10 Bài tập Thu gọn đa thức (có lời giải)
Đề thi

10 Bài tập Thu gọn đa thức (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 8120 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Biểu thức nào dưới đây là đa thức thu gọn?

-3x2y2 + x2y2 ;

\[ - xy.\frac{1}{{{x^2}}}\];

3xy2z2 + 1;

\[\frac{1}{{xy}}\].

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Biểu thức 3xy2z2 + 1 là một đa thức thu gọn vì nó là một đa thức không chứa hai hạng tử nào đồng dạng.

Biểu thức -3x2y2 + x2y2 chưa được thu gọn.

Biểu thức \[ - xy.\frac{1}{{{x^2}}}\] và \[\frac{1}{{xy}}\] không phải một đa thức.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dạng thu gọn của đa thức A = 2 + x3 + 2x2 - x + 3x2 + 1 là

x3 + 5x2 - x + 3;

x3 + 2x2 - x + 3x2 + 3;

2x3 + 2x2 - x + 3x2;

2x3 + 5x2 - x + 1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Thu gọn đa thức A:

A = 2 + x3 + 2x2 - x + 3x2 + 1

    = x3 + (2x2 + 3x2) - x + (2 + 1)

    = x3 + 5x2 - x + 3.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dạng thu gọn của đa thức B = 2x.3y2 + 0,5x2 - 1,2y2 - 5xy2 + 1,5x2 là

6xy2 + x2 - 1,2y2;

xy2 + x2 - 1,2y2;

6xy2 + 2x2 - 1,2y2;

xy2 + 2x2 - 1,2y2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Thu gọn đa thức B:

B = 2x.3y2 + 0,5x2 - 1,2y2 - 5xy2 + 1,5x2

    = (2.3.xy2 - 5xy2) + (0,5x2 + 1,5x2) - 1,2y2

    = xy2 + 2x2 - 1,2y2.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho đa thức \[{x^3} + \frac{4}{5}{x^2}{y^2}z + \frac{3}{4}x{y^3} - {x^2}{y^2}z + 1.\] Hệ số của hạng tử có phần biến x2y2z trong đa thức là

\[\frac{4}{5}\];

-1;

\[\frac{3}{4}\];

\[\frac{{ - 1}}{5}\].

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

Thu gọn đa thức:

\[{x^3} + \frac{4}{5}{x^2}{y^2}z + \frac{3}{4}x{y^3} - {x^2}{y^2}z + 1\]

\[ = {x^3} + \left( {\frac{4}{5}{x^2}{y^2}z - {x^2}{y^2}z} \right) + \frac{3}{4}x{y^3} + 1\]

\[ = {x^3} + \frac{{ - 1}}{5}{x^2}{y^2}z + \frac{3}{4}x{y^3} + 1\].

Do đó hệ số của hạng tử có phần biến x2y2z là: \[\frac{{ - 1}}{5}\].

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bậc của đa thức \[A = \frac{1}{6}x{y^2} + \sqrt 3 yz - x{y^2} + yz - 2\] là

1;

2;

3;

4.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Thu gọn đơn thức:

\[A = \frac{1}{6}x{y^2} + \sqrt 3 yz - x{y^2} + yz - 2\]

    \[ = \left( {\frac{1}{6}x{y^2} - x{y^2}} \right) + \left( {\sqrt 3 yz + yz} \right) - 2\]

    \[ = \frac{{ - 5}}{6}x{y^2} + \left( {\sqrt 3 + 1} \right)yz - 2\].

