Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 3 Listening (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 3 Listening (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 450 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

What day is it today?

What day is it today? (ảnh 1)

What day is it today? (ảnh 2)

What day is it today? (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:B

What day is it today? (Hôm nay là thứ mấy?)

A. Thursday - Thứ Năm

B. Tuesday - Thứ Ba

C. Monday - Thứ Hai

Nội dung nghe:

A: What day is it today? (Hôm nay là thứ mấy?)

B: It’s Tuesday. (Hôm nay là thứ Ba.)

→ Chọn B.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

What day is it today?

What day is it today? (ảnh 1)

What day is it today? (ảnh 2)

What day is it today? (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:B

What day is it today? (Hôm nay là thứ mấy?)

A. Sunday - Chủ nhật

B. Wednesday - Thứ Tư

C. Friday - Thứ Sáu

Nội dung nghe:

A: What day is it today? (Hôm nay là thứ mấy?)

B: It’s Wednesday. (Hôm nay là thứ Tư.)

→ Chọn B.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

What day is it today?

What day is it today? (ảnh 1)

What day is it today? (ảnh 2)

What day is it today? (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:C

What day is it today? (Hôm nay là thứ mấy?)

A. Wednesday - Thứ Tư

B. Sunday - Chủ nhật

C. Saturday - Thứ Bảy

Nội dung nghe:

A: What day is it today? (Hôm nay là thứ mấy?)

B: It’s Saturday. (Hôm nay là thứ Bảy.)

→ Chọn C.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

What day is it today?

What day is it today? (ảnh 1)

What day is it today? (ảnh 2)

What day is it today? (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:C

What day is it today? (Hôm nay là thứ mấy?)

A. Monday - Thứ Hai

B. Tuesday - Thứ Ba

C. Thursday - Thứ Năm

Nội dung nghe:

A: What day is it today? (Hôm nay là thứ mấy?)

B: It’s Thursday. (Hôm nay là thứ Năm.)

→ Chọn C.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

What day is it today?

What day is it today? (ảnh 1)

What day is it today? (ảnh 2)

What day is it today? (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:B

What day is it today? (Hôm nay là thứ mấy?)

A. Sunday - Chủ nhật

B. Friday - Thứ Sáu

C. Wednesday - Thứ Tư

Nội dung nghe:

A: What day is it today? (Hôm nay là thứ mấy?)

B: It’s Friday. (Hôm nay là thứ Sáu.)

→ Chọn B.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

What do you do on Mondays?

What do you do on Mondays? (ảnh 1)

What do you do on Mondays? (ảnh 2)

What do you do on Mondays? (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:B

What do you do on Mondays? (Bạn làm gì vào các ngày thứ Hai?)

A. nghe nhạc – listen to music

B. học bài – study at school

C. làm việc nhà – do housework

Nội dung nghe:

A: What do you do on Mondays? (Bạn làm gì vào các ngày thứ Hai?)

B: I study at school. (Mình học ở trường.)

→ Chọn B.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

What do you do on Sundays?

What do you do on Sundays? (ảnh 1)

What do you do on Sundays? (ảnh 2)

What do you do on Sundays? (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:C

What do you do on Sundays? (Bạn làm gì vào các ngày Chủ nhật?)

A. làm việc nhà – do housework

B. đi học – go to school

C. nghe nhạc – listen to music

Nội dung nghe:

A: What do you do on Sundays? (Bạn làm gì vào các ngày Chủ nhật?)

B: I listen to music. (Mình nghe nhạc.)

→ Chọn C

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

What do you do on Tuesdays?

What do you do on Tuesdays? (ảnh 1)

What do you do on Tuesdays? (ảnh 2)

What do you do on Tuesdays? (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:A

What do you do on Tuesdays?

A. đi học – go to school

B. làm việc nhà – do housework

C. nghe nhạc – listen to music

Nội dung nghe:

A: What do you do on Tuesdays? (Bạn làm gì vào các ngày thứ Ba?)

B: I go to school. (Mình đi học.)

→ Chọn A.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

What do you do on Saturdays?

What do you do on Saturdays? (ảnh 1)

What do you do on Saturdays? (ảnh 2)

What do you do on Saturdays? (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:A

What do you do on Saturdays?

A. làm việc nhà – do housework

B. xem TV – watch TV

C. nghe nhạc – listen to music

Nội dung nghe:

A: What do you do on Saturdays? (Bạn làm gì vào các ngày thứ Bảy?)

B: I do housework. (Mình làm việc nhà.)

→ Chọn A.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Listen and choose.

What do you do at the weekend?

What do you do at the weekend? (ảnh 1)

What do you do at the weekend? (ảnh 2)

What do you do at the weekend? (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:C

What do you do at the weekend?

A. đọc sách – read a book

B. nghe nhạc – listen to music

C. xem TV – watch TV

Nội dung nghe:

A: What do you do at the weekend? (Bạn làm gì vào cuối tuần?)

B: I watch TV. (Mình xem TV.)

→ Chọn C

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

I play football on _________.

