Bài giảng Toán 8 Bài 2. Đa thức
Bài giảng

Bài giảng Toán 8 Bài 2. Đa thức

A
Admin
ToánLớp 839 lượt thi
45 câu hỏi
1. Slide nội dung
1 điểm
TOÁN 8 – KNTT
GV: …….
Lớp: …….
2. Slide nội dung
1 điểm
KHỞI ĐỘNG
Cho một tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông là x và y. Dựng
hai hình vuông trên hai cạnh góc vuông của tam giác vuông (hình vẽ).
Viết biểu thức biểu thị tổng diện tích của hình tạo bởi hình tam giác
vuông và hai hình vuông đó.
3. Slide nội dung
1 điểm
CHƯƠNG I. ĐA THỨC
 BÀI 2. ĐA THỨC
4. Slide nội dung
1 điểm
Nhận biết khái niệm: đa thức, hạng tử của
 1 đa thức, đa thức thu gọn và bậc của đa
 thức

 2 Thu gọn đa thức

Mục tiêu 3 Tính giá trị của đa thức khi biết giá trị của các biến
5. Slide nội dung
1 điểm
NỘI DUNG BÀI HỌC

1 Khái niệm đa thức

2 Đa thức thu gọn
6. Slide nội dung
1 điểm
1.
KHÁI NIỆM ĐA THỨC
7. Slide nội dung
1 điểm
HĐ 1:

Hãy nhớ lại, đa thức một biến là gì? Nêu một ví dụ về đa thức một biến.

 Trả lời:

• Đa thức một biến là tổng của những đơn thức của cùng một biến.

• Ví dụ: x4 + 3x3 −2x2 + 1
8. Slide nội dung
1 điểm
HĐ 2:
Em hãy viết ra hai đơn thức tùy ý (không chứa biến, hoặc chứa từ một đến ba
biến trong các biến x, y, z) rồi trao đổi với bạn ngồi cạnh để kiểm tra lại xem đã
viết đúng chưa. Nếu chưa đúng, hãy cùng bạn sửa lại cho đúng.

 Ví dụ: xyz3 và 2x5
 Làm việc
 theo bàn
9. Slide nội dung
1 điểm
HĐ 3:
 Viết tổng của bốn đơn thức mà em và bạn ngồi cạnh đã viết.

 Ví dụ:

 • Em viết xyz3 và 2x5 Làm việc
 • Bạn ngồi cạnh viết được: x2 z và 5 theo bàn
 → Tổng 4 đơn thức là:
 xyz3 + 2x5 + x2 z + 5
10. Slide nội dung
1 điểm
KẾT LUẬN

 Đa thức là tổng của những đơn thức; mỗi
 đơn thức trong tổng gọi là một hạng tử của
 đa thức đó.

Nhận xét: Mỗi đơn thức cũng được coi là một đa
thức.
11. Slide nội dung
1 điểm
Hãy kể ra các hạng tử của đa thức
Ví dụ 1:
 𝐴 = 𝑥3 −3𝑥2 𝑦 + 3𝑥𝑦2 −𝑦3 + 𝑥𝑦−1

 Giải

Ta có thể viết A dưới dạng tổng của 6 đơn thức

 𝐴 = 𝑥3 + −3𝑥2 𝑦 + 3𝑥𝑦2 + −𝑦3 + 𝑥𝑦 + −1

 Vậy đa thức A có 6 hạng tử là 𝑥3 ,−3𝑥2 𝑦,3𝑥𝑦2 ,−𝑦3 ,𝑥𝑦, −1.
12. Slide nội dung
1 điểm
LUYỆN TẬP 1

Biểu thức nào dưới đây là đa thức? Hãy chỉ rõ các hạng tử của mỗi đa thức
ấy.

 1
 3xy2 1; x+ ; 2x + 3y; x + xy + y
 x

 • Đa thức: 3xy2 −1 có 2 hạng tử: 3xy2 và −1.

