Trắc nghiệm Toán 9 Bài Ôn tập chương (có đáp án): Hệ thức lượng trong tam giác vuông (phần 2)
Đề thi

Trắc nghiệm Toán 9 Bài Ôn tập chương (có đáp án): Hệ thức lượng trong tam giác vuông (phần 2)

A
Admin
ToánLớp 953 lượt thi
34 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, chiều cao AH. Chọn câu sai.

AH2=BH.CH

AB2=BH.BC

1AH2=1AB2+1AC2

AH. AB = BC. AC

Xem đáp án

Cho tam giác ABC vuông tại A, chiều cao AH. Chọn câu sai  A. AH^2= BH. CH (ảnh 1)

Ta thấy AH. BC = AB. AC nên D sai

Đáp án cần chọn là: D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ sau:

Cho hình vẽ sau Chọn câu sai sin B=AH/AB  B. cos C= AC/  BC  C. tan B= AC/ AB (ảnh 1)

 

Chọn câu sai.

sin B = AHAB

cos C =ACBC

tan B =ACAB

tan C = AHAC

Xem đáp án

+ Xét tam giác AHB vuông tại H có sin B = AHAB nên A đúng.

+ Xét tam giác ABC vuông tại A có cos C = ACBC nên B đúng.

+ Xét tam giác ABC vuông tại A có tan B = ACAB nên C đúng.

+ Xét tam giác AHC vuông tại H có tan C = AHCH nên D sai

Đáp án cần chọn là: D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu đúng nhất. Nếu α là một góc nhọn bất kì, ta có:

sin2 α+cos2 α=1

tan α.cot α=1

tan α=sinαcosα

Cả A, B, C đều đúng.

Xem đáp án

Nếu  là một góc nhọn bất khì thì sin2 α+cos2 α=1; tan α.cot α=1;

Chọn câu đúng nhất. Nếu abpha là một góc nhọn bất kì, ta có  A. (sinanpha)^2+ ( cos anpha)^2= 1 (ảnh 1)

nên cả A, B, C đều đúng

Đáp án cần chọn là: D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho α;β là hai góc nhọn bất kì α<β . Chọn câu đúng.

sin α > sin β.

cosα < cos β.

tanα< tan β.

cotα< cot β.

Xem đáp án

Cho anpha; beta là hai góc nhọn bất kì anpha<beta . Chọn câu đúng  A. sin anpha > sin beta (ảnh 1)

Vậy A, B, D sai, C đúng

Đáp án cần chọn là: C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị của x trên hình vẽ:

Tính giá trị của x trên hình vẽ 2 căn bậc hai của 6  B. căn bậc hai của 6 (ảnh 1)

26

6

36

27

Xem đáp án

Xét tam giác MNP vuông tại M, có MK⊥NP ta có MK2=NK.PK (hệ thức lượng trong tam giác vuông)

Tính giá trị của x trên hình vẽ 2 căn bậc hai của 6  B. căn bậc hai của 6 (ảnh 2)

Đáp án cần chọn là: C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tan a = 3. Khi đó cot a bằng?

13

3

3

12

Xem đáp án

Cho tan a = 3. Khi đó cot a bằng 1/3  3 căn bậc hai của 3  1/ 2 (ảnh 1)

Đáp án cần chọn là: A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 3cm, BC = 5cm. AH là đường cao. Tính BH, CH, AC và AH.

BH = 2cm, CH = 3,2cm, AC = 4cm, AH = 2,4cm

BH = 1,8cm; CH = 3,2cm; AC = 4cm; AH = 2,4cm

BH = 1,8cm; CH = 3,2cm; AC = 3cm; AH = 2,4cm

BH = 1,8cm; CH = 3,2cm; AC = 4cm; AH = 4,2cm

Xem đáp án

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 3cm, BC = 5cm. AH là đường cao. Tính BH, CH, AC và AH. (ảnh 1)

Xét tam giác ABC vuông tại A

+ Theo định lý Pytago ta có:

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 3cm, BC = 5cm. AH là đường cao. Tính BH, CH, AC và AH. (ảnh 2)

+ Theo hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có:

AB2 = BH. BC => BH = AB2BC=325=95=1,8cm

Mà BH + CH = BC => CH = BC – BH = 5 – 1,8 = 3,2 cm

Lại có AH. BC = AB.AC => AH = AB.ACBC=3.45  = 2,4cm

Vậy BH = 1,8cm, CH = 3,2cm, AC = 4cm, AH = 2,4 cm

Đáp án cần chọn là: B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải tam giác vuông ABC, biết A^=900 và BC = 50cm; B^=480 (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).

AC = 37,2cm; AB = 33,4cm; C^=320

AC = 37,2cm; AB = 33,5cm; C^=420

AB = 37,2cm; AC = 33,5cm; C^=420

AC = 37,2cm; AB = 33,5cm; C^=420

Xem đáp án

Giải tam giác vuông ABC, biết góc A = 90 dộ và BC = 50cm; góc B = 48 độ (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất). (ảnh 1)

Giải tam giác vuông ABC, biết góc A = 90 dộ và BC = 50cm; góc B = 48 độ (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất). (ảnh 2)

Áp dụng hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông ta có:

Giải tam giác vuông ABC, biết góc A = 90 dộ và BC = 50cm; góc B = 48 độ (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất). (ảnh 3)

Vậy AC = 37,2cm; AB = 33,5cm; C^=420

Đáp án cần chọn là: D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 21cm; C^=400, phân giác BD (D thuộc AC). Độ dài phân giác BD là? (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).

21,3cm

24cm

22,3cm

23,2cm

Xem đáp án

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 21cm; góc C = 40 độ, phân BD (D thuộc AC). Độ dài phân giác BD l (ảnh 1)

Xét tam giác ABC vuông tại A có ABC^+C^=90o⇒ABC^=50o

Mà BD là phân giác góc ABC nên   ABD^=12ABC^=250

Xét tam giác ABD vuông tại A ta có BD=ABcosABD^=21cos25o≈23,2cm

Đáp án cần chọn là: D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, có AC = 14, BC = 17. Khi đó tan B bằng:

9314

1493

149393

1417

Xem đáp án

Cho tam giác ABC vuông tại A, có AC = 14, BC = 17. Khi đó tan B bằng A. căn 93/ 14 (ảnh 1)

Xét tam giác ABC vuông tại A, theo định lý Py-ta-go ta có:

Cho tam giác ABC vuông tại A, có AC = 14, BC = 17. Khi đó tan B bằng A. căn 93/ 14 (ảnh 2)

Đáp án cần chọn là: C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị biểu thức sin4α+cos4α+2sin2α.cos2α là?

1

2

4

−1

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cạnh bên của tam giác ABC cân tại A dài 20cm, góc ở đáy là 500. Độ dài cạnh đáy của tam giác cân là? (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).

25cm

25,7cm

26cm

12,9cm

Xem đáp án

Cạnh bên của tam giác ABC cân tại A dài 20cm, góc ở đáy là 50 độ Độ dài cạnh đáy của tam giác cân là (ảnh 1)

Kẻ AHBC tại H. Suy ra H là trung điểm BC (do tam giác ABC cân tại A có AH vừa là đường cao vừa là đường trung tuyến)

Xét tam giác AHB vuông tại H có:

Cạnh bên của tam giác ABC cân tại A dài 20cm, góc ở đáy là 50 độ Độ dài cạnh đáy của tam giác cân là (ảnh 2)

Mà H là trung điểm của BC nên:

Cạnh bên của tam giác ABC cân tại A dài 20cm, góc ở đáy là 50 độ Độ dài cạnh đáy của tam giác cân là (ảnh 3)

Đáp án cần chọn là: B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ, tìm x.

Cho hình vẽ, tìm x. x=0,75 x=4,5  x= 4 căn bậc hai của 3  D. x= 4 (ảnh 1)

x = 0,75

x = 4,5

x = 43

x = 4

Xem đáp án

Cho hình vẽ, tìm x. x=0,75 x=4,5  x= 4 căn bậc hai của 3  D. x= 4 (ảnh 2)

Đặt tên như hình vẽ trên.

