Trắc nghiệm Toán 9 Bài Ôn tập chương (có đáp án): Hệ thức lượng trong tam giác vuông (phần 2)
34 câu hỏi
Cho tam giác ABC vuông tại A, chiều cao AH. Chọn câu sai.
AH2=BH.CH
AB2=BH.BC
1AH2=1AB2+1AC2
AH. AB = BC. AC
Cho hình vẽ sau:

Chọn câu sai.
sin B = AHAB
cos C =ACBC
tan B =ACAB
tan C = AHAC
Chọn câu đúng nhất. Nếu α là một góc nhọn bất kì, ta có:
sin2 α+cos2 α=1
tan α.cot α=1
tan α=sinαcosα
Cả A, B, C đều đúng.
Cho α;β là hai góc nhọn bất kì α<β . Chọn câu đúng.
sin α > sin β.
cosα < cos β.
tanα< tan β.
cotα< cot β.
Tính giá trị của x trên hình vẽ:

26
6
36
27
Cho tan a = 3. Khi đó cot a bằng?
13
3
3
12
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 3cm, BC = 5cm. AH là đường cao. Tính BH, CH, AC và AH.
BH = 2cm, CH = 3,2cm, AC = 4cm, AH = 2,4cm
BH = 1,8cm; CH = 3,2cm; AC = 4cm; AH = 2,4cm
BH = 1,8cm; CH = 3,2cm; AC = 3cm; AH = 2,4cm
BH = 1,8cm; CH = 3,2cm; AC = 4cm; AH = 4,2cm
Giải tam giác vuông ABC, biết A^=900 và BC = 50cm; B^=480 (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).
AC = 37,2cm; AB = 33,4cm; C^=320
AC = 37,2cm; AB = 33,5cm; C^=420
AB = 37,2cm; AC = 33,5cm; C^=420
AC = 37,2cm; AB = 33,5cm; C^=420
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 21cm; C^=400, phân giác BD (D thuộc AC). Độ dài phân giác BD là? (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).
21,3cm
24cm
22,3cm
23,2cm
Cho tam giác ABC vuông tại A, có AC = 14, BC = 17. Khi đó tan B bằng:
9314
1493
149393
1417
Giá trị biểu thức sin4α+cos4α+2sin2α.cos2α là?
1
2
4
−1
Cạnh bên của tam giác ABC cân tại A dài 20cm, góc ở đáy là 500. Độ dài cạnh đáy của tam giác cân là? (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).
25cm
25,7cm
26cm
12,9cm
Cho hình vẽ, tìm x.

x = 0,75
x = 4,5
x = 43
x = 4
Cho tan α=34. Giá trị biểu thức: M=sinα−2cosαsinα−cosα
M = 5
M = -54
M = −5
M = 15
Tìm x; y trong hình vẽ sau:

x = 30; y = 28
x = 2481; y = 2258
x = 18; y = 40
x = 40; y = 18
Tính số đo góc nhọn x, biết cos2x-sin2x=12
450
300
600
900
Cho ∆ABC vuông tại A. Biết ABAC=57 . Đường cao AH = 15cm. Tính HC.
15747
374cm
22cm
21cm
Cho ∆ABC vuông tại A, AB = 12cm, AC = 16cm, tia phân giác AD, đường cao AH. Tính HD.
4835cm
7,2cm
607cm
4825cm
Tính giá trị C=3sin α+4cos α2+4sin α-3cos α2
25
16
9
25 + 48sin α.cos α
Cho biết tan α=23 . Tính giá trị biểu thức: M=sin3α+3cos3α27sin3α−25cos3α
89891
89159
89459
-89459
Sắp xếp theo thứ tự tăng dần: cot 700; tan 330; cot 550; tan 280; cot 400
tan 280 < tan 330 < cot 400 < cot 550 < cot 700
tan 280 < cot 700 < tan 330 < cot 550 < cot 400
cot 700 < tan 280 < tan 330 < cot 550 < cot 400
cot 700 > tan 280 > tan 330 > cot 550 > cot 400
Cho tam giác ABC vuông tại A. Tính A=sin2B+sin2C-tanB.tanC
0
1
−1
2
Cho đoạn thẳng AB = 2a và trung điểm O của nó. Trên nửa mặt phẳng bờ AB vẽ các tia Ax, By vuông góc với AB. Qua O vẽ một tia cắt Ax tại M sao cho AOM^=α<900. Qua O vẽ tia thứ hai cắt By tại N sao cho MON^=α<900. Khi đó, diện tích tam giác MON là:
a22sinα.cosα
a2sinα.cosα
a2sinα.cosα
2a2sinα.cosα
Cho hình thang cân ABCD (AB // CD); CD = 2AD = 2AB = 8. Tính diện tích của hình thang đó.
122
123
12
126
Cho hình thang vuông ABCD có hai đáy AB = 12cm, DC = 16cm, cạnh xiên AD = 8cm. Tính các góc và cạnh góc vuông của hình thang.
BC=33cm, A^=1200, D^=600
BC=43cm, A^=1200, D^=600
BC=33cm, A^=1350, D^=450
BC=43cm, A^=1350, D^=450
Cho tứ giác ABCD có AB = AC = AD = 20cm, B^=600 và A^=900. Kẻ BE DC kéo dài.

Tính BE?
BE = 102 cm
BE = 10cm
BE = 103cm
BE = 20cm
Bạn An đang học vẽ hình bằng phần mềm máy tính. An vẽ hình một ngôi nhà với phần mái có dạng hình tam giác cân (hình vẽ bên). Biết góc tạo bởi phần mái và mặt phẳng nằm ngang là 300, chiều dài mỗi bên dốc mái là 3,5m. Tính gần đúng bề rộng của mái nhà.
6,52m
6,06m
5,86m
5,38m
Cho tam giác ABC có diện tích là 900cm2. Điểm D ở giữa BC sao cho BC = 5DC, điểm E ở giữa AC sao cho AC = 4AE, hai điểm F, G ở giữa BE sao cho BE = 6GF = 6GE. Tính diện tích tam giác DGF.
80cm2
90cm2
100cm2
120cm2
Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 15cm; AC = 20cm. Phân giác của góc A cắt BC tại E.

Giải tam giác ABC:
BC = 25; B^=36052'; C^=5308'
BC = 25; B^=5308'; C^=5308'
BC = 25; B^=36052'; C^=5308'
BC = 25; B^=36052'; C^=5308'
Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 6cm, AC = 4,5cm

Tính các góc B, C và đường cao AH của tam giác?
B^=5308'; C^=36052'; AH = 3,6cm
B^=36052'; C^=5308'; AH = 3,6cm
B^=48035'; C^=41025'; AH = 3,6cm
B^=41025'; C^=48035'; AH = 3,6cm
Cho tam giác ABC vuông tại A, B^=350 và AB = 6cm. Vẽ đường cao AH và trung tuyến AM của tam giác ABC

Giải tam giác ABC.
AC = 8,57cm; BC = 10,46cm; C^=550.
AC = 4,9cm; BC = 7,75cm; C^=550.
AC = 4,2cm; BC = 7,32cm; C^=550.
AC = 3,44cm; BC = 6,92cm; C^=550.
Cho ∆ABC vuông tại A có đường cao AH và đường trung tuyến AM. Biết AH = 3cm; HB = 4cm. Hãy tính AB, AC, AM và diện tích tam giác ABC.
AB = 5cm, AC = 154cm; AM = 258cm; S∆ABC=758cm2.
AB = 5cm, AC = 3cm; AM = 4cm; S∆ABC=394cm2.
AB = 143cm, AC = 144cm; AM = 3cm; S∆ABC=758cm2.
AB = 143cm, AC = 3 cm; AM = 278cm; S∆ABC=9cm2
Cho tam giác ABC có AB = 4cm, AC = 43, BC = 8cm.Tính số đo B^, C^ và độ dài đường cao AH của ABC
B^=450; C^=450; AH = 3
B^=500; C^=400; AH = 2
B^=300; C^=600; AH = 4
B^=600; C^=300; AH = 2
Cho ∆MNP vuông tại M có đường cao MH. Gọi I, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của H trên MN, MP. Biết HK = 9cm, HI = 6cm. Khi đó tính độ dài các cạnh của MNP.
MN = 12cm; MP = 19,5cm, NP = 3132cm
MN = 13cm; MP = 19,5cm, NP = 3132cm
MN = 13cm; MP = 17,5cm, NP = 3132cm
MN = 13cm; MP = 19,5cm, NP = 5132cm