 • Đa thức: 2x + 3y có 2 hạng tử: 2x và 3y.
13. Slide nội dung
1 điểm
Mỗi quyển vở giá x đồng. Mỗi cái bút giá y đồng. Viết biểu thức biểu thị số
tiền phải trả để mua:
a) 8 quyển vở và 7 cái bút;
b) 3 xấp vở và 2 hộp bút, biết rằng mỗi xấp vở có 10 quyển, mỗi hộp bút
có 12 chiếc.
c) Mỗi biểu thức tìm được ở hai câu trên có phải là đa thức không?
14. Slide nội dung
1 điểm
Giải
 a) Giá tiền của 8 quyển vở là: 8x (đồng).
 Giá tiền của 7 cái bút là: 7y (đồng).

 Giá tiền của 8 quyển vở và 7 cái bút là: 8x + 7y (đồng).

 b) Mỗi xấp vở có 10 quyển nên 3 xấp vở có: 3.10 = 30 (quyển vở).
 Giá tiền của 3 xấp vở là: 30x (đồng).
 Mỗi hộp bút có 12 chiếc nên 2 hộp bút có: 12.2 = 24 (chiếc).
 Giá tiền của 2 hộp bút là: 24y (đồng).

 Giá tiền mua 3 xấp vở và 2 hộp bút là: 30x + 24y (đồng).

 c) Mỗi biểu thức tìm được ở câu a và b đều là các đa thức.
15. Slide nội dung
1 điểm
2.
ĐA THỨC THU GỌN
16. Slide nội dung
1 điểm
Quan sát hai đa thức A và B sau:
 1 4
 𝐴 = 2𝑥 −𝑥𝑦 + 2𝑦 + 𝑥 ; 𝐵 = 2𝑥3 + 𝑦2 + 2𝑥𝑦
 4 2
 2

Nhận xét:
 1
• Đa thức A có hạng tử 2x4 và x4 đồng dạng.
 2

• Đa thức B không có hạng tử nào đồng dạng.

Vậy ta nói đa thức B là một đa thức thu gọn.
17. Slide nội dung
1 điểm
KẾT LUẬN

 Đa thức thu gọn là đa thức không có hai
 hạng tử nào đồng dạng.

Chú ý: Ta thường viết một đa thức dưới dạng thu gọn (nếu
không có yêu cầu gì khác).
18. Slide nội dung
1 điểm
Quan sát hai đa thức A và B sau:
 1
 𝐴 = 2𝑥4 −𝑥𝑦2 + 2𝑦 + 𝑥4 ; 𝐵 = 2𝑥3 + 𝑦2 + 2𝑥𝑦
 2

• Với các đa thức có những hạng tử đồng dạng ta có thể thu gọn chúng.

 1 4 5 4
 𝐴 = 2𝑥 −𝑥𝑦 + 2𝑦 + 𝑥 = 𝑥 −𝑥𝑦2 + 2𝑦
 4 2
 2 2
19. Slide nội dung
1 điểm
Thu gọn đa thức
Ví dụ 2:
 M = x2 y−5xy + 7xy 2 + 3x2 y + xy2 −4xy2 + 2

 Giải

 Ta có:
 M = x2 y + 3x2 y + 7xy2 + xy2 −4xy2 −5xy + 2

 M = 4x2 y + 4xy2 −5xy + 2
20. Slide nội dung
1 điểm
LUYỆN TẬP 2

 1 2
Cho đa thức: 𝑁 = 5𝑦2 𝑧2 −2𝑥𝑦2 𝑧 + 𝑥4 −2𝑦2 𝑧2 + 𝑥4 + 𝑥𝑦2 𝑧
 3 3
a) Thu gọn đa thức N.
b) Xác định hệ số và bậc của từng hạng tử (tức là bậc của từng
đơn thức) trong dạng thu gọn của N.

 Giải
a) 1 2
 𝑁 = 5𝑦2 𝑧2 −2𝑥𝑦2 𝑧 + 𝑥4 −2𝑦2 𝑧2 + 𝑥4 + 𝑥𝑦2 𝑧
 3 3
 1 2
 𝑁 = 5𝑦2 𝑧2 −2𝑦2 𝑧2 + 𝑥4 + 𝑥4 + 𝑥𝑦2 𝑧−2𝑥𝑦2 𝑧 = 3y2 z2 + x4 −xy2 z
 3 3
21. Slide nội dung
1 điểm
LUYỆN TẬP 2

 1 2
Cho đa thức: 𝑁 = 5𝑦2 𝑧2 −2𝑥𝑦2 𝑧 + 𝑥4 −2𝑦2 𝑧2 + 𝑥4 + 𝑥𝑦2 𝑧
 3 3
a) Thu gọn đa thức N.
b) Xác định hệ số và bậc của từng hạng tử (tức là bậc của từng
đơn thức) trong dạng thu gọn của N.

 Giải
 b) 3y2 z có hệ số là 3, bậc là 4.

 −xy2 z có hệ số là -1, bậc là 4.

 x4 có hệ số là 1, bậc là 4.
22. Slide nội dung
1 điểm
* Chú ý:

- Bậc của một đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất
 trong dạng thu gọn của đa thức đó.

- Một số khác 0 tùy ý được coi là một đa thức bậc 0.
- Số 0 cũng là một đa thức, gọi là đa thức không. Nó
 không có bậc xác định.
23. Slide nội dung
1 điểm
1 4
 𝑃 = 3𝑥4 + 𝑥𝑦𝑧−3𝑥4 − 𝑥𝑦𝑧 + 2𝑥2 𝑦−6𝑧
 Cho đa thức 3 3
Ví dụ 3:
 a) Tìm bậc của đa thức P.
 1
 𝑥 = 1; 𝑦 = 3; 𝑧 =
 b) Tính giá trị của P khi 3

 Giải

a) Trước hết ta cần thu gọn P
 1 4
 P = 3x4 −3x4 + − xyz + 2x2 y−6z = −xyz + 2x2 y−6z
 3 3

Trong kết quả, hai hạng tử −xyz và 2x2 y cùng có bậc 3; hạng tử −6z
có bậc 1. Vậy bậc của đa thức P là 3.
24. Slide nội dung
1 điểm
1 4
 𝑃 = 3𝑥4 + 𝑥𝑦𝑧−3𝑥4 − 𝑥𝑦𝑧 + 2𝑥2 𝑦−6𝑧
 Cho đa thức 3 3
Ví dụ 3:
 a) Tìm bậc của đa thức P.
 1
 𝑥 = 1; 𝑦 = 3; 𝑧 =
 b) Tính giá trị của P khi 3

 Giải

 1
 b) Thay x = 1;y = 3;z = vào đa thức P, ta có:
 3
 1 1
 P = −1.3. + 2.12 .3−6. = −1 + 6−2 = 3
 3 3
25. Slide nội dung
1 điểm
Với mỗi đa thức sau, thu gọn (nếu cần) và
LUYỆN TẬP 3
 tìm bậc của nó:

a) 𝑄 = 5𝑥2 – 7𝑥𝑦 + 2,5𝑦2 + 2𝑥 – 8,3𝑦 + 1;

b) 1 3
 H = 4𝑥5 − x3 y + x2 y2 −4𝑥5 + 2y2 −7
 2 4

 Giải

 a) Q = 5x2 −7xy + 2,5y 2 + 2x−8,3y + 1

 Có bậc là 2.
26. Slide nội dung
1 điểm
Với mỗi đa thức sau, thu gọn (nếu cần) và
LUYỆN TẬP 3
 tìm bậc của nó:

a) 𝑄 = 5𝑥2 – 7𝑥𝑦 + 2,5𝑦2 + 2𝑥 – 8,3𝑦 + 1;

b) 1 3
 H = 4𝑥5 − x3 y + x2 y2 −4𝑥5 + 2y2 −7
 2 4

 Giải
b)
 1 3 1 3
 H = 4𝑥5 − x3 y + x2 y2 −4𝑥5 + 2y2 −7 = − x3 y + x2 y2 + 2y2 −7
 2 4 2 4
Có bậc là 4.
27. Slide nội dung
1 điểm
TRANH LUẬN

