Từ vựng: Thể thao và trò chơi
Đề thi
Từ vựng: Thể thao và trò chơi
A
Admin
Tiếng AnhLớp 6191 lượt thi
20 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

Don't forget to bring your ___________to climb a mountain.

bat

sport shoes

sandals

goggles

Xem đáp án

bat (n): gậy bóng chày

sport shoes (n): giày thể thao

sandals (n): dép xăng đan

goggles (n): kính bảo hộ

=> Don't forget to bring your sport shoes to climb a mountain.

Tạm dịch: Đừng quên mang giày thể thao để leo núi.

Đáp án cần chọn là: B

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

Minh’s dream is to become a ________.

loser

champion

contest

gamer

Xem đáp án

loser (n): kẻ thua cuộc

champion (n): quán quân

contest (n): cuộc thi

gamer (n): người chơi game

=> Minh’s dream is to become a gamer.

Tạm dịch: Mơ ước của Minh là trở thành một game thủ

Đáp án cần chọn là: D

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

I’d like to watch motor racing because it is very _________.

frightening

exciting

excited

boring

Xem đáp án

frightening (adj): đáng sợ, khủng khiếp

exciting (adj): thú vị, kích thích

excited (adj): bị kích thích, kích động

boring (adj): nhàm chán

=> I’d like to watch motor racing because it is very exciting

Tạm dịch: Tôi thích xem đua xe máy vì nó rất thú vị

Đáp án cần chọn là: B

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

I usually play football when I have _______.

spare time

good time

no time

times

Xem đáp án

spare time (n): thời gian rảnh

=> I usually play football when I have spare time.

Tạm dịch: Tôi thường chơi bóng đá khi có thời gian rảnh

Đáp án cần chọn là: A

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

In team sports, the two teams ________ against each other in order to get the better score.

do

make

are

compete

Xem đáp án

do (v): làm

make (v): làm, tạo nên

compete (v): cạnh tranh, thi đấu

- compete against: đấu lại ai

=> In team sports, the two teams compete against each other in order to get the better score.

Tạm dịch: Trong các môn thể thao đồng đội, hai đội thi đấu với nhau để có được điểm số cao hơn.

Đáp án cần chọn là: D

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

I often practise ___________ in the gym four times a week.

boxing

fishing

driving

scuba diving

Xem đáp án

boxing (n): đấm bốc

fishing (n): câu cá

driving (n): lái xe

scuba diving (n): lặn

Môn thể thao trong gym chỉ có thể là boxing.

=> I often practise boxing in the gym four times a week.

Tạm dịch: Tôi thường tập đấm bốc trong phòng tập thể dục bốn lần một tuần.

Đáp án cần chọn là: A

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

He sometimes goes ___________ with his father at weekends.

badminton

table tennis

aerobics

swimming

Xem đáp án

badminton (n): cầu lông

table tennis (n): bóng bàn

aerobics (n): thể dục nhịp điệu

swimming (n): bơi lội

=> go swimming: đi bơi

=> He sometimes goes swimming with his father at weekends.

Tạm dịch: Thỉnh thoảng anh ấy đi bơi với bố vào cuối tuần.

Đáp án cần chọn là: D

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

At the weekend we can play a ______ of badminton or join in a football match.

sport

game

match

break

Xem đáp án

sport (n): thể thao

game (n): trò chơi

match (n): trận đấu

break (n): sự nghỉ ngơi

=> At the weekend we can play a match of badminton or join in a football match.

Tạm dịch: Vào cuối tuần, chúng ta có thể chơi một trận cầu lông hoặc tham gia một trận bóng đá.

Đáp án cần chọn là: C

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

Marathon is considered a/an ______ sport.

team

individual

indoor

sporting

Xem đáp án

team (n): đội, nhóm

individual (adj): cá nhân

indoor (adj): trong nhà

sporting (adj): (thuộc) thể thao

=> Marathon is considered an individual sport.

Tạm dịch: Marathon được coi là một môn thể thao cá nhân.

Đáp án cần chọn là: B

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

They have joined many activities like sailing, cycling, fishing and football. They are very ___________.

sporty

strange

crazy

helpless

Xem đáp án

sporty (adj): ham mê thể thao, giỏi về thể thao

strange (adj): lạ

crazy (adj): điên rồ

helpless (adj): bất lực

=> They have joined many activities like sailing, cycling, fishing and football. They are very sporty.

Tạm dịch: Họ đã tham gia nhiều hoạt động như chèo thuyền, đạp xe, câu cá và bóng đá. Họ rất ham mê thể thao

Đáp án cần chọn là: A

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

In a _____________ match, players will try to kick the ball to the other team's goal to score.

volleyball

football

basketball

badminton

Xem đáp án

volleyball (n): bóng chuyền

football (n): bóng đá

basketball (n): bóng rổ

badminton (n): cầu lông

=> In a football match, players will try to kick the ball to the other team's goal to score.

Tạm dịch: Trong một trận bóng đá, người chơi sẽ cố gắng đá quả bóng vào khung thành của đội khác để ghi bàn.

Đáp án cần chọn là: B

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

Why don't you do__________? It can help you protect yourself.

cycling

karate

skateboarding

football

Xem đáp án

cycling (n): đạp xe

karate (n): võ karate

skateboarding (n): trượt ván

football (n): bóng đá

=> Why don't you do karate? It can help you protect yourself.

Tạm dịch: Tại sao bạn không tập karate? Nó có thể giúp bạn bảo vệ chính mình.

Đáp án cần chọn là: B

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

Boys often play ___________ in the schoolyard at break time.

aerobics

cycling

marbles

hockey

Xem đáp án

aerobics (n): thể dục nhịp điệu

cycling (n): đạp xe

marbles (n): bi

hockey (n): khúc gôn cầu

=> Boys often play marbles in the schoolyard at break time.

Tạm dịch: Con trai thường chơi bi trong sân trường vào giờ giải lao.

Đáp án cần chọn là: C

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

She was totally____________after finishing her performance.

exhausted

fantastic

exciting

stressful

Xem đáp án

exhausted (adj): kiệt sức

fantastic (adj): không tưởng, tuyệt vời

exciting (adj): thú vị, kích thích

stressful (adj): căng thẳng

=> She was totally exhausted after finishing her performance.

Tạm dịch: Cô đã hoàn toàn kiệt sức sau khi kết thúc phần trình diễn của mình.

Đáp án cần chọn là: A

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

The children are playing blind man's bluff in the _____________.

court

pool

playground

roof

Xem đáp án

court (n): tòa án

pool (n): hồ bơi

playground (adj): sân chơi

roof (n): mái nhà

=> The children are playing blind man's bluff in the playground.                           

Tạm dịch: Những đứa trẻ đang chơi trò bịt mắt bắt dê trong sân chơi.

Đáp án cần chọn là: C

16.Tự luận
• 1 điểm

Give the correct form of the word given.

The football fans cheered                  for their side. (loud)

Xem đáp án

loud (adj): inh ỏi, ầm ĩ

Từ cần điền đứng sau động từ cheered nên phải là một trạng từ

=> loudly (adv): inh ỏi, ầm ĩ

=> The football fans cheered loudly for their side.

Tạm dịch: Những người hâm mộ bóng đá đã cổ vũ inh ỏi cho phía họ.

Đáp án: loudly

17.Tự luận
• 1 điểm

Give the correct form of the word given.

My brother is a                 football player. (profession)

Xem đáp án

profession (n): nghề nghiệp

Từ cần điền đứng sau mạo từ a và trước danh từ football player nên phải là một tính từ

=> professional (adj): chuyên nghiệp

=> My brother is a professional football player.

Tạm dịch: Anh tôi là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp.

18.Tự luận
• 1 điểm

Give the correct form of the word given.

Did you join the sports                 last week, Tom? (compete)

Xem đáp án

compete (v): thi đấu, cạnh tranh

Từ cần điền đứng sau the sports nên phải là một danh từ

=> competition (n): cuộc thi, trận đấu

=> Did you join the sports competition last week, Tom?

Tạm dịch: Bạn có tham gia cuộc thi thể thao tuần trước không Tom?

Đáp án: competition

19.Tự luận
• 1 điểm

Give the correct form of the word given.

The                  in this gym is very modern. (equip)

Xem đáp án

equip (v): trang bị

Từ cần điền đứng sau mạo từ the nên phải là một danh từ

=> equipment (n): trang thiết bị

=> The equipment in this gym is very modern.

Tạm dịch: Trang thiết bị trong phòng tập thể dục này rất hiện đại.

20.Tự luận
• 1 điểm

Give the correct form of the word given.

I did many sports last week and was                 . (exhaust)

Xem đáp án

exhaust (v): làm kiệt sức

Từ cần điền đứng sau động từ to be was nên phải là một tính từ

=> exhausted (adj): kiệt sức

=> I did many sports last week and was exhausted.

Tạm dịch: Tôi đã chơi nhiều môn thể thao tuần trước và bị kiệt sức.

Đáp án: exhausted

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả