Bài tập Xác định hạng tử của đa thức và bậc của đa thức lớp 8 (có lời giải)
25 câu hỏi
-3x2y2 + x2y2 ;
\[ - xy.\frac{1}{{{x^2}}}\];
3xy2z2 + 1;
\[\frac{1}{{xy}}\].
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: C
Biểu thức 3xy2z2 + 1 là một đa thức thu gọn vì nó là một đa thức không chứa hai hạng tử nào đồng dạng.
Biểu thức -3x2y2 + x2y2 chưa được thu gọn.
Biểu thức \[ - xy.\frac{1}{{{x^2}}}\] và \[\frac{1}{{xy}}\] không phải một đa thức.
Dạng thu gọn của đa thức A = 2 + x3 + 2x2 - x + 3x2 + 1 là
x3 + 5x2 - x + 3;
x3 + 2x2 - x + 3x2 + 3;
2x3 + 2x2 - x + 3x2;
2x3 + 5x2 - x + 1.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: A
Thu gọn đa thức A:
A = 2 + x3 + 2x2 - x + 3x2 + 1
= x3 + (2x2 + 3x2) - x + (2 + 1)
= x3 + 5x2 - x + 3.
Dạng thu gọn của đa thức B = 2x.3y2 + 0,5x2 - 1,2y2 - 5xy2 + 1,5x2 là
6xy2 + x2 - 1,2y2;
xy2 + x2 - 1,2y2;
6xy2 + 2x2 - 1,2y2;
xy2 + 2x2 - 1,2y2.
Đáp án đúng là: D
Thu gọn đa thức B:
B = 2x.3y2 + 0,5x2 - 1,2y2 - 5xy2 + 1,5x2
= (2.3.xy2 - 5xy2) + (0,5x2 + 1,5x2) - 1,2y2
= xy2 + 2x2 - 1,2y2.
Cho đa thức \[{x^3} + \frac{4}{5}{x^2}{y^2}z + \frac{3}{4}x{y^3} - {x^2}{y^2}z + 1.\] Hệ số của hạng tử có phần biến x2y2z trong đa thức là
\[\frac{4}{5}\];
-1;
\[\frac{3}{4}\];
\[\frac{{ - 1}}{5}\].
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: D
Thu gọn đa thức:
\[{x^3} + \frac{4}{5}{x^2}{y^2}z + \frac{3}{4}x{y^3} - {x^2}{y^2}z + 1\]
\[ = {x^3} + \left( {\frac{4}{5}{x^2}{y^2}z - {x^2}{y^2}z} \right) + \frac{3}{4}x{y^3} + 1\]
\[ = {x^3} + \frac{{ - 1}}{5}{x^2}{y^2}z + \frac{3}{4}x{y^3} + 1\].
Do đó hệ số của hạng tử có phần biến x2y2z là: \[\frac{{ - 1}}{5}\].
Bậc của đa thức \[A = \frac{1}{6}x{y^2} + \sqrt 3 yz - x{y^2} + yz - 2\] là
1;
2;
3;
4.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: C
Thu gọn đơn thức:
\[A = \frac{1}{6}x{y^2} + \sqrt 3 yz - x{y^2} + yz - 2\]
\[ = \left( {\frac{1}{6}x{y^2} - x{y^2}} \right) + \left( {\sqrt 3 yz + yz} \right) - 2\]
\[ = \frac{{ - 5}}{6}x{y^2} + \left( {\sqrt 3 + 1} \right)yz - 2\].
Do đó bậc của đa thức A là bậc của đơn thức \[\frac{{ - 5}}{6}x{y^2}\] và bằng 3.
Cho đa thức M thỏa mãn 15x2y4 + M = 12x2y4 + xy2 - 3. Đa thức M là
3x2y4 + xy2 - 3;
-3x2y4 + xy2 - 3;
-2x2y4 - 3;
2x2y4 + xy2 - 3.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: B
Ta có: 15x2y4 + M = 12x2y4 + xy2 - 3
Suy ra M = 12x2y4 + xy2 - 3 - 15x2y4
= (12x2y4 - 15x2y4) + xy2 - 3
= -3x2y4 + xy2 - 3.
Cho đa thức M thỏa mãn: -10y4 + (2xy2)2.z - 2M = 2x2y4z + 8y4 - 4. Bậc của đa thức M là
4;
7;
6;
8.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: B
Ta có: -10y4 + (2xy2)2.z - 2M = 2x2y4z + 8y4 - 4
Suy ra 2M = (-10y4 + 4x2y4z) - (2x2y4z + 8y4 - 4)
= -10y4 + 4x2y4z - 2x2y4z ‒ 8y4 + 4
= (4x2y4z - 2x2y4z) + (-10y4 - 8y4) + 4
= 2x2y4z - 18y4 + 4
= 2(x2y4z - 9y4 + 2).
Do đó M = x2y4z - 9y4 + 2.
Vậy bậc của M là bậc của đơn thức x2y4z và bằng 7.
Giá trị của đa thức \[A = {x^3} + \frac{1}{2}xyz - 2{y^2}{z^2} + xyz + {\left( {2yz} \right)^2} - 1\] tại x = 1; y = 2; z = -1 là
5;
4;
-7;
6.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: D
Thu gọn đa thức A:
\[A = {x^3} + \frac{1}{2}xyz - 2{y^2}{z^2} + xyz + {\left( {2yz} \right)^2} - 1\]
\[ = {x^3} + \frac{1}{2}xyz - 2{y^2}{z^2} + xyz + 4{y^2}{z^2} - 1\]
\[ = {x^3} + \left( {\frac{1}{2}xyz + xyz} \right) + \left( { - 2{y^2}{z^2} + 4{y^2}{z^2}} \right) - 1\]
\[ = {x^3} + \frac{3}{2}xyz + 2{y^2}{z^2} - 1\].
Thay x = 1; y = 2; z = -1 vào đa thức A đã thu gọn, ta có:
\[A = {1^3} + \frac{3}{2}.1.2.\left( { - 1} \right) + {2.2^2}.{\left( { - 1} \right)^2} - 1 = 1 - 3 + 8 - 1 = 5\].
Giá trị của đa thức B = (-2+ a).x + (-0,5a).y + xy2 + ax, với a là hằng số, khi x = -2; y = 0,5 là
-4,25a + 3,5;
3,75a - 4,5;
-0,25a - 0,5;
3,25a + 3,5.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: A
Thu gọn đa thức B:
B = (-2 + a).x + (-0,5a).y + xy2 + ax
= [(-2 + a).x + ax] - 0,5ay + xy2
= (-2 + a + a).x - 0,5ay + xy2
= 2(a - 1).x - 0,5ay + xy2.
Thay x = -2; y = 0,5 vào đa thức B, ta có:
B = 2(a - 1).(-2) - 0,5.a.0,5 + (-2).0,52
= -4.(a - 1) - 0,25a - 0,5
= -4a + 4 - 0,25a - 0,5
= (-4a - 0,25a) + (4 - 0,5)
= -4,25a + 3,5.
Cho x + y = 1. Giá trị của đa thức A = 4x2 + 3y2 + 4xy - 2x2 - y2 - 1 là
2;
-1;
1;
-2.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: C
Thu gọn đa thức A:
A = 4x2 + 3y2 + 4xy - 2x2 - y2 - 1
= (4x2 - 2x2) + (3y2 - y2) + 4xy - 1
= (2x2 + 2y2 + 4xy) - 1
= 2.( x2 + y2 + 2xy) - 1
= 2.(x2 + y2 + xy + xy) - 1
= 2.[(x2 + xy) + (y2 + xy)] - 1
= 2.[x(x + y) + y(x + y)] - 1
= 2(x + y)(x + y) - 1
= 2.(x + y)2 - 1.
Thay x + y = 1 vào đa thức A, ta có: A = 2.12 - 1 = 1.
Bậc của đa thức A = 5x3yz – 3zyx4 + xy3 là
4.
5.
6.
7.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Số hạng có bậc cao nhất là của – 3zyx4 nên bậc của A là 6.
Bậc của đa thức P = 5x4y – 3x4 + 2xy3 – 1 là
4.
5.
6.
9.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Số hạng có bậc cao nhất là của 5x4y nên bậc của P là 5.
Hệ số của x2 trong đa thức Q(x) = x3 – 2x2 + 5x – 7 là
2.
–2.
5.
–7.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Số hạng chứa x2 là –2x2 nên hệ số của x2 trong đa thức Q(x) là –2.
2.
–2.
–1.
1.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
B(x) = xy3 – 2xy2 + 5xy2 – (xy3 + 2xy2)
= xy3 – 2xy2 + 5xy2 – xy3 – 2xy2
= (xy3 – xy3) + (– 2xy2 + 5xy2 – 2xy2) = xy2.
Hệ số của xy2 trong đa thức Q(x) là 1.
4.
2.
1.
3.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Ta có A = 2x2y2 + x2 – 2(x2y2 – 3xy) + x2 + x2y – 2
= 2x2y2 + x2 – 2x2y2 + 6xy + x2 + x2y – 2
= (2x2y2 – 2x2y2) + (x2 + x2) + 6xy + x2y – 2
= 2x2 + 6xy + x2y – 2.
Do đó, số hạng có bậc cao nhất là của x2y nên bậc của A là 3.
Sau khi thu gọn, bậc của đa thức M là 7.
Hệ số của số hạng chứa x3y2 là –2.
Hệ số của số hạng chứa x3y4 là 0.
Biểu thức M sau khi thu gọn có 2 hạng tử.
Hướng dẫn giải
Đáp án: a) Đúng. b) Sai. c) Sai. d) Đúng.
a) Đúng. Ta có:
M = x3y4 + 3x3y2 – x3y4 – x3y2 – 2x3y4
= (x3y4 – x3y4 – 2x3y4) + (3x3y2 – x3y2)
= – 2x3y4+ 2x3y2.
Bậc của đa thức M là bậc của số hạng – 2x3y4nên M có bậc là 7.
b) Sai.Số hạng chứa x3y2 là 2x3y2 nên hệ số của nó là 2.
c) Sai.Số hạng chứa x3y4 là –2x3y2 nên hệ số của nó là – 2.
d) Đúng. Vì M = – 2x3y4+ 2x3y2 nên M chứa 2 hạng tử.
Bậc của đa thức P sau khi thu gọn là 3.
Hạng tử bậc 3 của đa thức P sau khi thu gọn là 3x2y.
Hệ số của số hạng chứa xy2 sau khi thu gọn là –2.
Hạng tử bậc 1 của đa thức P sau khi thu gọn là x.
Hướng dẫn giải
Đáp án: a) Sai. b) Sai. c) Đúng. d) Đúng.
a) Sai.
P = 5x3y + 3x2y – 2xy2 – 3x2y + x + 1 – 2x3y
= (5x3y – 2x3y) + (3x2y – 3x2y) – 2xy2 + x + 1
= 3x3y – 2xy2 + x + 1.
Số hạng có bậc cao nhất là 3x3y nên đa thức P có bậc là 4.
b) Sai.Hạng tử bậc 3 của đa thức P sau khi thu gọn là – 2xy2.
c) Đúng. Số hạng chứa xy2 là – 2xy2 nên hệ số của nó là –2.
d) Đúng. Hạng tử bậc 1 của đa thức P là x.
Hệ số của hạng tử chứa xy2 sau khi thu gọn là 2.
Bậc của đa thức N là 4.
Hệ số của hạng tử chứa x2y sau khi thu gọn là 4.
Hạng tử bậc 0 của đa thức N là 1.
Hướng dẫn giải
Đáp án: a) Sai. b) Đúng. c) Sai. d) Đúng.
a) Sai.
N = x2y2 + 3x2y + 2xy2 + 2x2y – 4xy2 + 1
= x2y2 + (3x2y + 2x2y) + (2xy2 – 4xy2) + 1
= x2y2 + 5x2y – 2xy2 + 1.
Hạng tử chứa xy2 là – 2xy2 , có hệ số là –2.
b) Đúng. Số hạng có bậc cao nhất là x2y2 nên đa thức N có bậc là 4.
c) Sai. Hệ số của hạng tử chứa x2y sau khi thu gọn là 5.
d) Đúng. Một số khác 0 là đa thức bậc 0 nên hạng tử bậc 0 của đa thức N là 1.
Hệ số của hạng tử chứa x2yz sau khi thu gọn là –2.
Bậc của đa thức Q là 4.
Hệ số của hạng tử chứa yz2 sau khi thu gọn là 1.