Bạn Trang nêu vấn đề: Một đa thức bậc hai thu gọn với hai biến (x và y) mà mỗi
hạng tử của nó đều có hệ số bằng 1 thì có nhiều nhất là mấy hạng tử? Có ba
bạn trả lời như sau:
Anh: Có 3 hạng tử.
Bình: Có 5 hạng tử.
Chung: Có 6 hạng tử.
Em hãy nêu ý kiến của mình và cho biết đó là đa thức nào?
28. Slide nội dung
1 điểm
LUYỆN TẬP
29. Slide nội dung
1 điểm
50:50
30. Slide nội dung
1 điểm
Key 50:50

 2
Câu 1. Cho các biểu thức: x−3 + ;x4 + 3x;xyz + az 2 ;ax by + cz ;
 x
 x
 + 2x, (a là hằng số). Có bao nhiêu đa thức trong các biểu thức trên?
x2+1

 A. 1 C. 3

 B. 2
 D. 4
31. Slide nội dung
1 điểm
Key 50:50

 Câu 2. Bậc của đa thức xy + xy5 + x5yz là?

 A. 6 C. 5

 B. 7 D. 4
32. Slide nội dung
1 điểm
Key 50:50

 Câu 3. Thu gọn và tìm bậc của đa thức 12xyz -
 3x5 + y4 + 3xyz + 2x5 ta được?

A. - 2x5 + 15xyz + y4 có bậc là 4 C. -x5 + 15xyz + y4 có bậc là 4

B. -x5 + 15xyz + y4 có bậc là 5 D. -x5 - 15xyz + y4 có bậc là 4
33. Slide nội dung
1 điểm
Key 50:50

 Câu 4. Giá trị của đa thức xy + 2x2y2 - x4y
 tại x = y = -1 là?

 A.3 C. -1

 B. 1 D. 0
34. Slide nội dung
1 điểm
Key 50:50

 Câu 5. Bậc của đa thức (x2 + y2 - 2xy) - (x2 + y2 +
 2xy) + (4xy - 1) là

 A. 2 C. 3

 B. 1
 D. 0
35. Slide nội dung
1 điểm
Bài tập 1.8 (SGK-tr14)

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức?
 x 5
 −x2 + 3x + 1; ; x− ;
 5 x

 2 2 3 1
2024; 3x y −5x y + 2,4;
 x2 + x + 1
36. Slide nội dung
1 điểm
Bài tập 1.9 (SGK-tr14)
 Giải

Xác định hệ số và bậc của từng hạng a) x2 y−3xy + 5x2 y2 + 0,5x−4

tử trong đa thức sau: x2 y có hệ số là 1, bậc là 2.
a) 𝑥2𝑦 – 3𝑥𝑦 + 5𝑥2𝑦2 + 0,5𝑥 – 4; −3xy có hệ số là -3, bậc là 2.
b) 𝑥 2−2𝑥𝑦3 + 𝑦3 −7𝑥3 𝑦 5x2 y2 có hệ số là 5, bậc là 4.

 0,5x có hệ số là 0,5, bậc là 1.

