Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 4 Listening (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 4 Listening (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 452 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:A

A. February: tháng Hai

B. January: tháng Một

C. March: tháng Ba

Nội dung nghe:

A: When’s your birthday? (Sinh nhật của bạn vào khi nào?)

B: It’s in February. (Nó vào tháng Hai.)

→ Chọn A.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:A

A. January: tháng Một

B. April: tháng Tư

C. February: tháng Hai

Nội dung nghe:

A: When’s your birthday? (Sinh nhật của bạn vào khi nào?)

B: It’s in January. (Nó vào tháng Một.)

→ Chọn A.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

A. June: tháng Sáu

B. January: tháng Một

C. April: tháng Tư

Nội dung nghe:

A: When’s her birthday? (Sinh nhật của cô ấy vào khi nào?)

B: It’s in April. (Nó vào tháng Tư.)

→ Chọn C.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:B

A. May: tháng Năm

B. March: tháng Ba

C. June: tháng Sáu

Nội dung nghe:

A: When’s his birthday? (Sinh nhật của cậu ấy vào khi nào?)

B: It’s in March. (Nó vào tháng Ba.)

→ Chọn B.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

When’s Peter’s birthday?

Listen and choose. When’s Peter’s birthday? (ảnh 1)

Listen and choose. When’s Peter’s birthday? (ảnh 2)

Listen and choose. When’s Peter’s birthday? (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:A

When’s Peter’s birthday? (Sinh nhật của Peter vào khi nào?)

A. May: tháng Năm

B. April: tháng Tư

C. March: tháng Ba

Nội dung nghe:

A: My birthday is in May. What about you, Peter? (Sinh nhật của mình vào tháng Năm. Còn bạn thì sao, Peter?)

B: My birthday is in May, too! (Sinh nhật của mình cũng vào tháng Năm!)

→ Chọn A.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

When’s Ben’s birthday?

Listen and choose. When’s Ben’s birthday? (ảnh 1)

Listen and choose. When’s Ben’s birthday? (ảnh 2)

Listen and choose. When’s Ben’s birthday? (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:A

When’s Ben’s birthday? (Sinh nhật của Ben vào khi nào?)

A. June: tháng Sáu

B. May: tháng Năm

C. March: tháng Ba

Nội dung nghe:

A: Is your birthday in May, Ben? (Sinh nhật của bạn vào tháng Năm phải không, Ben?)

B: No, it isn’t. It’s in June. (Không phải. Nó vào tháng Sáu.)

→ Chọn A.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

What do you want to eat?

Listen and choose. What do you want to eat? (ảnh 1)

Listen and choose. What do you want to eat? (ảnh 2)

Listen and choose. What do you want to eat? (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:B

What do you want to eat? (Bạn muốn ăn gì?)

A. chips: khoai tây chiên

B. grapes: nho

C. jam: mứt

Nội dung nghe:

A: What do you want to eat? (Bạn muốn ăn gì?)

B: I want some grapes. (Mình muốn một ít nho.)

→ Chọn B.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

What do you want to eat?

Listen and choose. What do you want to eat? (ảnh 1)

Listen and choose. What do you want to eat? (ảnh 2)

Listen and choose. What do you want to eat? (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:B

What do you want to eat? (Bạn muốn ăn gì?)

A. jam: mứt

B. chips: khoai tây chiên

C. grapes: nho

Nội dung nghe:

A: What do you want to eat? (Bạn muốn ăn gì?)

B: I want some chips. (Mình muốn một ít khoai tây chiên.)

→ Chọn B.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

What do you want to eat?

Listen and choose. What do you want to eat? (ảnh 1)

Listen and choose. What do you want to eat? (ảnh 2)

Listen and choose. What do you want to eat? (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:C

What do you want to eat? (Bạn muốn ăn gì?)

A. chips: khoai tây chiên

B. grapes: nho

C. jam: mứt

Nội dung nghe:

A: Would you like some grapes? (Bạn có muốn một ít nho không?)

B: No, thanks. (Mình không, cảm ơn.)

A: What do you want to eat? (Vậy bạn muốn ăn gì?)

B: I want some jam. (Mình muốn một ít mứt.)

→ Chọn C.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

What do you like to drink?

Listen and choose. What do you like to drink? (ảnh 1)

Listen and choose. What do you like to drink? (ảnh 2)

Listen and choose. What do you like to drink? (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:C

What do you like to drink? (Bạn thích uống gì?)

A. water: nước lọc

B. juice: nước ép

C. lemonade: nước chanh

Nội dung nghe:

A: What do you want to drink? (Bạn muốn uống gì?)

B: I want some lemonade. (Mình muốn một ít nước chanh.)

→ Chọn C.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

What do you like to drink?

Listen and choose. What do you like to drink? (ảnh 1)

Listen and choose. What do you like to drink? (ảnh 2)

Listen and choose. What do you like to drink? (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:C

What do you like to drink? (Bạn thích uống gì?)

A. juice: nước ép

B. lemonade: nước chanh

C. water: nước lọc

Nội dung nghe:

A: What do you want to drink? (Bạn muốn uống gì?)

B: I want some water. (Mình muốn một ít nước lọc.)

→ Chọn C.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

What do you like to drink?

Listen and choose. What do you like to drink? (ảnh 1)

Listen and choose. What do you like to drink? (ảnh 2)

Listen and choose. What do you like to drink? (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:C

What do you like to drink? (Bạn thích uống gì?)

A. water: nước lọc

B. lemonade: nước chanh

C. juice: nước ép

Nội dung nghe:

A: Would you like some lemonade? (Bạn có muốn một ít nước chanh không?)

B: No, thanks. (Không, cảm ơn.)

A: What do you like to drink? (Vậy bạn thích uống gì?)

B: I want some juice. (Mình muốn một ít nước ép.)

→ Chọn C.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct sentence.

Mary’s birthday is in May.

Mary’s birthday is in March.

Mary’s birthday is in June.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:B

A. Sinh nhật của Mary vào tháng Năm.

B. Sinh nhật của Mary vào tháng Ba.

C. Sinh nhật của Mary vào tháng Sáu.

Nội dung nghe: Hello. My name is Mary. My birthday is in March. (Xin chào. Tên mình là Mary. Sinh nhật của mình vào tháng Ba.)

→ Chọn B.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct sentence.

Ben’s birthday is in January.

Ben’s birthday is in February.

Ben’s birthday is in April.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:B

A. Sinh nhật của Ben vào tháng Một.

B. Sinh nhật của Ben vào tháng Hai.

C. Sinh nhật của Ben vào tháng Tư.

Nội dung nghe: Hi. This is my best friend, Ben. His birthday is in February. (Xin chào. Đây là người bạn thân nhất của mình, Ben. Sinh nhật của cậu ấy vào tháng Hai.)

→ Chọn B.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose True or False.

Bill wants some grapes and lemonade at his party.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:B

Bill wants some grapes and lemonade at his party. (Bill muốn một ít nho và nước chanh trong bữa tiệc của mình.)

Nội dung nghe: My name is Bill. My birthday is in April. I want some grapes and juice at my party. (Tên mình là Bill. Sinh nhật của mình vào tháng Tư. Mình muốn một ít nho và nước ép trong bữa tiệc của mình.)

→ Sai (Bill muốn uống nước ép - juice, chứ không phải nước chanh - lemonade).

→ Chọn B.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose True or False.

Lucy wants some cakes and milk at her birthday party.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:A

Lucy wants some cakes and milk at her birthday party. (Lucy muốn một vài chiếc bánh ngọt và sữa trong bữa tiệc sinh nhật của mình.)

Nội dung nghe: I’m Lucy. I’m from America. My birthday is coming soon. I want some cakes and milk at my birthday party. (Mình là Lucy. Mình đến từ Mỹ. Sinh nhật của mình sắp đến rồi. Mình muốn một vài chiếc bánh ngọt và sữa trong bữa tiệc sinh nhật của mình.)

→ Đúng.

→ Chọn A.

Đoạn văn
17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Questions 17-20. Listen and choose.

Her name is __________.

Jenny

Daisy

Lucy

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:A

Her name is __________. (Tên của cô ấy là __________.)

Thông tin: My name is Jenny. (Tên mình là Jenny.)

→ Chọn A.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She’s from __________.

Malaysia

Canada

Japan

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:C

She’s from __________. (Cô ấy đến từ __________.)

A. Malaysia: Ma-lay-xi-a

B. Canada: Ca-na-đa

C. Japan: Nhật Bản

Thông tin: I’m from Japan. (Mình đến từ Nhật Bản.)

→ Chọn C.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Her birthday is in __________.

June

March

May

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:A

Her birthday is in __________. (Sinh nhật của cô ấy vào __________.)

A. June: tháng Sáu

B. March: tháng Ba

C. May: tháng Năm

Thông tin: My birthday is in June. (Sinh nhật của mình vào tháng Sáu.)

→ Chọn A

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She wants some __________ at her party.

grapes and juice

jam and water

chips and lemonade

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:C

She wants some __________ at her party. (Cô ấy muốn __________ trong bữa tiệc của mình.)

A. grapes and juice: nho và nước ép

B. jam and water: mứt và nước lọc

C. chips and lemonade: khoai tây chiên và nước chanh

Thông tin: I want some chips and lemonade at my party. (Mình muốn một ít khoai tây chiên và nước chanh trong bữa tiệc của mình.)

→ Chọn C.

Nội dung bài nghe:

Hello. My name is Jenny. I’m from Japan. I’m nine years old. My birthday is in June. I want some chips and lemonade at my party.

Dịch bài nghe:

Xin chào. Tên mình là Jenny. Mình đến từ Nhật Bản. Mình chín tuổi. Sinh nhật mình vào tháng Sáu. Mình muốn có khoai tây chiên và nước chanh trong bữa tiệc của mình.