Từ vựng: ngôi nhà của tôi
Đề thi

Từ vựng: ngôi nhà của tôi

A
Admin
Tiếng AnhLớp 6143 lượt thi
16 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Find which word does not belong in each group.

sofa

chair

cooker

table

Xem đáp án

Sofa: ghế sô pha 

Chair: ghế

Cooker: nồi cơm 

Table: bàn

Ta thấy: sofa, chair, table cùng một nhóm (chỉ bàn ghế) => từ khác loại là cooker (nồi cơm)

Đáp án:C

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Find which word does not belong in each group.

desk

dishwasher

fridge

sink

Xem đáp án

Desk: bàn học sinh

Dishwasher: máy rửa bát, đĩa

Fridge: tủ lạnh

Sink: bồn rửa

Ta thấy dishwasher, fridge và sink cùng nhóm (vật dụng trong gia đình) => từ khác loại là desk (bàn)
Đáp án: A

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Find which word does not belong in each group.

bed

lamp

fan

villa

Xem đáp án

Bed: giường ngủ

Lamp: đèn 

Fan: quạt

Villa: biệt thự

Ta thấy bed, lamp, fan cùng nhóm (vật dụng gia đình) => từ khác loại là villa

Đáp án: D

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Find which word does not belong in each group.

bedroom

toilet

library

kitchen

Xem đáp án

Bedroom: phòng ngủ

Toilet: nhà vệ sinh

Library: thư viện

Kitchen: nhà bếp

Ta thấy bedroom, toilet và kitchen cùng nhóm (các phòng trong gia đình) => từ khác loại là (library: thư viện)

 Đáp án: C

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Find which word does not belong in each group.

calculator

pillow

blanket

bed

Xem đáp án

Calculator: máy tính cầm tay

Pillow: cái gối

Blanket: cái chăn

Bed: giường ngủ

Ta thấy pillow, blanket, bed cùng nhóm (các đồ dùng trong phòng ngủ) => từ khác loại là (calculator- máy tính cầm tay)

Đáp án: A

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer to complete the sentence.  I left my bags in the ______.

furniture

sofa

fridge

wardrobe

Xem đáp án

Furniture: đồ nội thất

Sofa: ghế sofa

fridge: tủ lạnh

wardrobe: tủ quần áo

=> I left my bags in the wardrobe.

Tạm dịch: Tôi để những chiếc túi trong tủ quần áo.

Đáp án: D

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer to complete the sentence. Robot will help us do the housework such as cleaning the floor, _____ meals and so on.

cooking

to cook

go

going

Xem đáp án

Cụm từ: cook meals (nấu các bữa ăn)

Các từ trong một chuỗi liệt kê phải cùng loại từ, cấu tạo từ. Ta thấy cleaning (dọn dẹp) ở dạng V_ing => Chỗ cần điền cũng có dạng V_ing

=> Robot will help us do the housework such as cleaning the floor, cooking meals and so on.

Tạm dịch: Rô-bốt sẽ giúp chúng ta làm những công việc nhà như lau dọn phòng, nấu ăn và những công việc khác.

Đáp án: A

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 16 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer to complete the sentence. There are many books and clothes on the floor. It’s really ______.

clean

messy

interesting

tidy

Xem đáp án

Clean: sạch sẽ

Messy: bừa bộn

Interesting: thú vị

Tidy: ngăn nắp

=> There are many books and clothes on the floor. It’s really messy

Tạm dịch: Có rất nhiều sách và quần áo trên sàn nhà. Nó thật là bừa bộn.

Đáp án: B

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer to complete the sentence.

We are watching Tom and Jerry on ________.

cooker

bath

television

table

Xem đáp án

Cooker: nồi cơm

Bath: bồn tắm

Television: TV

Table: cái bàn

Cụm từ: on TV (trên TV)

=> We are watching Tom and Jerry on television.

Tạm dịch: Chúng tôi xem Tom và Jerry trên TV.

Đáp án: C

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer to complete the sentence.

The room is messy. First, let’s put the book on the _____.

ceiling

shelf

floor

wall

Xem đáp án

Ceiling: trần nhà

Shelf: giá, kệ

Floor: tầng

Wall: tường

Chúng ta thường đặt sách (put the book) trên giá sách, kệ (shelf)

=> The room is messy. First, let’s put the book on the shelf

Tạm dịch:  Căn phòng này thật bừa bộn. Đầu tiên, hãy đặt quyển sách lên giá

Đáp án:  B

11.Tự luận
• 1 điểm

Match the pictures with their names.

Xem đáp án

1. kitchen: phòng bếp

2. hall: cái tủ

3. bathroom: phòng tắm

4. attic: tầng gác mái

5. bedroom: phòng ngủ

12.Tự luận
• 1 điểm

Fill in each blank with ONE letter.

……p  ……  r ……  tent

Xem đáp án

apartment : căn hộ

13.Tự luận
• 1 điểm

Fill in each blank with ONE letter.

Sti…. t h…. u….e

Xem đáp án

stilt house: nhà sàn

14.Tự luận
• 1 điểm

Fill in each blank with ONE letter.

v … ll…

Xem đáp án

villa: biệt thự

15.Tự luận
• 1 điểm

Fill in each blank with ONE letter.

di….hw…sh….r

Xem đáp án

dishwasher: máy rửa bát

16.Tự luận
• 1 điểm

Fill in each blank with ONE letter.

 

s…n….

Xem đáp án

sink: bồn rửa bát

Bạn có thích hoạt động này không?

Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả