Bài giảng Toán 11 Giá trị lượng giác của góc lượng giác
Bài giảng

Bài giảng Toán 11 Giá trị lượng giác của góc lượng giác

A
Admin
ToánLớp 1143 lượt thi
99 câu hỏi
1. Slide nội dung
1 điểm
TOÁN 11 – KNTT
GV: …….
Lớp: …….
2. Slide nội dung
1 điểm
KHỞI ĐỘNG
Trạm vũ trụ Quốc tế ISS (tên Tiếng Anh: International Space Station)
nằm trong quỹ đạo tròn cách bề mặt Trái Đất khoảng 400km (hình
dưới). Nếu trạm mặt đất theo dõi được trạm vũ trụ ISS
khi đó nằm trong góc 45o ở tâm của quỹ đạo
tròn này phía trên ăng-ten theo dõi, thì trạm vũ
trụ ISS đã di chuyển được bao nhiêu Kilomet
trong khi nó đang được trạm mặt đất theo dõi?
Giả sử rằng bán kính của Trái Đất là 6 400
km. Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị.
3. Slide nội dung
1 điểm
CHƯƠNG I. HÀM SỐ LƯỢNG
 GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH
 LƯỢNG GIÁC
BÀI 1. GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA
 MỘT GÓC LƯỢNG GIÁC
4. Slide nội dung
1 điểm
1 Nhận biết khái niệm cơ bản về góc lượng giác

 Nhận biết khái niệm giá trị lượng giác của một góc
 2
 lượng giác

 3 Mô tả bảng giá trị của một số góc lượng giác thường gặp

Mục tiêu 4 Sử dụng máy tính cầm tay để tính giá trị lượng giác

 5 Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gặp với góc lượng giác
5. Slide nội dung
1 điểm
NỘI DUNG BÀI HỌC

1
 Góc lượng giác

 Đơn vị đo góc và độ dài cung tròn
2

3
 Giá trị lượng giác của góc lượng giác

 Quan hệ giữa các giá trị lượng giác
4
6. Slide nội dung
1 điểm
1
GÓC LƯỢNG GIÁC
7. Slide nội dung
1 điểm
a) Khái niệm góc lượng giác và số đo của góc lượng giác

 HĐ 1: Trên đồng hồ ở Hình 1.2, kim phút đang chỉ đúng số 2.
a) Phải quay kim phút mấy phần của một vòng tròn theo chiều quay ngược
chiều kim đồng hồ để nó chỉ đúng số 12?
b) Phải quay kim phút mấy phần của một vòng tròn theo
chiều quay của kim đồng hồ để nó chỉ đúng số 12?
c) Có bao nhiêu cách quay kim phút theo một chiều xác định
để kim phút từ vị trí chỉ đúng số 2 về vị trí chỉ đúng số 12?
8. Slide nội dung
1 điểm
Giải

a) Phải quay kim phút một khoảng bằng 2 = 1 vòng tròn.
 12 6
 10 5
b) Phải quay kim phút một khoảng bằng = vòng tròn.
 12 6
c) Có 2 cách quay kim phút theo một chiều xác định để kim phút
từ vị trí chỉ đúng số 2 về vị trí chỉ đúng số 12, đó là quay ngược
chiều kim đồng hồ và quay theo chiều quay của kim đồng hồ.
9. Slide nội dung
1 điểm
KẾT LUẬN

Trong mặt phẳng, cho hai tia Ou, Ov. Xét tia Om cùng nằm
trong mặt phẳng này. Nếu tia Om quay quanh điểm O, theo
một chiều nhất định từ Ou đến Ov, thì ta nói nó quét một
góc lượng giác với tia đầu Ou, tia cuối Ov và kí hiệu là
(Ou, Ov).
10. Slide nội dung
1 điểm
• Quy ước:
- Chiều quy ngược với chiều quay của kim đồng hồ là chiều dương,
 chiều quay cùng chiều kim đồng hồ là chiều âm.
11. Slide nội dung
1 điểm
• Số đo của góc lượng giác:
- Nếu tia Om quay theo chiều dương đúng một vòng ta nói tia Om quay
 góc 360º, quay đúng 2 vòng ta nói nó quay góc 720º; quay theo chiều
 âm nửa vòng ta nói nó quay góc -180º, quay theo chiều âm 1,5 vòng ta
 nói nó quay góc -1,5.360º = -540º,….
- Khi tia Om quay góc 𝛼𝑜 thì ta nói góc lượng giác mà tia đó quét nên có
 số đo 𝛼𝑜 . Số đo lượng giác có tia đầu Ou, tia cuối Ov được kí hiệu là
 sđ(Ou, Ov).
12. Slide nội dung
1 điểm
KẾT LUẬN

 Mỗi góc lượng giác gốc O được xác định bởi tia đầu Ou, tia
 cuối Ov và số đo góc của nó.

Chú ý:
Cho hai tia Ou, Ov có vô số góc lượng giác tia đầu Ou, tia cuối Ov.
Mỗi góc lượng giác như thế đều kí hiệu là (Ou, Ov).
Số đo của các góc lượng giác này sai khác nhau một bội nguyên của 360º.
13. Slide nội dung
1 điểm
Ví dụ 1: (SGK – tr7 Cho góc hình học 𝑢𝑂𝑣 có số đo 60° (H.1.4). Xác định
số đo của các góc lượng giác (𝑂𝑢,𝑂𝑣) và 𝑂𝑣,𝑂𝑢 .

 Giải
 Ta có:
 - Các góc lượng giác tia đầu 𝑂𝑢, tia cuối 𝑂𝑣 có
 số đo là
 𝑠đ 𝑂𝑢,𝑂𝑣 = 60° + k360° 𝑘𝜖𝑍
 - Các góc lượng giác tia đầu 𝑂𝑣, tia cuối 𝑂𝑢 có
 số đo là
 𝑠đ 𝑂𝑣,𝑂𝑢 = −60° + k360° 𝑘𝜖𝑍
14. Slide nội dung
1 điểm
LUYỆN TẬP 1

Cho góc hình học 𝑢𝑂𝑣 = 45°. Xác định số đo của góc lượng giác
𝑂𝑢,𝑂𝑣 trong mỗi trường hợp sau:

 Giải

Góc lượng giác tia đầu Ou, tia cuối Ov, quay theo chiều dương
có số đo là: 𝑠đ(𝑂𝑢, 𝑂𝑣) = 45°
15. Slide nội dung
1 điểm
LUYỆN TẬP 1

 Cho góc hình học 𝑢𝑂𝑣 = 45°. Xác định số đo của góc lượng giác
 𝑂𝑢,𝑂𝑣 trong mỗi trường hợp sau:

Giải
 Góc lượng giác có tia đầu Ou, tia cuối Ov, quay theo chiều âm có số đo
 là: 𝑠đ(𝑂𝑢, 𝑂𝑣) = – (360° – 45°) = – 315°
16. Slide nội dung
1 điểm
b) Hệ thức chasles

 HĐ 2:
Cho ba tia 𝑂𝑢, 𝑂𝑣, 𝑂𝑤 với số đo của các góc hình học 𝑢𝑂𝑣 và 𝑣𝑂𝑤 lần lượt
là 30° và 45°
a) Xác định số đo của ba góc lượng giác (𝑂𝑢,𝑂𝑣),
(𝑂𝑣,𝑂𝑤) và (𝑂𝑢,𝑂𝑤) được chỉ ra ở Hình 1.5.
b) Với các góc lượng giác ở câu a, chứng tỏ rằng có một
số nguyên k để
 𝑠đ 𝑂𝑢,𝑂𝑣 + 𝑠đ 𝑂𝑣,𝑂𝑤 = 𝑠đ 𝑂𝑢,𝑂𝑤 + k.360°
17. Slide nội dung
1 điểm
Giải

a) Quan sát Hình 1.5 ta có:
sđ(Ou, Ov) = 30°; sđ(Ov, Ow) = 45°;
sđ(Ou, Ow) = – (360° – 30° – 45°) = – 285°.
b) Ta có:
 sđ(Ou, Ov) + sđ(Ov, Ow) = 30° + 45° = 75°.
Lại có: – 285° + 1.360° = 75°.
Vậy tồn tại một số nguyên k = 1 để
sđ(Ou, Ov) + sđ(Ov, Ow) = sđ(Ou, Ow) + k360°.a
18. Slide nội dung
1 điểm
KẾT LUẬN

 Hệ thức Chasles: Với ba tia Ou, Ov, Ow bất kì, ta có:
 Sđ(Ou, Ov) + sđ(Ov, Ow) = sđ(Ou, Ow) + k360º 𝑘∈𝑍

Nhận xét: Từ hệ thức Chasles, ta suy ra: Với ba tia tùy ý Ox, Ou, Ov ta
có:
 Sđ(Ou, Ov) = sđ(Ox, Ov) – sđ(Ox, Ou) + k360º (𝑘∈𝑍).

Hệ t thực này đống vai trò quan trọng trong việc tính toán số đo của góc
lượng giác.
19. Slide nội dung
1 điểm
Ví dụ 2: (SGK – tr7)

Cho một góc lượng giác (𝑂𝑥,𝑂𝑢) có số đo −270° và một góc lượng giác
𝑂𝑥,𝑂𝑣 có số đo135°. Tính số đo của các góc lượng giác 𝑂𝑢,𝑂𝑣 .
 Giải

Số đo của các góc lượng giác tia đầu 𝑂𝑢, tia cuối 𝑂𝑣 là
𝑠đ 𝑂𝑢,𝑂𝑣 = 𝑠đ 𝑂𝑥,𝑂𝑣 −𝑠đ 𝑂𝑥,𝑂𝑢 + k360°
 = 135°− −270° + k360° = 405° + k360°
 = 45° + 𝑘 + 1 360° = 45° + m360° 𝑚 = 𝑘 + 1,𝑚𝜖𝑍
Vậy các góc lượng giác 𝑂𝑢,𝑂𝑣 có số đo là 45° + m360° 𝑚𝜖𝑍
20. Slide nội dung
1 điểm
LUYỆN TẬP 2

Cho một góc lượng giác (𝑂𝑥, 𝑂𝑢) có số đo 240° và một góc lượng giác (𝑂𝑥, 𝑂𝑣)
có số đo −270°. Tính số đo của các góc lượng giác 𝑂𝑢, 𝑂𝑣 .
 Giải

 Số đo của các góc lượng giác tia đầu Ou, tia cuối Ov là:
 𝑠đ(𝑂𝑢, 𝑂𝑣) = 𝑠đ(𝑂𝑥, 𝑂𝑣) – 𝑠đ(𝑂𝑥, 𝑂𝑢) + 𝑘360°
 = – 270° – 240° + 𝑘360° = – 510° + 𝑘360 = 210° – 720° + 𝑘360°
 = 210° + (𝑘 – 2)360° = 210° + 𝑚360° (𝑚 = 𝑘 – 2, 𝑚 ∈ ℤ).

 Vậy các góc lượng giác (Ou, Ov) có số đo là 210° + m360° (m ∈ ℤ).
21. Slide nội dung
1 điểm
2
ĐƠN VỊ ĐO GÓC VÀ
ĐỘ DÀI CUNG TRÒN
22. Slide nội dung
1 điểm
a) Đơn vị đo góc và cung tròn

 • Đơn vị độ
- Đơn vị dùng để đo góc là: Độ
- Góc 1o = 1 góc bẹt.
 180

- Đơn vị độ được chia thành những đơn vị nhỏ hơn:
 1o = 60′;1′ = 60′′
23. Slide nội dung
1 điểm
• Đơn vị rađian

Cho đường tròn (O) tâm O, bán kính R và
một cung AB trên (O)

Ta nói cung tròn AB có số đo bằng 1 rađian nếu độ dài của nó
đúng bằng bán kính R. Khi đó ta cũng nói rằng góc AOB có số đo
bằng 1 rađian và viết:
 AOB = 1 rad
24. Slide nội dung
1 điểm
• Quan hệ giữa độ và rađian

- Công thức tính độ dài đường tròn 2𝜋𝑅
- Độ dài đường tròn là 2𝜋𝑅 nên nó có số đo là 2𝜋 𝑟𝑎𝑑 . Mặt khác
 đường tròn có số đo là 360𝑜 nên ta có 360𝑜 = 2𝜋 𝑟𝑎𝑑.
Công thức:
 𝑜
 𝜋 180
 1𝑜 = 𝑟𝑎𝑑 và 1 𝑟𝑎𝑑 =
 180 𝜋
• Chú ý:
Khi viết một số đo của một góc theo đơn vị rađian, người ta thường
 𝜋 𝜋
không viết chữ rad sau số đo. Chẳng hạn góc được hiểu là 𝑟𝑎𝑑.
 2 2
25. Slide nội dung
1 điểm
Ví dụ 3: (SGK – tr9)

a) Đổi từ độ sang rađian các số đo sau: 45°;150°
b) Đổi từ rađian sang độ các số đo sau: 𝜋 ; 5𝜋
 3 4
 Giải
a) Ta có:
 𝜋 𝜋 𝜋 5𝜋
 45° = 45. = ; 150° = 150. =
 180 4 180 6

b) Ta có:
 𝜋 𝜋 180 𝑜 5𝜋 5𝜋 180 𝑜
 = . = 60° ; = . = 225°
 3 3 𝜋 4 4 𝜋
26. Slide nội dung
1 điểm
LUYỆN TẬP 3

a) Đổi từ độ sang rađian các số đo sau: 360°;−450°
b) Đổi từ rađian sang độ các số đo sau: 3𝜋; −11𝜋
 5
 Giải
 π π 5π
 360o = 360. = 2π; −450o = −450. =−
a) 180 180 2

 180 o 11π 11π 180 o
b) 3π = 3π. π = 540o ; −
 5
 =−
 5
 .
 π
 = −396
27. Slide nội dung
1 điểm
• Chú ý:
Dưới đây là bảng tương ứng giữa số đo bằng độ và số đo bằng
rađian của các góc đặc biệt trong phạm vi từ 0° đến 180°

 Độ 0º 30º 45º 60º 90º
 π π π π
 rad 0
 6 4 3 2

 Độ 120º 135º 150º 180º

 2π 3π 5π
 rad π
 3 4 6
28. Slide nội dung
1 điểm
b) Độ dài cung tròn

 HĐ 3: Cho đường tròn bán kính 𝑅.
 a) Độ dài của cung tròn có số đo bằng 1 𝑟𝑎𝑑 là bao nhiêu?
 b) Tính độ dài l của cung tròn có số đo 𝛼 𝑟𝑎𝑑.
 Giải
 a) Độ dài cung tròn có số đo bằng 1 rađian là 𝑅.
 b) Độ dài của một cung tròn có số đo 𝛼 rad là 𝛼𝑅.

Công thức: Một cung của đường tròn bán kính 𝑅 và có số đo
α rad thì có độ dài l = Rα.
29. Slide nội dung
1 điểm
Ví dụ 4: (SGK – tr9)

Cho đường tròn bán kính 2 cm. Tính độ dài cung tròn có số
đo 2𝜋 của đường tròn đó.
 3
 Giải

 Độ dài của cung tròn đó là:
 2𝜋 4𝜋
 𝑙 = 𝑅𝛼 = 2. = (𝑐𝑚)
 3 3
30. Slide nội dung
1 điểm
VẬN DỤNG Giải bài toán ở tình huống mở đầu.
 1 Giải

Bán kính quỹ đạo của trạm vũ trụ quốc tế là
 𝑅 = 6 400 + 400 = 6 800 (𝑘𝑚)
 𝜋 𝜋
Đổi 45° = 45. = rad
 180 4

Vậy trong khi được trạm mặt đất theo dõi, trạm ISS
đã di chuyển một quảng đường có độ dài là
 𝜋
 𝑙 = 𝑅𝛼 = 6 800. ≈ 5340,708 ≈ 5341 (𝑘𝑚)
 4
31. Slide nội dung
1 điểm
3
GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA
 GÓC LƯỢNG GIÁC
32. Slide nội dung
1 điểm
a) Đường tròn lượng giác

 HĐ 4:
Trong mặt phẳng tọa độ vẽ đường tròn tâm O bán kính R = 1. Chọn điểm gốc của
đường tròn là giao điểm của đường tròn với trục . Ta quy ước chiều dương của
đường tròn là chiều ngược chiều quay của kim đồng hồ và chiều âm là chiều
quay của kim đồng hồ.
 5𝜋
a) Xác định điểm trên đường tròn sao cho 𝑠đ(𝑂𝐴, 𝑂𝑀) =
 4
 7𝜋
b) Xác định điểm trên đường tròn sao cho 𝑠đ(𝑂𝐴, 𝑂𝑁) = −
 4
33. Slide nội dung
1 điểm
Giải

 5𝜋 𝜋
a) Ta có: 𝑠đ 𝑂𝐴, 𝑂𝑀 = =𝜋+
 4 4

Điểm M trên đường tròn sao cho
 5𝜋
𝑠đ(𝑂𝐴, 𝑂𝑀) = được xác định
 4

như trên hình vẽ :
34. Slide nội dung
1 điểm
Giải

b) Ta có: 𝑠đ(𝑂𝐴, 𝑂𝑁) = − 7𝜋 = − 3𝜋 + 𝜋
 4 4

Điểm N trên đường tròn sao cho
 7𝜋
𝑠đ(𝑂𝐴, 𝑂𝑁) = − được xác định như
 4

trên hình vẽ:
35. Slide nội dung
1 điểm
KẾT LUẬN

- Đường tròn lượng giác là đường có tâm tại gốc
 tọa độ, bán kính bằng 1, được định hướng và lấy
 điểm A(1; 0) làm điểm gốc của đường tròn.

- Điểm trên đường tròn lượng giác biểu diễn góc
 lượng giác có số đo α (độ hoặc rađian) là điểm M
 trên đường tròn lượng giác sao cho sđ(OA, OM) =
 α.
36. Slide nội dung
1 điểm
Ví dụ 5: (SGK – tr10)

Xác định các điểm M và N trên đường tròn lượng giác lần lượt biểu diễn các
 13𝜋
góc lượng giác có số đo bằng ;−150°.
 4

 Giải:
Điểm M trên đường tròn lượng giác biểu diễn góc
lượng giác có số đo bằng 13𝜋 được xác định trong
 4

hình.
Điểm N trên đường tròn lượng giác biểu diễn góc
lượng giác có số đo bằng −150° được xác định
trong hình.
37. Slide nội dung
1 điểm
LUYỆN TẬP 4

Xác định điểm M và N trên đường tròn lượng giác lần lượt biểu diễn
các góc lượng giác có số đo bằng −
 13𝜋
 ;420°.
 4

 Giải
 15𝜋 3𝜋
Ta có: − =− + 3𝜋 , điểm M trên đường
 4 4

tròn lượng giác biểu diễn góc lượng giác có số
 15𝜋
đo bằng − được xác định trong hình:
 4
38. Slide nội dung
1 điểm
LUYỆN TẬP 4

Xác định điểm M và N trên đường tròn lượng giác lần lượt biểu diễn
các góc lượng giác có số đo bằng −
 13𝜋
 ;420°.
 4

 Giải
Ta có: 420𝑜 = 60𝑜 + 360𝑜, điểm N trên
đường tròn lượng giác biểu diễn góc lượng
giác có số đo bằng 420° được xác định
trong hình
39. Slide nội dung
1 điểm
b) Các giá trị lượng giác của góc lượng giác

 HĐ 5:
Nhắc lại khái niệm các giá trị lượng giác sin𝛼,cos𝛼,tan𝛼,cot𝛼
của góc 𝛼 0° ≤ 𝛼 ≤ 180° đã học ở lớp 10.
40. Slide nội dung
1 điểm
Giải:
• sin của góc α là tung độ y0 của điểm M, kí hiệu là
 sin α; sin α = y0.
• côsin của góc α là hoành độ của x0 của điểm M,
 kí hiệu là cos α; cos α = x0.
 𝑦
• Khi 𝛼 ≠ 90𝑜 (hay là 𝑥0 ≠ 0), tang của 𝛼 là 0 , kí hiệu là 𝑡𝑎𝑛 𝛼 ;
 𝑥0

 𝑠𝑖𝑛 𝛼 𝑦
 𝑡𝑎𝑛 𝛼 = = 0
 𝑐𝑜𝑠 𝛼 𝑥0
 𝑥
• Khi 𝛼 ≠ 0𝑜 và 𝛼 ≠ 180𝑜 (hay 𝑦0 ≠ 0), côtang của 𝛼 là 0, kí hiệu là 𝑐𝑜𝑡 𝛼;
 𝑦0
 𝑐𝑜𝑠 𝛼 𝑥0
 𝑐𝑜𝑡 𝛼 = =
 𝑠𝑖𝑛 𝛼 𝑦0
41. Slide nội dung
1 điểm
KẾT LUẬN
• Hoành độ x của điểm M được gọi là côsin của α, kí hiệu cos α .
 𝐜𝐨𝐬 𝛂 = 𝐱
• Tung độ y của điểm M được gọi là sin của α, kí hiệu là sin α .
 𝐬𝐢𝐧 𝛂 = 𝐲
 sin α
• Nếu cos α ≠ 0, tỉ số được gọi là tang của α, kí hiệu là tan α .
 cos α
 𝐬𝐢𝐧 𝛂 𝐲
 𝐭𝐚𝐧 𝛂 = = 𝐱 ≠𝟎
 𝐜𝐨𝐬 𝛂 𝐱
 cos α
• Nếu sin α ≠ 0, tỉ số được gọi là côtang của α, kí hiệu là cot α .
 sin α
 𝐜𝐨𝐬 𝛂 𝐱
 𝐜𝐨𝐭 𝛂 = = (𝐲 ≠ 𝟎)
 𝐬𝐢𝐧 𝛂 𝐲

• Các giá trị cos α ,sin α ,tan α ,cot α được gọi là các giá trị lượng giác của α.
42. Slide nội dung
1 điểm
• Chú ý:
a) Ta gọi trục tung là trục sin; trục hoành là trục cos.
b) Từ định nghĩa ta suy ra:
- sin α ,cos α các định với mọi giá trị của α và ta có:
 −1 ≤ sin α ≤ 1; −1 ≤ cos α ≤ 1
 sin α + k2π = sin α ;
 cos (α + k2π) = cos α , (k∈Z).
 π
- tan α xác định khi α ≠ + kπ k∈Z .
 2

- cot α xác định khi α ≠ kπ (k∈Z).
43. Slide nội dung
1 điểm
- Dấu của các giá trị lượng giác của một góc lượng giác phụ thuộc vào
 vị trí điểm biểu diễn M trên đường tròn lượng giác.

 Góc phần
 tư
 I II III IV
Giá trị
lượng giác

 cos 𝛼 + - - +

 sin 𝛼 + + - -

 tan 𝛼 + - + -

 cot 𝛼 + - + -
44. Slide nội dung
1 điểm
𝜋
Ví dụ 6: (SGK – tr12) Cho góc lượng giác có số đo bằng − 3 .

a) Xác định điểm M trên đường tròn lượng giác biểu diễn góc lượng giác
đã cho.
b) Tính các giá trị lượng giác của góc lượng giác đã cho.

