10 Bài tập Tính giá trị của đa thức khi biết giá trị của biến (có lời giải)
10 câu hỏi
Giá trị của đa thức A = -3x2y2 + 2y + 2 tại x = −1; y = 1 là
1;
2;
7;
9.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: A
Thay x = 1; y = 1 vào đa thức A, ta có: A = -3.(−1)2.12 + 2.1 + 2 = ‒3 + 2 + 2 = 1.
Giá trị của đa thức B = 2 + 2x3y+ 3x2z tại \[x = \frac{1}{2};y = 1;z = - 1\] là
\[\frac{3}{4}\];
\[\frac{3}{2}\];
\[\frac{9}{4}\];
\[\frac{5}{2}\].
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: B
Thay \[x = \frac{1}{2};y = 1;z = - 1\] vào đa thức B, ta có:
\[B = 2 + 2.{\left( {\frac{1}{2}} \right)^3}.1 + 3.{\left( {\frac{1}{2}} \right)^2}.\left( { - 1} \right) = 2 + 2.\frac{1}{8} - 3.\frac{1}{4} = 2 + \frac{1}{4} - \frac{3}{4} = \frac{3}{2}\].
-0,2;
0,45;
2,3;
0,25.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: A
Thu gọn đa thức B:
B = 2x.3y2 + 0,5x2 - 1,2y2 - 5xy2 + 1,5x2
= (2.3.xy2 - 5xy2) + (0,5x2 + 1,5x2) - 1,2y2
= xy2 + 2x2 - 1,2y2.
Thay x = 0,5; y = 1 vào đa thức B đã thu gọn, ta có:
B = 0,5.12 + 2.0,52 - 1,2.12 = 0,5 + 2.0,25 ‒1,2 = 0,5 + 0,5 ‒ 1,2= -0,2.
Giá trị gần đúng nhất của đa thức\[A = {x^3} + \frac{2}{5}{x^2}{y^2}z + \frac{1}{4}x{y^3} - {x^2}{y^2}z + 1\] tại x = -1; y = 1; z = πcó giá trị là
\[\frac{3}{5}\pi - \frac{9}{4}\];
\[\frac{{ - 3}}{5}\pi - \frac{1}{4}\];
\[\frac{{ - 3}}{5}\pi + \frac{1}{4}\];
\[\frac{3}{5}\pi - \frac{1}{4}\].
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: B
Thu gọn đa thức:
\[A = {x^3} + \frac{2}{5}{x^2}{y^2}z + \frac{1}{4}x{y^3} - {x^2}{y^2}z + 1\]
\[ = {x^3} + \left( {\frac{2}{5}{x^2}{y^2}z - {x^2}{y^2}z} \right) + \frac{1}{4}x{y^3} + 1\]
\[ = {x^3} + \frac{{ - 3}}{5}{x^2}{y^2}z + \frac{1}{4}x{y^3} + 1\].
Thay x = -1; y = 1; z = π vào đa thức A đã thu gọn, ta có:
\[A = {\left( { - 1} \right)^3} + \frac{{ - 3}}{5}.{\left( { - 1} \right)^2}{.1^2}.\pi + \frac{1}{4}.\left( { - 1} \right){.1^3} + 1\]
\[ = - 1 + \frac{{ - 3}}{5}.\pi - \frac{1}{4} + 1\]
\[ = \frac{{ - 3}}{5}\pi - \frac{1}{4}.\]
Cho đa thức M thỏa mãn 12x2y4 + M = 13x2y4 + xy2 - 1. Giá trị của đa thức M tại x = 2; y = 1 là
- 1;
1;
5;
-5.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: C
Ta có: 12x2y4 + M = 13x2y4 + xy2 - 1
Suy ra M = 13x2y4 + xy2 - 1 - 12x2y4
= (13x2y4 - 12x2y4) + xy2 - 1
= x2y4 + xy2 - 1.
Thay x = 2; y = 1 vào M đã thu gọn, ta có:
M = 22.14 + 2.12 - 1 = 4 + 2 – 1 = 5.
Cho đa thức M thỏa mãn: (2xy2)2.z - 2M = 2x2y4z + 2y4 - 4. Giá trị của đa thức M tại x = -1; y = 1; z = 2 là
4;
5;
6;
3.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: D
Ta có: (2xy2)2.z - 2M = 2x2y4z + 2y4 - 4
4x2y4z - 2M = 2x2y4z + 2y4 - 4
Suy ra 2M = 4x2y4z - (2x2y4z + 2y4 - 4)
= (4x2y4z - 2x2y4z) ‒ 2y4 + 4
= 2x2y4z ‒ 2y4 + 4
= 2(x2y4z ‒ y4 + 2)
Do đó M = x2y4z ‒ y4 + 2.
Thay x = -1; y = 1; z = 2 vào M đã thu gọn, ta có:
M = (-1)2.12.2 ‒ 14 + 2 = 2 ‒ 1 + 2 = 3.
Giá trị của đa thức \[A = - \frac{1}{2}{x^3} - 5{y^2}{z^2} + {\left( {2yz} \right)^2} - 1\] tại x = 1; y = |-1|; z = |x - 1| là
\[\frac{{ - 1}}{2}\];
1;
\[\frac{{ - 5}}{2}\];
\[\frac{{ - 3}}{2}\].
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: D
Ta có: y = |-1| = 1;
z = |x - 1| = |1 - 1| = 0.
Thu gọn đa thức A:
\[A = - \frac{1}{2}{x^3} - 5{y^2}{z^2} + {\left( {2yz} \right)^2} - 1\]
\[ = - \frac{1}{2}{x^3} + \left( { - 5{y^2}{z^2} + 4{y^2}{z^2}} \right) - 1\]
\[ = - \frac{1}{2}{x^3} - {y^2}{z^2} - 1\].
Thay x = 1; y = 1; z = 0 vào đa thức A đã thu gọn, ta có:
\[A = - \frac{1}{2}{.1^3} - {1^2}{.0^2} - 1 = \frac{{ - 1}}{2} - 0 - 1 = \frac{{ - 3}}{2}\].
Cho đa thức B = (-2+ a).x + (-a).y + xy2 + ax, với a là hằng số. Giá trị của Bkhi x = -2; y = 1 là
-5a + 2;
-5a - 6;
3a - 6;
-3a + 3.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: A
Thu gọn đa thức B:
B = (-2+ a).x + (-a).y + xy2 + ax
= [(-2+ a).x+ ax] - ay + xy2
= (-2+ a + a).x - ay + xy2
= 2(a - 1).x - ay + xy2.
Thay x = -2; y = 1 vào đa thức B đã thu gọn, ta có:
B = 2(a - 1).(-2) - a.1 + (-2).12
= -4.(a - 1) - a - 2
= -4a + 4 - a - 2
= (-4a - a) + (4 - 2)
= -5a + 2.
Cho x = 5; 2x + y2 = 19, y < 0. Giá trị của đa thức A = 4x2 + 3y2 + 4xy - 2x2 - y2 - 1 là
3;
-1;
7;
5.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: C
Thay x = 5 vào đẳng thức 2x + y2 = 19 ta có:
2.5 + y2 = 19
10 + y2 = 19
y2 = 9.
Mà y < 0 nên y = ‒3
Thu gọn đa thức A:
A = 4x2 + 3y2 + 4xy - 2x2 - y2 - 1
= (4x2 - 2x2) + (3y2 - y2) + 4xy - 1
= 2x2 + 2y2 + 4xy - 1
Thay x = 5; y = -3 vào đa thức A, ta có:
A = 2.52 + 2.(-3)2 + 4.5.(-3) - 1
= 2.25 + 2.9 - 60 - 1
= 50 + 18 - 61
= 7.
Cho x + y = 2 và đa thức:
B = x + y + 3(x + y) + 32.(x + y) + … + 3100. (x + y).
Khi đó, giá trị đa thức B là
2;
3101 - 1;
1;
3100 - 1.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: B
B = x + y + 3(x + y) + 32.(x + y) + … + 3100. (x + y)
= (1 + 3 + 32 + … + 3100).(x + y).
Đặt C = 1 + 3 + 32 + … + 3100. Khi đó B = C.(x + y).
Ta có 3C = 3 + 32 + 33 + … + 3100 + 3101.
Trừ vế với vế của 3C cho C ta có:
2C = 3101 - 1.
Suy ra \[C = \frac{{{3^{101}} - 1}}{2}\].
Thay x + y = 2 và \[C = \frac{{{3^{101}} - 1}}{2}\] vào đa thức B, ta có: \[B = \frac{{{3^{101}} - 1}}{2}.2 = {3^{101}} - 1\].
Bạn có thích hoạt động này không?








