Bài tập Xác định hạng tử của đa thức và bậc của đa thức lớp 8 (có lời giải)
Đề thi

Bài tập Xác định hạng tử của đa thức và bậc của đa thức lớp 8 (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 853 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Biểu thức nào dưới đây là đa thức thu gọn?

-3x2y2 + x2y2 ;

\[ - xy.\frac{1}{{{x^2}}}\];

3xy2z2 + 1;

\[\frac{1}{{xy}}\].

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Biểu thức 3xy2z2 + 1 là một đa thức thu gọn vì nó là một đa thức không chứa hai hạng tử nào đồng dạng.

Biểu thức -3x2y2 + x2y2 chưa được thu gọn.

Biểu thức \[ - xy.\frac{1}{{{x^2}}}\] và \[\frac{1}{{xy}}\] không phải một đa thức.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dạng thu gọn của đa thức A = 2 + x3 + 2x2 - x + 3x2 + 1 là

x3 + 5x2 - x + 3;

x3 + 2x2 - x + 3x2 + 3;

2x3 + 2x2 - x + 3x2;

2x3 + 5x2 - x + 1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Thu gọn đa thức A:

A = 2 + x3 + 2x2 - x + 3x2 + 1

    = x3 + (2x2 + 3x2) - x + (2 + 1)

    = x3 + 5x2 - x + 3.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dạng thu gọn của đa thức B = 2x.3y2 + 0,5x2 - 1,2y2 - 5xy2 + 1,5x2 là

6xy2 + x2 - 1,2y2;

xy2 + x2 - 1,2y2;

6xy2 + 2x2 - 1,2y2;

xy2 + 2x2 - 1,2y2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Thu gọn đa thức B:

B = 2x.3y2 + 0,5x2 - 1,2y2 - 5xy2 + 1,5x2

    = (2.3.xy2 - 5xy2) + (0,5x2 + 1,5x2) - 1,2y2

    = xy2 + 2x2 - 1,2y2.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho đa thức \[{x^3} + \frac{4}{5}{x^2}{y^2}z + \frac{3}{4}x{y^3} - {x^2}{y^2}z + 1.\] Hệ số của hạng tử có phần biến x2y2z trong đa thức là

\[\frac{4}{5}\];

-1;

\[\frac{3}{4}\];

\[\frac{{ - 1}}{5}\].

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

Thu gọn đa thức:

\[{x^3} + \frac{4}{5}{x^2}{y^2}z + \frac{3}{4}x{y^3} - {x^2}{y^2}z + 1\]

\[ = {x^3} + \left( {\frac{4}{5}{x^2}{y^2}z - {x^2}{y^2}z} \right) + \frac{3}{4}x{y^3} + 1\]

\[ = {x^3} + \frac{{ - 1}}{5}{x^2}{y^2}z + \frac{3}{4}x{y^3} + 1\].

Do đó hệ số của hạng tử có phần biến x2y2z là: \[\frac{{ - 1}}{5}\].

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bậc của đa thức \[A = \frac{1}{6}x{y^2} + \sqrt 3 yz - x{y^2} + yz - 2\] là

1;

2;

3;

4.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Thu gọn đơn thức:

\[A = \frac{1}{6}x{y^2} + \sqrt 3 yz - x{y^2} + yz - 2\]

    \[ = \left( {\frac{1}{6}x{y^2} - x{y^2}} \right) + \left( {\sqrt 3 yz + yz} \right) - 2\]

    \[ = \frac{{ - 5}}{6}x{y^2} + \left( {\sqrt 3 + 1} \right)yz - 2\].

Do đó bậc của đa thức A là bậc của đơn thức \[\frac{{ - 5}}{6}x{y^2}\] và bằng 3.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho đa thức M thỏa mãn 15x2y4 + M = 12x2y4 + xy2 - 3. Đa thức M là

3x2y4 + xy2 - 3;

-3x2y4 + xy2 - 3;

-2x2y4 - 3;

2x2y4 + xy2 - 3.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Ta có: 15x2y4 + M = 12x2y4 + xy2 - 3

Suy ra M = 12x2y4 + xy2 - 3 - 15x2y4

= (12x2y4 - 15x2y4) + xy2 - 3

= -3x2y4 + xy2 - 3.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho đa thức M thỏa mãn: -10y4 + (2xy2)2.z - 2M = 2x2y4z + 8y4 - 4. Bậc của đa thức M là

4;

7;

6;

8.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Ta có: -10y4 + (2xy2)2.z - 2M = 2x2y4z + 8y4 - 4

Suy ra 2M = (-10y4 + 4x2y4z) - (2x2y4z + 8y4 - 4)

                  = -10y4 + 4x2y4z - 2x2y4z ‒ 8y4 + 4

                  = (4x2y4z - 2x2y4z) + (-10y4 - 8y4) + 4

                  = 2x2y4z - 18y4 + 4

                  = 2(x2y4z - 9y4 + 2).

Do đó M = x2y4z - 9y4 + 2.

Vậy bậc của M là bậc của đơn thức x2y4z và bằng 7.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của đa thức \[A = {x^3} + \frac{1}{2}xyz - 2{y^2}{z^2} + xyz + {\left( {2yz} \right)^2} - 1\] tại x = 1; y = 2; z = -1 là

5;

4;

-7;

6.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

Thu gọn đa thức A:

\[A = {x^3} + \frac{1}{2}xyz - 2{y^2}{z^2} + xyz + {\left( {2yz} \right)^2} - 1\]

    \[ = {x^3} + \frac{1}{2}xyz - 2{y^2}{z^2} + xyz + 4{y^2}{z^2} - 1\]

    \[ = {x^3} + \left( {\frac{1}{2}xyz + xyz} \right) + \left( { - 2{y^2}{z^2} + 4{y^2}{z^2}} \right) - 1\]

    \[ = {x^3} + \frac{3}{2}xyz + 2{y^2}{z^2} - 1\].

Thay x = 1; y = 2; z = -1 vào đa thức A đã thu gọn, ta có:

\[A = {1^3} + \frac{3}{2}.1.2.\left( { - 1} \right) + {2.2^2}.{\left( { - 1} \right)^2} - 1 = 1 - 3 + 8 - 1 = 5\].

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của đa thức B = (-2+ a).x + (-0,5a).y + xy2 + ax, với a là hằng số, khi x = -2; y = 0,5 là

 

-4,25a + 3,5;

3,75a - 4,5;

-0,25a - 0,5;

3,25a + 3,5.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Thu gọn đa thức B:

B = (-2 + a).x + (-0,5a).y + xy2 + ax

    = [(-2 + a).x + ax] - 0,5ay + xy2

    = (-2 + a + a).x - 0,5ay + xy2

    = 2(a - 1).x - 0,5ay + xy2.

Thay x = -2; y = 0,5 vào đa thức B, ta có:

B = 2(a - 1).(-2) - 0,5.a.0,5 + (-2).0,52

    = -4.(a - 1) - 0,25a - 0,5

    = -4a + 4 - 0,25a - 0,5

    = (-4a - 0,25a) + (4 - 0,5)

    = -4,25a + 3,5.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho x + y = 1. Giá trị của đa thức A = 4x2 + 3y2 + 4xy - 2x2 - y2 - 1 là

2;

-1;

1;

-2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Thu gọn đa thức A:

A = 4x2 + 3y2 + 4xy - 2x2 - y2 - 1

    = (4x2 - 2x2) + (3y2 - y2) + 4xy - 1

    = (2x2 + 2y2 + 4xy) - 1

    = 2.( x2 + y2 + 2xy) - 1

    = 2.(x2 + y2 + xy + xy) - 1

    = 2.[(x2 + xy) + (y2 + xy)] - 1

    = 2.[x(x + y) + y(x + y)] - 1

    = 2(x + y)(x + y) - 1

    = 2.(x + y)2 - 1.

Thay x + y = 1 vào đa thức A, ta có: A = 2.12 - 1 = 1.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bậc của đa thức A = 5x3yz – 3zyx4 + xy3 là

4.

5.

6.

7.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Số hạng có bậc cao nhất là của – 3zyx4 nên bậc của A là 6.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bậc của đa thức P = 5x4y – 3x4 + 2xy3 – 1 là

4.

5.

6.

9.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Số hạng có bậc cao nhất là của 5x4y nên bậc của P là 5.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hệ số của x2 trong đa thức Q(x) = x3 – 2x2 + 5x – 7 là

2.

–2.

5.

–7.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Số hạng chứa x2 là –2x2 nên hệ số của x2 trong đa thức Q(x) là –2.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hệ số của xy2 của đa thức B(x) = xy3 – 2xy2 + 5xy2 – (xy3 + 2xy2) là

2.

–2.

–1.

1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

B(x) = xy3 – 2xy2 + 5xy2 – (xy3 + 2xy2)

= xy3 – 2xy2 + 5xy2 – xy3 – 2xy2

= (xy3 – xy3) + (– 2xy2 + 5xy2 – 2xy2) = xy2.

Hệ số của xy2 trong đa thức Q(x) là 1.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Bậc của đa thức A = 2x2y2 + x2 – 2(x2y2 – 3xy) + x2 + x2y – 2 là

4.

2.

1.

3.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Ta có A = 2x2y2 + x2 – 2(x2y2 – 3xy) + x2 + x2y – 2

= 2x2y2 + x2 – 2x2y2 + 6xy + x2 + x2y – 2

= (2x2y2 – 2x2y2) + (x2 + x2) + 6xy + x2y – 2

= 2x2 + 6xy + x2y – 2.

Do đó, số hạng có bậc cao nhất là của x2y nên bậc của A là 3.

16. Đúng sai
• 1 điểm
Cho đa thức M = x3y4 + 3x3y2 – x3y4 – x3y2 – 2x3y4. Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
a

Sau khi thu gọn, bậc của đa thức M là 7.

ĐúngSai
b

Hệ số của số hạng chứa x3y2 là –2.

ĐúngSai
c

Hệ số của số hạng chứa x3y4 là 0.

ĐúngSai
d

Biểu thức M sau khi thu gọn có 2 hạng tử.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án: a) Đúng.    b) Sai.     c) Sai.      d) Đúng.

a) Đúng. Ta có:

M = x3y4 + 3x3y2 – x3y4 – x3y2 – 2x3y4

     = (x3y4 – x3y4 – 2x3y4) + (3x3y2 – x3y2)

     = – 2x3y4+ 2x3y2.

Bậc của đa thức M là bậc của số hạng – 2x3y4nên M có bậc là 7.

b) Sai.Số hạng chứa x3y2 là 2x3y2 nên hệ số của nó là 2.

c) Sai.Số hạng chứa x3y4 là –2x3y2 nên hệ số của nó là – 2.

d) Đúng. Vì M = – 2x3y4+ 2x3y2 nên M chứa 2 hạng tử.

17. Đúng sai
• 1 điểm
Cho đa thức P = 5x3y + 3x2y – 2xy2 – 3x2y + x + 1 – 2x3y. Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
a

Bậc của đa thức P sau khi thu gọn là 3.

ĐúngSai
b

Hạng tử bậc 3 của đa thức P sau khi thu gọn là 3x2y.

ĐúngSai
c

Hệ số của số hạng chứa xy2 sau khi thu gọn là –2.

ĐúngSai
d

Hạng tử bậc 1 của đa thức P sau khi thu gọn là x.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án: a) Sai.     b) Sai.     c) Đúng.     d) Đúng.

a) Sai.

P = 5x3y + 3x2y – 2xy2 – 3x2y + x + 1 – 2x3y

   = (5x3y – 2x3y) + (3x2y – 3x2y) – 2xy2 + x + 1

   = 3x3y – 2xy2 + x + 1.

Số hạng có bậc cao nhất là 3x3y nên đa thức P có bậc là 4.

b) Sai.Hạng tử bậc 3 của đa thức P sau khi thu gọn là – 2xy2.

c) Đúng. Số hạng chứa xy2 là – 2xy2 nên hệ số của nó là –2.

d) Đúng. Hạng tử bậc 1 của đa thức P là x.

18. Đúng sai
• 1 điểm
Cho đa thức N = x2y2 + 3x2y + 2xy2 + 2x2y – 4xy2 + 1. Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
a

Hệ số của hạng tử chứa xy2 sau khi thu gọn là 2.

ĐúngSai
b

Bậc của đa thức N là 4.

ĐúngSai
c

Hệ số của hạng tử chứa x2y sau khi thu gọn là 4.

ĐúngSai
d

Hạng tử bậc 0 của đa thức N là 1.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án: a) Sai.     b) Đúng.     c) Sai.      d) Đúng.

a) Sai.        

N = x2y2 + 3x2y + 2xy2 + 2x2y – 4xy2 + 1

    = x2y2 + (3x2y + 2x2y) + (2xy2 – 4xy2) + 1

    = x2y2 + 5x2y – 2xy2 + 1.

Hạng tử chứa xy2 là – 2xy2 , có hệ số là –2.

b) Đúng. Số hạng có bậc cao nhất là x2y2 nên đa thức N có bậc là 4.

c) Sai. Hệ số của hạng tử chứa x2y sau khi thu gọn là 5.

d) Đúng. Một số khác 0 là đa thức bậc 0 nên hạng tử bậc 0 của đa thức N là 1.

19. Đúng sai
• 1 điểm
Cho đa thức \[Q{\rm{ }} = x{y^2}z + \frac{3}{4}{x^2}y + 2{z^2}y - 2{x^2}yz{\rm{ }} + \frac{1}{4}{x^2}y--4x{y^2} + y{z^2}--x{y^2}z\]. Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
a

Hệ số của hạng tử chứa x2yz sau khi thu gọn là –2.

ĐúngSai
b

Bậc của đa thức Q là 4.

ĐúngSai
c

Hệ số của hạng tử chứa yz2 sau khi thu gọn là 1.

ĐúngSai
d

Hệ số của hạng tử chứa xy2 sau khi thu gọn là 1.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án: a) Đúng.    b) Đúng.     c) Sai.      d) Sai.

a) Đúng.

\[Q{\rm{ }} = x{y^2}z + \frac{3}{4}{x^2}y + 2{z^2}y - 2{x^2}yz{\rm{ }} + \frac{1}{4}{x^2}y--4x{y^2} + y{z^2}--x{y^2}z\]

     \[{\rm{ = }}\left( {x{y^2}z--x{y^2}z} \right) + \left( {\frac{3}{4}{x^2}y + \frac{1}{4}{x^2}y} \right)\; + (2{z^2}y + y{z^2}) - 2{x^2}yz--4x{y^2}\]

      = x2y + 3yz2 – 2x2yz – 4xy2.

Hệ số của hạng tử chứa x2yz sau khi thu gọn là –2.

b) Đúng. Số hạng có bậc cao nhất là 2x2yz nên đa thức Q có bậc là 4.

c) Sai.Hệ số của hạng tử chứa yz2 sau khi thu gọn là 3.

d) Sai. Hệ số của hạng tử chứa xy2 sau khi thu gọn là –4.

20. Đúng sai
• 1 điểm
Cho đa thức B=34y2z2–2xy2z+54y2z2 –2x2y2+2y4+z4+x4+2xy2z Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
a

Sau khi rút gọn, các hạng tử đều có bậc là 4.

