Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 9 Listening (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 9 Listening (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 450 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

A. September: tháng Chín

B. November: tháng Mười Một

C. December: tháng Mười Hai

Nội dung nghe:

A: When's your sports day? (Ngày hội thể thao của trường bạn vào khi nào?)

B: It's in September. (Nó vào tháng Chín.)

→ Chọn A.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

A. June: tháng Sáu

B. July: tháng Bảy

C. October: tháng Mười

Nội dung nghe:

A: When's your sports day? (Ngày hội thể thao của trường bạn vào khi nào?)

B: It's in June. (Nó vào tháng Sáu.)

→ Chọn A.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

A. September: tháng Chín

B. February: tháng Hai

C. January: tháng Một

Nội dung nghe:

A: When's your sports day, Lucy? (Ngày hội thể thao của trường bạn vào khi nào vậy Lucy?)

B: It's in February. (Nó vào tháng Hai.)

→ Chọn B.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

A. July: tháng Bảy

B. August: tháng Tám

C. April: tháng Tư

Nội dung nghe:

A: When's your sports day? (Ngày hội thể thao của trường bạn vào khi nào?)

B: It's in July. (Nó vào tháng Bảy.)

→ Chọn A.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

A. October: tháng Mười

B. September: tháng Chín

C. November: tháng Mười Một

Nội dung nghe:

A: Is your sports day in October? (Ngày hội thể thao của trường bạn có phải vào tháng Mười không?)

B: Yes, it is. (Đúng vậy.)

→ Chọn A.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

A. November: tháng Mười Một

B. December: tháng Mười Hai

C. August: tháng Tám

Nội dung nghe:

A: Is your sports day in December? (Ngày hội thể thao của trường bạn có phải vào tháng Mười Hai không?)

B: No, it isn't. It's in November. (Không phải. Nó vào tháng Mười Một.)

→ Chọn A.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

A. February: tháng Hai

B. March: tháng Ba

C. January: tháng Một

Nội dung nghe:

A: Is your sports day in February? (Ngày hội thể thao của trường bạn có phải vào tháng Hai không?)

B: No, it isn't. It's in January. (Không phải. Nó vào tháng Một.)

→ Chọn C.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

When is the girl's sports day?

September

October

November

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

When is the girl's sports day? (Ngày hội thể thao của bạn nữ vào khi nào?)

A. September: tháng Chín

B. October: tháng Mười

C. November: tháng Mười Một

Nội dung nghe:

A: Is your sports day in September? (Ngày hội thể thao của trường bạn có phải vào tháng Chín không?)

B: No, it isn't. It's in October. (Không phải. Nó vào tháng Mười.)

→ Chọn B.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

When is the boy's sports day?

December

November

June

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

When is the boy's sports day? (Ngày hội thể thao của bạn nam vào khi nào?)

A. December: tháng Mười Hai

B. November: tháng Mười Một

C. June: tháng Sáu

Nội dung nghe:

A: When's your sports day? (Ngày hội thể thao của trường bạn vào khi nào?)

B: It's in December. (Nó vào tháng Mười Hai.)

→ Chọn A.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

When is the girl's sports day?

June

July

May

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

When is the girl's sports day? (Ngày hội thể thao của bạn nữ vào khi nào?)

A. June: tháng Sáu

B. July: tháng Bảy

C. May: tháng Năm

Nội dung nghe:

A: Is your sports day in June? (Ngày hội thể thao của trường bạn có phải vào tháng Sáu không?)

B: No, it isn't. It's in July. (Không phải. Nó vào tháng Bảy.)

→ Chọn B.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

When's Mai’s sports day?

September

October

December

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

When's Mai’s sports day? (Ngày hội thể thao của Mai vào khi nào?)

Nội dung nghe:

A: When's your sports day, Mai? Is it in September? (Ngày hội thể thao của bạn vào khi nào? Có phải vào tháng Chín không, Mai?)

B: Yes, it is. (Đúng vậy.)

→ Chọn A.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose True or False.

David's sports day is in November.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

David's sports day is in November. (Ngày hội thể thao của David là vào tháng Mười Một.)

Nội dung nghe:

A: Is your sports day in November, David? (Ngày hội thể thao của trường bạn có phải vào tháng Mười Một không, David?)

B: Yes, it is. (Đúng vậy.)

→ Đúng.

→ Chọn A.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose True or False.

Mary's sports day is in August.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Mary's sports day is in August. (Ngày hội thể thao của Mary là vào tháng Tám.)

Nội dung nghe:

A: When's your sports day, Mary? (Ngày hội thể thao của trường bạn vào khi nào vậy Mary?)

B: It's in April. (Nó vào tháng Tư.)

→ Sai.

→ Chọn B.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose True or False.

Ben's sports day is in July.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Ben's sports day is in July. (Ngày hội thể thao của Ben là vào tháng Bảy.)

Nội dung nghe:

A: Is your sports day in August, Ben? (Ngày hội thể thao của trường bạn có phải vào tháng Tám không Ben?)

B: Yes, it is. (Đúng vậy.)

→ Sai (Vì ngày hội thể thao diễn ra vào tháng Tám, không phải tháng Bảy).

→ Chọn B.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose True or False.

Bill’s sports day is in February.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Bill’s sports day is in February. (Ngày hội thể thao của Bill là vào tháng Hai.)

Nội dung nghe:

A: Is your sports day in December, Bill? (Ngày hội thể thao của trường bạn có phải vào tháng Mười Hai không, Bill?)

B: No, it isn't. It's in February. (Không phải. Nó vào tháng Hai.)

→ Đúng.

→ Chọn A.

Đoạn văn
16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Questions 16-20. Listen and choose.

Lucy's sports day is in _________. 

September

October

November

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Lucy's sports day is in _________. (Ngày hội thể thao của Lucy vào _________.)

Thông tin: ...Our sports day is in November. (...Ngày hội thể thao của chúng mình diễn ra vào tháng Mười Một.)

→ Chọn C.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Lucy’s school has _________ every year. 

a teachers' day

a sports day

a music festival

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Lucy’s school has _________ every year. (Trường của Lucy có _________ mỗi năm.)

A. a teachers' day: ngày nhà giáo

B. a sports day: ngày hội thể thao

C. a music festival: lễ hội âm nhạc

Thông tin: My school has a sports day every year. (Trường của mình tổ chức ngày hội thể thao mỗi năm.)

→ Chọn B.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kate is Lucy’s _________.

sister

best friend

cousin

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Kate is Lucy’s _________. (Kate là _________ của Lucy.)

A. sister: chị/em gái

B. best friend: bạn thân nhất

C. cousin: anh/chị/em họ

Thông tin: My best friend is Kate. (Bạn thân nhất của mình là Kate.)

→ Chọn B.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kate’s school is _________.

In the village

In the mountains

In the city

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Kate’s school is _________. (Trường của Kate ở _________.)

A. In the village: ở làng quê

B. In the mountains: ở vùng núi

C. In the city: ở thành phố

Thông tin: Her school is in the city. (Trường của cô ấy ở thành phố.)

→ Chọn C.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kate's sports day is in _________.

October

November

December

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Kate's sports day is in _________. (Ngày hội thể thao của Kate vào _________.)

Thông tin: Her sports day is in October. (Ngày hội thể thao của trường cô ấy là vào tháng Mười.)

→ Chọn A.

Nội dung bài nghe:

Hello, my name is Lucy. I like sports very much. My school has a sports day every year. Our sports day is in November. We play many games. My best friend is Kate. Her school is in the city. Her sports day is in October. She likes playing badminton. We always have a lot of fun on sports day.

Dịch bài nghe:

Xin chào, tên mình là Lucy. Mình rất thích thể thao. Trường của mình tổ chức ngày hội thể thao mỗi năm. Ngày hội thể thao của chúng mình diễn ra vào tháng Mười Một. Chúng mình chơi rất nhiều trò chơi. Bạn thân nhất của mình là Kate. Trường của cô ấy ở thành phố. Ngày hội thể thao của trường cô ấy là vào tháng Mười. Cô ấy thích chơi cầu lông. Chúng mình luôn có rất nhiều niềm vui trong ngày hội thể thao.