Do đó bậc của đa thức A là bậc của đơn thức \[\frac{{ - 5}}{6}x{y^2}\] và bằng 3.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho đa thức M thỏa mãn 15x2y4 + M = 12x2y4 + xy2 - 3. Đa thức M là

3x2y4 + xy2 - 3;

-3x2y4 + xy2 - 3;

-2x2y4 - 3;

2x2y4 + xy2 - 3.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Ta có: 15x2y4 + M = 12x2y4 + xy2 - 3

Suy ra M = 12x2y4 + xy2 - 3 - 15x2y4

= (12x2y4 - 15x2y4) + xy2 - 3

= -3x2y4 + xy2 - 3.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho đa thức M thỏa mãn: -10y4 + (2xy2)2.z - 2M = 2x2y4z + 8y4 - 4. Bậc của đa thức M là

4;

7;

6;

8.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Ta có: -10y4 + (2xy2)2.z - 2M = 2x2y4z + 8y4 - 4

Suy ra 2M = (-10y4 + 4x2y4z) - (2x2y4z + 8y4 - 4)

                  = -10y4 + 4x2y4z - 2x2y4z ‒ 8y4 + 4

                  = (4x2y4z - 2x2y4z) + (-10y4 - 8y4) + 4

                  = 2x2y4z - 18y4 + 4

                  = 2(x2y4z - 9y4 + 2).

Do đó M = x2y4z - 9y4 + 2.

Vậy bậc của M là bậc của đơn thức x2y4z và bằng 7.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của đa thức \[A = {x^3} + \frac{1}{2}xyz - 2{y^2}{z^2} + xyz + {\left( {2yz} \right)^2} - 1\] tại x = 1; y = 2; z = -1 là

5;

4;

-7;

6.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

Thu gọn đa thức A:

\[A = {x^3} + \frac{1}{2}xyz - 2{y^2}{z^2} + xyz + {\left( {2yz} \right)^2} - 1\]

    \[ = {x^3} + \frac{1}{2}xyz - 2{y^2}{z^2} + xyz + 4{y^2}{z^2} - 1\]

    \[ = {x^3} + \left( {\frac{1}{2}xyz + xyz} \right) + \left( { - 2{y^2}{z^2} + 4{y^2}{z^2}} \right) - 1\]

    \[ = {x^3} + \frac{3}{2}xyz + 2{y^2}{z^2} - 1\].

Thay x = 1; y = 2; z = -1 vào đa thức A đã thu gọn, ta có:

\[A = {1^3} + \frac{3}{2}.1.2.\left( { - 1} \right) + {2.2^2}.{\left( { - 1} \right)^2} - 1 = 1 - 3 + 8 - 1 = 5\].

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của đa thức B = (-2+ a).x + (-0,5a).y + xy2 + ax, với a là hằng số, khi x = -2; y = 0,5 là

 

-4,25a + 3,5;

3,75a - 4,5;

-0,25a - 0,5;

3,25a + 3,5.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Thu gọn đa thức B:

B = (-2 + a).x + (-0,5a).y + xy2 + ax

    = [(-2 + a).x + ax] - 0,5ay + xy2

    = (-2 + a + a).x - 0,5ay + xy2

    = 2(a - 1).x - 0,5ay + xy2.

Thay x = -2; y = 0,5 vào đa thức B, ta có:

B = 2(a - 1).(-2) - 0,5.a.0,5 + (-2).0,52

    = -4.(a - 1) - 0,25a - 0,5

    = -4a + 4 - 0,25a - 0,5

    = (-4a - 0,25a) + (4 - 0,5)

    = -4,25a + 3,5.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho x + y = 1. Giá trị của đa thức A = 4x2 + 3y2 + 4xy - 2x2 - y2 - 1 là

2;

-1;

1;

-2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Thu gọn đa thức A:

A = 4x2 + 3y2 + 4xy - 2x2 - y2 - 1

    = (4x2 - 2x2) + (3y2 - y2) + 4xy - 1

    = (2x2 + 2y2 + 4xy) - 1

    = 2.( x2 + y2 + 2xy) - 1

    = 2.(x2 + y2 + xy + xy) - 1

    = 2.[(x2 + xy) + (y2 + xy)] - 1

    = 2.[x(x + y) + y(x + y)] - 1

    = 2(x + y)(x + y) - 1

    = 2.(x + y)2 - 1.

Thay x + y = 1 vào đa thức A, ta có: A = 2.12 - 1 = 1.

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây