10 Bài tập Thu gọn đa thức (có lời giải)
10 câu hỏi
-3x2y2 + x2y2 ;
\[ - xy.\frac{1}{{{x^2}}}\];
3xy2z2 + 1;
\[\frac{1}{{xy}}\].
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: C
Biểu thức 3xy2z2 + 1 là một đa thức thu gọn vì nó là một đa thức không chứa hai hạng tử nào đồng dạng.
Biểu thức -3x2y2 + x2y2 chưa được thu gọn.
Biểu thức \[ - xy.\frac{1}{{{x^2}}}\] và \[\frac{1}{{xy}}\] không phải một đa thức.
Dạng thu gọn của đa thức A = 2 + x3 + 2x2 - x + 3x2 + 1 là
x3 + 5x2 - x + 3;
x3 + 2x2 - x + 3x2 + 3;
2x3 + 2x2 - x + 3x2;
2x3 + 5x2 - x + 1.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: A
Thu gọn đa thức A:
A = 2 + x3 + 2x2 - x + 3x2 + 1
= x3 + (2x2 + 3x2) - x + (2 + 1)
= x3 + 5x2 - x + 3.
Dạng thu gọn của đa thức B = 2x.3y2 + 0,5x2 - 1,2y2 - 5xy2 + 1,5x2 là
6xy2 + x2 - 1,2y2;
xy2 + x2 - 1,2y2;
6xy2 + 2x2 - 1,2y2;
xy2 + 2x2 - 1,2y2.
Đáp án đúng là: D
Thu gọn đa thức B:
B = 2x.3y2 + 0,5x2 - 1,2y2 - 5xy2 + 1,5x2
= (2.3.xy2 - 5xy2) + (0,5x2 + 1,5x2) - 1,2y2
= xy2 + 2x2 - 1,2y2.
Cho đa thức \[{x^3} + \frac{4}{5}{x^2}{y^2}z + \frac{3}{4}x{y^3} - {x^2}{y^2}z + 1.\] Hệ số của hạng tử có phần biến x2y2z trong đa thức là
\[\frac{4}{5}\];
-1;
\[\frac{3}{4}\];
\[\frac{{ - 1}}{5}\].
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: D
Thu gọn đa thức:
\[{x^3} + \frac{4}{5}{x^2}{y^2}z + \frac{3}{4}x{y^3} - {x^2}{y^2}z + 1\]
\[ = {x^3} + \left( {\frac{4}{5}{x^2}{y^2}z - {x^2}{y^2}z} \right) + \frac{3}{4}x{y^3} + 1\]
\[ = {x^3} + \frac{{ - 1}}{5}{x^2}{y^2}z + \frac{3}{4}x{y^3} + 1\].
Do đó hệ số của hạng tử có phần biến x2y2z là: \[\frac{{ - 1}}{5}\].
Bậc của đa thức \[A = \frac{1}{6}x{y^2} + \sqrt 3 yz - x{y^2} + yz - 2\] là
1;
2;
3;
4.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: C
Thu gọn đơn thức:
\[A = \frac{1}{6}x{y^2} + \sqrt 3 yz - x{y^2} + yz - 2\]
\[ = \left( {\frac{1}{6}x{y^2} - x{y^2}} \right) + \left( {\sqrt 3 yz + yz} \right) - 2\]
\[ = \frac{{ - 5}}{6}x{y^2} + \left( {\sqrt 3 + 1} \right)yz - 2\].
Do đó bậc của đa thức A là bậc của đơn thức \[\frac{{ - 5}}{6}x{y^2}\] và bằng 3.
Cho đa thức M thỏa mãn 15x2y4 + M = 12x2y4 + xy2 - 3. Đa thức M là
3x2y4 + xy2 - 3;
-3x2y4 + xy2 - 3;
-2x2y4 - 3;
2x2y4 + xy2 - 3.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: B
Ta có: 15x2y4 + M = 12x2y4 + xy2 - 3
Suy ra M = 12x2y4 + xy2 - 3 - 15x2y4
= (12x2y4 - 15x2y4) + xy2 - 3
= -3x2y4 + xy2 - 3.
Cho đa thức M thỏa mãn: -10y4 + (2xy2)2.z - 2M = 2x2y4z + 8y4 - 4. Bậc của đa thức M là
4;
7;
6;
8.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: B
Ta có: -10y4 + (2xy2)2.z - 2M = 2x2y4z + 8y4 - 4
Suy ra 2M = (-10y4 + 4x2y4z) - (2x2y4z + 8y4 - 4)
= -10y4 + 4x2y4z - 2x2y4z ‒ 8y4 + 4
= (4x2y4z - 2x2y4z) + (-10y4 - 8y4) + 4
= 2x2y4z - 18y4 + 4
= 2(x2y4z - 9y4 + 2).
Do đó M = x2y4z - 9y4 + 2.
Vậy bậc của M là bậc của đơn thức x2y4z và bằng 7.
Giá trị của đa thức \[A = {x^3} + \frac{1}{2}xyz - 2{y^2}{z^2} + xyz + {\left( {2yz} \right)^2} - 1\] tại x = 1; y = 2; z = -1 là
5;
4;
-7;
6.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: D
Thu gọn đa thức A:
\[A = {x^3} + \frac{1}{2}xyz - 2{y^2}{z^2} + xyz + {\left( {2yz} \right)^2} - 1\]
\[ = {x^3} + \frac{1}{2}xyz - 2{y^2}{z^2} + xyz + 4{y^2}{z^2} - 1\]
\[ = {x^3} + \left( {\frac{1}{2}xyz + xyz} \right) + \left( { - 2{y^2}{z^2} + 4{y^2}{z^2}} \right) - 1\]
\[ = {x^3} + \frac{3}{2}xyz + 2{y^2}{z^2} - 1\].
Thay x = 1; y = 2; z = -1 vào đa thức A đã thu gọn, ta có:
\[A = {1^3} + \frac{3}{2}.1.2.\left( { - 1} \right) + {2.2^2}.{\left( { - 1} \right)^2} - 1 = 1 - 3 + 8 - 1 = 5\].
Giá trị của đa thức B = (-2+ a).x + (-0,5a).y + xy2 + ax, với a là hằng số, khi x = -2; y = 0,5 là
-4,25a + 3,5;
3,75a - 4,5;
-0,25a - 0,5;
3,25a + 3,5.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: A
Thu gọn đa thức B:
B = (-2 + a).x + (-0,5a).y + xy2 + ax
= [(-2 + a).x + ax] - 0,5ay + xy2
= (-2 + a + a).x - 0,5ay + xy2
= 2(a - 1).x - 0,5ay + xy2.
Thay x = -2; y = 0,5 vào đa thức B, ta có:
B = 2(a - 1).(-2) - 0,5.a.0,5 + (-2).0,52
= -4.(a - 1) - 0,25a - 0,5
= -4a + 4 - 0,25a - 0,5
= (-4a - 0,25a) + (4 - 0,5)
= -4,25a + 3,5.
Cho x + y = 1. Giá trị của đa thức A = 4x2 + 3y2 + 4xy - 2x2 - y2 - 1 là
2;
-1;
1;
-2.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: C
Thu gọn đa thức A:
A = 4x2 + 3y2 + 4xy - 2x2 - y2 - 1
= (4x2 - 2x2) + (3y2 - y2) + 4xy - 1
= (2x2 + 2y2 + 4xy) - 1
= 2.( x2 + y2 + 2xy) - 1
= 2.(x2 + y2 + xy + xy) - 1
= 2.[(x2 + xy) + (y2 + xy)] - 1
= 2.[x(x + y) + y(x + y)] - 1
= 2(x + y)(x + y) - 1
= 2.(x + y)2 - 1.
Thay x + y = 1 vào đa thức A, ta có: A = 2.12 - 1 = 1.
Bạn có thích hoạt động này không?