Mondays

Fridays

Sundays

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:C

I play football on _________. (Mình chơi bóng đá vào các ngày _________.)

A. Mondays: thứ Hai

B. Fridays: thứ Sáu

C. Sundays: Chủ nhật

Nội dung nghe: I play football on Sundays. (Mình chơi bóng đá vào các ngày Chủ nhật.)

→ Chọn C.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

What do you do at the weekend? – I _________.

stay at home

watch TV

play badminton

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:A

What do you do at the weekend? (Bạn làm gì vào cuối tuần?)

A. stay at home: ở nhà

B. watch TV: xem TV

C. play badminton: chơi cầu lông

Nội dung nghe:

A: What do you do at the weekend? (Bạn làm gì vào cuối tuần?)

B: I stay at home. (Mình ở nhà.)

→ Chọn A.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Listen and choose the correct sentence.

Her name is Daisy.

Today is Sunday.

It’s a school day.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:C

A. Her name is Daisy. (Tên cô ấy là Daisy.)

B. Today is Sunday. (Hôm nay là Chủ nhật.)

C. It’s a school day. (Đó là một ngày đi học.)

Nội dung nghe: Hello. My name is Lucy. Today is Monday. It’s a school day. (Xin chào. Tên mình là Lucy. Hôm nay là thứ Hai. Đó là một ngày đi học.)

→ Chọn C.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct sentence.

His name is Jack.

He goes to school on Mondays and Fridays.

He goes to school from Mondays to Fridays.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:C

A. His name is Jack. (Tên cậu ấy là Jack.)

B. He goes to school on Mondays and Fridays. (Cậu ấy đi học vào các ngày thứ Hai và thứ Sáu.)

C. He goes to school from Mondays to Fridays. (Cậu ấy đi học từ thứ Hai đến thứ Sáu.)

Nội dung nghe: Hi. My name is Mark. I go to school from Mondays to Fridays. (Xin chào. Tên mình là Mark. Mình đi học từ thứ Hai đến thứ Sáu.)

→ Chọn C.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose True or False.

Linda does homework at the weekend.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Linda does homework at the weekend. (Linda làm bài tập về nhà vào cuối tuần.)

Nội dung nghe:

A: What day is it today, Linda? (Hôm nay là thứ mấy vậy Linda?)

B: It’s Saturday. (Hôm nay là thứ Bảy.)

A: What do you do at the weekend? (Bạn làm gì vào cuối tuần?)

B: I do housework. (Mình làm việc nhà.)

→ Sai (Linda làm việc nhà chứ không phải bài tập về nhà).

→ Chọn B.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose True or False.

Today is Thursday.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:A

Today is Thursday. (Hôm nay là thứ Năm.)

Nội dung nghe:

A: What day is it today? (Hôm nay là thứ mấy?)

B: It’s Thursday. (Hôm nay là thứ Năm.)

A: What do you do on Thursdays? (Bạn làm gì vào các ngày thứ Năm?)

B: I study at school. (Mình học ở trường.)

→ Đúng.

→ Chọn A.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose True or False.

Lisa watches TV at the weekend.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:A

Lisa watches TV at the weekend. (Lisa xem TV vào cuối tuần.)

Nội dung nghe:

A: I love weekends! (Mình yêu những ngày cuối tuần!)

B: Me too! What do you do at the weekend, Lisa? (Mình cũng vậy! Bạn làm gì vào cuối tuần vậy Lisa?)

A: I stay at home and watch TV with my dad. (Mình ở nhà và xem TV cùng với bố.)

B: That sounds great. (Nghe thật tuyệt.)

→ Đúng.

→ Chọn A.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose True or False.

David goes to school at seven fifteen.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:B

David goes to school at seven fifteen. (David đi học lúc bảy giờ mười lăm.)

Nội dung nghe:

A: What do you do on Wednesdays, David? (Bạn làm gì vào các ngày thứ Tư vậy David?)

B: I go to school. (Mình đi học.)

A: What time do you go to school? (Bạn đi học lúc mấy giờ?)

B: I go to school at seven o’clock. (Mình đi học lúc bảy giờ đúng.)

→ Sai.

→ Chọn B.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct sentence.

I study at school.

I am a student.

I listen to music.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:A

A. I study at school. (Mình học ở trường.)

B. I am a student. (Mình là một học sinh.)

C. I listen to music. (Mình nghe nhạc.)

Nội dung nghe: I study at school. (Mình học ở trường.)

→ Chọn A.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct sentence.

I read books on Sundays.

I listen to music on Fridays.

I study at school on Mondays.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:B

A. I read books on Sundays. (Mình đọc sách vào các ngày Chủ nhật.)

B. I listen to music on Fridays. (Mình nghe nhạc vào các ngày thứ Sáu.)

C. I study at school on Mondays. (Mình học ở trường vào các ngày thứ Hai.)

Nội dung nghe: I listen to music on Fridays. (Mình nghe nhạc vào các ngày thứ Sáu.)

→ Chọn B.