài đáy lón là 2x, chiều cao của hình thang là x-2

Diện tích hình thang là:

S=x+2xx−22=3xx−22=3x2−6x2 (dddt).

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết x+yx+z+y+zy+x=2z+xz+y. Khi đó

z2=x2+y22

z2=x2+y2

z2=2x2+y2

z2=x2−y2

Xem đáp án

Cho biết (x+y) ( x+z) + (y+ z) ( y+ x) = 2( z+x) ( z+ y) . Khi đó (ảnh 1)

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho m số mà mỗi số bằng 3n – 1 và n số mà mỗi số bằng 9 – 3m. Biết tổng tất cả các số đó bằng 5 lần tổng m + n. Khi đó

m=23n

m = n

m = 2n

m=32n

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

+ Tổng của m số mà mỗi số bằng 3n – 1 là m(3n – 1)

+ Tổng của n số mà mỗi số bằng 9 – 3m là n(9 – 3m)

Tổng tất cả các số trên là m(3n – 1) + n(9 – 3m)

Theo đề bài ta có

m(3n – 1) + n(9 – 3m) = 5(m + n)

Suy ra 3mn – m + 9n – 3mn = 5m + 5n

Do đó 6m = 4n nên m=23n

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số x, y, z tỉ lệ với các số a, b, c. Khi đó x2+2y2+3z2a2+2b2+3c2  bằng

ax+2by+3cz

(2ax+by+3cz)2

(2ax+3by+cz)2

(ax+2by+3cz)2

Xem đáp án

Cho các số x, y, z tỉ lệ với các số a, b, c. Khi đó (x^2+ 2y^2+ 3z^2) ( a^2+ 2b^2+ 3c^2 )  bằng (ảnh 1)