Trắc nghiệm tổng hợp Tiếng anh có đáp án 2023 (Phần 92)
Đề thi

Trắc nghiệm tổng hợp Tiếng anh có đáp án 2023 (Phần 92)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1237 lượt thi
57 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm và sửa lỗi sai:

As soon as 800 B.C, people began to experiment with methods of helping the sick.

As soon as

people

with

the sick

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Trước 1 mốc thời gian ta thường dùng “By”: By + mốc thời gian: Vào … => Sửa “As soon as” thành “By”

Dịch: Vào năm 800 trước Công nguyên, con người bắt đầu thử nghiệm các phương pháp giúp đỡ người bệnh.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Because I believed his lies, he ________ me out of a lot of money. I will never believe in him again.

conned

took

deceived

stolen

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: con sb out of sth: lừa gạt ai đó

Dịch: Vì tôi tin vào lời nói dối của anh ta nên anh ta đã lừa tôi rất nhiều tiền. Tôi sẽ không bao giờ tin vào anh ta nữa.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm từ đồng nghĩa với từ gạch chân:

Ecotours in our country involved mainly travel to natural places.

primarily

basically

initially

roughly

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: mainly (adv): chính, chủ yếu

A. primarily (adv): chủ yếu

B. basically (adv): cơ bản

C. initially (adv): ban đầu

D. roughly (adv): đại khái

=> mainly = initially

Dịch: Du lịch sinh thái ở nước ta chủ yếu là du lịch đến các địa điểm thiên nhiên.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He has been on diet to _______ weight.

have lost

having lost

to have lost

lose

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

- to V-inf: để làm gì

- to lose weight: giảm cân

Dịch: Anh ấy đã ăn kiêng để giảm cân.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He literally was at death’s _______ when a kidney became available for transplant.

verge

edge

border

door

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: at death’s door: ngưỡng cửa của tử thần, cận kề cái chết

Dịch: Theo đúng nghĩa đen, anh ấy đã cận kề cái chết khi có một quả thận để cấy ghép.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He was arrested on the ________ on the way to the airport.

spot

sport

slot

top

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: on the spot: ngay tại thời điểm/địa điểm nói

Dịch: Anh ta bị bắt ngay tại chỗ trên đường đến sân bay.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Health experts advised _______ vegetables carefully before consuming them.

washing

to wash

being washed

to washing

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

- Cấu trúc khuyên bảo advise sb to V-inf = advise + V-ing

- Sau “advised” không có tân ngữ => dùng Ving

Dịch: Các chuyên gia y tế khuyên nên rửa rau cẩn thận trước khi tiêu thụ.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I do like your new friends Jasper. He tells the funniest joke and seems to be a very _______ young man.

entertain

entertaining

entertainment

entertained

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Chỗ trống cần điền 1 tính từ => entertaining: thú vị

Dịch: Tôi thực sự thích những người bạn mới của bạn, Jasper. Anh ấy kể những câu chuyện cười hài hước nhất và có vẻ là một chàng trai trẻ rất thú vị.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“In one ______ or another I intend to discover the truth. Believe in me” she promises.

way

road

path

street

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: one way or another: cách này hay cách khác

Dịch: “Bằng cách này hay cách khác tôi có ý định khám phá ra sự thật. Hãy tin vào tôi”, cô ấy hứa.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The weather in the far north is not _________ it is near the Equator.

like humid as

as humid as

humid as

so humid that

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Cấu trúc so sánh ngang bằng: S1 + tobe/V + (not) + as + adj/adv + as + S2 + tobe/V

Dịch: Thời tiết ở cực bắc không ẩm ướt như ở gần Xích đạo.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Maria doesn't know why she's telling Crystal how to use the piano. It seems to her like teaching your grandmother to suck _________.

pines

eggs

lemons

apples

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: teach (your) grandmother to suck eggs: trứng đòi khôn hơn vịt (dạy ai đó làm việc gì mà họ đã biết và thành thạo từ trước)

Dịch: Maria không biết tại sao cô ấy lại dạy Crystal cách sử dụng đàn piano. Đối với cô ấy giống như việc trứng đòi khôn hơn vịt.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The African killer bees could not be handled safely, nor _______. 

their honey could be harvested

harvested could their honey be

could not their honey be harvested

could their honey be harvested

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

- Khi “nor” đứng đầu câu => ta dùng cấu trúc đảo ngữ: Nor + trợ động từ + S + V

- “nor” đã mang nghĩa phủ định nên không cần thêm “not”

Dịch: Những con ong sát thủ châu Phi không thể được xử lý một cách an toàn và cũng không thể thu hoạch được mật ong của chúng.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The computer game ________ my children afternoon, so they didn't complete their assignments.

