Trắc nghiệm tổng hợp Tiếng anh có đáp án 2023 (Phần 83)
Đề thi

Trắc nghiệm tổng hợp Tiếng anh có đáp án 2023 (Phần 83)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1244 lượt thi
69 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm và sửa lỗi sai:

As you come to each town, however small, you will see a sign which states the name of the town and how many inhabitants does it have.

As

however small

will

does it have

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Đối với các từ để hỏi dùng trong câu trần thuật sẽ không đảo trợ động từ lên trước chủ ngữ => sửa “does it have” thành “it has”

Dịch: Khi bạn đến mỗi thị trấn, dù nhỏ đến đâu, bạn sẽ thấy một tấm biển ghi tên thị trấn và số lượng cư dân ở đó.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm và sửa lỗi sai:

Before lumberjacks and mechanical equipments, they used horses and ropes to drag lops.

Before

equipments

used

to drag

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: “equipment” là danh từ không đếm được nên không sử dụng ở dạng số nhiều => sửa “equiments” thành “equipment”

Dịch: Trước khi có thợ đốn gỗ và thiết bị cơ khí, họ đã sử dụng ngựa và dây thừng để kéo vòng.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm và sửa lỗi sai:

Cotton fiber, like other vegetable fibers, are composed mostly of cellulose.

like

other

are

mostly

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Chủ ngữ “Cotton fiber” là số ít nên động từ phải chia ở số ít => sửa “are” thành “is”

Dịch: Sợi bông, giống như các loại sợi thực vật khác, có thành phần chủ yếu là xenlulo.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He ______ his life to the skill of the surgeons.

owes

keeps

preserves

maintains

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: own sth to sth: nợ cái gì với cái gì

Dịch: Anh ta nợ cả cuộc đời mình nhờ vào kỹ năng của các bác sĩ phẫu thuật.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm và sửa lỗi sai:

It was Mary Anderson, an amateur invention, who first patented windshield wipers for automobiles.

It was

invention

first

wipers

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

- “invention” (n): sự phát minh

- “Mary Anderson” là người nên cần dạng danh từ chỉ người của “invention” => sửa “invention” thành “inventor”: nhà phát minh

Dịch: Mary Anderson, một nhà phát minh nghiệp dư, người đầu tiên được cấp bằng sáng chế cần gạt nước cho ô tô.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Many small houses and huts were __________ when the river burst its banks.

flooded away

pushed away

washed away

token away

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

A. flooded away: tràn đi

B. pushed away: đẩy đi

C. washed away: cuốn trôi

D. token away: mang đi

Dịch: Nhiều ngôi nhà nhỏ và túp lều bị cuốn trôi khi dòng sông vỡ bờ.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm và sửa lỗi sai:

Margaret Gorman, she was the first woman chosen as Miss America, died in 1995 at the age of ninety.

she was

chosen

died

the age

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Rút gọn mệnh đề bằng cụm danh từ: Khi mệnh đề quan hệ có dạng: S + be + danh từ/cụm danh từ => ta lược bỏ đại từ quan hệ và động từ tobe, chỉ giữ lại cụm danh từ => bỏ “she was”

Dịch: Margaret Gorman, người phụ nữ đầu tiên được chọn làm Hoa hậu Mỹ, qua đời năm 1995 ở tuổi 90.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The new computer program is very user-friendly, so I'm sure you ‘ll learn it __________.

for the time being

in no time at all

on time

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

A. for the time being: tạm thời

B. in no time at all: rất nhanh

C. in due time: đúng lúc

D. on time: đúng giờ

Dịch:Chương trình máy tính mới rất thân thiện với người dùng, vì vậy tôi chắc chắn rằng bạn sẽ học nó ngay lập tức.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm và sửa lỗi sai:

The shore patrol has found the body of a man who they believe to be the missing marine biologist.

has found

who

to be

missing

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

- “Who” là đại từ quan hệ thay thế cho danh từ làm chủ ngữ của câu và là chủ thể thực hiện hành động

- “Whom” là đại từ quan hệ thay thế cho danh từ làm tân ngữ của câu và là chủ thể tiếp nhận hành động

- “a man” trong câu này là chủ thể tiếp nhận hành động => sửa “who” thành “whom”

Dịch: Đội tuần tra bờ biển đã tìm thấy thi thể của một người đàn ông mà họ tin là nhà sinh vật biển mất tích.