 Giải
a) Điểm M trên đường tròn lượng giác
 𝜋
biểu diễn góc lượng giác có số đo là −
 3

được xác định trong hình
45. Slide nội dung
1 điểm
Giải

b) 𝜋 1 𝜋 3
 c𝑜𝑠 − = ; sin − =− ;
 3 2 3 2
 𝜋
 𝜋 sin −
 tan − = 3 = − 3;
 3 𝜋
 c𝑜𝑠 −
 3
 𝜋
 𝜋 c𝑜𝑠 −
 cot − = 3 =− 1
 3 𝜋 3
 𝑠𝑖𝑛 −
 3
46. Slide nội dung
1 điểm
LUYỆN TẬP 5

 5𝜋
Cho góc lượng giác có số đo bằng
 6

a) Xác định điểm M trên đường tròn lượng giác biểu diễn góc lượng giác
đã cho.
b) Tính các giá trị lượng giác của góc lượng giác đã cho.

 Giải
a) Điểm M trên đường tròn lượng giác biểu diễn
 5𝜋
góc lượng giác có số đo bằng được xác định
 6

trong hình:
47. Slide nội dung
1 điểm
Giải

b) Ta có: 5π 3 5π 1
 cos =− ;sin =
 6 2 6 2

 5π
 5π sin
 tan = 6 =− 3
 6 5π 3
 cos
 6
 5π
 5π cos
 cot = 6 = 3
 6 5π
 sin
 6
48. Slide nội dung
1 điểm
c) Giá trị lượng giác của các góc đặc biệt
49. Slide nội dung
1 điểm
d) Sử dụng máy tính cầm tay để đổi số đo góc và tìm giá trị lượng
 giác của góc

Ví dụ 7: (SGK – tr13)
 9𝜋
Sử dụng máy tính cầm tay để tính: 𝑠𝑖𝑛 − ; tan 63°52′ 41′′ (làm tròn
 4

kết quả đến chữ số thập phân thứ tư.

 Giải:
50. Slide nội dung
1 điểm
Ví dụ 8: (SGK – tr13)

 3
a) Đổi 33°45′ sang rađian; b) Đổi 𝑟𝑎𝑑 sang độ
 4

 Giải:
51. Slide nội dung
1 điểm
LUYỆN TẬP 6 Sử dụng máy tính cầm tay để:

 3𝜋
 a) Tính: 𝑐𝑜𝑠 ; 𝑡𝑎𝑛 (−37𝑜 25′ )
 7

 Giải
 3𝜋
• Để tính 𝑐𝑜𝑠 ta thực hiện bấm phím lần lượt như sau:
 7

 Màn hình hiện 0,222520934.
 3𝜋
 Vậy 𝑐𝑜𝑠 ≈ 0,222520934.
 7
52. Slide nội dung
1 điểm
LUYỆN TẬP 6 Sử dụng máy tính cầm tay để:

 3𝜋
 a) Tính: 𝑐𝑜𝑠 ; 𝑡𝑎𝑛 (−37𝑜 25′ )
 7

 Giải
• Để tính 𝑡𝑎𝑛 (−37𝑜 25′ ) ta thực hiện bấm phím lần lượt như sau:

 Màn hình hiện – 0,76501876.

 Vậy 𝑡𝑎𝑛 (−37𝑜 25′ ) = –0,76501876.
53. Slide nội dung
1 điểm
LUYỆN TẬP 6 Sử dụng máy tính cầm tay để:

b) Đổi 179°23'30" sang rađian
 Giải
Đổi 179°23'30" sang rađian ta thực hiện bấm phím lần lượt như
sau:

Màn hình hiện 3,130975234

Vậy 179°23'30" ≈ 3,130975234 (rad).
54. Slide nội dung
1 điểm
LUYỆN TẬP 6 Sử dụng máy tính cầm tay để:

 7
c) Đổi (rad) sang độ
 9

 Giải
 7
Đổi (rad) sang độ ta thực hiện bấm phím lần lượt như sau:
 9

Màn hình hiện 44°33'48,18"
 7
Vậy rad = 44°33'48,18"
 9
55. Slide nội dung
1 điểm
4
QUAN HỆ GIỮA CÁC GIÁ
 TRỊ LƯỢNG GIÁC
56. Slide nội dung
1 điểm
a) Các công thức lượng giác cơ bản

 HĐ 6:
a) Dựa vào định nghĩa của sin𝛼 và cos𝛼 hãy tính
 sin2 𝛼 + cos2 𝛼
b) Sử dụng kết quả của HĐ6a và định nghĩa của tan𝛼,
 hãy tính 1 + tan2 𝛼.
57. Slide nội dung
1 điểm
Giải

a) Theo định nghĩa, ta có:
 sin α = y; cos α = x
Do đó, sin α 2 + cos α 2 = y2 + x2
Từ hình vẽ ta thấy x2 + y2 = R2 = 1 (theo
định lý Pythagore và đường tròn đơn vị có
bán kính R = 1).
Vậy sin 𝛼 + cos 𝛼 = 1.
58. Slide nội dung
1 điểm
Giải

b) Theo định nghĩa với:
 π
 α ≠ + kπ (k∈Z), ta có:
 2
 sin α sin α 2
 tan α = ⇒α =
 cos α cos α
 α α +α 1
Do đó, 1 + α = 1 + = =
 α α α
 1
Vậy 1 + 𝛼 = .
 𝛼
59. Slide nội dung
1 điểm
• Hệ thức cơ bản:

 sin2 α + cos2 α = 1
 1 π
 1 + tan2 α = (a ≠ + kπ, k∈Z)
 cos2 α 2
 1
 1 + cot2 α = (α ≠ kπ, k∈Z)
 sin α
 2

 kπ
 tan α . cot α = 1 (α ≠ , k∈Z)
 2
60. Slide nội dung
1 điểm
Ví dụ 9: (SGK – tr9)
 3
Tính các giá trị lượng giác của góc 𝛼, biết: 𝑠𝑖𝑛𝛼 = và 90° < 𝛼 < 180°
 5