ĐúngSai
b

Hệ số của hạng tử chứa x2y2 sau khi thu gọn là 2.

ĐúngSai
c

Hệ số của hạng tử chứa x4 sau khi thu gọn là 1.

ĐúngSai
d

Hệ số của hạng tử chứa y2z2 sau khi thu gọn là –2.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án: a) Đúng.    b) Sai.          c) Đúng.      d) Sai.

a) Đúng.

B=34y2z2–2xy2z+54y2z2 –2x2y2+2y4+z4+x4+2xy2z

=34y2z2+54y2z2 +–2xy2z+2xy2z–2x2y2+2y4+z4+x4

    = 2y2z2 – 2x2y2 + 2y4 + z4 + x4.

Các hạng tử đều có bậc là 4.

b) Sai. Hệ số của hạng tử chứa x2y2 sau khi thu gọn là – 2.

c) Đúng. Hệ số của hạng tử chứa x4 là 1.

d) Sai. Hệ số của hạng tử chứa y2z2 sau khi thu gọn là 2.

21. Tự luận
• 1 điểm
Tìm bậc của đa thức A = x2y – 4xyx3 + 8x2y22 + 2xy – 5x – 4x2y.
Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án: 5

A = x2y – 4xyx3 + 8x2y22 + 2xy – 5x – 4x2y

    = (x2y – 4x2y) – 4xyx3 + 8x2y22 + 2xy – 5x

    = –3x2y – 4xyx3 + 8x2y22 + 2xy – 5x.

Số hạng có bậc cao nhất là – 4xyx3 nên đa thức A có bậc là 5.

22. Tự luận
• 1 điểm

Tìm bậc của đa thức B=112x2y–yx2+32x2y2−12x2y2–32x2y

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án: 3

B=112x2y–yx2+32x2y2−12x2y2–32x2y

=32x2y–yx2−12x2y2+12x2y2–32x2y

=32x2y–32x2y–yx2+−12x2y2+12x2y2

Bậc của đa thức B là 3.

 
23. Tự luận
• 1 điểm

Cho đa thức C=−112x2yx–x3y2−−6xy–112x3y+6xy+2x3y2 Sau khi thu gọn, hệ số của hạng tử có bậc 2là bao nhiêu?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án: 12

C=−112x2yx–x3y2−−6xy–112x3y+6xy+2x3y2

=−32x3y–x3y2+6xy+32x3y+6xy+2x3y2

=−32x3y+32x3y+2x3y2–x3y2+6xy+6xy

= x3y2 + 12xy.

Sau khi thu gọn, hạng tử có bậc 2là 12xy. Hệ số của nó là 12.

24. Tự luận
• 1 điểm

Cho đa thức M = 2x2y – 3xy2 + 6xyz – 5x2y – 1 + 3xyz + 8x2y. Sau khi thu gọn, hệ số của hạng tử chứa x2y là bao nhiêu?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án: 5

M = 2x2y – 3xy2 + 6xyz – 5x2y – 1 + 3xyz + 8x2y

   = (2x2y – 5x2y + 8x2y) + (6xyz + 3xyz) – 3xy2 – 1

   = 5x2y + 9xyz – 3xy2 – 1.

Hệ số của hạng tử chứa x2y là 5.

25. Tự luận
• 1 điểm

Tìm bậc của đa thức N = 8x3y2 – 2xy3 + x5y2 + x2y2 + 3x5y2 + 4x3y3 – x3y2 sau khi thu gọn.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án: 7

N = 8x3y2 – 2xy3 + x5y2 + x2y2 + 3x5y2 + 4x3y3 – x3y2

    = (8x3y2 – x3y2) – 2xy3 + (x5y2 + 3x5y2) + x2y2 + 4x3y3

    = 4x5y2 + 4x3y3 + 7x3y2 – 2xy3 + x2y2.

Số hạng có bậc cao nhất là 4x5y2 nên đa thức N có bậc là 7.

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây