Bài tập Tính giá trị của đa thức khi biết giá trị của biến lớp 8 (có lời giải)
25 câu hỏi
Giá trị của đa thức A = -3x2y2 + 2y + 2 tại x = −1; y = 1 là
1;
2;
7;
9.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: A
Thay x = 1; y = 1 vào đa thức A, ta có: A = -3.(−1)2.12 + 2.1 + 2 = ‒3 + 2 + 2 = 1.
Giá trị của đa thức B = 2 + 2x3y+ 3x2z tại \[x = \frac{1}{2};y = 1;z = - 1\] là
\[\frac{3}{4}\];
\[\frac{3}{2}\];
\[\frac{9}{4}\];
\[\frac{5}{2}\].
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: B
Thay \[x = \frac{1}{2};y = 1;z = - 1\] vào đa thức B, ta có:
\[B = 2 + 2.{\left( {\frac{1}{2}} \right)^3}.1 + 3.{\left( {\frac{1}{2}} \right)^2}.\left( { - 1} \right) = 2 + 2.\frac{1}{8} - 3.\frac{1}{4} = 2 + \frac{1}{4} - \frac{3}{4} = \frac{3}{2}\].
-0,2;
0,45;
2,3;
0,25.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: A
Thu gọn đa thức B:
B = 2x.3y2 + 0,5x2 - 1,2y2 - 5xy2 + 1,5x2
= (2.3.xy2 - 5xy2) + (0,5x2 + 1,5x2) - 1,2y2
= xy2 + 2x2 - 1,2y2.
Thay x = 0,5; y = 1 vào đa thức B đã thu gọn, ta có:
B = 0,5.12 + 2.0,52 - 1,2.12 = 0,5 + 2.0,25 ‒1,2 = 0,5 + 0,5 ‒ 1,2= -0,2.
Giá trị gần đúng nhất của đa thức\[A = {x^3} + \frac{2}{5}{x^2}{y^2}z + \frac{1}{4}x{y^3} - {x^2}{y^2}z + 1\] tại x = -1; y = 1; z = πcó giá trị là
\[\frac{3}{5}\pi - \frac{9}{4}\];
\[\frac{{ - 3}}{5}\pi - \frac{1}{4}\];
\[\frac{{ - 3}}{5}\pi + \frac{1}{4}\];
\[\frac{3}{5}\pi - \frac{1}{4}\].
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: B
Thu gọn đa thức:
\[A = {x^3} + \frac{2}{5}{x^2}{y^2}z + \frac{1}{4}x{y^3} - {x^2}{y^2}z + 1\]
\[ = {x^3} + \left( {\frac{2}{5}{x^2}{y^2}z - {x^2}{y^2}z} \right) + \frac{1}{4}x{y^3} + 1\]
\[ = {x^3} + \frac{{ - 3}}{5}{x^2}{y^2}z + \frac{1}{4}x{y^3} + 1\].
Thay x = -1; y = 1; z = π vào đa thức A đã thu gọn, ta có:
\[A = {\left( { - 1} \right)^3} + \frac{{ - 3}}{5}.{\left( { - 1} \right)^2}{.1^2}.\pi + \frac{1}{4}.\left( { - 1} \right){.1^3} + 1\]
\[ = - 1 + \frac{{ - 3}}{5}.\pi - \frac{1}{4} + 1\]
\[ = \frac{{ - 3}}{5}\pi - \frac{1}{4}.\]
Cho đa thức M thỏa mãn 12x2y4 + M = 13x2y4 + xy2 - 1. Giá trị của đa thức M tại x = 2; y = 1 là
- 1;
1;
5;
-5.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: C
Ta có: 12x2y4 + M = 13x2y4 + xy2 - 1
Suy ra M = 13x2y4 + xy2 - 1 - 12x2y4
= (13x2y4 - 12x2y4) + xy2 - 1
= x2y4 + xy2 - 1.
Thay x = 2; y = 1 vào M đã thu gọn, ta có:
M = 22.14 + 2.12 - 1 = 4 + 2 – 1 = 5.
Cho đa thức M thỏa mãn: (2xy2)2.z - 2M = 2x2y4z + 2y4 - 4. Giá trị của đa thức M tại x = -1; y = 1; z = 2 là
4;
5;
6;
3.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: D
Ta có: (2xy2)2.z - 2M = 2x2y4z + 2y4 - 4
4x2y4z - 2M = 2x2y4z + 2y4 - 4
Suy ra 2M = 4x2y4z - (2x2y4z + 2y4 - 4)
= (4x2y4z - 2x2y4z) ‒ 2y4 + 4
= 2x2y4z ‒ 2y4 + 4
= 2(x2y4z ‒ y4 + 2)
Do đó M = x2y4z ‒ y4 + 2.
Thay x = -1; y = 1; z = 2 vào M đã thu gọn, ta có:
M = (-1)2.12.2 ‒ 14 + 2 = 2 ‒ 1 + 2 = 3.
Giá trị của đa thức \[A = - \frac{1}{2}{x^3} - 5{y^2}{z^2} + {\left( {2yz} \right)^2} - 1\] tại x = 1; y = |-1|; z = |x - 1| là
\[\frac{{ - 1}}{2}\];
1;
\[\frac{{ - 5}}{2}\];
\[\frac{{ - 3}}{2}\].
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: D
Ta có: y = |-1| = 1;
z = |x - 1| = |1 - 1| = 0.
Thu gọn đa thức A:
\[A = - \frac{1}{2}{x^3} - 5{y^2}{z^2} + {\left( {2yz} \right)^2} - 1\]
\[ = - \frac{1}{2}{x^3} + \left( { - 5{y^2}{z^2} + 4{y^2}{z^2}} \right) - 1\]
\[ = - \frac{1}{2}{x^3} - {y^2}{z^2} - 1\].
Thay x = 1; y = 1; z = 0 vào đa thức A đã thu gọn, ta có:
\[A = - \frac{1}{2}{.1^3} - {1^2}{.0^2} - 1 = \frac{{ - 1}}{2} - 0 - 1 = \frac{{ - 3}}{2}\].
Cho đa thức B = (-2+ a).x + (-a).y + xy2 + ax, với a là hằng số. Giá trị của Bkhi x = -2; y = 1 là
-5a + 2;
-5a - 6;
3a - 6;
-3a + 3.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: A
Thu gọn đa thức B:
B = (-2+ a).x + (-a).y + xy2 + ax
= [(-2+ a).x+ ax] - ay + xy2
= (-2+ a + a).x - ay + xy2
= 2(a - 1).x - ay + xy2.
Thay x = -2; y = 1 vào đa thức B đã thu gọn, ta có:
B = 2(a - 1).(-2) - a.1 + (-2).12
= -4.(a - 1) - a - 2
= -4a + 4 - a - 2
= (-4a - a) + (4 - 2)
= -5a + 2.
Cho x = 5; 2x + y2 = 19, y < 0. Giá trị của đa thức A = 4x2 + 3y2 + 4xy - 2x2 - y2 - 1 là
3;
-1;
7;
5.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: C
Thay x = 5 vào đẳng thức 2x + y2 = 19 ta có:
2.5 + y2 = 19
10 + y2 = 19
y2 = 9.
Mà y < 0 nên y = ‒3
Thu gọn đa thức A:
A = 4x2 + 3y2 + 4xy - 2x2 - y2 - 1
= (4x2 - 2x2) + (3y2 - y2) + 4xy - 1
= 2x2 + 2y2 + 4xy - 1
Thay x = 5; y = -3 vào đa thức A, ta có:
A = 2.52 + 2.(-3)2 + 4.5.(-3) - 1
= 2.25 + 2.9 - 60 - 1
= 50 + 18 - 61
= 7.
Cho x + y = 2 và đa thức:
B = x + y + 3(x + y) + 32.(x + y) + … + 3100. (x + y).
Khi đó, giá trị đa thức B là
2;
3101 - 1;
1;
3100 - 1.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: B
B = x + y + 3(x + y) + 32.(x + y) + … + 3100. (x + y)
= (1 + 3 + 32 + … + 3100).(x + y).
Đặt C = 1 + 3 + 32 + … + 3100. Khi đó B = C.(x + y).
Ta có 3C = 3 + 32 + 33 + … + 3100 + 3101.
Trừ vế với vế của 3C cho C ta có:
2C = 3101 - 1.
Suy ra \[C = \frac{{{3^{101}} - 1}}{2}\].
Thay x + y = 2 và \[C = \frac{{{3^{101}} - 1}}{2}\] vào đa thức B, ta có: \[B = \frac{{{3^{101}} - 1}}{2}.2 = {3^{101}} - 1\].
Giá trị của đa thức A = 3x – 5 tại x = 2 là
1.
–1.
11.
6.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Thay x = 2 vào biểu thức A = 3x – 5 ta được A = 3.2 – 5 = 1.
Cho đa thức B = x2 + 2x + 1. Giá trị của B tại x = –1 là
4.
2.
0.
–2.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Thay x = –1 vào đa thức B = x2 + 2x + 1 ta được B = (–1)2 + 2.(–1) +1 = 0.
Giá trị của đa thức C = xy + x2 tại x = 1 và y = 3 là
3.
4.
5.
10.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Thay x = 1 và y = 3 vào đa thức C ta được C = 1.3 + 32 = 10.
Giá trị của đa thức D = x3 – 8 tại x = 2 là
0.
–2.
8.
16.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Thay x = 2 vào đa thức D ta được D = 23 – 8 = 0.
Cho đa thức E = 2x2y – 1. Giá trị của E khi x = –2 và y = 0 là
7.
–1.
0.
1.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Thay x = –2 và y = 0 vào đa thức E ta được E = 2.(–2)2.0 – 1 = –1.
Hệ số của hạng tử chứa x2y2 sau khi thu gọn là 2.
Bậc của đa thức B là 4.
Hệ số của hạng tử chứa y2z2 sau khi thu gọn là 2.
Tại x = 1; y = 1; z = 1, giá trị của đa thức B là 1.
Hướng dẫn giải
Đáp án: a) Sai. b) Đúng. c) Đúng. d) Sai.
a) Sai.
= 2y2z2 – 2x2y2 + 2y4 + z4 + x4.
Hệ số của hạng tử chứa x2y2 sau khi thu gọn là – 2.
b) Đúng. Bậc của đa thức B là 4.
c) Đúng. Hệ số của hạng tử chứa y2z2 là 2.
d) Sai. Thay x = 1; y = 1; z = 1 vào B ta được:
\[B = 2 \cdot {1^2} \cdot {1^2} - 2 \cdot {1^2} \cdot {1^2} + 2 \cdot {1^4} + {1^4} + {1^4}\]\[ = 2 - 2 + 2 + 1 + 1 = 4\].
Giá trị của đa thức M bằng 4.
Giá trị của đa thức N bằng 1.
Giá trị của đa thức P bằng 5.
Giá trị của biểu thức tổng M + N + P bằng 9.
Hướng dẫn giải
Đáp án: a) Đúng.b) Đúng. c) Sai.d) Đúng.
a) Đúng. Thay x = 2, y = –1, z = 0 vào biểu thức M ta được M = 22 – 2.(–1).0 = 4.
b) Đúng. Thay x = 2, y = –1, z = 0 vào biểu thức N ta được: N = (–1)2 – 2.0.2 = 1.
c) Sai.Thay x = 2, y = –1, z = 0 vào biểu thức P ta được: P = 02 – 2.2.(–1) = 4.
d) Đúng. Tại x = 2, y = –1, z = 0 ta có: M + N + P = 4 + 1 + 4 = 9.
Giá trị của đa thức A bằng 2.
Giá trị của đa thức B bằng –4.
Giá trị của đa thức tổng C = A + B bằng 0.
Giá trị của đa thức hiệu D = A – B bằng 10.
Hướng dẫn giải
Đáp án: a) Sai. b) Đúng. c) Sai. d) Đúng.
a) Sai. Thay x = 1 và y = –1 vào biểu thức A ta được:
3.12 – 2.1.(–1) + (–1)2 = 3 + 2 + 1 = 6.
b) Đúng. Thay x = 1 và y = –1 vào biểu thức B ta được:
12 + 2.1.(–1) – 3.(–1)2 = 1 – 2 – 3 = –4.
c) Sai.Tại x = 1 và y = –1 ta có: C = 6 – 4 = 2.
d) Đúng. Tại x = 1 và y = –1 ta có: D = A – B = 6 – (–4) = 10.
Hệ số của hạng tử chứa x2yz sau khi thu gọn là 2.
Bậc của đa thức Q là 4.
Hệ số của hạng tử chứa yz2 sau khi thu gọn là 1.
Tại x = 1; y = 1; z = 1, giá trị của đa thức Q là 1.
Hướng dẫn giải
Đáp án: a) Đúng. b) Đúng. c) Sai. d) Sai.
a) Đúng.
\[Q{\rm{ }} = x{y^2}z + \frac{3}{4}{x^2}y + 2{z^2}y + 2{x^2}yz{\rm{ }} + \frac{1}{4}{x^2}y--4x{y^2} + y{z^2}--x{y^2}z\]
\[{\rm{ = }}\left( {x{y^2}z--x{y^2}z} \right) + \left( {\frac{3}{4}{x^2}y + \frac{1}{4}{x^2}y} \right)\; + (2{z^2}y + y{z^2}) + 2{x^2}yz--4x{y^2}\]
= x2y + 3yz2 + 2x2yz – 4xy2.
Hệ số của hạng tử chứa x2yz sau khi thu gọn là 2.
b) Đúng. Số hạng có bậc cao nhất là 2x2yz nên đa thức Q có bậc là 4.
c) Sai.Hệ số của hạng tử chứa yz2 sau khi thu gọn là 3.
d) Sai. Thay x = 1; y = 1; z = 1 vào Q ta được:
\[Q = {1^2} \cdot 1 + 3 \cdot 1 \cdot {1^2} + 2 \cdot {1^2} \cdot 1 - 4 \cdot 1 \cdot {1^2} = 1 + 3 + 2 - 4 = 2\].