 Giải

 Vì 90° < 𝛼 < 180° nên 𝑐𝑜𝑠𝛼 < 0. Mặt khác, từ sin2 𝛼 + cos2 𝛼 = 1 suy ra

 9 4
 𝑐𝑜𝑠𝛼 = − 1−sin2 𝛼 = − 1− =−
 25 5
 3
 1 1 4
 Do đó, 𝑡𝑎𝑛𝛼 = 𝑠𝑖𝑛𝛼 = 5 = − 3 và 𝑐𝑜𝑡𝛼 = = =−
 𝑐𝑜𝑠𝛼 − 4 4 𝑡𝑎𝑛𝛼 − 3 3
 5 4
61. Slide nội dung
1 điểm
LUYỆN TẬP 7
 2 3π
Tính các giá trị lượng giác của góc α, biết c𝑜𝑠 α = − và π < α <
 3 2

 Giải
 3π
Vì π < α < nên sin α < 0. Mặt khác: sin2 α + cos2 α = 1 ta có:
 2

 2 2 5
 sin α = − 1− cos α = − 1− −
 2
 = −
 3 3

 5
 −
Do đó, tan α = sin α = 3 = 5 và cot α = 1 = 1 = 2 = 2 5
 cos α 2 2 tan α 5 5 5
 −
 3 2
62. Slide nội dung
1 điểm
b) Giá trị lượng giác của các góc có liên quan đặc biệt

 HĐ 7:
Xét hai điểm M, N trên đường tròn lượng giác xác
định bởi hai góc đối nhau (H1.12a).
a) Có nhận xét gì về vị trí của hai điểm M, N đổi với hệ
trục Oxy. Từ đó rút ra liên hệ giữa cos(−𝛼)
và cos𝛼; sin(−𝛼) và sin𝛼.
b) Từ kết quả HĐ7a, rút ra liên hệ giữa: tan(−𝛼) và
tan𝛼; cot(−𝛼) và cot𝛼
63. Slide nội dung
1 điểm
Giải
 a) Giả sử 𝑀 𝑥𝑀 ;𝑦𝑀 ;𝑁(𝑥𝑁 ;𝑦𝑁 ).
 Từ Hình 1.12a, ta thấy hai điểm 𝑀 và 𝑁 đối xứng
 với nhau qua trục hoành 𝑂𝑥, do đó ta có:
 𝑥𝑀 = 𝑥𝑁 và 𝑦𝑀 = −𝑦𝑁
 Theo định nghĩa giá trị lượng giác của một góc,
 ta lại có: cos α = 𝑥𝑀 và cos (−α) = 𝑥𝑁.
 Suy ra cos (−α) = cos α .
 cos α = 𝑦𝑀 và sin (−α) = 𝑦𝑁.
 Suy ra sin α = −sin (−α) hay sin (−α) = −sin α .
64. Slide nội dung
1 điểm
Giải

 b) Ta có:
 sin −α sin α
 tan −α = =− =α;
 cos −α cos α
 cos −α cos α
 cot (−α) = = = −cot α
 sin −α − sin α

 Vậy tan −α = −tan α

 cot −α = −cot α
65. Slide nội dung
1 điểm
KẾT LUẬN

Góc đối nhau (𝛂 và −𝛂)

cos (−α) = cos α

sin (−α) = −sin α

tan (−α) = −tan α

cot −α = −cot α
66. Slide nội dung
1 điểm
KẾT LUẬN

Góc bù nhau (𝛂 và 𝛑−𝛂)

sin (π−α) = sin α

cos π−α = −cos α

tan (π−α) = −tan α

cot (π−α) = −cot α
67. Slide nội dung
1 điểm
KẾT LUẬN
 𝛑
Góc phụ nhau (𝛂 và −𝛂)
 𝟐
 π
sin −α = cos α
 2
 π
cos −α = sin α
 2
 π
tan −α = cot α
 2
 π
cot −α = tan α
 2
68. Slide nội dung
1 điểm
KẾT LUẬN

Góc hơn kém 𝛑 (𝛂 và 𝛑 + 𝛂)

sin (π + α) = −sin α

cos (π + α) = −cos α

tan (π + α) = tan α

cot (π + α) = cot α
69. Slide nội dung
1 điểm
Chú ý:

Nhờ các công thức trên, ta có thể đưa việc tính giá

trị lượng giác của một góc lượng giác bất kì về việc

tính giá trị lượng giác của góc α0với π
 ≤α ≤
 2
70. Slide nội dung
1 điểm
Ví dụ 10: (SGK – tr15)

 −11𝜋
 Tính: a) 𝑐𝑜𝑠 ; b) cot −675°
 4

 Giải
Ta có
 −11𝜋 11𝜋 3𝜋 3𝜋 3𝜋
a) 𝑐𝑜𝑠 = 𝑐𝑜𝑠 = 𝑐𝑜𝑠 + 2𝜋 = 𝑐𝑜𝑠 = −𝑐𝑜𝑠 𝜋−
 4 4 4 4 4
 𝜋 2
= −𝑐𝑜𝑠 = − .
 4 2

b) cot −675° = 𝑐𝑜𝑡 45°−2.360° = 𝑐𝑜𝑡45° = 1
71. Slide nội dung
1 điểm
LUYỆN TẬP 8
Tính: Giải

a) 𝑠𝑖𝑛 (−675𝑜 ) a) 𝑠𝑖𝑛 (−675𝑜 ) = 𝑠𝑖𝑛 (45𝑜 −2.360𝑜 )

b) 𝑡𝑎𝑛
 15𝜋
 2
 4 = 𝑠𝑖𝑛45𝑜 =
 2
 15𝜋 𝜋
 𝑡𝑎𝑛 = 𝑡𝑎𝑛 − + 4𝜋
 4 4
 b)
 𝜋
 = −𝑡𝑎𝑛 = −1
 4
72. Slide nội dung
1 điểm
VẬN DỤNG
 2
Huyết áp của mỗi người thay đổi trong ngày. Giả sử huyết áp trương (tức là áp
lực máu lên thành động mạch khi tim giãn ra) của một người nào đó ở trạng thái
nghỉ ngơi tại thời điểm t được cho bởi công thức:
 𝜋𝑡
 𝐵(𝑡) = 80 + 7𝑠𝑖𝑛
 12
Trong đó t là số giờ tính từ lúc nửa đêm và 𝐵(𝑡) tính bằng mmHg (milimét thủy
ngân). Tìm huyết áp tâm trương của người này vào cá thời điểm sau:
a) 6 giờ sang; b) 10 giờ 30 phút sáng; c) 12 giờ trưa; d) 8 giờ tối.
73. Slide nội dung
1 điểm
Giải

