Bài tập Nhận biết đa thức và thu gọn đa thức lớp 8 (có lời giải)
Đề thi

Bài tập Nhận biết đa thức và thu gọn đa thức lớp 8 (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 890 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các biểu thức dưới đây, biểu thức nào là một đa thức?

3x + 1;

x+1x;

2x+y2;

‐2x+x+1x-1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

3x + 1 là một đa thức do nó là tổng của hai đơn thức là 3x và 1.

Các biểu thức x+1x;2x+y2;‐2x+x+1x-1 không phải đa thức do chúng lần lượt chứa các hạng tử 1x;2x; x+1x-1 không phải là đơn thức.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các biểu thức dưới đây, biểu thức nào không là một đa thức?

115x2+3x3y2+1;

x3+3x+2;

2x-2y2+z2;

1x-1y+2y-1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

Biểu thức 1x-1y+2y-1 không là đơn thức vì biểu thức này chứa hạng tử 1x và  ‐1ykhông là đơn thức.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các biểu thức dưới đây, có bao nhiêu biểu thức là một đa thức?

12xy3-3x2y; ‐2x; x2+2xy+0,5y2;1x2-2xy+y;0.

2;

3;

4;

5.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Có 4 đa thức là: 12xy3-3x2y; ‐2x; x2+2xy+0,5y2 và 0.

Biểu thức 1x2-2xy+y không phải một đa thức do có chứa hạng tử 1x2 không phải một đơn thức.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Đa thức A=x3+2y2-3z2+45x3yz2+‐2 có thể viết dưới dạng tổng của ít nhất bao nhiêu đơn thức?

3;

5;

4;

2.

Xem đáp án

Đa thức  có thể viết dưới dạng tổng của ít nhất bao nhiêu đơn thức (ảnh 1)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đa thức B=12a+2xy3-3x2y+y2+1 với a là hằng số khác 0. Để B là đa thức bậc 3 thì giá trị của a là

1;

0;

2;

‒2.

Xem đáp án

Đa thức  với a là hằng số khác 0 (ảnh 1)Media VietJack

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tất cả các hạng tử của đa thức A = -x3 + 2y2 - x2yz - 1 là

-x3; 2y2; - x2yz; -1;

x3; 2y2; x2yz; -1;

x3; 2y2; x2yz; 1;

x3; 2y2; -x2yz; -1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Đa thức A = -x3 + 2y2 - x2yz - 1 có thể viết dưới dạng tổng của 4 đơn thức:

A = (-x3) + 2y2 + (-x2yz) + (-1).

Do đó, các hạng tử của đa thức là: -x3; 2y2; -x2y; -1.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người đi bộ trong x giờ với vận tốc 3 km/h. Sau đó người đó đạp xe y giờ với vận tốc 12 km/h. Đa thức biểu thị tổng quãng đường người đó đi được là

15(x + y);

3x + 12y;

12x + 3y;

3(x + 12y).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Quãng đường mà người đó đi bộ là: 3.x (km).

Quãng đường mà người đó đi xe đạp là: 12.x (km).

Tổng quãng đường mà người đó đi được là: 3x + 12y (km).

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Bậc của đa thức A = -3x3y - 2xy2 + x2y là

3;

7;

4;

10.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Các hạng tử của đa thức A là: -3x3y; 2xy2; x2y.

Trong đó: Hạng tử -3x3y có bậc là 3 + 1 = 4;

 Hai hạng tử 2xy2; x2y có cùng bậc là: 1 + 2 = 3.

Do đó bậc của đa thức A là 4.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Bậc của đa thức B=x5-25x5+2xy2-35x5+xy2-1 

5;

4;

3;

2.

Xem đáp án

Bậc của đa thức (ảnh 1)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Bậc của đa thức C =  3a3b. xy2 + x2y - xy2 + 3a + 5, với 3a3b - 1 ¹ 0 là

2;

3;

4;

5.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Thu gọn đa thức C:

C = 3a3b. xy2 + x2y - xy2 + 3a + 5

C = (3a3b. xy2 - xy2) + x2y + (3a + 5)

C = (3a3b - 1).xy2 + x2y + (3a + 5).

Đa thức C gồm 3 hạng tử: (3a3b - 1).xy2 ; x2y; (3a + 5).

Trong đó: Hạng tử (3a3b - 1).xy2 ; x2y cùng có bậc là 3 (do 3a3b - 1 ¹ 0);

                 Hạng tử (3a + 5) có bậc là 0.

Do đó bậc của đa thức C là 3.