Trắc nghiệm Toán 9 Bài 3 (có đáp án): Phương trình,công thức nghiệm của phương trình bậc hai(phần 2)
Đề thi

Trắc nghiệm Toán 9 Bài 3 (có đáp án): Phương trình,công thức nghiệm của phương trình bậc hai(phần 2)

A
Admin
ToánLớp 948 lượt thi
33 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc hai một ẩn

x2−x+1=0

2x2 − 2018 = 0

x+1x−4=0

2x – 1 = 0

Xem đáp án

Phương trình bậc hai một ẩn (hay gọi tắt là phương trình bậc hai) là phương trình có dạng ax2 +bx + c = 0 (a  0) trong đó a, b, c là các số thực cho trước, x là ẩn số.

Đáp án cần chọn là: B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu phương trình trong các phương trình dưới đây là phương trình bậc hai một ẩn: 2x2 + 1 = 0; x2 + 2019x = 0; x +x− 1 = 0; 2x + 2y2 + 3 = 9; 1x2+x +1 =0.

2

3

4

0

Xem đáp án

Phương trình x +x− 1 = 0 có chứa căn thức bên không là phương trình bậc hai một ẩn.

Phương trình 2x + 2y2 + 3 = 9 có chứa hai biến x; y nên không là phương trình bậc hai một ẩn.

Phương trình 1x2+ x + 1 = 0 có chứa ẩn ở mẫu thức nên không là phương trình bậc hai một ẩn.

Phương trình 2x2 + 1 = 0 và x2 + 2019x = 0 là những phương trình bậc hai một ẩn.

Vậy có hai phương trình bậc hai một ẩn trong số các phương trình đã cho.

Đáp án cần chọn là: A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình ax2 + bx + c = 0 (a≠ 0) có biệt thức∆=b2–4ac. Phương trình đã cho vô nghiệm khi:

∆<0

∆=0

∆≥0

∆≤0

Xem đáp án

Xét phương trình bậc hai một ẩn

ax2 + bx + c = 0 (a 0) và biệt thức = b2 – 4ac

TH1: Nếu < 0 thì phương trình vô nghiệm

TH2. Nếu = 0 thì phương trình có nghiệm

kép x1 = x2 =−b2a

TH3: Nếu > 0 thì phương trình có

hai nghiệm phân biệt x1, 2 =−b±Δ2a

Đáp án cần chọn là: A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình ax2+bx+c = 0 (a≠0) có biệt thức ∆=b2–4ac>0, khi đó, phương trình đã cho:

Vô nghiệm

Có nghiệm kép

Có hai nghiệm phân biệt

Có 1 nghiệm

Xem đáp án

Xét phương trình bậc hai một ẩn

ax2 + bx + c = 0 (a≠0) và biệt thức∆= b2 – 4ac

TH1: Nếu < 0 thì phương trình vô nghiệm

TH2. Nếu = 0 thì phương trình

có nghiệm kép x1 = x2 =−b2a

TH3: Nếu > 0 thì phương trình

có hai nghiệm phân biệt x1, 2 =−b±Δ2a

Đáp án cần chọn là: C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình ax2+bx+c= 0 (a≠0) có biệt thức∆=b2 – 4ac > 0, khi đó, phương trình có hai nghiệm là:

x1 = x2 =−b2a

x1=b+Δ2a; x2 =b−Δ2a

x1=−b+Δ2a; x2 =−b−Δ2a

x1=−b+Δa; x2 =−b−Δa

Xem đáp án

Xét phương trình bậc hai một ẩn

ax2 + bx + c = 0 (a ≠0) và biệt thức = b2 – 4ac

TH1: Nếu < 0 thì phương trình vô nghiệm

TH2. Nếu = 0 thì phương trình

có nghiệm kép x1 = x2 =−b2a

TH3: Nếu > 0 thì phương trình

có hai nghiệm phân biệt x1, 2 =−b±Δ2a

Đáp án cần chọn là: C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình ax2+bx +c =0 (a≠0)có biệt thức∆=b2–4ac=0. Khi đó, phương trình có hai nghiệm là:

x1= x2=b2a

x1=−b2a; x2=b2a

x1=−b+Δ2a; x2=−b−Δ2a

x1= x2=-b2a

Xem đáp án

Xét phương trình bậc hai một ẩn

ax2 + bx + c = 0 (a≠0) và biệt thức ∆= b2 – 4ac

TH1: Nếu < 0 thì phương trình vô nghiệm

TH2. Nếu = 0 thì phương trình

có nghiệm kép x1 = x2 =−b2a

TH3: Nếu > 0 thì phương trình

có hai nghiệm phân biệt x1, 2 =−b±Δ2a

Đáp án cần chọn là: D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Không dùng công thức nghiệm, tính tổng các nghiệm của phương trình 6x2 – 7x = 0

−76

76

67

-67

Xem đáp án

Ta có 6x2 – 7x = 0⇔x (6x – 7) = 0

⇔x−0x=76

Nên tổng các nghiệm của phương trình là

0+76=76

Đáp án cần chọn là: B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Không dùng công thức nghiệm, tính tích các nghiệm của phương trình 3x2–10x+3 =0

3

103

1

-1

Xem đáp án

Ta có:

3x2 – 10x + 3 = 0⇔3x2 – 9x − x + 3 = 0

⇔3x (x – 3) – (x – 3) = 0

⇔(3x – 1) (x – 3) = 0

⇔3x−1=0x−3=0⇔x=13x=3

Nên tích các nghiệm của phương trình là13.3=1

Đáp án cần chọn là: C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Không dùng công thức nghiệm, tìm số nghiệm của phương trình −4x2+9=0

0

1

3

2

Xem đáp án

Ta có: −4x2 + 9 = 0⇔4x2 = 9

⇔x2=94⇔x=32x=−32

phương trình có hai nghiệm

x=32;x=−32

Đáp án cần chọn là: D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Không dùng công thức nghiệm, tìm số nghiệm của phương trình −9x2+30x−25 =0

0

1

3

2

Xem đáp án

Ta có: −9x2 + 30x − 25 = 0

⇔9x2 − 30x + 25 = 0

⇔(3x)2 – 2.3.5x + 52 = 0

⇔(3x – 5)2 = 0 3x – 5 = 0

⇔x=53

Phương trình có một nghiệm x=53

Đáp án cần chọn là: B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tích các giá trị của m để phương trình 4mx2−x–14m2=0 có nghiệm x = 2

17

27

67

87

Xem đáp án

Thay x = 2 vào phương trình 4mx2 – x – 10m2 = 0,

ta có: 4m.22 – 2 – 14m2 = 0

⇔14m2 – 16m + 2 = 0

⇔(14m – 2) (m – 1) = 0

⇔m=17m=1

Suy ra tích các giá trị của m là17.1=17

Đáp án cần chọn là: A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tổng các giá trị của m để phương trình (m–2)x2–(m2+1)x+3m=0 có nghiệm x = −3

−5

−4

4

6

Xem đáp án

Thay x = −3 vào phương trình

(m – 2)x2 – (m2 + 1)x + 3m = 0, ta có:

(m – 2) (−3)2 – (m2 + 1) (−3) + 3m = 0

⇔9m – 18 + 3m2 + 3 + 3m = 0

⇔3m2 + 12m – 15 = 0

⇔m2 + 4m – 5 = 0

⇔m2 – m + 5m – 5 = 0

⇔m (m – 1) + 5 (m – 1) = 0

⇔(m – 1) (m + 5) = 0⇔m=1m=−5

Suy ra tổng các giá trị của m là (−5) + 1 = −4

Đáp án cần chọn là: B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính biệt thức∆từ đó tìm số nghiệm của phương trình 9x2 − 15x + 3 = 0

∆= 117 và phương trình có nghiệm kép

= − 117 và phương trình vô nghiệm

= 117 và phương trình có hai nghiệm phân biệt

= − 117 và phương trình có hai nghiệm phân biệt

Xem đáp án

Ta có: 9x2 − 15x + 3 = 0 (a = 9; b = −15; c = 3)

⇒∆= b2 – 4ac = (−15)2 – 4.9.3 = 117 > 0

nên phương trình có hai nghiệm phân biệt

Đáp án cần chọn là: C

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính biệt thức  từ đó tìm số nghiệm của phương trình −13x2 + 22x − 13 = 0

∆= 654 và phương trình có nghiệm kép

= −192 và phương trình vô nghiệm

= − 654 và phương trình vô nghiệm

= − 654 và phương trình có hai nghiệm phân biệt

Xem đáp án

Ta có: 

−13x2 + 22x − 13 = 0 (a = −13; b = 22; x = −13)

⇒∆= b2 – 4ac = 222 – 4.(−13). (−13) = −192 < 0

nên phương trình vô nghiệm

Đáp án cần chọn là: B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính biệt thức ∆từ đó tìm các nghiệm (nếu có) của phương trình x2−22x+2 =0

∆= 0 và phương trình có nghiệm kép x1=x2=2

< 0 và phương trình vô nghiệm

= 0 và phương trình có nghiệm kép x1=x2=- 2

> 0 và phương trình có hai nghiệm phân biệt x1=- 2; x2=2

Xem đáp án

Ta có x2 − 22x + 2 = 0 (a = 1; b = −22; c = 2)

⇒∆= b2 – 4ac = (22)2 – 4.1.2 = 0

nên phương trình có nghiệm kép

x1=x2=−b2a=222=2

Đáp án cần chọn là: A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính biệt thức ∆từ đó tìm các nghiệm (nếu có) của phương trình 3x2−3- 1x−1=0

∆> 0 và phương trình có nghiệm kép x1=1; x2=−33

< 0 và phương trình vô nghiệm

= 0 và phương trình có nghiệm kép x1=x2=−3

> 0 và phương trình có hai nghiệm phân biệt x1=33; x2=-1

Xem đáp án

Ta có 3x2 + ( 3− 1) x – 1 = 0 (a =3; b = − 1; c = −1)

⇒∆= b2 – 4ac = ( 3− 1)2 – 4.3.(−1) = 4 − 23+ 4 = 4 + 23

 

= ( 3+ 1)2> 0 suy ra ∆=3 + 1 nên phương trình có hai nghiệm phân biệt

x1=−b+Δ2a=1−3+3+123=33

x2=−b−Δ2a=1−3−3−123=−1

Đáp án cần chọn là: D

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm điều kiện cùa tham số m để phương trình −x2+2mx–m2−m=0có hai nghiệm phân biệt

m≥0

m = 0

m > 0

m < 0

Xem đáp án

Phương trình −x2 + 2mx – m2 − m = 0 (a = −1; b = 2m; c = − m2 – m)

⇒∆= (2m)2 – 4. (−1).( − m2 – m) = 4m2 – 4m2 – 4m = − 4

Để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt thì

a≠0Δ>0⇔−1≠0−4m>0⇔m<0

Vậy với m < 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt

Đáp án cần chọn là: D

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm điều kiện cùa tham số m để phương trình x2–2(m–2)x+m2−3m+5=0 có hai nghiệm phân biệt

m < −1

m = −1

m > −1

m ≤−1

Xem đáp án

Phương trình x2 – 2(m – 2)x + m2 − 3m + 5 = 0

(a = 1; b = – 2(m – 2); c = m2 − 3m + 5)

⇒∆= [– 2(m – 2)]2 – 4.1.( m2 − 3m + 5)

= 4m2 − 16m + 16 − 4m2 + 12m – 20

= − 4m – 4

Để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt thì:

a≠0Δ>0⇔1≠0−4m−4>0⇔m < −1

Vậy với m < −1 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt

Đáp án cần chọn là: A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các giá trị của tham số m để phương trình x2 + mx − m = 0 có nghiệm kép

m = 0; m = −4

m = 0

m = −4

m = 0; m = 4

Xem đáp án

Phương trình x2 + mx − m = 0 (a = 1; b = m; c = −m)

⇒∆= m2 – 4.1.(−m) = m2 + 4m

Để phương trình đã cho có nghiệm kép thì

a≠0Δ=0⇔1≠0m2+4m=0⇔m=0m=−4

Vậy với m = 0; m = −4 thì phương trình có nghiệm kép.

Đáp án cần chọn là: A

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các giá trị của tham số m để phương trình x2+(3–m)x–m+6=0 có nghiệm kép

m = 3; m = −5

m = −3

m = 5; m = −3

m = 5

Xem đáp án

Phương trình x2 + (3 – m)x – m + 6 = 0 (a = 1; b = 3 – m; c = −m + 6)

⇒∆= (3 – m)2 – 4.1.( −m + 6) = m2 – 6m + 9 + 4m – 24 = m2 – 2m – 15

Để phương trình đã cho có nghiệm kép thì

a≠0Δ=0⇔1≠0m2−2m−15=0

⇔m2 – 2m – 15 = 0 (*)

Phương trình (*) cóΔm=(−2)2 – 4.1.(−15) = 64 > 0

⇒Δm=8 nên có hai nghiệm phân biệt

m1=2+82=5; m2=2−82=−3

Vậy với m = 5; m = −3 thì phương trình có nghiệm kép.

Đáp án cần chọn là: C

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm điều kiện của tham số m để phương trình x2 + (1 – m)x − 3 = 0 vô nghiệm.

m = 0

Không tồn tại m

m = −1

m = 1

Xem đáp án

Phương trình x2 + (1 – m)x − 3 = 0 (a = 1; b = 1− m; c = −3)

⇒∆= (1 – m)2 – 4.1.(−3) = (1 – m)2 + 12  12 > 0;∀m

Nên phương trình đã cho luôn có hai nghiệm phân biệt

Hay không có giá trị nào của m để phương trình vô nghiệm

Đáp án cần chọn là: B

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm điều kiện của tham số m để phương trình 2x2+5x +m−1 =0 vô nghiệm

m>833

Không tồn tại m

m>338

m<338

Xem đáp án

Phương trình 2x2 + 5x + m − 1 = 0 (a = 2; b = 5; c = m – 1)

⇒∆= 52 – 4.2.(m – 1) = 25 – 8m + 8 = 33 – 8m

Để phương trình đã cho vô nghiệm thì

a≠0Δ<0⇔2≠0  (ld)33−8m<0⇔m>338

Vậy với m>338 thì phương trình vô nghiệm.

Đáp án cần chọn là: D

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm điều kiện của tham số m để phương trình (m+2)x2+2x+m=0 vô nghiệm

m≥1+2m≤1−2

m>−1+2m<−1−2

1−2≤m≤1+2

1−2<m<1+2

Xem đáp án

Phương trình (m + 2)x2 + 2x + m = 0 (a = m + 2; b = 2; c = m)

TH1: m + 2 = 0m = −2 ta có phương trình 2x – 2 = 0 x = 1

TH2: m + 2 ≠0⇔m−2

Ta có ∆= 22 – 4(m + 2). m = −4m2 – 8m + 4

Để phương trình đã cho vô nghiệm thì:

m≠2−4m2−8m+4<0⇔m≠22−m+12<0

⇔m≠2m+12>2⇔m≠2m+1>2m+1<−2

Đáp án cần chọn là: B

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm điều kiện của tham số m để phương trình mx2–2(m–2)x+m+5=0 vô nghiệm

m>810

m>198

m=198

m<918

Xem đáp án

TH1: m = 0 ta có phương trình 4x + 5 = 0⇔x=−54

TH2:m≠0

Ta có ∆= [−2(m – 2)]2 – 4m (m + 5) = − 36m + 16

Để phương trình đã cho vô nghiệm thì:

m≠0−36m+16<0⇔m≠036m>16

⇔m≠0m>819⇒m>819

Vậy với m>819 thì phương trình đã cho vô nghiệm

Đáp án cần chọn là: A

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm điều kiện của tham số m để phương trình mx2 – 2(m – 1)x + m − 3 = 0có nghiệm

m≥1

m > 1

m≥−1

m≤−1

Xem đáp án

Phương trình mx2 – 2(m – 1)x + m − 3 = 0

(a = m; b = −2(m – 1); c = m – 3)

TH1: m = 0 ta có phương trình

2x – 3 = 02x = 3x=32

TH2: m≠0, ta có ∆= b2 – 4ac = 4 (m – 1)2 – 4m. (m – 3)

= 4m2 – 8m + 4 – 4m2 + 12 = 4m + 4

Để phương trình đã cho có nghiệm thì ∆≥0

4m + 404m−4m−1

Vậy để phương trình đã cho có nghiệm thì m≥−1

Đáp án cần chọn là: C

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm điều kiện của tham số m để phương trình mx2+2(m+1)x+1=0 có nghiệm

m≠0

m < 0

m > 0

m∈ℝ

Xem đáp án

Phương trình mx2 + 2(m + 1)x + 1 = 0 (a = m; b = 2 (m + 1); c = 1)

TH1: m = 0 ta có phương trình 2x + 1 = 0

⇔x=−12nên nhận m = 0 (1)

TH2: m≠0, ta có  = 4(m + 1)2 – 4m.1 = 4m2 + 4m + 4

= 4m2 + 4m + 1 + 3= (2m + 1)2 + 3

Để phương trình đã cho có nghiệm thì

∆≥0(2m + 1)2 + 30

(2m + 1)2−3 (luôn đúng với mọi m) (2)

Từ (1) và (92) ta thấy phương trình đã cho có nghiệm với mọi m∈ℝ

Đáp án cần chọn là: D

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình x2–(m–1)x−m=0. Kết luận nào sau đây là đúng?

Phương trình vô nghiệm với mọi m

Phương trình có nghiệm kép với mọi m

Phương trình có hai nghiệm phân biệt với mọi m

Phương trình có nghiệm với mọi m

Xem đáp án

Phương trình x2 – (m – 1)x − m = 0

có a = 1; b = −(m – 1); c = −m

Suy ra: ∆= [−(m – 1)]2 – 4.1.(−m)

= m2 + 2m + 1 = (m + 1)20,∀m

Nên phương trình đã cho có nghiệm với mọi m

Đáp án cần chọn là: D

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình 2x2+(2m–1)x+m2–2m+5=0. Kết luận nào sau đây là đúng?

Phương trình vô nghiệm với mọi m

Phương trình có nghiệm kép với mọi m

Phương trình có hai nghiệm phân biệt với mọi m

Phương trình có nghiệm với mọi m

Xem đáp án

Phương trình 2x2 + (2m – 1)x + m2 – 2m + 5 = 0

Có a = 2; b = 2m – 1; c = m2 – 2m + 5

Suy ra: ∆= (2m – 1)2 – 4.2.( m2 – 2m + 5)

= − 4m2 + 12m – 39 = − (4m2 – 12m + 9) – 30

= −(2m – 3)2 – 30  − 30 < 0,∀m

Nên phương trình đã cho vô nghiệm với mọi m

Đáp án cần chọn là: A

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng phương trình x2−2(3m+2)x+2m2–3m−10=0 có một trong các nghiệm bằng – 1. Tìm nghiệm còn lại với m > 0

x = 11

x = −11

m = 10

x = −10

Xem đáp án

Thay x = −1 vào phương trình:

(−1)2 – 2(3m + 2).(−1) + 2m2 – 3m – 10 = 0

⇔2m2 + 3m – 5 = 0(2m + 5)(m – 1) = 0

m=−52(L)m=1(N)

+) Với m = 1 ta có phương trình x2 – 10x – 11 = 0

⇔(x – 11)(x + 1) = 0⇔x=11x=−1

Vậy nghiệm còn lại của phương trình là x = 11

Đáp án cần chọn là: A

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng phương trình mx2–4(m–1) x+4m+8=0 có một trong các nghiệm bằng 3. Tìm nghiệm còn lại của phương trình

x=−65

x = −3x=65

x=65

x=56

Xem đáp án

Thay x = 3 vào phương trình:

m.32 – 4(m – 1).3 + 4m + 8 = 0m = −20

Với m = −20 ta có phương trình

−20x2 + 84x – 72 = 0⇔5x2 – 21x + 18 = 0

Phương trình trên có ∆= (−21)2 – 4.5.18 = 81 > 0

⇒Δ= 9 nên có hai nghiệm phân biệt

x=21+92.5=3x=21−92.5=65

Vậy nghiệm còn lại của phương trình làx=65

Đáp án cần chọn là: D

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để hai phương trình x2+mx+1=0 và x2+x+m=0 có ít nhất một nghiệm chung

1

2

−1

−2

Xem đáp án

Gọi x0 là nghiệm chung của hai phương trình

thì x0 phải thỏa mãn hai phương trình trên:

Thay x = x0 vào hai phương trình trên ta được

x02+mx0+1=0x02+x0+m=0

⇒(m – 1)x0 + 1 – m = 0

⇔(m – 1)(x0 – 1) = 0 (*)

Xét phương trình (*)

Nếu m = 1 thì 0 = 0 (luôn đúng)

hay hai phương trình trùng nhau

Lúc này phương trình x2 + x + 1 = 0

vô nghiệm nên cả hai phương trình đều vô nghiệm.

Vậy m = 1 không thỏa mãn.

+) Nếu m≠1thì x0 = 1

Thay x0 = 1 vào phương trình x02 + mx0 + 1 = 0 ta được m = −2

Thay m = −2 thì hai phương trình có nghiệm chung

Đáp án cần chọn là: D

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để hai phương trình x2+mx+2=0 và x2+2x+m=0 có ít nhất một nghiệm chung.

1

−3

−1

3

Xem đáp án

Gọi x0 là nghiệm chung của hai phương trình

thì x0 phải thỏa mãn hai phương trình trên.

Thay x = x0 vào hai phương trình trên ta được

x02+mx0+2=0x02+2x0+m=0

⇒(m – 2)x0 + 2 – m = 0(m – 2)(x0 – 1) = 0

Nếu m = 2 thì 0 = 0 (luôn đúng) hay hai phương trình trùng nhau.

Lúc này phương trình x2 + 2x + 2 = 0(x + 1)2 = −1

vô nghiệm nên cả hai phương trình đều vô nghiệm

Vậy m = 2 không thỏa mãn.

Nếu m≠2 thì x0 = 1

Thay x0 = 1 vào phương trình x02 + mx0 + 2 = 0

ta được 1 + m + 2 = 0⇔m = −3

Vậy m = −3 thì hai phương trình có nghiệm chung

Đáp án cần chọn là: B

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai phương trình x2−13x+2m=0(1) và x2−4x+m=0(2). Xác định m để một nghiệm phương trình (1) gấp đôi một nghiệm phương trình (2)

−45

−5

0 và −5

Đáp án khác

Xem đáp án

Gọi nghiệm của phương trình (2) là x0 (x00)

thì nghiệm phương trình (1) là 2x0

Thay x0; 2x0 lần lượt vào phương trình (2) và (1)

ta được

2x02−13.2x0+2m=0x02−4x0+m=0

⇔4x02−26x0+2m=0x02−4x0+m=0⇔4x02−26x0+2m=04x02−16x0+4m=0

10x0 = −2m⇔x0=−m5

Do x00 nên m0

Thayx0=−m5vào phương trình (2)

ta được −m52−4.−m5+m=0

⇔m225+4m5+m=0

⇔m225+9m5=0⇒m=0m=−45

Kết hợp m≠0 ta được m = −45

Đáp án cần chọn là: A