Trắc nghiệm tổng hợp Tiếng anh có đáp án 2023 (Phần 79)
Đề thi

Trắc nghiệm tổng hợp Tiếng anh có đáp án 2023 (Phần 79)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1239 lượt thi
67 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It is obvious that millions of people all over the world _________ English as their native language.

have

talk

choose

produce

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

A. have (v): có

B. talk (v): nói (khi muốn đề cập đến việc nói tiếng anh ta dùng “speak English”, không dùng “talk English”)

C. choose (v): chọn

D. produce (v): sản xuất

Dịch: Rõ ràng là hàng triệu người trên khắp thế giới chọn tiếng Anh làm ngôn ngữ mẹ đẻ của mình.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

_____________ English won the World Cup.

It was in 1996 that

It was on 1996 that

It was in 1996 when

It was 1996 in that

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

- Cấu trúc câu chẻ nhấn mạnh thời gian: It + is/was + từ/ cụm từ chỉ thời gian + that + S + V + O

- Trước năm dùng giới từ “in”

=> Chọn đáp án A

Dịch: Đó là vào năm 1996, đội tuyển Anh đã vô địch World Cup.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Centuries of erosion have exposed _______ rock surfaces in the Painted Desert of northern Arizona.

rainbow-colored

colored like a rainbow

in colors of the rainbow

a rainbow’s coloring

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: trước danh từ cần 1 động từ => rainbow-colored: có màu cầu vồng

Dịch: Hàng thế kỷ xói mòn đã làm lộ ra những bề mặt đá có màu sắc cầu vồng ở sa mạc Painted ở phía bắc Arizona.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

You can pay for the goods on __________.

deliver

delivery

deliverable

delivering

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: sau giới từ + danh từ

Dịch: Bạn có thể thanh toán tiền hàng khi giao hàng.

5. Tự luận
• 1 điểm

The more you have tried to edit the article, ___________ it comes. (GOOD)

Xem đáp án

Đáp án: the better

Giải thích:

- Cấu trúc so sánh kép: The + more/adj-er + S + V, the + adj-er + S + V

- So sánh hơn của “good” là better

Dịch: Bạn càng cố gắng chỉnh sửa bài viết thì nó càng tốt.

6. Tự luận
• 1 điểm

The pupils said to the teacher, “Please give us better marks.”

=> The pupils asked _____________________________________.

Xem đáp án

Đáp án:       

Giải thích: ask sb to V-inf: yêu cầu, xin ai làm gì

Dịch: Học sinh xin giáo viên cho điểm cao hơn.

7. Tự luận
• 1 điểm

“Don’t come back before one o’clock”, advised my brother.

=> My brother advised __________________________________.

Xem đáp án

Đáp án: My brother advised me not to come back before one o'clock.

Giải thích: advise + sb + to/not to + V-inf: khuyên ai nên/không nên làm gì

Dịch: Anh tôi khuyên tôi không nên về trước một giờ.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

You will never get a good job if you don't have any ________.

measures

qualifications

levels

degrees

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

A. measures (n): mức độ

B. qualifications (n): trình độ chuyên môn

C. levels (n): cấp độ

D. degrees (n): bằng cấp

Dịch: Bạn sẽ không bao giờ có được một công việc tốt nếu bạn không có bất kỳ bằng cấp nào.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I wish I had gone there with her.

I hadn’t gone there with her which makes me feel bad.

If only I went there with her.

I regret not having gone there with her.

If I had gone there with her, I wouldn’t have felt bad now.

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: regret + (not) + Ving: hối tiếc vì đã làm/không làm gì

Dịch: Tôi rất tiếc đã không đến đó cùng cô ấy.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Even if you are rich, you should save some money for a ________ day.

foggy

windy

snowy

rainy

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: save/keep money for a rainy day: để dành tiền cho những lúc khó khăn

Dịch: Kể cả khi bạn giàu có, bạn cũng nên tiết kiệm một ít tiền cho những ngày khó khăn.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm và sửa lỗi sai:

The medical science began with the Greek Hippocrates, who earned for himself the title of father of Medicine.

The medical science

the Greek

for himself

the title of

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: earn one’s self sth: tự đạt được cái gì đó => sửa “for himself” thành “himself”

Dịch: Khoa học y tế bắt đầu từ Hippocrates người Hy Lạp, người tự cho mình danh hiệu cha đẻ của ngành y học.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mary is talking to her professor in his office.

- Mary: “Can you tell me how to find material for my science report, professor?”

- Professor: “_________________”

I like it that you understand.

Try your best, Mary.

You can borrow books from the library.

You mean the podcasts from other students?

Xem đáp án

Đáp án: C

Dịch: Mary đang nói chuyện với giáo sư của cô ấy trong văn phòng của ông ấy.

- Mary: “Giáo sư có thể cho tôi biết cách tìm tài liệu cho báo cáo khoa học của tôi không?”

A. Tôi thích việc bạn hiểu. => sai nghĩa

B. Cố gắng hết sức nhé Mary. => sai nghĩa

C. Bạn có thể mượn sách từ thư viện. => đúng

D. Ý bạn là podcast từ các sinh viên khác? => sai nghĩa

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“_______________?" – "It's ten minutes' walk from here.”

How long does it take to get to the town centre?

Can you show me the way to the town centre?

How far is it from here to the town centre?

How can we get to the town centre?

Xem đáp án

Đáp án: C

Dịch: “Cách đây mười phút đi bộ.”

A. Mất bao lâu để đến trung tâm thị trấn? => sai nghĩa

B. Bạn có thể chỉ cho tôi đường đến trung tâm thị trấn được không? => sai nghĩa

C. Từ đây đến trung tâm thị trấn bao xa? => đúng

D. Làm thế nào chúng ta có thể đến trung tâm thị trấn? => sai nghĩa

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Only half of the exercises ____ so far, but the rest ____ by Saturday.

have been done / will have been finished

are being done / will be finished

done / have been finished

were done / are going to be finished

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

- Mệnh đề 1: “so far” là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành => Câu bị động thì hiện tại hoàn thành: S + have/has + been + Vp2

- Mệnh đề 2: Để diễn tả một hành động, sự việc sẽ xảy ra trước một thời điểm trong tương lai ta dùng thì tương lai hoàn thành => Câu bị động thi tương lai hoàn thành: S + will + have + been + Vp2

Dịch: Cho đến lúc này chỉ một nửa bài tập đã được làm, nhưng phần còn lại sẽ được hoàn thành trước thứ 7.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

__________ASEAN is becoming more integrated, investors should be aware of local preferences and cultural sensitivities.

Because

However

Despite

Although

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Although + S + V = Despite + N/Ving: mặc dù

Dịch: Mặc dù ASEAN đang ngày càng hội nhập hơn nhưng các nhà đầu tư vẫn cần lưu ý đến sở thích và sự nhạy cảm về văn hóa của địa phương.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm từ có phần gạch chân phát âm khác với những từ còn lại.

measured

pleased

distinguished

managed

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Đáp án C phát âm là /t/, các đáp án còn lại phát âm là /d/

Dịch:

A. đo

B. hài lòng

C. nổi bật

D. quản lý

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Many local authorities realize there is a need to make _______ for disabled people in their housing programmes.

assistance

conditions

admittance

provision

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: make provision for: chuẩn bị, dự phòng

Dịch: Nhiều chính quyền địa phương nhận thấy cần phải cung cấp chỗ ở cho người khuyết tật trong các chương trình nhà ở của họ.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm và sửa lỗi sai:

It has been a long time since we last talked to each other, isn’t it?

a long

since

last talked

isn’t it

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Câu hỏi đuôi với mệnh đề chính ở thì hiện tại hoàn thành dạng khẳng định: S + have/has + Vp2 thì cấu trúc phần đuôi phải ở dạng phủ định: haven’t/hasn’t + S?

=> sửa “isn’t it” thành “hasn’t it”

Dịch: Đã lâu lắm rồi chúng ta chưa nói chuyện với nhau lần cuối phải không?

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I had a pleasant evening in the _______ of friends last night.

head

company

pair

corporation

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: in the company of sb: đồng hành cùng ai

Dịch: Tối qua tôi đã có một buổi tối vui vẻ bên những người bạn.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

That’s Bod’s, _________?

is that

isn’t it

isn’t that

is it

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

- Đối với câu hỏi đuôi, khi mệnh đề chính khẳng định thì phần đuôi phủ định và ngược lại. Tuy nhiên nếu mệnh đề chính chứa các từ mang tính phủ định như “rarely, seldom, never, hardly,...” thì mệnh đề chính được coi là phủ định => phần đuôi khẳng định

- Cấu trúc phần đuôi: trợ động từ/ động từ tobe (not) + S

- Đại từ nhân xưng cho “This/That” là “it”, cho “These/Those” là “they”

Dịch: Đó là của Bod phải không?

21. Tự luận
• 1 điểm

We cannot go for a picnic because it is pouring with rain.

=> If _______________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án: If it weren't pouring with rain, we could go for a picnic.

Giải thích: Câu điều kiện loại 2 với động từ “tobe” ở mệnh đề “If”: If S + were + (not) + O, S + would/could + Vinf: dùng để diễn tả sự việc hay điều kiện “không thể” xảy ra ở hiện tại hoặc trái với thực tế ở hiện tại

Dịch: Nếu trời không mưa thì chúng ta có thể đi dã ngoại.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

If only the neighbour _________ a pet fish, not a dog which always barks.

would have

is having

were having

had had

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Cấu trúc If only ở hiện tại: If only + S + Vqk: dùng để diễn tả những mong muốn trong hiện tại (mong muốn trái với hiện tại)

Dịch: Giá như người hàng xóm nuôi một con cá cảnh chứ không phải một con chó luôn sủa.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm và sửa lỗi sai:

I gave my address to a man I met him on the train last Sunday.

gave

to

him

the train

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

- Câu đầy đủ khi chưa lược bỏ đại từ quan hệ: I gave my address to a man who I met on the train last Sunday.

- Khi đại từ quan hệ đóng vai trò là tân ngữ trong câu, ta có thể lược bỏ mà không làm thay đổi nghĩa của câu

- Đại từ quan hệ “whom” thay thế cho danh từ chỉ người “a man” vì vậy không cần dùng “him” đằng sau nữa

=> bỏ “him”

Dịch: Tôi đã đưa địa chỉ của mình cho một người đàn ông tôi gặp trên tàu vào Chủ nhật tuần trước.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm và sửa lỗi sai:

Mr. Smith whose car was stolen yesterday, is a professor.

Mr. Smith

car

was stolen

a

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: “Mr. Smith” là danh từ tên riêng nên mệnh đề phía sau phải là mệnh đề quan hệ không xác định và sẽ được ngăn cách với mệnh đề chính bằng các dấu “,”

=> sửa “Mr. Smith” thành “Mr. Smith,”

Dịch: Ông Smith, người bị mất xe ngày hôm qua, là một giáo sư.

25. Tự luận
• 1 điểm

The lady gave me good advice. I spoke to her an hour ago. (TO WHOM) 

Xem đáp án

Đáp án: The lady to whom I spoke an hour ago gave me good advice.

Giải thích:

- Đại từ quan hệ “whom” thay thế cho danh từ chỉ người “The lady” trước nó

- Có giới từ “to” trước “her” nên ta dùng “to whom”

Dịch: Người phụ nữ mà tôi nói chuyện cách đây một giờ đã cho tôi lời khuyên hữu ích.

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The song was very interesting. We listened to it last night.

The song was very interesting which we listened to last night.

The song which we listened it last night was very interesting.

The song which we listened to last night was very interesting.

The song was very interesting which we listened to it last night.

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Đại từ quan hệ “which” thay thế cho danh từ chỉ vật “The song” trước nó

Dịch: Bài hát mà chúng tôi nghe tối qua rất thú vị.

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Most governments tax people on the amount of money they ______ each year.

win

gain

earn

benefit

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: earn money: kiếm được tiền

Dịch: Hầu hết các chính phủ đều

đánh thuế người dân dựa trên số tiền họ kiếm được mỗi năm.

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The ______ I'm a member of is calling for a nationwide strike next week.

charity

union

policy

pension

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

A. charity (n): từ thiện

B. union (n): công đoàn

C. policy (n): chính sách

D. pension (n): lương hưu

Dịch: Công đoàn mà tôi là thành viên đang kêu gọi đình công toàn quốc vào tuần tới.

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Potential dehydration is______ that a land animal faces.

the often greatest hazard

the greatest often hazard

often the greatest hazard

often the hazard greatest

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: tobe + trạng từ chỉ tần suất + cụm danh từ (so sánh hơn nhất: the + adj-est + N)

Dịch: Khả năng mất nước thường là mối nguy hiểm lớn nhất mà động vật trên cạn phải đối mặt.

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The TV announcer apologized for the breakdown and said that normal service _________ as soon as possible.

would be assumed

resumed

be resumed

would be resuming

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Câu gián tiếp dạng bị động thì tương lai đơn: S1 + said + that + S2 + would + be + Vp2

Dịch: Người phát thanh viên truyền hình đã xin lỗi về sự cố và nói rằng dịch vụ bình thường sẽ được khôi phục trong thời gian sớm nhất có thể.

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

They let us play in the garden.

They allow to play in the garden.

We are allowed to play in the garden.

They allow us playing in the garden.

We are let to play in the garden.

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

- Let sb V-inf: cho phép ai làm gì

- be allowed to V-inf: được phép làm gì

Dịch: Chúng tôi được phép chơi trong vườn.

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Who is responsible ____ dealing with complaints?

with

for

in

at

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: responsible for N/Ving: chịu trách nhiệm về việc gì

Dịch: Ai chịu trách nhiệm giải quyết khiếu nại?

Đoạn văn

Read the passage and choose the best answer.

Face-to-face conversation is a two-way process: You speak to me, I reply to you and so on. Two-way (1) _______ depends on having a coding system that is understood by both sender and (2) _______, and an agreed convention about signaling the beginning and end of the message. In speech, the coding system is the language like English or Spanish; the convention that one person speaks at a time may seem too obvious to mention. In fact, the signals (3) _______ in conversation and meetings are often (4) _______. For example, lowering the pitch of the voice may mean the end of a sentence, a sharp intake of breath may signal the desire to interrupt, catching the chairman’s eye may indicate the desire to speak in a formal setting like a debate, a clenched fist may indicate anger. When (5) _______ visual signals are not possible, more formal signals may be needed.

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Two-way (1) _______ depends on having a coding system that is understood by both sender and (2) _______, and an agreed convention about signaling the beginning and end of the message

exchange

interchange

communication

correspondence

Xem đáp án

Đáp án C

A. exchange (n): trao đổi

B. interchange (n): trao đổi

C. communication (n): sự giao tiếp

D. correspondence (n): thư từ

=> two-way communication: sự gia tiếp hai chiều

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Two-way (1) _______ depends on having a coding system that is understood by both sender and (2) _______, and an agreed convention about signaling the beginning and end of the message

announcer

receiver

messenger

transmitter

Xem đáp án

Đáp án B

A. announcer (n): người thông báo

B. receiver (n): người nhận

C. messenger (n): người đưa tin

D. transmitter (n): người truyền tin

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm
In fact, the signals (3) _______ in conversation and meetings are often (4) _______.

that people use

are used

using

being used

Xem đáp án

Đáp án A

Đại từ quan hệ “that” thay thế cho danh từ chỉ sự vật “the signals” trước nó
36. Trắc nghiệm
• 1 điểm
In fact, the signals (3) _______ in conversation and meetings are often (4) _______.

informal

non-verbal

verbal

formal

Xem đáp án

Đáp án B

A. informal

B. non-verbal

C. verbal

D. formal

A. informal (adj): thân mật

B. non-verbal (adj): phi ngôn ngữ

C. verbal (adj): bằng lời nói

D. formal (adj): trang trọng

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm

When (5) _______ visual signals are not possible, more formal signals may be needed.

their

these

this

that

Xem đáp án

Đáp án B

- these + danh từ số nhiều đếm được

- this/that + danh từ số ít

 

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm và sửa lỗi sai:

Studies by BF. Skinner indicate that reward positively reinforce behavior and makes that behavior likely more to recur. 

Studies by

reinforce

and makes

likely more

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: more likely to V-inf: có khả năng làm gì

Dịch: Nghiên cứu của BF. Skinner chỉ ra rằng phần thưởng sẽ củng cố hành vi một cách tích cực và khiến hành vi đó có nhiều khả năng tái diễn hơn.

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I think you're being __________ pessimistic.

worthlessly

unduly

undeservedly

abundantly

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

A. worthlessly (adv): vô giá trị

B. unduly (adv): một cách quá đáng

C. undeservedly (adv): không đáng có

D. abundantly (adv): dồi dào

Dịch: Tôi nghĩ bạn đang bi quan quá mức.

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lots of people ________yoga to relax.

give up

take up

do

make

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: take up yoga: bắt đầu tập yoga

Dịch: Rất nhiều người tập yoga để thư giãn.

41. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Jason asked me ________ me the book the day before.

 

if who gave

if who has given

who had given

that who had given

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

- Trạng từ trong câu gián tiếp là “the day before” => trạng từ trong câu trực tiếp là “yesterday” => câu trực tiếp ở thì quá khứ đơn

- Khi chuyển sang câu gián tiếp phải lùi 1 thì so với câu gốc => câu gián tiếp ở thì quá khứ hoàn thành

- Cấu trúc câu gián tiếp dạng câu hỏi Wh-question:

S + asked(+O)/wanted to know/wondered + Wh-words + S + V

Dịch: Jason hỏi tôi ai đã đưa cho tôi cuốn sách ngày hôm trước.

42. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I did not want to believe them, but in fact, _______ was true.

what they said

what has said

that they were said

which they said

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Mệnh đề danh ngữ bắt đầu bằng “what” có thể làm chủ ngữ trong câu: what + S + V

Dịch: Tôi không muốn tin họ nhưng thực tế những gì họ nói là sự thật.

43. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Clare was __________her homework when her boyfriend called

halfway through

in between

in the middle of

at the centre

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

A. halfway through: nửa chừng

B. in between: ở giữa

C. in the middle of: ở giữa

D. at the centre: ở trung tâm

Dịch: Clare đang làm bài tập về nhà được nửa chừng thì bạn trai cô gọi điện.

44. Trắc nghiệm
• 1 điểm

After their catastrophic defeat the ________ of the army made their way back to their mountain strongholds.

supervisors

deserts

wounded

remnants

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

A. supervisors (n): người giám sát

B. deserts (n): sa mạc

C. wounded (n): bị thương

D. remnants (n): tàn dư

Dịch: Sau thất bại thảm hại, tàn dư của quân đội đã quay trở lại thành trì trên núi của họ.

45. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm từ đồng nghĩa với từ gạch chân:

Wearing masks at public places is compulsory to protect you and people around you from the disease

desirable

mandatory

rational

optional

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: compulsory (adj): bắt buộc

A. desirable (adj): mong muốn

B. mandatory (adj): bắt buộc

C. rational (adj): hợp lý

D. optional (adj): tùy chọn

=> compulsory = mandatory

Dịch: Đeo khẩu trang nơi công cộng là việc làm bắt buộc để bảo vệ bạn và những người xung quanh khỏi dịch bệnh.

46. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Most ________ understand that disciplinary actions do not always work with students.

educate

educating

education

educators

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Chỗ trống cần điền 1 danh từ chỉ người => educators: nhà giáo dục

Dịch: Hầu hết các nhà giáo dục đều hiểu rằng các biện pháp kỷ luật không phải lúc nào cũng có tác dụng với học sinh.

47. Trắc nghiệm
• 1 điểm

If it_____ convenient, let's go out for a drink tonight

be

is

was

were

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Câu điều kiện loại 0: If + S + V(s/es), S + V(s/es): dùng để diễn tả 1 chân lý, sự thật hiển nhiên

Dịch: Nếu tiện thì tối nay chúng ta ra ngoài uống chút nhé.

48. Trắc nghiệm
• 1 điểm

According to psychiatrists, many violent criminals harbor feelings of ________and insecurity.

insufficiency

shortage

inadequacy

scarcity

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

A. insufficiency (n): sự không đủ

B. shortage (n): sự thiếu hụt

C. inadequacy (n): thiếu tự tin

D. scarcity (n): sự khan hiếm

Dịch: Theo các bác sĩ tâm thần, nhiều tội phạm bạo lực ẩn chứa cảm giác thiếu tự tin và bất an.

49. Trắc nghiệm
• 1 điểm

As I had put on weight, my dress was too tight so I had to let it ________ especially around the waist. 

in

on

out

off

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: let sth out: nới rộng quần áo

Dịch: Vì tôi tăng cân nên váy của tôi quá chật nên tôi phải nới nó ra, đặc biệt là ở phần eo.

50. Trắc nghiệm
• 1 điểm

How many times has Venus Williams _______her sister?

won

defeated

lost

beaten

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích

A. win (by sth) against sb: thắng ai với thành tích nào đó

B. defeat sb: đánh bại ai (chiến tranh, trò chơi)

C. lost to sb: bị đánh bại bởi ai

D. beat sb: đánh đập ai

Dịch: Đã bao nhiêu lần Venus Williams đánh em gái mình?

51. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Linh told me she (study) _______a lot before the exam.

studied

had studied

has studied

studies

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

- Khi nói về một hành động xảy ra trước 1 hành động khác trong quá khứ ta dùng thì quá khứ hoàn thành

- Trong câu này, hành động học bài xảy ra trước hành động nói => dùng “had studied”

Dịch: Linh kể với tôi rằng cô ấy đã học rất nhiều trước kỳ thi.

52. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mary apologizes for having kept them waiting.

Mary has been waiting for them for a long time.

Mary is sorry they were very late.

Mary says they called to say they will be late.

Marry is sorry that she made them wait for her.

Xem đáp án

Đáp án: D

Dịch: Mary xin lỗi vì đã để họ phải chờ đợi.

A. Mary đã đợi họ rất lâu rồi. => sai nghĩa

B. Mary rất tiếc họ đã đến muộn. => sai nghĩa

C. Mary nói rằng họ gọi để thông báo rằng họ sẽ đến muộn. => sai nghĩa

D. Marry xin lỗi vì đã bắt họ phải đợi mình. => đúng (make sb do sth: bắt ai làm gì)

53. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Neither John nor his friends ______ going to the beach today.

is

are

be

being

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

- Cấu trúc: Neither + N1 + nor + N2: động từ chia theo chủ ngữ số 2

- “his friends” là danh từ số nhiều => động từ cần điền ở đây là “are”

Dịch: Cả John và bạn bè của anh ấy đều không đi biển hôm nay.

54. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The weatherman said there is a strong ________ of rain today.

 

possibly

possible

impossible

possibility

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: sau tính từ cần 1 danh từ => possibility: khả năng

Dịch: Nhà dự báo thời tiết cho biết hôm nay có khả năng sẽ có mưa lớn.

55. Trắc nghiệm
• 1 điểm

This machine is _______easy to install and cheap to operate.

comparatively

compare

comparative

comparison

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: trước tính từ cần 1 trạng từ bổ nghĩa => comparatively: tương đối

Dịch: Máy này tương đối dễ cài đặt và vận hành rẻ.

56. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He gave her a check ______ a lot of money.

for

in

of

to

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

- gave sb sth: đưa cho ai cái gì

- a check for a lot of money: tấm séc có rất nhiều tiền

Dịch: Anh ta đưa cho cô một tấm séc có rất nhiều tiền.

57. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Of the two sisters, Linda is ____________.

beautiful

the most beautiful

more beautiful

so beautiful as

Xem đáp án

 

Đáp án: C

Giải thích:

- Khi so sánh 2 đối tượng ta dùng so sánh hơn

- So sánh hơn với tính từ dài: more + adj + than

Dịch: Trong hai chị em thì Linda xinh đẹp hơn.

58. Tự luận
• 1 điểm

A number of reporters (was/were) at the conference yesterday.

Xem đáp án

Đáp án: were

Giải thích: A number of + N(số nhiều) + V(số nhiều)

Dịch: Một số phóng viên đã có mặt tại hội nghị ngày hôm qua.

59. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Adopting a green lifestyle can offer be time-consuming for those who are fully _______ to green living.

committed

adjusted

adapted

resistant

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

A. committed (v): cam kết

B. adjusted (v): điều chỉnh

C. adapted (v): thích nghi

D. resistant (v): kháng cự, phản đối

Dịch: Việc áp dụng lối sống xanh có thể tốn nhiều thời gian đối với những người hoàn toàn phản đối lối sống xanh.

60. Trắc nghiệm
• 1 điểm

After the accident he lost his _______for the sport.

enthusiastic

enthusiast

enthusiasm

enthusiastically

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: lose one’s enthusiasm: đánh mất đam mê

Dịch: Sau vụ tai nạn, anh mất đi niềm đam mê với môn thể thao này.

61. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A (n) _______attempt by the army was quickly foiled.

munity

overthrow

overtake

coup

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

A. munity (n): sự đồng cảm

B. overthrow (n): sự phá đổ

C. overtake (v): vượt qua

D. coup (n): cuộc đảo chính

Dịch: Một âm mưu đảo chính của quân đội nhanh chóng bị thất bại.

62. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ann quit her job at the advertising agency, _________ surprised everyone.

that

which

who

that is

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Đại từ quan hệ “which” thay thế cho cả mệnh đề trước nó, mang nghĩa “điều này”

Dịch: Ann bỏ việc ở công ty quảng cáo, điều này khiến mọi người ngạc nhiên.

63. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Anne takes after her mother.

Anne resembles her mother in action.

Anne looks alike her mother.

Anne and her mother are alike.

Anne likes her mother very much.

Xem đáp án

Đáp án: C

Dịch:

A. Anne giống mẹ cô ấy trong hành động. => sai nghĩa

B. Anne trông giống mẹ cô ấy. => sai cấu trúc (Câu đúng: Anne and her mother looks alike.)

C. Anne và mẹ cô ấy giống nhau. => đúng

D. Anne rất thích mẹ cô ấy. => sai nghĩa

64. Trắc nghiệm
• 1 điểm

David is a captain of the school basketball team ______ his father.

similar to

just like

such as

as well as

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

A. S + be + similar to + sb/sth: tương tự như

B. just like + N: giống như

C. such as: như là

D. as well as: cũng như

=> Chỗ trống cần điền 1 giới từ => chọn “just like”

Dịch: David là đội trưởng đội bóng rổ của trường giống như bố anh.

65. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“Did Jenny say anything about her sister?” – No, she didn’t ________ her at all.

remind

remark

refer

mention

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

A. remind (v): nhắc nhở

B. remark (v): nhận xét

C. refer (v): tham khảo

D. mention (v): đề cập, nhắc đến

Dịch: “Jenny có nói gì về em gái cô ấy không?” – Không, cô ấy không hề nhắc đến cô ấy.

66. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Don't bother Elizebeth with the problem – She’s in the ________ of moving house.

anguish

throes

agony

pains

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: in the throes of N/Ving: vật lộn với việc gì

Dịch: Đừng làm phiền Elizebeth về vấn đề này – Cô ấy đang chuẩn bị chuyển nhà.

67. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I was _______ by officials at the airport, as I was carrying fresh food. They made me throw it all away.

restrained

confined

detained

impeded

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

A. restrained (v): ngăn cản

B. confined (v): giam giữ, nhốt

C. detained (v): cầm chân, giữ lại (ở đồn cảnh sát, bệnh viện…)

D. impeded (v): gây trở ngại

Dịch: Tôi đã bị các quan chức giữ lại ở sân bay vì tôi đang mang theo thực phẩm tươi sống. Họ bắt tôi phải vứt bỏ tất cả.