2048.vn

Trắc nghiệm Toán 9 Bài 3 (có đáp án): Phương trình,công thức nghiệm của phương trình bậc hai(phần 2)
Đề thi

Trắc nghiệm Toán 9 Bài 3 (có đáp án): Phương trình,công thức nghiệm của phương trình bậc hai(phần 2)

A
Admin
ToánLớp 94 lượt thi
33 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc hai một ẩn

x2−x+1=0

2x2 − 2018 = 0

x+1x−4=0

2x – 1 = 0

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu phương trình trong các phương trình dưới đây là phương trình bậc hai một ẩn: 2x2 + 1 = 0; x2 + 2019x = 0; x +x− 1 = 0; 2x + 2y2 + 3 = 9; 1x2+x +1 =0.

2

3

4

0

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình ax2 + bx + c = 0 (a≠ 0) có biệt thức∆=b2–4ac. Phương trình đã cho vô nghiệm khi:

∆<0

∆=0

∆≥0

∆≤0

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình ax2+bx+c = 0 (a≠0) có biệt thức ∆=b2–4ac>0, khi đó, phương trình đã cho:

Vô nghiệm

Có nghiệm kép

Có hai nghiệm phân biệt

Có 1 nghiệm

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình ax2+bx+c= 0 (a≠0) có biệt thức∆=b2 – 4ac > 0, khi đó, phương trình có hai nghiệm là:

x1 = x2 =−b2a

x1=b+Δ2a; x2 =b−Δ2a

x1=−b+Δ2a; x2 =−b−Δ2a

x1=−b+Δa; x2 =−b−Δa

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình ax2+bx +c =0 (a≠0)có biệt thức∆=b2–4ac=0. Khi đó, phương trình có hai nghiệm là:

x1= x2=b2a

x1=−b2a; x2=b2a

x1=−b+Δ2a; x2=−b−Δ2a

x1= x2=-b2a

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Không dùng công thức nghiệm, tính tổng các nghiệm của phương trình 6x2 – 7x = 0

−76

76

67

-67

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Không dùng công thức nghiệm, tính tích các nghiệm của phương trình 3x2–10x+3 =0

3

103

1

-1

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Không dùng công thức nghiệm, tìm số nghiệm của phương trình −4x2+9=0

0

1

3

2

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Không dùng công thức nghiệm, tìm số nghiệm của phương trình −9x2+30x−25 =0

0

1

3

2

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tích các giá trị của m để phương trình 4mx2−x–14m2=0 có nghiệm x = 2

17

27

67

87

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tổng các giá trị của m để phương trình (m–2)x2–(m2+1)x+3m=0 có nghiệm x = −3

−5

−4

4

6

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính biệt thức∆từ đó tìm số nghiệm của phương trình 9x2 − 15x + 3 = 0

∆= 117 và phương trình có nghiệm kép

= − 117 và phương trình vô nghiệm

= 117 và phương trình có hai nghiệm phân biệt

= − 117 và phương trình có hai nghiệm phân biệt

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính biệt thức  từ đó tìm số nghiệm của phương trình −13x2 + 22x − 13 = 0

∆= 654 và phương trình có nghiệm kép

= −192 và phương trình vô nghiệm

= − 654 và phương trình vô nghiệm

= − 654 và phương trình có hai nghiệm phân biệt

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính biệt thức ∆từ đó tìm các nghiệm (nếu có) của phương trình x2−22x+2 =0

∆= 0 và phương trình có nghiệm kép x1=x2=2

< 0 và phương trình vô nghiệm

= 0 và phương trình có nghiệm kép x1=x2=- 2

> 0 và phương trình có hai nghiệm phân biệt x1=- 2; x2=2

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính biệt thức ∆từ đó tìm các nghiệm (nếu có) của phương trình 3x2−3- 1x−1=0

∆> 0 và phương trình có nghiệm kép x1=1; x2=−33

< 0 và phương trình vô nghiệm

= 0 và phương trình có nghiệm kép x1=x2=−3

> 0 và phương trình có hai nghiệm phân biệt x1=33; x2=-1

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm điều kiện cùa tham số m để phương trình −x2+2mx–m2−m=0có hai nghiệm phân biệt

m≥0

m = 0

m > 0

m < 0

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm điều kiện cùa tham số m để phương trình x2–2(m–2)x+m2−3m+5=0 có hai nghiệm phân biệt

m < −1

m = −1

m > −1

m ≤−1

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các giá trị của tham số m để phương trình x2 + mx − m = 0 có nghiệm kép

m = 0; m = −4

m = 0

m = −4

m = 0; m = 4

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các giá trị của tham số m để phương trình x2+(3–m)x–m+6=0 có nghiệm kép

m = 3; m = −5

m = −3

m = 5; m = −3

m = 5

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm điều kiện của tham số m để phương trình x2 + (1 – m)x − 3 = 0 vô nghiệm.

m = 0

Không tồn tại m

m = −1

m = 1

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm điều kiện của tham số m để phương trình 2x2+5x +m−1 =0 vô nghiệm

m>833

Không tồn tại m

m>338

m<338

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm điều kiện của tham số m để phương trình (m+2)x2+2x+m=0 vô nghiệm

m≥1+2m≤1−2

m>−1+2m<−1−2

1−2≤m≤1+2

1−2<m<1+2

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm điều kiện của tham số m để phương trình mx2–2(m–2)x+m+5=0 vô nghiệm

m>810

m>198

m=198

m<918

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm điều kiện của tham số m để phương trình mx2 – 2(m – 1)x + m − 3 = 0có nghiệm

m≥1

m > 1

m≥−1

m≤−1

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm điều kiện của tham số m để phương trình mx2+2(m+1)x+1=0 có nghiệm

m≠0

m < 0

m > 0

m∈ℝ

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình x2–(m–1)x−m=0. Kết luận nào sau đây là đúng?

Phương trình vô nghiệm với mọi m

Phương trình có nghiệm kép với mọi m

Phương trình có hai nghiệm phân biệt với mọi m

Phương trình có nghiệm với mọi m

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình 2x2+(2m–1)x+m2–2m+5=0. Kết luận nào sau đây là đúng?

Phương trình vô nghiệm với mọi m

Phương trình có nghiệm kép với mọi m

Phương trình có hai nghiệm phân biệt với mọi m

Phương trình có nghiệm với mọi m

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng phương trình x2−2(3m+2)x+2m2–3m−10=0 có một trong các nghiệm bằng – 1. Tìm nghiệm còn lại với m > 0

x = 11

x = −11

m = 10

x = −10

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng phương trình mx2–4(m–1) x+4m+8=0 có một trong các nghiệm bằng 3. Tìm nghiệm còn lại của phương trình

x=−65

x = −3x=65

x=65

x=56

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để hai phương trình x2+mx+1=0 và x2+x+m=0 có ít nhất một nghiệm chung

1

2

−1

−2

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để hai phương trình x2+mx+2=0 và x2+2x+m=0 có ít nhất một nghiệm chung.

1

−3

−1

3

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai phương trình x2−13x+2m=0(1) và x2−4x+m=0(2). Xác định m để một nghiệm phương trình (1) gấp đôi một nghiệm phương trình (2)

−45

−5

0 và −5

Đáp án khác

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack