10 Bài tập Tính giá trị của đa thức khi biết giá trị của biến (có lời giải)
Đề thi

10 Bài tập Tính giá trị của đa thức khi biết giá trị của biến (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 888 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của đa thức A = -3x2y2 + 2y + 2 tại x = 1; y = 1 là

1;

2;

7;

9.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Thay x = 1; y = 1 vào đa thức A, ta có: A = -3.(1)2.12 + 2.1 + 2 = ‒3 + 2 + 2 = 1.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của đa thức B = 2 + 2x3y+ 3x2z tại x=12; y=1; z=‐1 

34;

32;

94;

52.

Xem đáp án

Giá trị của đa thức B = 2 + 2x3y + 3x2z (ảnh 1)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của đa thức B = 2x.3y2 + 0,5x2 - 1,2y2 - 5xy2 + 1,5x2 tại x = 0,5; y = 1

-0,2;

0,45;

2,3;

0,25.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Thu gọn đa thức B:

B = 2x.3y2 + 0,5x2 - 1,2y2 - 5xy2 + 1,5x2

    = (2.3.xy2 - 5xy2) + (0,5x2 + 1,5x2) - 1,2y2

    = xy2 + 2x2 - 1,2y2.

Thay x = 0,5; y = 1 vào đa thức B đã thu gọn, ta có:

B = 0,5.12 + 2.0,52 - 1,2.12 = 0,5 + 2.0,25 ‒1,2 = 0,5 + 0,5 ‒ 1,2= -0,2.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị gần đúng nhất của đa thức A=x3+25x2y2z+14xy3-x2y2z+1 tại x = -1; y = 1; z = pcó giá trị

35π-94;

‐35π-14;

‐35π+14;

35π-14.

Xem đáp án

Giá trị gần đúng nhất của đa thức (ảnh 1)Media VietJack

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đa thức M thỏa mãn 12x2y4 + M = 13x2y4 + xy2 - 1. Giá trị của đa thức M tại x = 2; y = 1 là

- 1;

1;

5;

-5.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Ta có: 12x2y4 + M = 13x2y4 + xy2 - 1

Suy ra M = 13x2y4 + xy2 - 1 - 12x2y4

                = (13x2y4 - 12x2y4) + xy2 - 1

                = x2y4 + xy2 - 1.

Thay x = 2; y = 1 vào M đã thu gọn, ta có:

M = 22.14 + 2.12 - 1 = 4 + 2 – 1 = 5.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đa thức M thỏa mãn: (2xy2)2.z - 2M = 2x2y4z + 2y4 - 4. Giá trị của đa thức M tại x = -1; y = 1; z = 2 là

4;

5;

6;

3.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

Ta có: (2xy2)2.z - 2M = 2x2y4z + 2y4 - 4

4x2y4z - 2M = 2x2y4z + 2y4 - 4

Suy ra 2M = 4x2y4z - (2x2y4z + 2y4 - 4)

                  = (4x2y4z - 2x2y4z) ‒ 2y4 + 4

                  = 2x2y4z ‒ 2y4 + 4

                  = 2(x2y4z ‒ y4 + 2)

Do đó M = x2y4z ‒ y4 + 2.

Thay x = -1; y = 1; z = 2 vào M đã thu gọn, ta có:

M = (-1)2.12.2 ‒ 14 + 2 = 2 ‒ 1 + 2 = 3.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của đa thức A=‐12x3-5y2z2+2yz2-1 tại x = 1; y = |-1|; z = |x - 1| là

‐12;

1;

‐52;

‐32.

Xem đáp án

Giá trị của đa thức (ảnh 1)Media VietJack

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đa thức B = (-2+ a).x + (-a).y + xy2 + ax, với a là hằng số. Giá trị của Bkhi x = -2; y = 1 là

-5a + 2;

-5a - 6;

3a - 6;

-3a + 3.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Thu gọn đa thức B:

B = (-2+ a).x + (-a).y + xy2 + ax

    = [(-2+ a).x+ ax] - ay + xy2

    = (-2+ a + a).x - ay + xy2

    = 2(a - 1).x - ay + xy2.

Thay x = -2; y = 1 vào đa thức B đã thu gọn, ta có:

B = 2(a - 1).(-2) - a.1 + (-2).12

= -4.(a - 1) - a - 2

    = -4a + 4 - a - 2

    = (-4a - a) + (4 - 2)

    = -5a + 2.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x = 5; 2x + y2 = 19, y < 0. Giá trị của đa thức A = 4x2 + 3y2 + 4xy - 2x2 - y2 - 1 là

3;

-1;

7;

5.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Thay x = 5 vào đẳng thức 2x + y2 = 19 ta có:

2.5 + y2 = 19

10 + y2 = 19

y2 = 9.

Mà y < 0 nên y = ‒3

Thu gọn đa thức A:

A = 4x2 + 3y2 + 4xy - 2x2 - y2 - 1

    = (4x2 - 2x2) + (3y2 - y2) + 4xy - 1

    = 2x2 + 2y2 + 4xy - 1

Thay x = 5; y = -3 vào đa thức A, ta có:

A = 2.52 + 2.(-3)2 + 4.5.(-3) - 1

    = 2.25 + 2.9 - 60 - 1

    = 50 + 18 - 61

    = 7.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x + y = 2 và đa thức:

B = x + y + 3(x + y) + 32.(x + y) + … + 3100. (x + y).

Khi đó, giá trị đa thức B là

2;

3101 - 1;

1;

3100 - 1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

B = x + y + 3(x + y) + 32.(x + y) + … + 3100. (x + y)

    = (1 + 3 + 32 + … + 3100).(x + y).

Đặt C = 1 + 3 + 32 + … + 3100. Khi đó B = C.(x + y).

Ta có 3C = 3 + 32 + 33 + … + 3100 + 3101.

Trừ vế với vế của 3C cho C ta có:

2C = 3101 - 1.

Suy ra C=3101-12.

Thay x + y = 2 và C=3101-12 vào đa thức B, ta có: B=3101-12.2=3101-1.