Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 6 Listening (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 6 Listening (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 458 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:A

A. ở vùng núi – in the mountains

B. ở làng quê – in the village

C. ở thị trấn – in the town

Nội dung nghe:

A: Where’s your school? (Trường của bạn ở đâu?)

B: It’s in the mountains. (Trường nằm ở vùng núi.)

→ Chọn A.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

A. ở thành phố – in the city

B. ở làng quê – in the village

C. ở vùng núi – in the mountains

Nội dung nghe:

A: Where’s your school? (Trường của bạn ở đâu?)

B: It’s in the city. (Trường nằm ở thành phố.)

→ Chọn A.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

A. ở làng quê – in the village

B. ở vùng núi – in the mountains

C. ở thị trấn – in the town

Nội dung nghe:

A: Where’s your school? (Trường của bạn ở đâu?)

B: It’s in the town. (Trường nằm ở thị trấn.)

→ Chọn C.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

A. ở vùng núi – in the mountains

B. ở làng quê – in the village

C. ở thành phố – in the city

Nội dung nghe:

A: Is your school in the mountains? (Trường của bạn ở vùng núi phải không?)

B: No, it isn’t. It’s in the village. (Không phải. Trường nằm ở làng quê.)

→ Chọn B.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

How many buildings are there at your school?

Listen and choose. How many buildings are there at your school? (ảnh 1)

Listen and choose. How many buildings are there at your school? (ảnh 2)

Listen and choose. How many buildings are there at your school? (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:C

How many buildings are there at your school? (Có bao nhiêu tòa nhà ở trường của bạn?)

A. 2 tòa nhà – two buildings

B. 3 tòa nhà – three buildings

C. 4 tòa nhà – four buildings

Nội dung nghe:

A: How many buildings are there at your school? (Có bao nhiêu tòa nhà ở trường của bạn?)

B: There are four. (Có bốn tòa nhà.)

→ Chọn C.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

A. 1 khu vườn – one/a garden

B. 2 khu vườn – two gardens

Nội dung nghe:

A: How many gardens are there at your school? (Có bao nhiêu khu vườn ở trường của bạn?)

B: There are two. (Có hai khu vườn.)

→ Chọn B.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Our school is near two ________.

towns

mountains

villages

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Our school is near two ________. (Trường chúng mình gần 2________.)

A. towns: thị trấn

B. mountains: núi

C. villages: ngôi làng

Nội dung nghe: Our school is near two villages. (Trường chúng mình gần 2 ngôi làng.)

→ Chọn C.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

How many ________ are there at your school? - There are two.

playgrounds

computer rooms

gardens

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:A

Nội dung nghe:

How many ________ are there at your school? - There are two. (Có bao nhiêu ________ ở trường bạn? - Có hai.)

A. playgrounds: sân chơi

B. computer rooms: phòng máy tính

C. gardens: khu vườn

Nội dung nghe:

A: How many playgrounds are there at your school? (Có bao nhiêu sân chơi ở trường của bạn?)

B: There are two. (Có hai sân chơi.)

→ Chọn A.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

How many buildings are there at your school? - There are ________.

three

two

four

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:A

How many buildings are there at your school? - There are ________. (Có bao nhiêu tòa nhà ở trường của bạn? - Có ________.)

A. three: 3

B. two: 2

C. four: 4

Nội dung nghe:

A: How many buildings are there at your school? (Có bao nhiêu tòa nhà ở trường của bạn?)

B: There are three. (Có ba tòa nhà.)

→ Chọn A.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

How many computer rooms are there at your school? - There ________.

is one

are two

are three

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

A. is one: 1

B. are two: 2

C. are three: 3

Nội dung nghe:

A: How many computer rooms are there at your school? (Có bao nhiêu phòng máy tính ở trường của bạn?)

B: There are two. (Có hai phòng máy tính.)

→ Chọn B.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Where is Bill’s school?

In the city

In the mountains

In the town

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Where is Bill’s school? (Trường của Bill ở đâu?)