absorbed

emerged

irrigated

soaked

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

A. absorb (v): cuốn hút, lôi cuốn

B. emerge (v): nổi lên

C. irrigate (v): tưới tiêu    

D. soak (v): ngâm

Dịch: Trò chơi máy tính lôi cuốn con tôi cả buổi chiều nên chúng không hoàn thành bài tập.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The teacher stressed the need for regular _______.

attend

attendant

attendance

attender

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

A. attend (v): tham dự => sai ngữ pháp vì sau tính từ cần 1 danh từ

B. attendant (n): tiếp viên

C. attendance (n): sự tham gia

D. attender (n): người tham dự

Dịch: Giáo viên nhấn mạnh sự cần thiết phải đi học đều đặn.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

They have found _____ gold in that old mine.

some

a

an

the

Xem đáp án

Đáp án: Trong câu này, từ “gold” được sử dụng trong ngữ cảnh chung, không chỉ định cụ thể nên cần 1 lượng từ chỉ 1 lượng không xác định hoặc chung chung => chọn “some”

Dịch: Họ đã tìm thấy một số vàng trong mỏ cũ đó.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We anticipate _______ the first phase of the project will take approximately two weeks to complete.

that

which

there

those

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: “anticipate” thường đi với “that” khi mô tả dự đoán hoặc kỳ vọng điều gì sẽ xảy ra => chọn đáp án A

Dịch: Chúng tôi dự đoán rằng giai đoạn đầu tiên của dự án sẽ mất khoảng hai tuần để hoàn thành.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

When Tet Holiday comes, Vietnamese people often feel inclined to _______ their houses.

do over

do in

do through

do up

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: do over: trang trí/dọn dẹp lại (phòng, nhà)

Dịch: Khi Tết đến, người Việt thường có xu hướng dọn dẹp nhà cửa.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A: “Let’s go camping this weekend, after the 1st term exams.”

B: “_______________________________”

 

That sound great!

Do you think it’s good?

Yes, I accept that.

No! I don’t quite agree.

Xem đáp án

Đáp án: A

Dịch: A: “Cuối tuần này chúng ta hãy đi cắm trại sau kỳ thi học kỳ 1 nhé.”

A. Nghe hay đấy!

B. Bạn có nghĩ nó tốt không? => sai nghĩa

C. Vâng, tôi chấp nhận điều đó. => sai nghĩa

D. Không! Tôi không hoàn toàn đồng ý. => sai nghĩa

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Albertson and Kelman have decided to open a separate ________ for research and development.

office

officer

official

officially

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

- Sau tính từ cần 1 danh từ => Loại đáp án C, D

- Xét nghĩa 2 đáp án còn lại:

A. office (n): văn phòng

B. officer (n): công chức => không hợp nghĩa

=> Chọn đáp án A

Dịch: Albertson và Kelman đã quyết định mở một văn phòng riêng để nghiên cứu và phát triển.

 

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

All my confidence _________ me when I walked into the exam.

abandoned

deserted

expelled

discarded

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

A. abandone (v): bỏ đi, rời bỏ

B. desert (v): tạm thời mất đi phẩm chất gì

C. expel (v): đuổi học, trục xuất

D. discard (v): vứt bỏ

Dịch: Tất cả sự tự tin của tôi đã mất đi khi tôi bước vào kỳ thi.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

________ aren't effective anymore because insects have become resistant to them.

Pesticides

Fertilizers

Medicines

Herbicides

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

A. Pesticides (n): thuốc trừ sâu

B. Fertilizers (n): phân bón

C. Medicines (n): thuốc

D. Herbicides (n): thuốc diệt cỏ

Dịch: Thuốc trừ sâu không còn hiệu quả nữa vì côn trùng đã trở nên kháng thuốc.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm và sửa lỗi sai:

Before bridges were built, all transport across major rivers in the United States were by ferry boat.

were built

across

were

by

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: “transport” là danh từ không đếm được => động từ đi sau phải chia ở số ít => Sửa “were” thành “was”

Dịch: Trước khi những cây cầu được xây dựng, mọi phương tiện di chuyển qua các con sông lớn ở Hoa Kỳ đều bằng phà.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm và sửa lỗi sai:

Have a headache, an upset stomach, and a bad case of sunburn did not put me in a good mood for the evening.

Have a headache

bad case of

put me

a good mood

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Khi động từ đứng đầu câu làm chủ ngữ phải ở dạng Ving => Sửa “Have a headache” thành “Having a headache”

Dịch: Đau đầu, đau bụng và bị cháy nắng nặng đã khiến tôi không có tâm trạng tốt cho buổi tối.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He came home late, so I asked him where ______ been.

