Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 3 Listening (có đáp án)
20 câu hỏi
Listen and choose.
What day is it today?



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng:B
What day is it today? (Hôm nay là thứ mấy?)
A. Thursday - Thứ Năm
B. Tuesday - Thứ Ba
C. Monday - Thứ Hai
Nội dung nghe:
A: What day is it today? (Hôm nay là thứ mấy?)
B: It’s Tuesday. (Hôm nay là thứ Ba.)
→ Chọn B.
Listen and choose.
What day is it today?



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng:B
What day is it today? (Hôm nay là thứ mấy?)
A. Sunday - Chủ nhật
B. Wednesday - Thứ Tư
C. Friday - Thứ Sáu
Nội dung nghe:
A: What day is it today? (Hôm nay là thứ mấy?)
B: It’s Wednesday. (Hôm nay là thứ Tư.)
→ Chọn B.
Listen and choose.
What day is it today?



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng:C
What day is it today? (Hôm nay là thứ mấy?)
A. Wednesday - Thứ Tư
B. Sunday - Chủ nhật
C. Saturday - Thứ Bảy
Nội dung nghe:
A: What day is it today? (Hôm nay là thứ mấy?)
B: It’s Saturday. (Hôm nay là thứ Bảy.)
→ Chọn C.
Listen and choose.
What day is it today?



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng:C
What day is it today? (Hôm nay là thứ mấy?)
A. Monday - Thứ Hai
B. Tuesday - Thứ Ba
C. Thursday - Thứ Năm
Nội dung nghe:
A: What day is it today? (Hôm nay là thứ mấy?)
B: It’s Thursday. (Hôm nay là thứ Năm.)
→ Chọn C.
Listen and choose.
What day is it today?



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng:B
What day is it today? (Hôm nay là thứ mấy?)
A. Sunday - Chủ nhật
B. Friday - Thứ Sáu
C. Wednesday - Thứ Tư
Nội dung nghe:
A: What day is it today? (Hôm nay là thứ mấy?)
B: It’s Friday. (Hôm nay là thứ Sáu.)
→ Chọn B.
Listen and choose.
What do you do on Mondays?



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng:B
What do you do on Mondays? (Bạn làm gì vào các ngày thứ Hai?)
A. nghe nhạc – listen to music
B. học bài – study at school
C. làm việc nhà – do housework
Nội dung nghe:
A: What do you do on Mondays? (Bạn làm gì vào các ngày thứ Hai?)
B: I study at school. (Mình học ở trường.)
→ Chọn B.
Listen and choose.
What do you do on Sundays?



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng:C
What do you do on Sundays? (Bạn làm gì vào các ngày Chủ nhật?)
A. làm việc nhà – do housework
B. đi học – go to school
C. nghe nhạc – listen to music
Nội dung nghe:
A: What do you do on Sundays? (Bạn làm gì vào các ngày Chủ nhật?)
B: I listen to music. (Mình nghe nhạc.)
→ Chọn C
Listen and choose.
What do you do on Tuesdays?



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng:A
What do you do on Tuesdays?
A. đi học – go to school
B. làm việc nhà – do housework
C. nghe nhạc – listen to music
Nội dung nghe:
A: What do you do on Tuesdays? (Bạn làm gì vào các ngày thứ Ba?)
B: I go to school. (Mình đi học.)
→ Chọn A.
Listen and choose.
What do you do on Saturdays?



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng:A
What do you do on Saturdays?
A. làm việc nhà – do housework
B. xem TV – watch TV
C. nghe nhạc – listen to music
Nội dung nghe:
A: What do you do on Saturdays? (Bạn làm gì vào các ngày thứ Bảy?)
B: I do housework. (Mình làm việc nhà.)
→ Chọn A.
What do you do at the weekend?



Hướng dẫn giải
Đáp án đúng:C
What do you do at the weekend?
A. đọc sách – read a book
B. nghe nhạc – listen to music
C. xem TV – watch TV
Nội dung nghe:
A: What do you do at the weekend? (Bạn làm gì vào cuối tuần?)
B: I watch TV. (Mình xem TV.)
→ Chọn C
Listen and choose.
I play football on _________.
Mondays
Fridays
Sundays
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng:C
I play football on _________. (Mình chơi bóng đá vào các ngày _________.)
A. Mondays: thứ Hai
B. Fridays: thứ Sáu
C. Sundays: Chủ nhật
Nội dung nghe: I play football on Sundays. (Mình chơi bóng đá vào các ngày Chủ nhật.)
→ Chọn C.
Listen and choose.
What do you do at the weekend? – I _________.
stay at home
watch TV
play badminton
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng:A
What do you do at the weekend? (Bạn làm gì vào cuối tuần?)
A. stay at home: ở nhà
B. watch TV: xem TV
C. play badminton: chơi cầu lông
Nội dung nghe:
A: What do you do at the weekend? (Bạn làm gì vào cuối tuần?)
B: I stay at home. (Mình ở nhà.)
→ Chọn A.
Her name is Daisy.
Today is Sunday.
It’s a school day.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng:C
A. Her name is Daisy. (Tên cô ấy là Daisy.)
B. Today is Sunday. (Hôm nay là Chủ nhật.)
C. It’s a school day. (Đó là một ngày đi học.)
Nội dung nghe: Hello. My name is Lucy. Today is Monday. It’s a school day. (Xin chào. Tên mình là Lucy. Hôm nay là thứ Hai. Đó là một ngày đi học.)
→ Chọn C.
Listen and choose the correct sentence.
His name is Jack.
He goes to school on Mondays and Fridays.
He goes to school from Mondays to Fridays.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng:C
A. His name is Jack. (Tên cậu ấy là Jack.)
B. He goes to school on Mondays and Fridays. (Cậu ấy đi học vào các ngày thứ Hai và thứ Sáu.)
C. He goes to school from Mondays to Fridays. (Cậu ấy đi học từ thứ Hai đến thứ Sáu.)
Nội dung nghe: Hi. My name is Mark. I go to school from Mondays to Fridays. (Xin chào. Tên mình là Mark. Mình đi học từ thứ Hai đến thứ Sáu.)
→ Chọn C.
Listen and choose True or False.
Linda does homework at the weekend.
True
False
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Linda does homework at the weekend. (Linda làm bài tập về nhà vào cuối tuần.)
Nội dung nghe:
A: What day is it today, Linda? (Hôm nay là thứ mấy vậy Linda?)
B: It’s Saturday. (Hôm nay là thứ Bảy.)
A: What do you do at the weekend? (Bạn làm gì vào cuối tuần?)
B: I do housework. (Mình làm việc nhà.)
→ Sai (Linda làm việc nhà chứ không phải bài tập về nhà).
→ Chọn B.
Listen and choose True or False.
Today is Thursday.
True
False
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng:A
Today is Thursday. (Hôm nay là thứ Năm.)
Nội dung nghe:
A: What day is it today? (Hôm nay là thứ mấy?)
B: It’s Thursday. (Hôm nay là thứ Năm.)
A: What do you do on Thursdays? (Bạn làm gì vào các ngày thứ Năm?)
B: I study at school. (Mình học ở trường.)
→ Đúng.
→ Chọn A.
Listen and choose True or False.
Lisa watches TV at the weekend.
True
False
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng:A
Lisa watches TV at the weekend. (Lisa xem TV vào cuối tuần.)
Nội dung nghe:
A: I love weekends! (Mình yêu những ngày cuối tuần!)
B: Me too! What do you do at the weekend, Lisa? (Mình cũng vậy! Bạn làm gì vào cuối tuần vậy Lisa?)
A: I stay at home and watch TV with my dad. (Mình ở nhà và xem TV cùng với bố.)
B: That sounds great. (Nghe thật tuyệt.)
→ Đúng.
→ Chọn A.
Listen and choose True or False.
David goes to school at seven fifteen.
True
False
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng:B
David goes to school at seven fifteen. (David đi học lúc bảy giờ mười lăm.)
Nội dung nghe:
A: What do you do on Wednesdays, David? (Bạn làm gì vào các ngày thứ Tư vậy David?)
B: I go to school. (Mình đi học.)
A: What time do you go to school? (Bạn đi học lúc mấy giờ?)
B: I go to school at seven o’clock. (Mình đi học lúc bảy giờ đúng.)
→ Sai.
→ Chọn B.
Listen and choose the correct sentence.
I study at school.
I am a student.
I listen to music.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng:A
A. I study at school. (Mình học ở trường.)
B. I am a student. (Mình là một học sinh.)
C. I listen to music. (Mình nghe nhạc.)
Nội dung nghe: I study at school. (Mình học ở trường.)
→ Chọn A.
Listen and choose the correct sentence.
I read books on Sundays.
I listen to music on Fridays.
I study at school on Mondays.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng:B
A. I read books on Sundays. (Mình đọc sách vào các ngày Chủ nhật.)
B. I listen to music on Fridays. (Mình nghe nhạc vào các ngày thứ Sáu.)
C. I study at school on Mondays. (Mình học ở trường vào các ngày thứ Hai.)
Nội dung nghe: I listen to music on Fridays. (Mình nghe nhạc vào các ngày thứ Sáu.)
→ Chọn B.
