Xét tính chia hết của một tổng hoặc hiệu
Đề thi

Xét tính chia hết của một tổng hoặc hiệu

A
Admin
ToánLớp 650 lượt thi
41 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

a chia hết cho b được kí hiệu là

a:b

ab

Xem đáp án

Chọn B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

a không chia hết cho b được kí hiệu là:

a:b

ab

a˙b

Xem đáp án

Chọn C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu tất cả các số hạng của một tổng đều chia hết cho cùng một số thì

Tổng chia hết cho số đó.

Tổng không chia hết cho số đó.

Tổng chia hết cho một số khác

Không có đáp án đúng.

Xem đáp án

Chọn A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu tất cả các thành phần của một hiệu đều chia hết cho cùng một số thì

Hiệu không chia hết cho số đó.

Hiệu chia hết cho một số khác.

Hiệu chia hết cho số đó.

Không có đáp án đúng

Xem đáp án

Chọn C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu  am và  bm thì

(a+b):m

a+bm

(a-b):m

Xem đáp án

Chọn B

ambm(a+b)m

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu 1-1602870933.PNG bm thì

(a+b):m

(a-b):m

(a-b)m

(a-b)m

Xem đáp án

Chọn C

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

 

Áp dụng dấu hiệu chia hết của một tổng ta có:

ambm(a-b)m

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu am và bm thì

(a+b):m

(a+b)m

(a-b):m

(a+b)m

Xem đáp án

Chọn D

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

 

Áp dụng dấu hiệu chia hết của một tổng ta có:

ambm(a+b)m

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu  và bm thì

(a+b):m

(a+b)m

(a-b):m

(a-b)m

Xem đáp án

Chọn B

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

 

Áp dụng dấu hiệu chia hết của một tổng ta có:

ambm(a-b)m

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu a3 và b3 thì

(a+b):3

(a-b)3

(a+b):6

(a+b)9

Xem đáp án

Chọn A

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

 

Áp dụng dấu hiệu chia hết của một tổng ta có:

a3b3(a+b)3

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu am, bm, cm thì

(a+b+c)m

(a+b):c

(a+b)c

Xem đáp án

Chọn A

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

 

Áp dụng tính chất chia hết của một tổng ta có:

ambmcm(a+b+c)m

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu am, bm, cm thì

(a+b+c)m

(a+b):c

(a+b)c

(a+b+c)m

Xem đáp án

Chọn D

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

 

Áp dụng tính chất chia hết của một tổng ta có:

ambmcm(a+b+c)m

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu am, bm, cm thì

(a+b+c)m

(a+b):c

(a+b)c

(a+b+c)m

Xem đáp án

Chọn D

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

 

Áp dụng tính chất chia hết của một tổng ta có:

am, bm, cm=> (a+b+c)m

13. Tự luận
1 điểm

Áp dụng tính chất chia hết, xét xem mỗi tổng sau có chia hết cho 6 không?

a, 42+54

b, 600+14

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

Áp dụng tính chất chia hết của một tổng.

 

a)   Áp dụng tính chất chia hết của một tổng ta có:

   426546=> (42+54)6

b)  Áp dụng tính chất chia hết của một tổng ta có:

6006146=> (600+14)6

14. Tự luận
1 điểm

Áp dụng tính chất chia hết, xét xem mỗi tổng sau có chia hết cho 6 không?

a, 60+15+3

b, 120+48+20

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

Áp dụng tính chất chia hết của một tổng.

a)   Vì 60615636(60+15+3)6

b)  Vì 1206486206(120+48+20)6

15. Tự luận
1 điểm

Nếu a2 và b4 thì a+b chia hết cho số nào?

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

 

Vì b4b2 mà a2 nên (a+b)2.

16. Tự luận
1 điểm

Nếu a6 và b 9 thì a+b chia hết cho số nào?

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

 

Vì a6a3; b9 b3(a+b)3

17. Tự luận
1 điểm

Chứng tỏ rằng trong hai số tự nhiên liên tiếp, có một số chia hết cho 2.

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

Bước 1. Giả sử trong hai số tự nhiên liên tiếp có một số chia hết cho 2.

Bước 2. Chứng minh số tự nhiên còn lại không chia hết cho 2.

Giả sử a là một số tự nhiên chia hết cho 2.

Số tự nhiên liền sau của số tự nhiên a là a+1.

Vì a212(a+1)2.

Vậy trong hai số tự nhiên liên tiếp, có một số chia hết cho 2.

18. Tự luận
1 điểm

Chứng tỏ rằng trong hai số tự nhiên liên tiếp, có một số chia hết cho 3

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

Bước 1. Giả sử trong hai số tự nhiên liên tiếp có một số chia hết cho 3.

Bước 2. Chứng minh số tự nhiên còn lại không chia hết cho 3.

Giả sử a là một số tự nhiên chia hết cho 3.

Số tự nhiên liền sau của số tự nhiên a là a+1; a+2.

Vì a313(a+1)3; a323(a+2)3.

Vậy trong hai số tự nhiên liên tiếp, có một số chia hết cho 3.

19. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng D= 45+99+180 chia hết cho 9.

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

 

Áp dụng tính chất chia hết của một tổng ta có:

   4599991809(45+99+180)9=> D9

20. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng E= 90+180+300+450 chia hết cho 15.

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

 

Áp dụng tính chất chia hết của một tổng ta có:

   9015300151801545015(90+180+300+450)15 E15

21. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng tổng của 5 số tự nhiên liên tiếp chia hết cho 5.

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

 

Giả sử 5 số tự nhiên liên tiếp là:

a; a+1; a+2; a+3; a+4

Ta có:

a+ a+1+ a+2+ a+3+ a+4= 5a+10

Vì 5a51055a+105

Vậy tổng của 5 số tự nhiên liên tiếp chia hết cho 5.

22. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng tổng của ba số tự nhiên liên tiếp là một số chia hết cho 3.

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

Bước 1. Gọi một số tự nhiên trong ba số tự nhiên dó là .

Bước 2. Xác định các số tự nhiên còn lại. (Các số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị)

Bước 3. Xét tổng

Giả sử ba số tự nhiên liên tiếp đó lần lượt là: a; a+1; a+2

Ta có:

a+ a+1+ a+2= (3a+6)3

Vậy tổng của ba số tự nhiên liên tiếp là một số chia hết cho 3.

23. Tự luận
1 điểm

Chứng tỏ rằng tổng của bốn số tự nhiên liên tiếp là một số không chia hết cho 4.

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

 

Giả sử 4 số tự nhiên liên tiếp lần lượt là: 

a; a+1; a+2; a+3

Ta có:

a+ a+1+ a+2+ a+3= 4a+64

Vậy tổng của bốn số tự nhiên liên tiếp là một số không chia hết cho 4.

24. Tự luận
1 điểm

Chứng tỏ rằng tổng của 5 số tự nhiên liên tiếp là một số không chia hết cho 5.

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

 

Giả sử 5 số tự nhiên liên tiếp lần lượt là: 

a; a+1; a+2; a+3; a+4

Ta có:

a+ a+1+ a+2+ a+3 +a+4 = 5a+10

Vì 5a51055a+105

Vậy tổng của 5 số tự nhiên liên tiếp chia hết cho 5.

25. Tự luận
1 điểm

Tổng 105+2 có chia hết cho 2 không? Vì sao?

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

 

Vì 1021052 và 22

Áp dụng tính chất chia hết của một tổng suy ra 105+22.

26. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng số có dạng aaa¯ bao giờ cũng chia hết cho 37.

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

Bước 1. Viết số thành tổng chuẩn.

Bước 2. Thu gọn

Bước 3. Đặt thừa số chung.

Ta có:

aaa¯= 100a+10a+a=111a37

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết am để a+bm thì 

bm

bm

Đáp án khác

Xem đáp án

Chọn A

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết am đ a+bm thì

bm

bm

b:m

Đáp án khác.

Xem đáp án

Chọn B

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết am đ a+bm thì

bm

bm

b:m

Đáp án khác.

Xem đáp án

Chọn D

Áp dụng tính chất chia hết của một tổng

Ta có am đ a+bm thì bmbm

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết am, đ abm

bm

bm

b:m

Đáp án khác.

Xem đáp án

Chọn B

31. Tự luận
1 điểm

Cho tổng A=12+x với x0;1;2;...;10. Hãy tìm tất cả các giá trị của x để A chia hết cho 3

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

Áp dụng tính chất chia hết của một tổng.

Vì 123 để A=(12+x)3 x3.

Mà x0;1;2;...;10x0;3;6;9

32. Tự luận
1 điểm

Cho tổng A=12+x  với x∈{0; 1; 2;...; 10}. Hãy tìm tất cả các giá trị của x để A không chia hết cho 3

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

Áp dụng tính chất chia hết của một tổng.

Vì 123 để A=12+x3 thì  x3.

Mà x0;1;2;...;10x1;2;4;5;8;10

33. Tự luận
1 điểm

Cho hiệu B=20a  với 10≤a≤19 . Hãy tìm tất cả các giá trị của a để B chia hết cho 5

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

Áp dụng tính chất chia hết của một hiệu.

205 đ B5 thì a5 

10a19 a10;15

34. Tự luận
1 điểm

Cho hiệu B=20a  với 10≤a≤19. Hãy tìm tất cả các giá trị của a để B không chia hết cho 5

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

Áp dụng tính chất chia hết của một hiệu.

205 đ B5 thì a5 

10a19 a11;12;13;14;16;17;18;19

35. Tự luận
1 điểm

Cho A=963+2493+351+x vi x . Tìm điều kiện của x để A không chia hết cho 9

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

 

Ta có 9639;24939;3519 đ A=963+2493+351+x không chia hết cho 9 thì x9

Vậy A9 khi x9.

36. Tự luận
1 điểm

Cho A=963+2493+351+x vi x . Tìm điều kiện của x để A chia hết cho 9.

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

 

Ta có 9639;24939;3519 đ A=963+2493+351+x chia hết cho 9 thì x9

Vậy A khi x9.

37. Tự luận
1 điểm

Cho tổng A=12+15+21+x với x∈ℕ. Tìm điều kiện của x để A chia hết cho 3.

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

 

Ta có: 123; 153; 213 đ A3 thì x3

38. Tự luận
1 điểm

Cho hiệu A=15x với x∈ℕ. Tìm điều kiện của x để A chia hết cho 3.

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

 

Vì 153 đ A=15x  chia hết cho 3 thì  x3 và x15 (vi x) x0;3;6;9;12;15

39. Tự luận
1 điểm

Cho hiệu A= 15-x với x∈ℕ. Tìm điều kiện của x để A không chia hết cho 3

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

 

Vì 153 đ A=15x không chia hết cho 3 thì  x3 và x15 (vi x)x1;2;4;5;7;8;10;11;13;14

40. Tự luận
1 điểm

Tìm n đ n+6n .

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

Bước 1. Tách.

Bước 2. Áp dụng tính chất chia hết của một tổng.

Bước 3. Tìm n.

nn, để n+6n thì 6n (tức là 6 phải chia  hết cho n) mà n nên n1;2;3;6.

41. Tự luận
1 điểm

Tìm n đ 3n+4n+1

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

Bước 1. Tách.

Bước 2. Áp dụng tính chất chia hết của một tổng.

Bước 3. Tìm n+1.

Bước 4. Tìm n.

Ta có: 3n+4=3n+3+1=3n+1+1

Để 3n+4n+1 thì 1n+1

n+1=1n=0