Hệ số của hạng tử chứa xy2 sau khi thu gọn là 1.
Hướng dẫn giải
Đáp án: a) Đúng. b) Đúng. c) Sai. d) Sai.
a) Đúng.
\[Q{\rm{ }} = x{y^2}z + \frac{3}{4}{x^2}y + 2{z^2}y - 2{x^2}yz{\rm{ }} + \frac{1}{4}{x^2}y--4x{y^2} + y{z^2}--x{y^2}z\]
\[{\rm{ = }}\left( {x{y^2}z--x{y^2}z} \right) + \left( {\frac{3}{4}{x^2}y + \frac{1}{4}{x^2}y} \right)\; + (2{z^2}y + y{z^2}) - 2{x^2}yz--4x{y^2}\]
= x2y + 3yz2 – 2x2yz – 4xy2.
Hệ số của hạng tử chứa x2yz sau khi thu gọn là –2.
b) Đúng. Số hạng có bậc cao nhất là 2x2yz nên đa thức Q có bậc là 4.
c) Sai.Hệ số của hạng tử chứa yz2 sau khi thu gọn là 3.
d) Sai. Hệ số của hạng tử chứa xy2 sau khi thu gọn là –4.
Sau khi rút gọn, các hạng tử đều có bậc là 4.
Hệ số của hạng tử chứa x2y2 sau khi thu gọn là 2.
Hệ số của hạng tử chứa x4 sau khi thu gọn là 1.
Hệ số của hạng tử chứa y2z2 sau khi thu gọn là –2.
Hướng dẫn giải
Đáp án: a) Đúng. b) Sai. c) Đúng. d) Sai.
a) Đúng.
= 2y2z2 – 2x2y2 + 2y4 + z4 + x4.
Các hạng tử đều có bậc là 4.
b) Sai. Hệ số của hạng tử chứa x2y2 sau khi thu gọn là – 2.
c) Đúng. Hệ số của hạng tử chứa x4 là 1.
d) Sai. Hệ số của hạng tử chứa y2z2 sau khi thu gọn là 2.
Hướng dẫn giải
Đáp án: 5
A = x2y – 4xyx3 + 8x2y22 + 2xy – 5x – 4x2y
= (x2y – 4x2y) – 4xyx3 + 8x2y22 + 2xy – 5x
= –3x2y – 4xyx3 + 8x2y22 + 2xy – 5x.
Số hạng có bậc cao nhất là – 4xyx3 nên đa thức A có bậc là 5.
Tìm bậc của đa thức
Hướng dẫn giải
Đáp án: 3
Bậc của đa thức B là 3.
Cho đa thức Sau khi thu gọn, hệ số của hạng tử có bậc 2là bao nhiêu?
Hướng dẫn giải
Đáp án: 12
= x3y2 + 12xy.
Sau khi thu gọn, hạng tử có bậc 2là 12xy. Hệ số của nó là 12.
Cho đa thức M = 2x2y – 3xy2 + 6xyz – 5x2y – 1 + 3xyz + 8x2y. Sau khi thu gọn, hệ số của hạng tử chứa x2y là bao nhiêu?
Hướng dẫn giải
Đáp án: 5
M = 2x2y – 3xy2 + 6xyz – 5x2y – 1 + 3xyz + 8x2y
= (2x2y – 5x2y + 8x2y) + (6xyz + 3xyz) – 3xy2 – 1
= 5x2y + 9xyz – 3xy2 – 1.
Hệ số của hạng tử chứa x2y là 5.
Tìm bậc của đa thức N = 8x3y2 – 2xy3 + x5y2 + x2y2 + 3x5y2 + 4x3y3 – x3y2 sau khi thu gọn.
Hướng dẫn giải
Đáp án: 7
N = 8x3y2 – 2xy3 + x5y2 + x2y2 + 3x5y2 + 4x3y3 – x3y2
= (8x3y2 – x3y2) – 2xy3 + (x5y2 + 3x5y2) + x2y2 + 4x3y3
= 4x5y2 + 4x3y3 + 7x3y2 – 2xy3 + x2y2.
Số hạng có bậc cao nhất là 4x5y2 nên đa thức N có bậc là 7.
Bạn có thích hoạt động này không?