 

he had

has he

he has

had he

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

- Cấu trúc câu gián tiếp dạng câu hỏi Wh-question:

S + asked(+O)/wanted to know/wondered + Wh-words + S + V(lùi thì)

- Động từ trong mệnh đề chính ở thì quá khứ đơn => động từ trong câu gián tiếp ở thì quá khứ hoàn thành

Dịch: Anh ấy về nhà muộn nên tôi hỏi anh ấy đã ở đâu.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

His friends offered to ________ the next time he was in town so that he wouldn’t have to pay for a hotel.

place him in

put him up

back him up

turn him out

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: put sb up: cho ai ở nhờ

Dịch: Bạn bè của anh ấy đề nghị đưa anh ấy vào lần sau khi anh ấy đến thị trấn để anh ấy không phải trả tiền khách sạn.

 

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

108 Home sizes at Timberland Ranch _______ from 1,200 to 8,000 square feet.

cost

count

range

weigh

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

A. cost (n): giá thành

B. count (n): số lượng

C. range (n): phạm vi

D. weigh (n): cân nặng

Dịch: 108 Kích thước ngôi nhà tại Timberland Ranch có diện tích từ 1.200 đến 8.000 feet vuông.

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I have searched everywhere for the pen I ________ yesterday.

loosed

lost

lose

losed

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

- “yesterday” là dấu hiệu thì quá khứ đơn

- Quá khứ của “lose” là “lost”

Dịch: Tôi đã tìm kiếm khắp nơi chiếc bút tôi đánh mất ngày hôm qua.

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I ________telephone her if I knew her number.

would

have to

will

shall

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Câu điều kiện loại 2: If + S + Vqk + O, S + would/could/might + Vinf: dùng để diễn tả sự việc hay điều kiện “không thể” xảy ra ở hiện tại hoặc trái với thực tế ở hiện tại.

Dịch: Tôi sẽ gọi điện cho cô ấy nếu tôi biết số của cô ấy.

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I'm sorry Bob. I haven’t got the time to do my own work, _________ alone help you with yours.

let

do

come

leave

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: let alone do sth: chưa kể đến, nói chi là làm gì

Dịch: Tôi xin lỗi Bob. Tôi không có thời gian để làm công việc của riêng mình chứ đừng nói đến việc giúp đỡ bạn.

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Last year we visited _____ St. Paul's Cathedral and _______ Tower.

the/the

the/x

x/x

x/the

Xem đáp án

Đáp án: A

Giảithích: Trước các danh từ riêng chỉ địa điểm cụ thể ta dùng giới từ “the”

Dịch: Năm ngoái chúng tôi đã đến thăm Nhà thờ St. Paul và tòa tháp.

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Learning a language needs ________ patience.

a few

much

many

little

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

- “patience” là danh từ không đếm được => loại “a few” và “many”

- Xét về nghĩa câu muốn nói là Học ngôn ngữ mới cần nhiều sự kiên nhẫn => dùng “much”

Dịch: Học một ngôn ngữ cần rất nhiều sự kiên nhẫn.

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Let's listen to the radio, __________?

will we

shall we

will I

shall I

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

- Cấu trúc câu hỏi đuôi: trợ động từ (not) + S

- Đối với câu mang tính gợi ý hoặc rủ ai đó làm gì cùng: Let’s + V-inf thì phần đuôi sẽ là “shall we”

Dịch: Chúng ta cùng nghe radio nhé?

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Make sure you don't ______ the walls while you're moving the furniture around.

grade

print

score

mark

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

A. grade (v): lựa chọn

B. print (v): in

C. score (v): ghi bàn

D. mark (v): đánh dấu, làm xước

Dịch: Hãy chắc chắn rằng bạn không làm xước các bức tường trong khi di chuyển đồ đạc xung quanh.

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Make sure you ________ your assignment before you go to bed.

 

have

take

make

do

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: do assignment: làm bài tập

Dịch: Hãy chắc chắn rằng bạn làm bài tập của mình trước khi đi ngủ.

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“I have something to tell you” Mary said to John.

Mary told John I had something to tell him.

Mary told John she had something to tell him.

Mary told John she had had something to tell him.

Mary told John he had had something to tell her.

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

- Câu gián tiếp dạng câu kể: S + told + O + (that) + S + V(lùi thì)

- Khi chuyển sang câu gián tiếp phải lùi 1 thì so với câu gốc:

+ Câu trực tiếp thì hiện tại đơn => câu gián tiếp thì quá khứ đơn

- Đổi ngôi “I” thành “she”

Dịch: Mary nói với John rằng cô ấy có điều gì đó muốn nói với anh ấy.

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nobody was late for the meeting last night, ______?

wasn't he

weren't they

were they

was he

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

- Cấu trúc câu hỏi đuôi: trợ động từ/ động từ tobe (not) + S

- Nếu chủ ngữ trong mệnh đề chính là “no one, nobody” thì trong câu hỏi đuôi sẽ là “they”

- Mệnh đề chính có “nobody” mang nghĩa phủ định => phần đuôi sẽ ở dạng khẳng định

=> Chọn đáp án C

Dịch: Không ai đến muộn trong cuộc họp tối qua phải không?

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nothing went wrong while I was gone, _______?

wasn’t it

isn’t it

did it

didn’t it

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

- Cấu trúc câu hỏi đuôi: trợ động từ/ động từ tobe (not) + S

- Nếu chủ ngữ trong mệnh đề chính là “nothing” thì trong câu hỏi đuôi sẽ là “it”

- Mệnh đề chính có “nothing” mang nghĩa phủ định => phần đuôi sẽ ở dạng khẳng định

=> Chọn đáp án C

Dịch: Không có gì xảy ra khi tôi đi vắng phải không?

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Salpert Corporation's stock _______ by 8% during the first quarter of the year.

rose

rise

risen

rising

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: “during the first quarter of the year” là dấu hiệu thì quá khứ đơn – kể lại về quý 1 của năm => chọn đáp án A

Dịch: Cổ phiếu của Salpert Corporation đã tăng 8% trong quý đầu tiên của năm.

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She always turned her term paper in at the eleventh __________.

minute

second

hour

time

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: at the eleventh hour: vào phút chót

Dịch: Cô ấy luôn nộp bài thi cuối kỳ vào giờ thứ mười một.

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She had ________ mind which kept her alert and well-informed even in old age.

an examining

a demanding

an enquiring

a querying

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: have an enquiring mind: có tinh thần học hỏi

Dịch: Bà có một trí óc ham học hỏi giúp bà luôn tỉnh táo và hiểu biết nhiều ngay cả khi về già.

41. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Since the worldwide recession of the 1990's, the sale of jeans _______ growing.

stopped

was stopped

was stopping

has stopped

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: “Since” là dấu hiệu thì hiện tại hoàn thành: S + have/has + Vp2: dùng để diễn tả một hành động, sự việc đã bắt đầu từ trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục tiếp diễn trong tương lai.

Dịch: Kể từ cuộc suy thoái kinh tế toàn cầu vào những năm 1990, doanh số bán quần jean đã ngừng tăng.

42. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm từ đồng nghĩa với từ gạch chân:

Some farmers in the Mekong Delta have attractedhundreds of foreign visitors to their ecological gardens.

appealed to

refused

rejected

turned down

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: attract (v): thu hút

A. appeale to (v): hấp dẫn, thu hút

B. refuse (v): từ chối

C. reject (v): phản đối

D. turn down (v): từ chối

=> attracted = appealed to

Dịch: Một số nông dân ở ĐBSCL đã thu hút hàng trăm du khách nước ngoài tới vườn sinh thái của mình.

 

43. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The escaped prisoner fought ______ before he was finally overpowered.

tooth and nail

head over heels

heart and soul

foot and mouth

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

- fight tooth and nail: chiến đấu ác liệt

- head over heels in love: yêu ai rất nhiều

- heart and soul: hết sức nhiệt tình

- foot and mouth: bệnh chân tay miệng

Dịch: Tội phạm vượt ngục đã chiến rất ác liệt trước khi cuối cùng bị chế ngự.

44. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The government has pledged to clean up industrial ________.

emissions

emit

emitted

emissive

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Sau tính từ cần 1 danh từ => emissions: khí thải

Dịch: Chính phủ đã cam kết làm sạch khí thải công nghiệp.

45. Trắc nghiệm
• 1 điểm

They offered me free accommodation for a year, and that ______ me.

selected

decided

concluded

agreed

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

A. select (v): lựa chọn

B. decide (v): quyết định

C. conclude (v): kết luận

D. agree (v): đồng ý

Dịch: Họ đề nghị cho tôi chỗ ở miễn phí trong một năm và đó là lí do tôi quyết định chọn nó.

46. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The president didn’t agree with our new ideas for the company so we had to go back to the drawing ________.

start

way

board

refreshment

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: back to the drawing board: quay lại từ đầu để chuẩn bị một kế hoạch mới vì kế hoạch trước đã thất bại

Dịch: Chủ tịch không đồng ý với những ý tưởng mới của chúng tôi cho công ty nên chúng tôi phải làm lại từ đầu.

47. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The schedule, which you will find attached, _______the specific delivery dates we require.

ships

places

details

succeeds

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

A. ships (n): tàu

B. places (n): địa điểm

C. details (n): chi tiết

D. succeeds (n): thành công

Dịch: Lịch trình mà bạn sẽ thấy đính kèm nêu chi tiết về ngày giao hàng cụ thể mà chúng tôi yêu cầu.

48. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The total cost to renovate the building was $13.75 million, ______ double the original estimate.

almost

mostly

the most

most all

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

A. almost (adv): gần như

B. mostly (adv): chủ yếu

C. the most => so sánh hơn nhất

D. most all => không có nghĩa

Dịch: Tổng chi phí để cải tạo tòa nhà là 13,75 triệu USD, gần gấp đôi ước tính ban đầu.

49. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm và sửa lỗi sai:

There are more than two hundred applications for this job vacancy, and most of them can speak English very well.

two hundred

applications

job vacancy

most

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: “applications” có nghĩa là các ứng dụng, không phù hợp với ngữ cảnh của câu => Sửa “applications” thành “applicants”: ứng viên

Dịch: Có hơn hai trăm người nộp đơn cho vị trí tuyển dụng này và hầu hết họ đều có thể nói tiếng Anh rất tốt.

50. Trắc nghiệm
• 1 điểm

There are _______ when I have to work very hard.

times

at times

from time to time

a long time

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

A. times: những lần

B. at times: thỉnh thoảng

C. from time to time: thỉnh thoảng

D. a long time: một thời gian dài

Dịch: Có những lúc tôi phải làm việc rất chăm chỉ.

51. Trắc nghiệm
• 1 điểm

This house _______ a non-profit organization.

belongs in

belongs to

belongs for

belongs at

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: belong to sb/sth: thuộc về ai/cái gì

Dịch: Ngôi nhà này thuộc về một tổ chức phi lợi nhuận.

52. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We’ve lost everything. Still, there’s no point in complaining. We’ll just have to try and make ___________.

no bones about it

a splash

the best of a bad job

a clean sweep

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

- make no bones about: không do dự

- make a plash: làm nhiều người chú ý bằng cách khoe khoang

- make the best of: cố thích nghi/chấp nhận

- make a clean sweep: quét sạch

Dịch: Chúng tôi đã mất tất cả. Tuy nhiên, không có ích gì khi phàn nàn. Chúng ta sẽ phải cố gắng thích nghi với những chuyện tồi tệ.

53. Trắc nghiệm
• 1 điểm

What a lovely toy your child has, _______?

isn’t it

is it

does he

doesn’t he

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

- Cấu trúc câu hỏi đuôi: trợ động từ/ động từ tobe (not) + S

- Đối với câu cảm thán, lấy danh từ trong câu đổi thành đại từ, động từ tobe/trợ động từ tủy thuộc vào chủ ngữ

Dịch: Thật là một món đồ chơi đáng yêu mà con bạn có phải không?

54. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 _____ Plaza Hotel is on the corner of _____ 59th street and _____ 5th Avenue.

the/x/x

the/x/the

x/x/the

x/the/x

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

- “Plaza Hotel” là danh từ riêng => dùng mạo từ “the”

- Trước tên đường phố không dùng mạo từ

Dịch: Khách sạn Plaza nằm ở góc đường 59 và Đại lộ số 5.

55. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Food ______ direct to the market by trucks.

delivered

deliver

can be delivered

delivers

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Câu bị động với động từ khuyết thiếu: S + modal verbs + be + Vp2

Dịch: Thực phẩm có thể được vận chuyển trực tiếp tới chợ bằng xe tải.

 

56. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He was arrested because he had ________ the government.

come out against

come in upon

come down with

come up to

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

A. come out against: chống đối

B. come in upon => không có cụm này

C. come down with: bị bệnh

D. come up to: đạt tới

Dịch: Anh ta bị bắt vì đã chống lại chính phủ.

57. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“I don't support the use of smartphones and tablets in the classrooms.” –“_________”

Me, too.

I don’t, either.

Me, neither

B and C are correct.

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

- “too” và “so” thể hiện sự đồng tình ở dạng khẳng định

- Còn “either” và “neither” thể hiện sự đồng tình nhưng ở dạng phủ định

Dịch: “Tôi không ủng hộ việc sử dụng điện thoại thông minh và máy tính bảng trong lớp học.” -"Tôi cũng không."