Tam giác MNP vuông tại M có MHNP

Theo hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có:

Cho hình vẽ, tìm x. x=0,75 x=4,5  x= 4 căn bậc hai của 3  D. x= 4 (ảnh 3)

Vậy x = 4,5

Đáp án cần chọn là: B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tan α=34. Giá trị biểu thức: M=sinα−2cosαsinα−cosα

M = 5

M = -54

M = −5

M = 15

Xem đáp án

Vì α=34 nên cos α≠0. Chia cả từ và mẫu của M cho cos  ta được:

M=sinα−2cosα:cosαsinα−cosα:cosα=sinαcosα−2sinαcosα−1=tanα−2tanα−1

Thay tan α=34 vào M ta được: M=34−234−1=5

Đáp án cần chọn là: A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x; y trong hình vẽ sau:

Tìm x; y trong hình vẽ sau: x=30; y=28  B. x= 2 căn bậc hai của 481 (ảnh 1)

x = 30; y = 28

x = 2481; y = 2258

x = 18; y = 40

x = 40; y = 18

Xem đáp án

Ta có: BC = BH + HC = y + 32

Áp dụng hệ thức lượng AB2=BH.BC trong tam giác vuông ABC ta có:

Tìm x; y trong hình vẽ sau: x=30; y=28  B. x= 2 căn bậc hai của 481 (ảnh 2)

⇔y−18=0y+50=0⇔y=18Ny=−50L

Suy ra y = 18 => BC = 18 + 32 = 50

Áp dụng hệ thức lượng AC2=CH.BC ta có:

Tìm x; y trong hình vẽ sau: x=30; y=28  B. x= 2 căn bậc hai của 481 (ảnh 3)

Vậy c = 40; y = 18

Đáp án cần chọn là: D

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính số đo góc nhọn x, biết cos2x-sin2x=12

450

300

600

900

Xem đáp án

Tính số đo góc nhọn x, biết (cos x)^2-(xin x)^2=1/2  A. 45 độ  B. 30 độ  C. 60 độ  D. 90 độ (ảnh 1)

=> cos x = 32(do x là góc nhọn nên cos x > 0)

Suy ra x=300

Đáp án cần chọn là: B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∆ABC vuông tại A. Biết ABAC=57 . Đường cao AH = 15cm. Tính HC.

15747

374cm

22cm

21cm

Xem đáp án

Cho tam giác ABC vuông tại A. Biết AH/Ac=5/7. Đường cao AH = 15cm. Tính HC (ảnh 1)

Vì ABAC=57 => AB = 5a; AC = 7a với a > 0

Theo hệ thức lượng trong tam giác ABC vuông tại A ta có:

1AH2=1AB2+1AC2⇔1152=15a2+17a2

⇔1225=125a2+149a2⇔1225=741225a2

⇒a2=66649⇒a=3747

Suy ra AB = 15747; AC = 374

Lại có AH. BC = AB.AC ⇒BC=AB.ACAH=2227

Cho tam giác ABC vuông tại A. Biết AH/Ac=5/7. Đường cao AH = 15cm. Tính HC (ảnh 2)

Đáp án cần chọn là: D

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∆ABC vuông tại A, AB = 12cm, AC = 16cm, tia phân giác AD, đường cao AH. Tính HD.

4835cm

7,2cm

607cm

4825cm

Xem đáp án

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 12cm, AC = 16cm, tia phân giác AD đường cao AH. Tính HD. (ảnh 1)

Xét tam giác vuông ABC ta có:

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 12cm, AC = 16cm, tia phân giác AD đường cao AH. Tính HD. (ảnh 2)

Vì AD là phân giác góc A nên theo tính chất đường phân giác trong tam giác ta có:

BDAB=DCAC⇔BD12=DC16=BD+DC12+16=BC28=2028=57

Suy ra BD = 12. 57= 607cm

Theo hệ thức lượng trong tam giác vuông ABC ta có:

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 12cm, AC = 16cm, tia phân giác AD đường cao AH. Tính HD. (ảnh 3)

Đáp án cần chọn là: A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị C=3sin α+4cos α2+4sin α-3cos α2

25

16

9

25 + 48sin α.cos α

Xem đáp án

Ta có:

Vậy C = 25

Đáp án cần chọn là: A

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết tan α=23 . Tính giá trị biểu thức: M=sin3α+3cos3α27sin3α−25cos3α

89891

89159

89459

-89459

Xem đáp án

Vì tan α=23 nên cos α≠0.

Chia cả từ và mẫu của M cho cos3α ta được:

M=sin3α+3cos3α27sin3α−25cos3α=sin3αcos3α+3cos3αcos3α27sin3αcos3α−25cos3αcos3α=tan3α+327tan3α−25

Thay tan α=23 ta được: M=233+327.233−25=−89459

Đáp án cần chọn là: D

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp theo thứ tự tăng dần: cot 700; tan 330; cot 550; tan 280; cot 400

tan 280 < tan 330 < cot 400 < cot 550 < cot 700

tan 280 < cot 700 < tan 330 < cot 550 < cot 400

cot 700 < tan 280 < tan 330 < cot 550 < cot 400

cot 700 > tan 280 > tan 330 > cot 550 > cot 400

Xem đáp án

Sắp xếp theo thứ tự tăng dần: cot 70 độ; tan 33 độ; cot 55 độ; tan 28 độ; cot 40 độ (ảnh 1)

Đáp án cần chọn là: C 

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A. Tính A=sin2B+sin2C-tanB.tanC

0

1

−1

2

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: A

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đoạn thẳng AB = 2a và trung điểm O của nó. Trên nửa mặt phẳng bờ AB vẽ các tia Ax, By vuông góc với AB. Qua O vẽ một tia cắt Ax tại M sao cho AOM^=α<900. Qua O vẽ tia thứ hai cắt By tại N sao cho MON^=α<900. Khi đó, diện tích tam giác MON là:

a22sinα.cosα

a2sinα.cosα

a2sinα.cosα

2a2sinα.cosα

Xem đáp án

Cho đoạn thẳng AB = 2a và trung điểm O của nó. Trên nửa mặt phẳng bờ AB vẽ các tia Ax, By (ảnh 1)

Cho đoạn thẳng AB = 2a và trung điểm O của nó. Trên nửa mặt phẳng bờ AB vẽ các tia Ax, By (ảnh 2)

Áp dụng hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông, ta có:

Cho đoạn thẳng AB = 2a và trung điểm O của nó. Trên nửa mặt phẳng bờ AB vẽ các tia Ax, By (ảnh 3)

Áp dụng hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông, ta có:

Cho đoạn thẳng AB = 2a và trung điểm O của nó. Trên nửa mặt phẳng bờ AB vẽ các tia Ax, By (ảnh 4)

Vậy diện tích tam giác MON là:

Cho đoạn thẳng AB = 2a và trung điểm O của nó. Trên nửa mặt phẳng bờ AB vẽ các tia Ax, By (ảnh 5)

Đáp án cần chọn là: A

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thang cân ABCD (AB // CD); CD = 2AD = 2AB = 8. Tính diện tích của hình thang đó.

122

123

12

126

Xem đáp án

Cho hình thang cân ABCD (AB // CD); CD = 2AD = 2AB = 8 Tính diện tích của hình thang đó. (ảnh 1)

Kẻ AH, BK cùng cuông góc với CD (H, K  CD)

Xét tứ giác ABKH có:AB//HKAH//BK, suy ra ABKH là hình bình hành.

Lại có AHK^=900 nên ABKH là hình chữ nhật, do đó HK = AB = 4

Cho hình thang cân ABCD (AB // CD); CD = 2AD = 2AB = 8 Tính diện tích của hình thang đó. (ảnh 2)

AD = BC (tính chất hình thang cân)

ADH^=ACK^ = ACK (tính chất hình thang cân)

⇒∆ADH=∆BCK (cạnh huyền – góc nhọn)

=> DH = CK (hai cạnh tương ứng)

Mà DH + CK = CD – HK = 8 – 4 = 4

Do đó DH = CK = 2

Áp dụng định lý Py-ta-go trong tam giác vuông ADH ta có:

Cho hình thang cân ABCD (AB // CD); CD = 2AD = 2AB = 8 Tính diện tích của hình thang đó. (ảnh 3)

Vậy diện tích hình thang ABCD là:

Cho hình thang cân ABCD (AB // CD); CD = 2AD = 2AB = 8 Tính diện tích của hình thang đó. (ảnh 4)

Đáp án cần chọn là: B

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thang vuông ABCD có hai đáy AB = 12cm, DC = 16cm, cạnh xiên AD = 8cm. Tính các góc và cạnh góc vuông của hình thang.

BC=33cm, A^=1200, D^=600

BC=43cm, A^=1200, D^=600

BC=33cm, A^=1350, D^=450

BC=43cm, A^=1350, D^=450

Xem đáp án

Cho hình thang vuông ABCD có hai đáy AB = 12cm, DC = 16cm cạnh xiên AD = 8cm. (ảnh 1)

Cho hình thang vuông ABCD có hai đáy AB = 12cm, DC = 16cm cạnh xiên AD = 8cm. (ảnh 2)

Có hình thang vuông ABCD cạnh xiên AD

Cho hình thang vuông ABCD có hai đáy AB = 12cm, DC = 16cm cạnh xiên AD = 8cm. (ảnh 3)

Dễ thấy ABCH là hình chữ nhật (có 3 góc vuông) => HC = AB = 12cm

 HD = DC – HC = 16 – 12 = 4 (cm)

Áp dụng định lý Pytago cho AHD vuông tại H ta có:

Cho hình thang vuông ABCD có hai đáy AB = 12cm, DC = 16cm cạnh xiên AD = 8cm. (ảnh 4)

Xét AHD vuông tại H ta có:

Cho hình thang vuông ABCD có hai đáy AB = 12cm, DC = 16cm cạnh xiên AD = 8cm. (ảnh 5)

Đáp án cần chọn là: B

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ giác ABCD có AB = AC = AD = 20cm, B^=600 và A^=900. Kẻ BE DC kéo dài.

Cho tứ giác ABCD có AB = AC = AD = 20cm, góc B=60 độ , góc A= 90 độ Kẻ BE DC kéo dài. (ảnh 1)

Tính BE?

BE = 102 cm

BE = 10cm

BE = 103cm

BE = 20cm

Xem đáp án

Áp dụng định lý Pytago cho ∆ABD vuông tại A ta có:

Cho tứ giác ABCD có AB = AC = AD = 20cm, góc B=60 độ , góc A= 90 độ Kẻ BE DC kéo dài. (ảnh 2)

Theo đề bài ta có:

Cho tứ giác ABCD có AB = AC = AD = 20cm, góc B=60 độ , góc A= 90 độ Kẻ BE DC kéo dài. (ảnh 3)

Lại có: AC = AD = 20cm => ∆ACD cân tại A

Cho tứ giác ABCD có AB = AC = AD = 20cm, góc B=60 độ , góc A= 90 độ Kẻ BE DC kéo dài. (ảnh 4)

Xét BED vuông tại E ta có:

Cho tứ giác ABCD có AB = AC = AD = 20cm, góc B=60 độ , góc A= 90 độ Kẻ BE DC kéo dài. (ảnh 5)

Đáp án cần chọn là: A

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Bạn An đang học vẽ hình bằng phần mềm máy tính. An vẽ hình một ngôi nhà với phần mái có dạng hình tam giác cân (hình vẽ bên). Biết góc tạo bởi phần mái và mặt phẳng nằm ngang là 300, chiều dài mỗi bên dốc mái là 3,5m. Tính gần đúng bề rộng của mái nhà.

6,52m

6,06m

5,86m

5,38m

Xem đáp án

Bạn An đang học vẽ hình bằng phần mềm máy tính. An vẽ hình một ngôi nhà với phần mái (ảnh 1)

Ta vẽ lại mô hình mái nhà như hình vẽ bên.

Theo đề bài cho ta có: ∆ABC cân tại A

Bạn An đang học vẽ hình bằng phần mềm máy tính. An vẽ hình một ngôi nhà với phần mái (ảnh 2)

Thì khi đó bề rộng mái nhà chính là độ dài cạnh BC.

Gọi M là trung điểm của BC.

=> AM là đường trung tuyến đồng thời là đường cao của ABC (tính chất).

Xét ∆ABM vuông tại M ta có:

Bạn An đang học vẽ hình bằng phần mềm máy tính. An vẽ hình một ngôi nhà với phần mái (ảnh 3)

Vậy bề rộng mái nhà là 6,06m

Đáp án cần chọn là: B

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có diện tích là 900cm2. Điểm D ở giữa BC sao cho BC = 5DC, điểm E ở giữa AC sao cho AC = 4AE, hai điểm F, G ở giữa BE sao cho BE = 6GF = 6GE. Tính diện tích tam giác DGF.

80cm2

90cm2

100cm2

120cm2

Xem đáp án

Cho tam giác ABC có diện tích là 900cm^2. Điểm D ở giữa BC sao cho BC = 5DC, điểm E ở giữa AC (ảnh 1)

Ta kí hiệu d(A; BC) là khoảng cách từ A đến đường thẳng BC (nghĩa là độ dài đoạn vuông góc kẻ từ A đến BC), tương tự với những kí hiệu khác trong bài.

Ta có:

Cho tam giác ABC có diện tích là 900cm^2. Điểm D ở giữa BC sao cho BC = 5DC, điểm E ở giữa AC (ảnh 2)

Cho tam giác ABC có diện tích là 900cm^2. Điểm D ở giữa BC sao cho BC = 5DC, điểm E ở giữa AC (ảnh 3)

Cho tam giác ABC có diện tích là 900cm^2. Điểm D ở giữa BC sao cho BC = 5DC, điểm E ở giữa AC (ảnh 4)

Cho tam giác ABC có diện tích là 900cm^2. Điểm D ở giữa BC sao cho BC = 5DC, điểm E ở giữa AC (ảnh 5)

Đáp án cần chọn là: B

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 15cm; AC = 20cm. Phân giác của góc A cắt BC tại E.

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 15cm; AC = 20cm. Phân giác của góc A cắt BC tại E. (ảnh 1)

 

Giải tam giác ABC:

BC = 25; B^=36052'; C^=5308'

BC = 25; B^=5308'; C^=5308'

BC = 25; B^=36052'; C^=5308'

BC = 25; B^=36052'; C^=5308'

Xem đáp án

Áp dụng định lý Pytago cho  vuông tại A có:

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 15cm; AC = 20cm. Phân giác của góc A cắt BC tại E. (ảnh 2)

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 15cm; AC = 20cm. Phân giác của góc A cắt BC tại E. (ảnh 3)

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 15cm; AC = 20cm. Phân giác của góc A cắt BC tại E. (ảnh 4)

Đáp án cần chọn là: B

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 6cm, AC = 4,5cm

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 6cm, AC = 4,5cm Tính các góc B, C và đường cao AH của tam giác? (ảnh 1)

Tính các góc B, C và đường cao AH của tam giác?

B^=5308'; C^=36052'; AH = 3,6cm

B^=36052'; C^=5308'; AH = 3,6cm

B^=48035'; C^=41025'; AH = 3,6cm

B^=41025'; C^=48035'; AH = 3,6cm

Xem đáp án

Áp dụng định lý Pytago cho ABC vuông tại A, có:

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 6cm, AC = 4,5cm Tính các góc B, C và đường cao AH của tam giác? (ảnh 2)

Xét ∆ABC vuông tại A ta có:

sin B =     B  36o52’

Vì ∆ABC vuông tại A ta có:

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 6cm, AC = 4,5cm Tính các góc B, C và đường cao AH của tam giác? (ảnh 3)

Áp dụng hệ thức lượng trong ABC vuông tại A có đường cao AH ta có:

AH.BC = AB.AC => AH. 7,5 = 4,5. 6 => AH = 3,6

Đáp án cần chọn là: B

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, B^=350 và AB = 6cm. Vẽ đường cao AH và trung tuyến AM của tam giác ABC

Cho tam giác ABC vuông tại A, góc = 35 độ và AB = 6cm Vẽ đường cao AH và trung tuyến AM  (ảnh 1)

Giải tam giác ABC.

AC = 8,57cm; BC = 10,46cm; C^=550.

AC = 4,9cm; BC = 7,75cm; C^=550.

AC = 4,2cm; BC = 7,32cm; C^=550.

AC = 3,44cm; BC = 6,92cm; C^=550.

Xem đáp án

Xét ∆ABC vuông tại A ta có:

Cho tam giác ABC vuông tại A, góc = 35 độ và AB = 6cm Vẽ đường cao AH và trung tuyến AM  (ảnh 2)

Vì ABC vuông tại A ta có:

Cho tam giác ABC vuông tại A, góc = 35 độ và AB = 6cm Vẽ đường cao AH và trung tuyến AM  (ảnh 3)

Đáp án cần chọn là: C

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∆ABC vuông tại A có đường cao AH và đường trung tuyến AM. Biết AH = 3cm; HB = 4cm. Hãy tính AB, AC, AM và diện tích tam giác ABC.

AB = 5cm, AC = 154cm; AM = 258cm; S∆ABC=758cm2.

AB = 5cm, AC = 3cm; AM = 4cm; S∆ABC=394cm2.

AB = 143cm, AC = 144cm; AM = 3cm; S∆ABC=758cm2.

AB = 143cm, AC = 3 cm; AM = 278cm; S∆ABC=9cm2

Xem đáp án

Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH và đường trung tuyến AM. Biết AH = 3cm; HB = 4cm (ảnh 1)

+) Áp dụng định lý Pytago trong tam giác vuông ABH vuông tại H ta có:

Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH và đường trung tuyến AM. Biết AH = 3cm; HB = 4cm (ảnh 2)

+) Áp dụng hệ thức về cạnh và đường cao trng tam giác vuông ABC với AH là đường cao ta có:

Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH và đường trung tuyến AM. Biết AH = 3cm; HB = 4cm (ảnh 3)

+) Áp dụng định lý Pytago trong tam giác vuông ABC vuông tại A ta có:

Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH và đường trung tuyến AM. Biết AH = 3cm; HB = 4cm (ảnh 4)

+) Tam giác ABC vuông tại A có trung tuyến AM nên ta có:

Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH và đường trung tuyến AM. Biết AH = 3cm; HB = 4cm (ảnh 5)

+) Diện tích tam giác ABC với AH là đường cao ta có:

Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH và đường trung tuyến AM. Biết AH = 3cm; HB = 4cm (ảnh 6)

Vậy AB = 5cm, AC = 154cm; AM = 258cm;    S∆ABC=758cm2.

Đáp án cần chọn là: A

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có AB = 4cm, AC = 43, BC = 8cm.Tính số đo B^, C^ và độ dài đường cao AH của ABC

B^=450; C^=450; AH = 3

B^=500; C^=400; AH = 2

B^=300; C^=600; AH = 4

B^=600; C^=300; AH = 2

Xem đáp án

Cho tam giác ABC có AB = 4cm, AC = 4 căn 3, BC = 8cm Tính số đo góc B, C  và độ dài đường cao AH của ABC (ảnh 1)

+) Chứng minh tam giác ABC vuông

Ta có:

Cho tam giác ABC có AB = 4cm, AC = 4 căn 3, BC = 8cm Tính số đo góc B, C  và độ dài đường cao AH của ABC (ảnh 2)

+) Tính số đo B, C và độ dài đường cao AH của ABC

Áp dụng tỉ số lượng giác của góc nhọn trong ABC và có đường cao AH ta có:

Cho tam giác ABC có AB = 4cm, AC = 4 căn 3, BC = 8cm Tính số đo góc B, C  và độ dài đường cao AH của ABC (ảnh 3)

Đáp án cần chọn là: D

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∆MNP vuông tại M có đường cao MH. Gọi I, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của H trên MN, MP. Biết HK = 9cm, HI = 6cm. Khi đó tính độ dài các cạnh của MNP.

MN = 12cm; MP = 19,5cm, NP = 3132cm

MN = 13cm; MP = 19,5cm, NP = 3132cm

MN = 13cm; MP = 17,5cm, NP = 3132cm

MN = 13cm; MP = 19,5cm, NP = 5132cm

Xem đáp án

Cho tam giác MNP vuông tại M có đường cao MH. Gọi I, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của H  (ảnh 1)

Xét tứ giác MIHK ta có M^=I^=K^=900

=> MIHK là hình chữ nhật (dhnb)

=> HI = ML = 6cm

Áp dụng định lý Pytago cho MHK vuông tại K ta có:

Cho tam giác MNP vuông tại M có đường cao MH. Gọi I, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của H  (ảnh 2)

Áp dụng hệ thức lượng trong MHP vuông tại H có đường cao HI ta có:

Cho tam giác MNP vuông tại M có đường cao MH. Gọi I, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của H  (ảnh 3)

Áp dụng định lý Pytago cho MNP vuông tại N ta có:

Cho tam giác MNP vuông tại M có đường cao MH. Gọi I, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của H  (ảnh 4)

Đáp án cần chọn là: B