Hệ số của hạng tử chứa xy2 sau khi thu gọn là 2.
Bậc của đa thức N là 4.
Hệ số của hạng tử chứa x2y sau khi thu gọn là 4.
Tại x = 1; y = –1, giá trị của đa thức N là 0.
Hướng dẫn giải
Đáp án: a) Sai. b) Đúng. c) Sai. d) Sai.
a) Sai.
N = x2y2 + 3x2y + 2xy2 + 2x2y – 4xy2 + 1
= x2y2 + (3x2y + 2x2y) + (2xy2 – 4xy2) + 1
= x2y2 + 5x2y – 2xy2 + 1.
Hạng tử chứa xy2 là – 2xy2 , có hệ số là –2.
b) Đúng. Số hạng có bậc cao nhất là x2y2 nên đa thức N có bậc là 4.
c) Sai. Hệ số của hạng tử chứa x2y sau khi thu gọn là 5.
d) Sai. Thay x = 1; y = –1 vào N ta được:
\[N = {1^2} \cdot {1^2} + 5 \cdot {1^2} \cdot \left( { - 1} \right) - 2 \cdot 1 \cdot {\left( { - 1} \right)^2} + 1\]\[ = 1 - 5 - 2 + 1 = - 5\].
Cho đa thức A = x2 + yz + zx – (yz + zx + xy) – y2 + z2. Tính giá trị của đa thức A tại x = 0,5; y = 0,5 và z = 2,5.
Hướng dẫn giải
Đáp án: 6,25
A = x2 + yz + zx – (yz + zx + xy) – y2 + z2
= x2 + yz + zx – yz – zx – xy – y2 + z2
= x2 + (yz – yz) + (zx – zx) – y2 + z2
= x2 – y2 + z2.
Thay x = 0,5; y = 0,5 và z = 2,5 vào đa thức A ta được
A = 0,52 – 0,52 + 2,52 = 2,52 = 6,25.
Tính giá trị của đa thức B = x2 – 4x + 4 tại x = 2.
Hướng dẫn giải
Đáp án: 0
Thay x = 2 vào đa thức B ta được: B = 22 – 4.2 + 4 = 0.
Tính giá trị của đa thức C = x3 + 3x2y + 3xy2 + 1 tại x = 1; y = 1.
Hướng dẫn giải
Đáp án: 8
Thay x = 1; y = 1 vào đa thức C ta được:
C = 13 + 3.12.1 + 3.1.12 + 1 = 1 + 3 + 3 + 1 = 8.
Cho đa thức \[P = - \frac{1}{2}\left( {2xy} \right) - {x^2}{\rm{y}} + \frac{1}{2}\left( {xy} \right)x - xy - 1\frac{1}{2}{x^2}y.\] Tính giá trị của đa thức P tại x = –1.
Hướng dẫn giải
Đáp án: 0
\[P = - \frac{1}{2}\left( {2xy} \right) - {x^2}{\rm{y}} + \frac{1}{2}\left( {xy} \right)x - xy - 1\frac{1}{2}{x^2}y.\]
\[ = - xy - {x^2}y + \frac{1}{2}{x^2}y - xy - \frac{3}{2}{x^2}y\]
\[ = \left( { - xy - xy} \right) + \left( { - {x^2}y + \frac{1}{2}{x^2}y - \frac{3}{2}{x^2}y} \right)\]
= –2xy – 2x2y
= –2xy.(1 + x)
Thay x = –1 vào đa thức trên ta được P = –2xy. (1 – 1) = 0.
Cho đa thức:
\[Q = 1 - (xyz - 12{x^2}{y^2}z) + {x^2}z\left( {{y^2}} \right) - \sqrt 2 y\left( { - \frac{1}{{\sqrt 2 }}xy} \right)zx + \frac{1}{2}xy\left( { - 24xy} \right)z\].
Tính giá trị của đa thức Q tại \[x = \frac{1}{{36}};y = 18\].
Hướng dẫn giải
Đáp án: 1
\[Q = 1 - (xyz - 12{x^2}{y^2}z) + {x^2}z\left( {{y^2}} \right) - \sqrt 2 y\left( { - \frac{1}{{\sqrt 2 }}xy} \right)zx + \frac{1}{2}xy\left( { - 24xy} \right)z\]
= 1 – xyz + 12x2y2z + x2y2z + x2y2z – 12x2y2z
= 1 – xyz + 2x2y2z
= 1 – xyz.(1 – 2xy)
Thay \[x = \frac{1}{{36}};y = 18\] vào biểu thức trên ta được \[Q = 1 - xyz\left( {1 - 2.\frac{1}{{36}}.18} \right) = 1 - 0 = 1\].
Bạn có thích hoạt động này không?








