Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 7 Listening (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 7 Listening (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 452 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:C

A. Khoa học - science

B. Lịch sử và Địa lí – history and geography

C. Âm nhạc – music

Nội dung nghe:

A: What subjects do you have today? (Hôm nay bạn có những môn học gì?)

B: I have music. (Mình có môn Âm nhạc.)

→ Chọn C

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

A. Tiếng Việt - Vietnamese

B. Tiếng Anh - English

C. Mĩ thuật - art

Nội dung nghe:

A: What subjects do you have today? (Hôm nay bạn có những môn học gì?)

B: I have English. (Mình có môn Tiếng Anh.)

→ Chọn B.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

A. Toán - maths

B. Mĩ thuật - art

C. Khoa học - science

Nội dung nghe:

A: What subjects do you have today? (Hôm nay bạn có những môn học gì?)

B: I have maths. (Mình có môn Toán.)

→ Chọn A.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

A. Tiếng Việt - Vietnamese

B. Khoa học - science

C. Tiếng Anh - English

Nội dung nghe:

A: What subjects do you have today? (Hôm nay bạn có những môn học gì?)

B: I have science. (Mình có môn Khoa học.)

→ Chọn B.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

A. Thứ Năm – Thursdays

B. Thứ Sáu– Fridays

C. Thứ Ba – Tuesdays

Nội dung nghe:

A: When do you have Vietnamese? (Bạn có môn Tiếng Việt khi nào?)

B: I have it on Tuesdays. (Mình có nó vào các ngày thứ Ba.)

→ Chọn C.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

A. Thứ Hai – Mondays

B. Thứ Ba – Tuesdays

C. Thứ Tư – Wednesdays

Nội dung nghe:

A: When do you have art? (Bạn có môn Mĩ thuật khi nào?)

B: I have it on Wednesdays. (Mình có nó vào các ngày thứ Tư.)

→ Chọn C.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

A. Thứ Hai và Thứ Tư – Mondays and Wednesdays

B. Thứ Ba và Thứ Năm– Tuesdays and Thursdays

C. Thứ Hai và Thứ Sáu – Mondays and Fridays

Nội dung nghe:

A: When do you have history and geography? (Bạn có môn Lịch sử và Địa lí khi nào?)

B: I have it on Mondays and Fridays. (Mình có nó vào các ngày thứ Hai và thứ Sáu.)

→ Chọn C.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Nam has art on __________.

Listen and choose. Nam has art on __________. (ảnh 1)

Listen and choose. Nam has art on __________. (ảnh 2)

Listen and choose. Nam has art on __________. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Nam has art on __________. (Nam có môn Mĩ thuật vào __________.)

A. Thứ Hai và Thứ Ba – Mondays and Tuesdays

B. Thứ Năm và Thứ Sáu – Thursdays and Fridays

C. Thứ Tư và Thứ Năm – Wednesdays and Thursdays

Nội dung nghe:

A: When do you have art, Nam? (Bạn có môn Mĩ thuật khi nào vậy Nam?)

B: I have it on Wednesdays and Thursdays. (Mình có nó vào các ngày thứ Tư và thứ Năm.)

→ Chọn C.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

A. Tiếng Anh và Toán – English and maths

B. Mĩ thuật và Âm nhạc – art and music

C. Tiếng Anh và Âm nhạc– English and music

Nội dung nghe:

A: What subjects do you have on Tuesdays? (Bạn có những môn học gì vào các ngày thứ Ba?)

B: I have English and music. (Mình có môn Tiếng Anh và Âm nhạc.)

→ Chọn C.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

A. Thứ Năm – Thursdays

B. Thứ Sáu – Fridays

C. Thứ Hai – Mondays

Nội dung nghe:

A: Do you have maths on Thursdays? (Bạn có môn Toán vào các ngày thứ Năm không?)

B: No, I don't. I have it on Fridays. (Không, mình không có. Mình có nó vào các ngày thứ Sáu.)

→ Chọn B.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose True or False.

Hoa has science today.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Hoa has science today. (Hôm nay Hoa có môn Khoa học.)

Nội dung nghe:

A: Do you have science today, Hoa? (Hôm nay bạn có môn Khoa học không, Hoa?)

B: Yes, I do. (Có, mình có.)

→ Đúng.

→ Chọn A.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose True or False.

The boy has Vietnamese three days a week.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

The boy has Vietnamese three days a week. (Cậu bé có môn Tiếng Việt ba ngày một tuần.)

Nội dung nghe:

A: When do you have Vietnamese? (Bạn có môn Tiếng Việt khi nào?)

B: I have it on Mondays, Wednesdays and Fridays. (Mình có nó vào các ngày thứ Hai, thứ Tư và thứ Sáu.)

→ Đúng (3 ngày một tuần).

→ Chọn A.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose True or False.

Peter has music on Tuesdays.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Peter has music on Tuesdays. (Peter có môn Âm nhạc vào các ngày thứ Ba.)

Nội dung nghe:

A: When do you have music, Peter? (Bạn có môn Âm nhạc khi nào vậy Peter?)

B: I have it on Thursdays. (Mình có nó vào các ngày thứ Năm.)

→ Sai.

→ Chọn B.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

When does Lily have history and geography?

Wednesdays and Fridays

Mondays and Wednesdays

Tuesdays and Fridays

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

When does Lily have history and geography? (Lily có môn Lịch sử và Địa lí khi nào?)

A. Wednesdays and Fridays: Thứ Tư và Thứ Sáu

B. Mondays and Wednesdays: Thứ Hai và Thứ Tư

C. Tuesdays and Fridays: Thứ Ba và Thứ Sáu

Nội dung nghe:

A: When do you have history and geography, Lily? (Bạn có môn Lịch sử và Địa lí khi nào, Lily?)

B: I have it on Wednesdays and Fridays. (Mình có nó vào các ngày thứ Tư và thứ Sáu.)

→ Chọn A.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

How many subjects does Tom have today?

Two

Three

Four

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

How many subjects does Tom have today? (Hôm nay Tom có bao nhiêu môn học?)

A. Two: 2

B. Three: 3

C. Four: 4

Nội dung nghe:

A: What subjects do you have today, Tom? (Hôm nay bạn có những môn học gì vậy Tom?)

B: I have maths, Vietnamese and science. (Mình có Toán, Tiếng Việt và Khoa học.)

→ Tom có 3 môn học.

→ Chọn B.

Đoạn văn
16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Questions 16-20. Listen and choose.

What subjects does Lucy have on Mondays?

Maths and science

Maths and English

Art and music

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

What subjects does Lucy have on Mondays? (Lucy có những môn học gì vào các ngày thứ Hai?)

A. Maths and science: Toán và Khoa học

B. Maths and English: Toán và Tiếng Anh

C. Art and music: Mĩ thuật và Âm nhạc

Thông tin: ...Today is Monday, and I have maths and English. (...Hôm nay là thứ Hai, và mình có môn Toán và Tiếng Anh.)

→ Chọn B.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

What subjects does Mary have on Mondays?

Vietnamese and science

Maths and English

Art and music

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

What subjects does Mary have on Mondays? (Mary có những môn học gì vào các ngày thứ Hai?)

A. Vietnamese and science: Tiếng Việt và Khoa học

B. Maths and English: Toán và Tiếng Anh

C. Art and music: Mĩ thuật và Âm nhạc

Thông tin: She has Vietnamese and science. (Cô ấy có Tiếng Việt và Khoa học.)

→ Chọn A.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

When do Lucy and Mary have art and music?

Mondays

Wednesdays

Thursdays

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

When do Lucy and Mary have art and music? (Lucy và Mary có môn Mĩ thuật và Âm nhạc khi nào?)

A. Mondays: các thứ Hai

B. Wednesdays: các thứ Tư

C. Thursdays: các thứ Năm

Thông tin: We both like Wednesdays because we have art and music together. (Cả hai chúng mình đều thích những ngày thứ Tư vì chúng mình có môn Mĩ thuật và Âm nhạc cùng nhau.)

→ Chọn B.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

What does Lucy have on Thursdays?

Maths, history and geography

Maths and science

Vietnamese and English

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

What does Lucy have on Thursdays? (Lucy có môn gì vào các ngày thứ Năm?)

A. Maths, history and geography: Toán, Lịch sử và Địa lí

B. Maths and science: Toán và Khoa học

C. Vietnamese and English: Tiếng Việt và Tiếng Anh

Thông tin: On Thursdays, I have maths again, and history and geography. (Vào các ngày thứ Năm, mình lại có môn Toán, cùng với Lịch sử và Địa lí.)

→ Chọn A.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

What does Mary have on Fridays?

Vietnamese and science

Vietnamese and English

Maths and history

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

What does Mary have on Fridays? (Mary có môn gì vào các ngày thứ Sáu?)

A. Vietnamese and science: Tiếng Việt và Khoa học

B. Vietnamese and English: Tiếng Việt và Tiếng Anh

C. Maths and history: Toán và Lịch sử

Thông tin: On Fridays, Mary has Vietnamese and English. (Vào các ngày thứ Sáu, Mary có môn Tiếng Việt và Tiếng Anh.)

→ Chọn B.

Nội dung bài nghe:

Hello, I'm Lucy. Today is Monday, and I have maths and English. My best friend is Mary. She doesn't have English today. She has Vietnamese and science. We both like Wednesdays because we have art and music together. On Thursdays, I have maths again, and history and geography. On Fridays, Mary has Vietnamese and English.

Dịch bài nghe:

Xin chào, mình là Lucy. Hôm nay là thứ Hai, và mình có môn Toán và Tiếng Anh. Bạn thân nhất của mình là Mary. Cô ấy không có Tiếng Anh hôm nay. Cô ấy có Tiếng Việt và Khoa học. Cả hai chúng mình đều thích những ngày thứ Tư vì chúng mình có môn Mĩ thuật và Âm nhạc cùng nhau. Vào các ngày thứ Năm, mình lại có môn Toán, cùng với Lịch sử và Địa lí. Vào các ngày thứ Sáu, Mary có môn Tiếng Việt và Tiếng Anh.