A. In the city: Ở thành phố

B. In the mountains: Ở vùng núi

C. In the town: Ở thị trấn

Nội dung nghe:

A: Where's your school, Bill? (Trường của bạn ở đâu vậy Bill?)

B: It's in the mountains. (Trường nằm ở vùng núi.)

→ Chọn B.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

How many playgrounds are there at Lucy’s school?

One

Two

Three

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

How many playgrounds are there at Lucy’s school? (Có bao nhiêu sân chơi ở trường của Lucy?)

A. One: 1

B. Two: 2

C. Three: 3

Nội dung nghe:

A: How many playgrounds are there at your school, Lucy? (Có bao nhiêu sân chơi ở trường của bạn vậy Lucy?)

B: There is one playground. (Có một sân chơi.)

→ Chọn A.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Where is Mary's school?

In the village

In the town

In the city

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Where is Mary's school? (Trường của Mary ở đâu?)

A. In the village: Ở làng quê

B. In the town: Ở thị trấn

C. In the city: Ở thành phố

Nội dung nghe:

A: Where's your school, Mary? (Trường của bạn ở đâu vậy Mary?)

B: It's in the city. (Trường nằm ở thành phố.)

→ Chọn C.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

There is a computer room at Mai’s school.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

There is a computer room at Mai’s school. (Có một phòng máy tính ở trường của Mai.)

Nội dung nghe:

A: Is there a computer room at your school, Mai? (Có phòng máy tính nào ở trường của bạn không Mai?)

B: Yes, there is one computer room. (Có, có một phòng máy tính.)

→ Đúng.

→ Chọn A.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Lucy’s school has three playgrounds.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Lucy’s school has three playgrounds. (Trường của Lucy có ba sân chơi.)

Nội dung nghe: Hi. My name is Lucy. My school is very big. It has three playgrounds. (Xin chào. Tên mình là Lucy. Trường của mình rất lớn. Trường có ba sân chơi.)

→ Đúng.

→ Chọn A.

Đoạn văn
16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Questions 16-20. Listen and choose True or False.

Jenny’s school is in the village.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Jenny’s school is in the village. (Trường của Jenny nằm ở làng quê.)

Thông tin: Our school is very big. It is in the city. (Trường của chúng mình rất lớn. Nó nằm ở thành phố.)

→ Sai.

→ Chọn B.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Her school has four buildings.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Her school has four buildings. (Trường của cô ấy có bốn tòa nhà.)

Thông tin: There are four buildings (Có bốn tòa nhà)

→ Đúng.

→ Chọn A.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Her school has two gardens.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Her school has two gardens. (Trường của cô ấy có hai khu vườn.)

Thông tin: There are four buildings and a garden at our school. (Có bốn tòa nhà và một khu vườn ở trường của chúng mình.)

→ Sai.

→ Chọn B.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Her school has two computer rooms.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Her school has two computer rooms. (Trường của cô ấy có hai phòng máy tính.)

Thông tin: There is a computer room with many computers in it. (Có một phòng máy tính với rất nhiều máy tính bên trong.)

→ Sai.

→ Chọn B.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

There are two playgrounds at her school.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

There are two playgrounds at her school. (Có hai sân chơi ở trường của cô ấy.)

Thông tin: And there are two playgrounds. (Và có hai sân chơi.)

→ Đúng.

→ Chọn A.

Nội dung bài nghe:

Hi. My name is Jenny. Our school is very big. It is in the city. There are four buildings and a garden at our school. The garden has many trees and flowers there. There is a computer room with many computers in it. And there are two playgrounds. We can play football and badminton there.

Dịch bài nghe:

Xin chào. Tên mình là Jenny. Trường của chúng mình rất lớn. Nó nằm ở thành phố. Có bốn tòa nhà và một khu vườn ở trường của chúng mình. Khu vườn có rất nhiều cây và hoa ở đó. Có một phòng máy tính với rất nhiều máy tính bên trong. Và có hai sân chơi. Chúng mình có thể chơi bóng đá và cầu lông ở đó.