 -4 có hệ số là -4, bậc là 0.
37. Slide nội dung
1 điểm
Bài tập 1.9 (SGK-tr14)
 Giải

Xác định hệ số và bậc của từng hạng b) x 2−2xy3 + y3 −7x3 y
tử trong đa thức sau: −2xy3 có hệ số là 2, bậc là 1.
a) 𝑥2𝑦 – 3𝑥𝑦 + 5𝑥2𝑦2 + 0,5𝑥 – 4; −2xy3có hệ số là -2, bậc là 4.
b) 𝑥 2−2𝑥𝑦3 + 𝑦3 −7𝑥3 𝑦
 y3 có hệ số là 1, bậc là 3.

 7x3 y có hệ số là -7, bậc là 4.
38. Slide nội dung
1 điểm
Bài tập 1.10 (SGK-tr14) Thu gọn các đa thức sau:

a) 5x4 −2x3 y + 20xy3 + 6x3 y−3x2 y2 + xy3 −y4

 = 5x4 + −2 + 6 x3 y + 20 + 1 xy3 −3x2 y2 −y4

 = 5x4 + 4x3 y + 21xy3 −3x2 y2 −y4

b) 0,6x3 + x2 z−2,7xy 2 + 0,4x3 + 1,7xy2

 = 0,6 + 0,4 x3 + x2 z + −2,7 + 1,7 xy2
 = x3 + x2 z + xy2
39. Slide nội dung
1 điểm
Bài tập 1.11 (SGK-tr14)

 Thu gọn (nếu cần) và tìm bậc của mỗi đa thức:

a) x4 −3x2 y2 + 3xy2 −x4 + 1 b) 5x2 y + 8xy−2x2 −5x2 y + x2

 = −3x2 y2 + 3xy2 + 1 = 8xy−x2

 → Có bậc là 4 → Có bậc là 2.
40. Slide nội dung
1 điểm
VẬN DỤNG
41. Slide nội dung
1 điểm
Bài tập 1.12 (SGK-tr14) Thu gọn rồi tính giá trị của đa thức:

 1 1 1
 M = x2 y + xy2 −xy + xy2 −5xy− x2 y ; Tại x = 0,5 và y = 1
 3 2 3
 Giải
 1 2 1 2 1 2 3
 M = x y + xy −xy + xy −5xy− x y
 2
 = xy2 −6xy
 3 2 3 2
Thay x = 0,5 và y = 1 vào M, ta có:
 3 9
 M = .0,5 .1 −6.0,5 .1 = −
 2
 2 4
Vậy 9 tại x = 0,5 và y = −1
 M =−
 4
42. Slide nội dung
1 điểm
Bài tập 1.13 (SGK-tr14) Cho đa thức
 P = 8x4 y2 𝑧−2xyz + 5y 2 𝑧−5x2 y2 𝑧 + x2 y2 −3x2 y2 𝑧

 a) Thu gọn và tìm bậc của đa thức P;
 b) Tính giá trị của đa thức P tại x = −4;y = 2;z = 1.

 Giải

a) P = 8x2 y2 z−2xyz + 5y 2 z−5x2 y2 z + x2 y2 −3x2 y2 z
 P = −2xyz + 5y 2 z + x2 y2;
 Bậc của P là 4
43. Slide nội dung
1 điểm
Bài tập 1.13 (SGK-tr14) Cho đa thức
 P = 8x4 y2 𝑧−2xyz + 5y 2 𝑧−5x2 y2 𝑧 + x2 y2 −3x2 y2 𝑧

 a) Thu gọn và tìm bậc của đa thức P;
 b) Tính giá trị của đa thức P tại x = −4;y = 2;z = 1.

 Giải

 b) Thay x = −4;y = 2;z = 1 vào P ta có:
 P = −2. −4 .2.1 + 5.22 .1 + −4 2 .22 = 100
44. Slide nội dung
1 điểm
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

1. Ghi nhớ kiến thức trong bài.
2. Hoàn thành các bài tập trong SBT.
3. Chuẩn bị trước
 Bài 3. Phép cộng và phép trừ đa thức.
45. Slide nội dung
1 điểm
THANKS FOR WATCHING