a) Thời điểm 6 giờ sáng, tức t = 6, khi đó
 6𝜋
 𝐵(6) = 80 + 7𝑠𝑖𝑛 = 87
 12
Vậy huyết áp tâm trương của người đó vào lúc 6 giờ sáng là 87
mmHg.
b) Thời điểm 10 giờ 30 phút sáng, tức t = 10,5, khi đó:
 10,5𝜋
 𝐵(10,5) = 80 + 7𝑠𝑖𝑛 ≈ 82,68
 12
Vậy huyết áp tâm trương của người đó vào lúc 10 giờ 30 phút sáng
xấp xỉ 82,68 mmHg.
74. Slide nội dung
1 điểm
Giải

c) Thời điểm 12 giờ trưa, tức t = 12, khi đó
 12𝜋
 𝐵(12) = 80 + 7𝑠𝑖𝑛 = 80
 12
Vậy huyết áp tâm trương của người đó vào lúc 12 giờ trưa là 80 mmHg.
d) Thời điểm 8 giờ tối hay 20 giờ, tức t = 20, khi đó:
 20𝜋 160−7 3
 𝐵(20) = 80 + 7𝑠𝑖𝑛 =
 12 2
Vậy huyết áp tâm trương của người đó vào lúc 8 giờ tối là 160−7 3
 2
75. Slide nội dung
1 điểm
LUYỆN TẬP
76. Slide nội dung
1 điểm
NGÔI SAO MAY MẮN
77. Slide nội dung
1 điểm
Câu 1. Giá trị nào sau đây mang dấu dương?

 A. sin 290° B. cos 290°

 C. tan 290° D. cot 290°
78. Slide nội dung
1 điểm
13𝜋
Câu 2: Giá trị của 𝑠𝑖𝑛 bằng
 6

 1 1
 A.− B.
 2 2

 3 3
 C.− D.
 2 2
79. Slide nội dung
1 điểm
Câu 3. Góc lượng giác nào mà hai giá trị sin và cosin
của nó trái dấu?

 A. 100° B. 80°

 C. -95° D. -300°
80. Slide nội dung
1 điểm
Câu 4. Cot của góc lượng giác nào bằng 1 ?
 3

 π
 A.−300𝑜 B.
 6

 π
 C.45𝑜 D.−
 6
81. Slide nội dung
1 điểm
Câu 5. Cho 𝑡𝑎𝑛 𝛼 = 𝑚. Khi đó
 𝑎.𝑠𝑖𝑛 𝛼 +𝑏.𝑐𝑜𝑠 𝛼
 bằng:
 𝑐.𝑠𝑖𝑛 𝛼 +𝑑.𝑐𝑜𝑠 𝛼

 𝑎+𝑏 𝑎 + 𝑏𝑚
 A. .𝑚 B.
 𝑐+𝑑 𝑐 + 𝑑𝑚

 𝑎𝑚 + 𝑏 𝑎+𝑏
 C. D.
 𝑐𝑚 + 𝑑 𝑎+𝑑 𝑚
82. Slide nội dung
1 điểm
Bài 1.1 (SGK – tr16) Hoàn thành bảng sau:

 Độ 15º 67,5º
 ? 0º 900º ?
 -105º ?
 -247,5º

 𝝅 3𝜋 7𝜋 11𝜋
Rađian ?
 𝟏𝟐 ?
 0º 𝟓𝝅
 ? − −
 8 12 8
83. Slide nội dung
1 điểm
Bài 1.2 (SGK – tr16)

 Một đường tròn có bán kính 20 cm. Tính độ
 dài của các cung trên đường tròn đó có số đo sau:
 𝜋
 a) b) 1,5 c) 35° d) 315°
 12

Giải a) Độ dài của cung tròn có số đo 𝜋 trên đường tròn có bán kính
 12
 𝜋 5𝜋
 R = 20 cm là: 𝑙1 = 20. = (𝑐𝑚)
 12 3

 b) Độ dài của cung tròn có số đo 1,5 trên đường tròn có bán kính
 R = 20 cm là: 𝑙2 = 20.1,5 = 30 (𝑐𝑚)
84. Slide nội dung
1 điểm
Giải

c) Ta có : 𝜋 7𝜋
 35𝑜 = 35. =
 180 36
Độ dài của cung tròn có số đo 35° trên đường tròn có bán kính R = 20 cm là:
 7𝜋 35𝜋
 𝑙 3 = 20. = (cm)
 36 9
 𝜋 7𝜋
d) Ta có: 315𝑜 = 315. =
 180 4
Độ dài của cung tròn có số đo 315° trên đường tròn có bán kính R = 20 cm là:
 7𝜋
 𝑙 4 = 20. = 35𝜋 (cm)
 4
85. Slide nội dung
1 điểm
Bài 1.3 (SGK – tr16)
 Trên đường tròn lượng giác, xác định điểm M biểu diễn các
góc lượng giác có số đo sau:
 2𝜋 11𝜋
 a) b) − c) 150° d) – 225°
 3 4

 Giải

a) Điểm M trên đường tròn lượng giác biểu diễn
 2𝜋
góc lượng giác có số đo bằng được xác định
 3

trong hình:
86. Slide nội dung
1 điểm
Giải

 11𝜋 3𝜋
b) Ta có : − =− + 2𝜋
 4 4

 Điểm M trên đường tròn lượng giác

 biểu diễn góc lượng giác có số đo

 bằng − 11𝜋 được xác định trong hình:
 4
87. Slide nội dung
1 điểm
Giải

c) Điểm M trên đường tròn lượng giác biểu diễn
góc lượng giác có số đo bằng 150° được xác định
trong hình:

d) Điểm M trên đường tròn lượng giác biểu diễn
góc lượng giác có số đo bằng – 225° được xác định
trong hình:
88. Slide nội dung
1 điểm
Bài 1.4 (SGK – tr16)

Tính các giá trị lượng giác của góc 𝛼, biết:
 1 π
 a) cos𝛼 = và 0 < α <
 5 2

 2 π
 b) s𝑖𝑛𝛼 = và <α <π
 3 2

 2 3π
 c) 𝑡𝑎𝑛𝛼 = và π < α <
 3 2

 −1 3π
 d) 𝑐𝑜𝑡𝛼 = và < α < 2π
 2 2
89. Slide nội dung
1 điểm
Giải
 π
a) Vì 0 < α < nên sin α > 0. Mặt khác, từ sin2 α + cos2 α = 1, suy ra :
 2

 1 2 2 6
 sin α = 1− cos2 α = 1− =
 2 6 5 5
 sin α 1 1 6
 Do đó, tan α = = 51 =2 6 và cot α = = =
 cos α tan α 2 6 12
 5

 π
b) Vì < α < π nên cos α < 0. Mặt khác, từ sin2 α + cos2 α = 1, suy ra :
 2
 2 2 2 5
 cos α = 1− sin α = − 1− =−
 3 3
 2
 sin α 2 5 1 5
 Do đó, tan α = = 3 =− và cot α = =−
 cos α 5 5 tan α 2
 −
 3
90. Slide nội dung
1 điểm
Giải

c) Ta có: cot α = 1 = 1 = 5
 3π
 tan α 5 5 1
Vì π < α < nên cos α < 0. Mặt khác, từ 1 + tan2 α = suy ra
 2 cos 2 α

 1 1 6
 cos α = − =− =−
 1 + tan2 α 2 6
Mà 1+ 5
 sin α 6 30
 tan α = → sin α = tan α . cos α = 5. − =−
 cos α 6 6
91. Slide nội dung
1 điểm
Giải

 1 1
d) Ta có : tan α = = =− 2
 cot α − 1
 Vì < α < 2π nên cos α >20 . Mặt khác. Từ 1 + tan2 α =
 3π 1
 suy ra:
 2 cos 2 α
 1 1 3
 cos α = = =
 1 + tan2 α 2 3
 1+ − 2

 Mà
 sin α 3 6
 tan α = → sin α = tan α . cos α = − 2. =−
 cos α 3 3
92. Slide nội dung
1 điểm
VẬN DỤNG
93. Slide nội dung
1 điểm
Bài 1.5 (SGK – tr16) Chứng minh các đẳng thức:

a) cos4 𝛼 – sin4 𝛼 = 2cos2 𝛼 – 1
 Giải
 a) Áp dụng sin2 α + cos2 α = 1 suy ra sin2 α = 1 – cos2 α.
 Ta có: VT = cos4 α – sin4 α = (cos2 α)2 – (sin2 α)2
 = (cos2 α + sin2 α)(cos2 α – sin2 α)
 = 1 . (cos2 α – sin2 α)
 = cos2 α – (1 – cos2 α)
 = 2cos2 α – 1 = VP (đpcm).
94. Slide nội dung
1 điểm
Bài 1.5 (SGK – tr16) Chứng minh các đẳng thức:

 cos 2 𝛼+tan 2 𝛼−1
b) = tan2 𝛼
 sin 2 𝛼
 Giải
b) Áp dụng các hệ thức lượng giác cơ bản.
 cos2 𝛼+tan 2 𝛼−1 cos2 𝛼 tan2 𝛼 1
Ta có: 𝑉𝑇 = = + −
 sin2 𝛼 sin2 𝛼 2
 sin 𝛼 sin2 𝛼
 sin 2 𝛼
 cos 2 𝛼 1
= cot2 𝛼 + 2
 − 1 + cot 2
 𝛼 = cot 2
 𝛼+ 2
 −1− cot 2
 𝛼
 sin 𝛼 cos 𝛼
 1
= 2
 −1 = (1 + tan 2
 𝛼) −1 = tan 2
 𝛼 = 𝑉𝑃 (đpcm).
 cos 𝛼
95. Slide nội dung
1 điểm
Bài 1.6 (SGK – tr16)

Một người đi xe đạp với vận tốc không đổi, biết rằng bánh xe
đạp quay được 11 vòng trong 5 giây.
a) Tính góc (theo độ và rađian) mà bánh xe quay được trong
1 giây.
b) Tính độ dài quãng đường mà người đi xe đã đi được trong
1 phút, biết rằng đường kính của bánh xe đạp là 680 mm.
96. Slide nội dung
1 điểm
Giải

 11
a) Trong 1 giây, bánh xe đạp quay được vòng
 5

Vì một vòng ứng với góc bằng 360° nên góc mà bánh quay xe quay được trong 1
giây là:
 11
 .360 = 792𝑜
 5
Vì một vòng ứng với góc bằng 2π nên góc mà bánh quay xe quay được trong 1
giây là:
 11 22𝜋
 .2𝜋 = (rad)
 5 5
97. Slide nội dung
1 điểm
Giải

b) Ta có: 1 phút = 60 giây.
Trong 1 phút bánh xe quay được:
 60.11
 = 132 𝑣ò𝑛𝑔
 5
Chu vi của bánh xe đạp là: 𝐶 = 680𝜋 (𝑚𝑚)
Quãng đường mà người đi xe đạp đã đi được trong một phút là:
 680𝜋.132 = 89 760𝜋 (𝑚𝑚) = 89,76𝜋 (𝑚)
98. Slide nội dung
1 điểm
1. Ghi nhớ kiến thức trong bài.
2. Hoàn thành các bài tập trong SBT.
3. Chuẩn bị trước
 Bài 2. Công thức lượng giác
99. Slide nội dung
1 điểm
THANKS FOR WATCHING