
41 câu hỏi
a:b
Chọn B
a:b
ab
Chọn C
Tổng chia hết cho số đó.
Tổng không chia hết cho số đó.
Tổng chia hết cho một số khác
Không có đáp án đúng.
Chọn A
Hiệu không chia hết cho số đó.
Hiệu chia hết cho một số khác.
Hiệu chia hết cho số đó.
Không có đáp án đúng
Chọn C
(a+b):m
(a-b):m
Chọn B
(a+b):m
(a-b):m
(a-b)m
(a-b)m
Chọn C
Sơ đồ con đường | Lời giải chi tiết |
| Áp dụng dấu hiệu chia hết của một tổng ta có: |
(a+b):m
(a+b)m
(a-b):m
(a+b)m
Chọn D
Sơ đồ con đường | Lời giải chi tiết |
| Áp dụng dấu hiệu chia hết của một tổng ta có: |
(a+b):m
(a+b)m
(a-b):m
(a-b)m
Chọn B
Sơ đồ con đường | Lời giải chi tiết |
| Áp dụng dấu hiệu chia hết của một tổng ta có: |
(a+b):3
(a-b)3
(a+b):6
(a+b)9
Chọn A
Sơ đồ con đường | Lời giải chi tiết |
| Áp dụng dấu hiệu chia hết của một tổng ta có: |
(a+b+c)m
(a+b):c
(a+b)c
Chọn A
Sơ đồ con đường | Lời giải chi tiết |
| Áp dụng tính chất chia hết của một tổng ta có: |
(a+b+c)m
(a+b):c
(a+b)c
(a+b+c)m
Chọn D
Sơ đồ con đường | Lời giải chi tiết |
| Áp dụng tính chất chia hết của một tổng ta có: |
(a+b+c)m
(a+b):c
(a+b)c
(a+b+c)m
Chọn D
Sơ đồ con đường | Lời giải chi tiết |
| Áp dụng tính chất chia hết của một tổng ta có: am, bm, cm=> (a+b+c)m |
Sơ đồ con đường | Lời giải chi tiết |
Áp dụng tính chất chia hết của một tổng.
| a) Áp dụng tính chất chia hết của một tổng ta có:
b) Áp dụng tính chất chia hết của một tổng ta có: |
Sơ đồ con đường | Lời giải chi tiết |
Áp dụng tính chất chia hết của một tổng. | a) Vì b) Vì |
Sơ đồ con đường | Lời giải chi tiết |
Vì mà nên (a+b). |
Sơ đồ con đường | Lời giải chi tiết |
| Vì |
Sơ đồ con đường | Lời giải chi tiết |
Bước 1. Giả sử trong hai số tự nhiên liên tiếp có một số chia hết cho 2. Bước 2. Chứng minh số tự nhiên còn lại không chia hết cho 2. | Giả sử a là một số tự nhiên chia hết cho 2. Số tự nhiên liền sau của số tự nhiên a là a+1. Vì . Vậy trong hai số tự nhiên liên tiếp, có một số chia hết cho 2. |
Sơ đồ con đường | Lời giải chi tiết |
Bước 1. Giả sử trong hai số tự nhiên liên tiếp có một số chia hết cho 3. Bước 2. Chứng minh số tự nhiên còn lại không chia hết cho 3. | Giả sử a là một số tự nhiên chia hết cho 3. Số tự nhiên liền sau của số tự nhiên a là a+1; a+2. Vì . Vậy trong hai số tự nhiên liên tiếp, có một số chia hết cho 3. |
Sơ đồ con đường | Lời giải chi tiết |
| Áp dụng tính chất chia hết của một tổng ta có:
|
Sơ đồ con đường | Lời giải chi tiết |
| Áp dụng tính chất chia hết của một tổng ta có:
|
Sơ đồ con đường | Lời giải chi tiết |
| Giả sử 5 số tự nhiên liên tiếp là: a; a+1; a+2; a+3; a+4 Ta có: a+ a+1+ a+2+ a+3+ a+4= 5a+10 Vì Vậy tổng của 5 số tự nhiên liên tiếp chia hết cho 5. |
Sơ đồ con đường | Lời giải chi tiết |
Bước 1. Gọi một số tự nhiên trong ba số tự nhiên dó là . Bước 2. Xác định các số tự nhiên còn lại. (Các số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị) Bước 3. Xét tổng | Giả sử ba số tự nhiên liên tiếp đó lần lượt là: a; a+1; a+2 Ta có: a+ a+1+ a+2= (3a+6) Vậy tổng của ba số tự nhiên liên tiếp là một số chia hết cho 3. |
Sơ đồ con đường | Lời giải chi tiết |
| Giả sử 4 số tự nhiên liên tiếp lần lượt là: a; a+1; a+2; a+3 Ta có: a+ a+1+ a+2+ a+3= 4a+6 Vậy tổng của bốn số tự nhiên liên tiếp là một số không chia hết cho 4. |
Sơ đồ con đường | Lời giải chi tiết |
| Giả sử 5 số tự nhiên liên tiếp lần lượt là: a; a+1; a+2; a+3; a+4 Ta có: a+ a+1+ a+2+ a+3 +a+4 = 5a+10 Vì Vậy tổng của 5 số tự nhiên liên tiếp chia hết cho 5. |
Sơ đồ con đường | Lời giải chi tiết |
| Vì Áp dụng tính chất chia hết của một tổng suy ra . |
Sơ đồ con đường | Lời giải chi tiết |
Bước 1. Viết số thành tổng chuẩn. Bước 2. Thu gọn Bước 3. Đặt thừa số chung. | Ta có: = 100a+10a+a=111a |
Đáp án khác
Chọn A
b:m
Đáp án khác.
Chọn B
b:m
Đáp án khác.
Chọn D
Áp dụng tính chất chia hết của một tổng
Ta có
b:m
Đáp án khác.
Chọn B
Sơ đồ con đường | Lời giải chi tiết |
Áp dụng tính chất chia hết của một tổng. | Vì để x. Mà |
Sơ đồ con đường | Lời giải chi tiết |
Áp dụng tính chất chia hết của một tổng. | Vì để x. Mà |
Sơ đồ con đường | Lời giải chi tiết |
Áp dụng tính chất chia hết của một hiệu. | Vì Mà |
Sơ đồ con đường | Lời giải chi tiết |
Áp dụng tính chất chia hết của một hiệu. | Vì Mà |
Sơ đồ con đường | Lời giải chi tiết |
| Ta có không chia hết cho 9 thì Vậy khi . |
Sơ đồ con đường | Lời giải chi tiết |
| Ta có chia hết cho 9 thì Vậy A khi . |
Sơ đồ con đường | Lời giải chi tiết |
| Ta có: |
Sơ đồ con đường | Lời giải chi tiết |
| Vì chia hết cho 3 thì và |
Sơ đồ con đường | Lời giải chi tiết |
| Vì không chia hết cho 3 thì và |
Sơ đồ con đường | Lời giải chi tiết |
Bước 1. Tách. Bước 2. Áp dụng tính chất chia hết của một tổng. Bước 3. Tìm n. | Vì , để thì (tức là 6 phải chia hết cho n) mà nên . |
Sơ đồ con đường | Lời giải chi tiết |
Bước 1. Tách. Bước 2. Áp dụng tính chất chia hết của một tổng. Bước 3. Tìm n+1. Bước 4. Tìm n. | Ta có: Để thì |
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)