 

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm và sửa lỗi sai:

This time last year I was cycling under the rain along a country road in France with a friend of mine.

This time

under

a country

of mine

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

- under + N: ở dưới cái gì đó

- Khi nói về việc làm gì đó dưới trời mưa ta dùng “in the rain” thay vì “under the rain”

=> sửa “under” thành “in”

Dịch: Vào thời điểm này năm ngoái, tôi đang đạp xe dưới mưa dọc theo một con đường quê ở Pháp với một người bạn của mình.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm và sửa lỗi sai:

To see the Statue of Liberty and taking pictures from the top of the Empire State Building are two reasons for visiting New York City.

taking

from

are

for visiting

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

- Cấu trúc song hành với liên từ kết hợp: A and/or/but B: A và B phải cùng loại, cùng dạng

- Trong câu này, A là “To see” => sửa “taking” thành “to take”

Dịch: Để xem Tượng Nữ thần Tự do và chụp ảnh từ đỉnh Tòa nhà Empire State là hai lý do để ghé thăm Thành phố New York.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Without experience, she’s got ___________ to come for an interview.

 

little chance of being asked

little chance for asking

a little chance to ask

a little chance in asking

Xem đáp án

 

Đáp án: A

Giải thích: chance of doing sth: có cơ hội làm việc gì

Dịch: Nếu không có kinh nghiệm, cô ấy sẽ có rất ít cơ hội được mời đến phỏng vấn.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

_______ there should be more control over handguns has long been a topic of debate in the United States.

Whether

If

That

Considering

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Whether + mệnh đề: liệu … có hay không: được coi như cụm danh từ và có chức năng như chủ ngữ số ít

Dịch: Liệu có nên kiểm soát nhiều hơn đối với súng ngắn hay không từ lâu đã là chủ đề tranh luận ở Hoa Kỳ.

 

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm và sửa lỗi sai:

As the plane went more faster down the runway, David began to sweat nervously.

As

more faster

down

nervously

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: So sánh hơn với tính từ ngắn: adj-er => sửa “more faster” thành “faster”

Dịch: Khi máy bay lao nhanh hơn trên đường băng, David bắt đầu đổ mồ hôi lo lắng.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm và sửa lỗi sai:

If drivers obeyed the speed limit, fewer accidents occur.

drivers

speed limit

fewer

occur

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Câu điều kiện loại 2: If + S + Vqk + O, S + would/could + Vinf: dùng để diễn tả sự việc hay điều kiện “không thể” xảy ra ở hiện tại hoặc trái với thực tế ở hiện tại.

=> sửa “occur” thành “would occur”

Dịch: Nếu người lái xe tuân thủ tốc độ giới hạn thì tai nạn sẽ xảy ra ít hơn.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm và sửa lỗi sai:

Interest in automatic data processing has grown rapid since the first large calculators were introduced in 1950.

in

grown

rapid

since

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: sau động từ “grown” cần 1 trạng từ bổ nghĩa => sửa “rapid” thành “rapidly”

Dịch: Sự quan tâm đến việc xử lý dữ liệu tự động đã tăng lên nhanh chóng kể từ khi những chiếc máy tính lớn đầu tiên được giới thiệu vào năm 1950.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm và sửa lỗi sai:

Pictures of the surface of the planet Venus was received yesterday from the space probe “Explorer” which was launched last year.

the planet Venus

was

from

launched

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: “Pictures of the surfaceof the planet Venus” là chủ ngữ số nhiều => động từ phải chia ở dạng số nhiều => sửa “was” thành “were”

Dịch: Những bức ảnh về bề mặt của hành tinh Sao Kim đã được nhận ngày hôm qua từ tàu thăm dò không gian “Explorer” được phóng vào năm ngoái.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm và sửa lỗi sai:

The patient who was not supposed to be released until the end of the week was told to dress in clothes and report to the nurse’s station.

not supposed

until

in clothes

the nurse’s station.

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: “dress” là nội động từ nên không cần them “in clothes” đằng sau nữa => bỏ “in clothes”

Dịch: Bệnh nhân đáng lẽ phải đến cuối tuần mới được xuất viện đã được yêu cầu mặc quần áo và báo cáo với trạm y tá.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm và sửa lỗi sai:

Urban consumers have formed co-operatives to provide themselves with necessities such groceries, household appliances, and gasoline at a lower cost.

have formed

to provide

themselves

such

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Khi muốn đưa ra danh sách các ví dụ cụ thể nào đó, ta dùng “such as” thay vì “such” => sửa “such” thành “such as”

Dịch: Người tiêu dùng thành thị đã thành lập các hợp tác xã để tự cung cấp cho mình những nhu yếu phẩm như hàng tạp hóa, đồ gia dụng và xăng dầu với chi phí thấp hơn.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm và sửa lỗi sai:

Since the average age of families has fallen therefore more and more women have been able to join the labor service.

has fallen

therefore

have been

the labor

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

- Mệnh đề nguyên nhân-kết quả với “since”: Since + mệnh đề, mệnh đề: bởi vì … nên

- Do mệnh đề đã có “since” nên không cần dùng “therefore” nữa

=> bỏ “therefore”

Dịch: Vì độ tuổi trung bình của các gia đình đã giảm nên ngày càng có nhiều phụ nữ có thể tham gia dịch vụ lao động.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm và sửa lỗi sai:

Alcoholic beverages vary widely in content, ranging from only 2 or 3 percent of some light beers to as high to 60 percent for some vodkas and brandies.

widely

from

as high to

for

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Cấu trúc so sánh bằng: as + adj + as => sửa “as high to” thành “as high as”

Dịch: Đồ uống có cồn rất khác nhau về hàm lượng, từ chỉ 2 hoặc 3% đối với một số loại bia nhẹ đến cao đến 60% đối với một số loại rượu vodka và rượu mạnh.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm và sửa lỗi sai:

It is the first time the internet has ever applied in English teaching and learning in this remote district.

the first

has ever applied

and

in

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: “the internet” là vật, không thể tự áp dụng được => động từ phải chia ở dạng bị động => sửa “has ever applied” thành “has ever been applied”

Dịch: Đây là lần đầu tiên internet được ứng dụng vào việc dạy và học tiếng Anh tại huyện vùng sâu vùng xa này.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm từ đồng nghĩa với từ gạch chân:

Many scientists agree that global warming poses great threats to all species on Earth.

irritations

annoyances

fears

risks

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: threats (n): mối đe dọa

A. irritations (n): khó chịu

B. annoyances (n): phiền toái

C. fears (n): nỗi sợ hãi

D. risks (n): rủi ro

=> threats = risks

Dịch: Nhiều nhà khoa học đồng ý rằng hiện tượng nóng lên toàn cầu gây ra mối đe dọa lớn cho tất cả các loài trên Trái đất.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

________ difficulties you may encounter, I’m sure you will success.

 

How

Whatever

However

How greater

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

- Whatever + N + S + V: bất cứ cái gì

- However + adj + S + V: dù ở mức độ nào

- “difficulties” là danh từ => dùng “Whatever”

Dịch: Dù bạn có gặp khó khăn gì, tôi chắc chắn bạn sẽ thành công.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

People can obtain information ________ an article containing several cases of the implementation of the new technology and its impact.

 

where

while

from

wherever

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

A. where: nơi mà

B. while: trong khi

C. from: từ đâu

D. wherever: bất cứ đâu

Dịch: Mọi người có thể lấy thông tin từ một bài báo chứa một số trường hợp triển khai công nghệ mới và tác động của nó.

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm từ trái nghĩa với từ gạch chân:

Researchers believe tourists disrupt animals in their natural habitat.

disturb

confuse

organize

mix up

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: disrupt (v): gây rối, làm gián đoạn

A. disturb (v): làm phiền  

B. confuse (v): nhầm lẫn

C. organize (v): tổ chức hoạt động một cách hiệu quả

D. mix up (v): trộn lẫn

=> disrupt >< organize

Dịch: Các nhà nghiên cứu tin rằng khách du lịch làm gián đoạn môi trường sống tự nhiên của động vật.

 

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I'd ________ out with you if I weren't so tired.

go

went

had gone

will go

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Câu điều kiện loại 2: If + S + Vqk + O, S + would/could + Vinf: dùng để diễn tả sự việc hay điều kiện “không thể” xảy ra ở hiện tại hoặc trái với thực tế ở hiện tại.

Dịch: Tôi sẽ đi chơi với bạn nếu tôi không quá mệt.

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Everything ________he said was true.

who

whom

which

that

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Đại từ quan hệ “that” thay thế cho các đại từ bất định, đại từ phủ định, đại từ chỉ số lượng như: everything, everyone, anything, anyone, nobody, no one , some, any …

Dịch: Mọi điều anh ấy nói đều là sự thật.

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He is very stubborn, so it is very difficult to___________him to go.

make

suggest

persuade

prevent

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: persude sb to V-inf: thuyết phục ai làm gì

Dịch: Anh ấy rất bướng bỉnh nên rất khó thuyết phục anh ấy đi.

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

His english was roughly on a _______ with my Greek, so communication was rather difficult.

similarity

same

position

par

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: on a par with sb/sth: bằng/ngang tầm với ai/cái gì

Dịch: Tiếng Anh của anh ấy gần ngang bằng với tiếng Hy Lạp của tôi nên việc giao tiếp khá khó khăn.

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm từ đồng nghĩa với từ gạch chân:

His patents completely believe in him. He can do things at random. 

at stake

at will

at once

at hand

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: at random: ngẫu nhiên

A. at stake: bị đe dọa

B. at will: theo ý thích

C. at once: cùng lúc

D. at hand: trong tầm tay

=> at random = at will

Dịch: Bằng sáng chế của ông hoàn toàn tin tưởng vào ông. Anh ấy có thể làm mọi việc một cách ngẫu nhiên.

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I had lost my glasses in the water and could barely _______ edge of the river.

notice

recognize

remark

distinguish

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

A. notice (v): chú ý

B. recognize (v): nhận ra

C. remark (v): nhận xét

D. distinguish (v): phân biệt

Dịch: Tôi đã đánh rơi kính trong nước và gần như không thể phân biệt được bờ sông.

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

________ inexperienced, individuals with the willingness to learn will make a difference in the foreseeable future.

Until

Despite

Although

Otherwise

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

A. Until: Cho đến khi

B. Despite + N/Ving: mặc dù

C. Although + S + V: mặc dù

D. Otherwise: nếu không thì

- Đáp án A, D không phù hợp ngữ cảnh => loại

- Rút gọn 2 mệnh đề cùng chủ ngữ bằng V3: lược bỏ chủ ngữ và động từ tobe, giữ nguyên V3 => Câu gốc ở đây sẽ là “Individuals are inexperienced” là 1 mệnh đề

=> Chọn “Although”

Dịch: Dù thiếu kinh nghiệm nhưng những cá nhân có tinh thần học hỏi sẽ tạo nên sự khác biệt trong tương lai gần.

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Last night Tine________ in bed when suddenly she heard a scream.

read

was reading

has read

had read

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

- Cấu trúc kết hợp giữa quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn:

S1 + was/were + Ving + O + when + S2 + Vqk + O: diễn tả một hành động đang diễn ra trong quá khứ và bị một hành động khác xen vào

+ Hành động đang xảy ra chia quá khứ tiếp diễn

+ Hành động xen vào chia quá khứ đơn

Dịch: Đêm qua Tine đang đọc sách trên giường thì chợt nghe thấy một tiếng hét.

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nobody likes the play, _________?

do they

don’t they

does it

doesn’t it

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

- Cấu trúc câu hỏi đuôi: trợ động từ/ động từ tobe (not) + S

- Nếu chủ ngữ trong mệnh đề chính là “no one, nobody” thì trong câu hỏi đuôi sẽ là “they”

- Mệnh đề chính có “nobody” mang nghĩa phủ định => phần đuôi sẽ ở dạng khẳng định

=> Chọn đáp án A

Dịch: Không ai thích vở kịch phải không?

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She asked John to repeat what he had said.

 

“Will you please repeat what John said?” she asked.

“Please repeat what you said, John,” she said.

“You have to repeat what you say, John,” she said.

“Please repeat what you said to John,” she said.

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

A. “Bạn vui lòng nhắc lại những gì John đã nói được không?” cô ấy hỏi. => sai nghĩa

B. “Xin hãy lặp lại những gì anh đã nói, John,” cô nói. => đúng

C. “Anh phải lặp lại những gì anh nói, John,” cô nói. => sai ngữ pháp

D. “Xin hãy lặp lại những gì bạn đã nói với John,” cô ấy nói. => sai nghĩa

Dịch: Cô yêu cầu John nhắc lại những gì anh ấy đã nói.

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She has a 12-year-old and a 5-year-old, so I guess I spoke to the ______ two.

older one out of

one who is older than the

older of the

older than the

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Cấu trúc so sánh hơn giữa 2 đối tượng đã xác định trong câu: the + adj-er/more adj + of the two

Dịch: Cô ấy có một đứa con 12 tuổi và một đứa 5 tuổi, vì vậy tôi đoán là tôi đã nói chuyện với đứa lớn hơn trong hai đứa.

38. Tự luận
• 1 điểm

Since he (read) ________the book, he (become) _______a fan of the author. 

Xem đáp án

Đáp án: read – has become

Giải thích: Cấu trúc với “since”: Since + quá khứ đơn, hiện tại hoàn thành: Diễn tả một hành động, sự việc bắt đầu trong quá khứ và còn tiếp diễn ở hiện tại.

Dịch: Kể từ khi anh ấy đọc cuốn sách, anh ấy trở thành người hâm mộ của tác giả.

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The struggle for women's rights began in the 18th century during a period ______ as the Age of Enlightenment.

knew

that knew

known

is knowing

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

- Mệnh đề ở dạng bị động => rút gọn mệnh đề bằng V3

- Cách rút gọn mệnh đề quan hệ bằng V3: lược bỏ đại từ quan hệ và đổi động từ thành dạng V3

Dịch: Cuộc đấu tranh vì quyền của phụ nữ bắt đầu vào thế kỷ 18 trong thời kỳ được gọi là Thời đại Khai sáng.

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm

There’s another piece of evidence that there has been enormous _______ in the supply of customized services to customers.

growth

grows

grown

grower

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Sau tính từ “enormous” cần danh từ chỉ sự vật => growth: sự tang trưởng

Dịch: Có một bằng chứng khác cho thấy đã có sự tăng trưởng vượt bậc trong việc cung cấp các dịch vụ tùy chỉnh cho khách hàng.

Đoạn văn

Read the passage and choose the best answer.

When you read something in a foreign language, you frequently come across words you do not (1) _______ understand. Sometimes you (2) ______ the meaning in a dictionary and sometimes you guess. The strategy you adopt depends very much upon the (3) _______ of accuracy you require and the time at your disposal. If you are the sort of person who tends to turn to the dictionary frequently, it is (4) _______ remembering that every dictionary has its limitations. Each definition is only an approximation and one builds up an accurate picture of the meaning of a word only after meeting it in a (5) ______ of contexts. It is also important to recognize the special dangers of dictionaries that translate from English into the native language and vice versa. If you must use a dictionary, it is usually far safer to (6) _______ an English-English dictionary.

41. Trắc nghiệm
• 1 điểm
When you read something in a foreign language, you frequently come across words you do not (1) _______ understand.

absolutely

fully

totally

completely

Xem đáp án

Đáp án C

Khi muốn diễn tả ai đó hiểu hoàn toàn vấn đề nào, ta dùng “fully understand”

42. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Sometimes you (2) ______ the meaning in a dictionary and sometimes you guess.

inspect

control

examine

check

Xem đáp án

Đáp án D

inspect (v): quan sát

B. control (v): kiểm soát

C. examine (v): kiểm tra (sức khỏe)

D. check (v): kiểm tra (từ vựng, sổ sách …)

43. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The strategy you adopt depends very much upon the (3) _______ of accuracy you require and the time at your disposal

extent

level

degree

range

Xem đáp án

Đáp án C

A. extent (n): phạm vi

B. level (n): trình độ

C. degree (n): mức độ

D. range (n): dãy

44. Trắc nghiệm
• 1 điểm
If you are the sort of person who tends to turn to the dictionary frequently, it is (4) _______ remembering that every dictionary has its limitations.

worth

essential

valuable

vital

Xem đáp án

Đáp án A

It’s worth + Ving: đáng để làm gì

45. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Each definition is only an approximation and one builds up an accurate picture of the meaning of a word only after meeting it in a (5) ______ of contexts

multiple

variation

variety

diversity

Xem đáp án

Đáp án C

A variety + N(số nhiều): nhiều

 

46. Trắc nghiệm
• 1 điểm
If you must use a dictionary, it is usually far safer to (6) _______ an English-English dictionary.

survey

consult

refer

inquire

Xem đáp án

Đáp án B

A. survey (v): điều tra

B. consult (v): tham khảo

C. refer (v): suy ra

D. inquire (v): yêu cầu

47. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Don't leave anything behind, ________?

do you

don’t you

won’t you

will you

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

- Đối với câu mệnh lệnh thức phủ định, chúng ta thường dùng câu hỏi đuôi là “will you” và với câu mệnh lệnh thức khẳng định, câu hỏi đuôi sẽ là “won’t you”

- Trong câu này, “Don't leave anything behind” là mệnh lệnh thức phủ định => câu hỏi đuôi sẽ là “will you”

Dịch: Đừng để lại thứ gì phía sau nhé?           
48. Trắc nghiệm
• 1 điểm

If she ____ on time, I would have been surprised.

arrived

have arrived

had arrived

would arrive

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Câu điều kiện loại 3: If + S + had + Vp2, S + would/could (not) + have + Vp2: được sử dụng khi người nói tưởng tượng kết quả của một tình huống không có thật trong quá khứ.

Dịch: Nếu cô ấy đến đúng giờ, tôi sẽ rất ngạc nhiên.

49. Trắc nghiệm
• 1 điểm

If John had studied more, he ________ better marks.

gets

will get

would get

would have got

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Câu điều kiện loại 3: If + S + had + Vp2, S + would/could (not) + have + Vp2: được sử dụng khi người nói tưởng tượng kết quả của một tình huống không có thật trong quá khứ.

Dịch: Nếu John học nhiều hơn thì anh ấy đã có thể đạt điểm cao hơn.

50. Trắc nghiệm
• 1 điểm

After the 21-day isolation period, Ebola survivors are no longer _________.

infect

infected

infectious

infection

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

- Sau tobe cần 1 tính từ => loại đáp án A, D

- Xét về nghĩa:

B. infected: bị nhiễm bởi virus

C. infectious: lây nhiễm

=> Chọn đáp án C

Dịch: Sau thời gian cách ly 21 ngày, những người sống sót sau Ebola không còn khả năng lây nhiễm.

51. Tự luận
• 1 điểm

Ann's having a lot of trouble because she lost her passport last week.

=> If ___________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án: If Ann hadn’t lost her passport last week, she wouldn’t be having a lot of trouble.

Giải thích: Câu điều kiện hỗn hợp loại 1: If + S + had + Vp2 + O, S + would/could/might + V-inf + O: giả thiết về một hành động, sự việc sẽ xảy ra ở hiện tại nếu điều kiện nói tới trong quá khứ có thật.

Dịch: Nếu Ann không bị mất hộ chiếu vào tuần trước thì cô ấy đã không gặp nhiều rắc rối.

52. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Are there any squash _______in the areas.

greens

pitches

rings

courts

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:   

A. greens (n): màu xanh

B. pitches (n): cường độ

C. rings (n): cái nhẫn

D. courts (n): sân nhà

=> squash court: sân bóng quần

Dịch: Có sân bóng quần nào trong khu vực không?

53. Trắc nghiệm
• 1 điểm

As you drive down the road, take the_________________and you will see his house ahead.

left second

turn second

turn left

left turning

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: take the left turning: rẽ trái

Dịch: Khi bạn lái xe xuống đường, rẽ trái và bạn sẽ thấy ngôi nhà của anh ấy ở phía trước.

54. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm từ có trọng âm khác với những từ còn lại

flexibility

gravitation

traditional

inactivity

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Đáp án C trọng âm số 2, các đáp án còn lại trọng âm số 3

Dịch:

A. tính linh hoạt

B. lực hấp dẫn

C. truyền thống

D. không hoạt động

55. Trắc nghiệm
• 1 điểm

_______ for twelve hours, I felt marvelous

Having slept

Haven slept

Having been slept

Have been slept

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Rút gọn 2 mệnh đề cùng chủ ngữ của một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ ở dạng chủ động: Having + Vp2 + O, S + Vqk + O

Dịch: Ngủ được mười hai tiếng, tôi cảm thấy thật tuyệt vời.

56. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“Have you ever been to Paris?” – “Yes, I’ve been there ______ times.

little

a little

few

a few

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

- little/ a little + N(không đếm được)

- few/a few + N(đếm được)

- “time” là danh từ đếm được => Loại đáp án A, B

- few + N: một ít, mang nghĩa tiêu cực (không đủ để làm gì)

- a few + N: một ít, mang nghĩa tích cực (đủ để làm gì)

- Câu trên mang nghĩa tích cực => Chọn đáp án D

Dịch: "Cậu đã bao giờ tới Paris chưa?" – “Ừ, tôi đã đến đó vài lần rồi.

57. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He’s the man ___________ people like at first sight.

why

whose

which

whom

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Đại từ quan hệ “whom” thay thế cho danh từ chỉ người “the man” trước nó và đóng vai trò là tân ngữ trong câu

Dịch: Anh ấy là người đàn ông mà mọi người thích ngay từ cái nhìn đầu tiên.

58. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I _________ “Chicken soup for the soul” but I haven’t finished it yet.

read

am reading

have been reading

was reading

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

- “I haven’t finished it yet.” => dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

- Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn: S + have/has + (not) + been + Ving: Dùng để diễn tả một hành động bắt đầu trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại

Dịch: Tôi đang đọc “Súp gà cho tâm hồn” nhưng vẫn chưa đọc xong.

59. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I ________ my key. Can you help me look for it?

lose

lost

had lost

have lost

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

- Thì hiện tại hoàn thành: S + have/has + Vp2: dùng để diễn tả một hành động, sự việc đã bắt đầu từ trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục tiếp diễn trong tương lai.

- Việc bị mất chìa khóa đã xảy ra trong quá khứ, hiện tại vẫn chưa tìm thấy và có thể tiếp tục tiếp diễn trong tương lai

Dịch: Tôi đã làm mất chìa khoá của mình. Bạn có thể giúp tôi tìm nó được không?

60. Trắc nghiệm
• 1 điểm

If it ________the children, the life would be so tedious.

were

weren’t

weren’t for

hadn’t been for

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Câu điều kiện loại 2 với động từ “tobe” ở mệnh đề “If”: If S + were + (not) + for + N/Ving, S + would/could + Vinf: dùng để diễn tả sự việc hay điều kiện “không thể” xảy ra ở hiện tại hoặc trái với thực tế ở hiện tại

Dịch: Nếu không có con, cuộc sống sẽ tẻ nhạt biết bao.

61. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Is it raining? - No, it isn't but the ground is wet. It________.

rained

had rained

has rained

has been raining

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn: S + have/has + (not) + been + Ving: Dùng để diễn tả một hành động bắt đầu trong quá khứ và để lại kết quả ở hiện tại

Dịch: Trời đang mưa? - Không, nhưng mặt đất ướt. Trời vừa mưa.

62. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Jet lag is a sleep disturbance. ________ common symptoms of jet lag are fatigue and irritability.

Much

Many

More

The most

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: So sánh hơn nhất với tính từ ngắn: The most + adj

Dịch: Jet lag là tình trạng rối loạn giấc ngủ. Các triệu chứng phổ biến nhất của jet lag là mệt mỏi và khó chịu.

63. Tự luận
• 1 điểm

“Keep away from this area.” The security guard said when we approached the fence.

=> The security guard told ___________________________.

Xem đáp án

Đáp án: The security guard told us to keep away from that area when we approached the fence.

Giải thích:

- told sb to V-inf: bảo ai làm gì

- Khi chuyển sang câu gián tiếp phải đổi trạng từ “this” thành “that”

Dịch:Nhân viên bảo vệ bảo chúng tôi tránh xa khu vực đó khi chúng tôi đến gần hàng rào.

64. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Laura said that when she ________ to school, she saw an accident.

was walking

has walked

had been walking

has been walking

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

- Cấu trúc kết hợp giữa quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn:

When + S1 + was/were + Ving + O, S2 + Vqk + O: diễn tả một hành động đang diễn ra trong quá khứ và bị một hành động khác xen vào

+ Hành động đang xảy ra chia quá khứ tiếp diễn

+ Hành động xen vào chia quá khứ đơn

Dịch: Laura kể rằng khi đang đi bộ đến trường thì cô ấy nhìn thấy một vụ tai nạn.

65. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Robert did not hear the bell because he was completely _________ in his reading.

received

suspended

confirmed

absorbed

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

A. received (v): nhận

B. suspended (v): lơ lửng

C. confirmed (v): xác nhận

D. absorbed (v): mải mê, chăm chú

Dịch: Robert không nghe thấy tiếng chuông vì anh ấy hoàn toàn mải mê đọc sách.

66. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Robert________ tomorrow morning on the 10:30 train.

arrived

is arriving

has arrived

would arrive

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Thì hiện tại tiếp diễn: S + is/am/are + Ving: diễn tả một hành động sắp xảy ra trong tương lai gần, thường là kế hoạch đã lên lịch sẵn

Dịch: Robert sẽ đến vào sáng mai trên chuyến tàu lúc 10:30.

67. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She will go abroad as soon as she _________ this English course.

has completed

will complete

will have completed

completed
Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Cấu trúc “as soon as” ở tương lai: S1 + V1 (tương lai đơn) + as soon as + S2 + V2 (hiện tại đơn/ hiện tại hoàn thành): dùng để diễn tả hai hành động sẽ xảy ra trong tương lai.

Dịch: Cô ấy sẽ đi nước ngoài ngay sau khi hoàn thành khóa học tiếng Anh này.

68. Trắc nghiệm
• 1 điểm

_______ information you need is in this book. Read it carefully.

The

A

An

No article

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: “information” là danh từ đã xác định cả người nói và người nghe đều đã biết => dùng mạo từ “The”

Dịch: Những thông tin bạn cần đều có trong cuốn sách này. Hãy đọc nó cẩn thận.

69. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The questions are easy _______. We hope _______ high scores.

to answer/ to get

answering/ to get

to answer/ getting

answered/ got

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

- tobe easy to do sth: thật dễ để làm gì

- hope to V-inf: hy vọng làm gì

Dịch: Các câu hỏi rất dễ trả lời. Chúng tôi hy vọng sẽ đạt được điểm cao.