Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 2 Listening (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 2 Listening (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 456 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

What time is it?

What time is it? (ảnh 1)

What time is it? (ảnh 2)

What time is it? (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:A

What time is it? (Mấy giờ rồi?)

A. 8:30: eight thirty

B. 8:45: eight forty-five

C. 8:15: eight fifteen

Nội dung nghe:

A: What time is it? (Mấy giờ rồi?)

B: It’s eight thirty. (Bây giờ là tám giờ ba mươi.)

Chọn A.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

What time do you get up?

What time do you get up? (ảnh 1)

What time do you get up? (ảnh 2)

What time do you get up? (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:B

What time do you get up? (Bạn thức dậy lúc mấy giờ?)

A. 6:30: six thirty

B. 6:00: six o’clock

C. 6:15: six fifteen

Nội dung nghe:

A: What time do you get up? (Bạn thức dậy lúc mấy giờ?)

B: I get up at six o’clock. (Mình thức dậy lúc sáu giờ đúng.)

Chọn B.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

What time do you go to bed?

What time do you go to bed? (ảnh 1)

What time do you go to bed? (ảnh 2)

What time do you go to bed? (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:A

What time do you go to bed?(Bạn đi ngủ lúc mấy giờ?)

A. 9:45: nine forty-five

B. 9:15: nine fifteen

C. 9:30: nine thirty

Nội dung nghe:

A: What time do you go to bed? (Bạn đi ngủ lúc mấy giờ?)

B: I go to bed at nine forty-five. (Mình đi ngủ lúc chín giờ bốn mươi lăm.)

Chọn A.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

What time do you have breakfast?

What time do you have breakfast? (ảnh 1)

What time do you have breakfast? (ảnh 2)

What time do you have breakfast? (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:A

What time do you have breakfast?(Bạn ăn sáng lúc mấy giờ?)

A. 6:30: six thirty

B. 6:45: six forty-five

C. 6:15: six fifteen

Nội dung nghe:

A: What time do you have breakfast? (Bạn ăn sáng lúc mấy giờ?)

B: I have breakfast at six thirty. (Mình ăn sáng lúc sáu giờ ba mươi.)

Chọn A.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

What time do you go to school?

What time do you go to school? (ảnh 1)

What time do you go to school? (ảnh 2)

What time do you go to school? (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:A

What time do you go to school? (Bạn đi học lúc mấy giờ?)

A. 7:15: seven fifteen

B. 7:00: seven o’clock

C. 7:30: seven thirty

Nội dung nghe:

A: What time do you go to school? (Bạn đi học lúc mấy giờ?)

B: I go to school at seven fifteen. (Mình đi học lúc bảy giờ mười lăm.)

Chọn A.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

I _________ at seven o’clock.

I _________ at seven o’clock. (ảnh 1)

I _________ at seven o’clock. (ảnh 2)

I _________ at seven o’clock. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:A

I _________ at seven o’clock. (Mình _________ lúc bảy giờ.)

A. ăn sáng – have breakfast

B. thức dậy – get up

C. đi học – go to school

Nội dung nghe: I have breakfast at seven o’clock. (Mình ăn sáng lúc bảy giờ.)

Chọn A.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

I _________ at ten fifteen.

I _________ at ten fifteen. (ảnh 1)

I _________ at ten fifteen. (ảnh 2)

I _________ at ten fifteen. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:C

I _________ at ten fifteen. (Mình _________ lúc mười giờ mười lăm.)

A. đánh răng – brush my teeth

B. làm bài tập – do homework

C. đi ngủ – go to bed

Nội dung nghe: I go to bed at ten fifteen. (Mình đi ngủ lúc mười giờ mười lăm.)

Chọn C.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

I _________ at seven thirty.

I _________ at seven thirty. (ảnh 1)

I _________ at seven thirty. (ảnh 2)

I _________ at seven thirty. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:C

I _________ at seven thirty. (Mình _________ lúc bảy giờ ba mươi.)

A. ăn sáng – have breakfast

B. thức dậy – get up

C. đi học – go to school

Nội dung nghe: I go to school at seven thirty. (Mình đi học lúc bảy giờ ba mươi.)

Chọn C.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Listen and choose.

I __________ at eleven forty-five.

have lunch

listen to music

read a book

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:A

I __________ at eleven forty-five. (Mình __________ lúc mười một giờ bốn mươi lăm.)

A. have lunch: ăn trưa

B. listen to music: nghe nhạc

C. read a book: đọc sách

Nội dung nghe: I have lunch at eleven forty-five. (Mình ăn trưa lúc mười một giờ bốn mươi lăm.)

Chọn A.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

I have dinner at __________.

seven fifteen

seven forty

seven thirty

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:C

I have dinner at __________. (Mình ăn tối lúc __________.)

A. seven fifteen: 7:15

B. seven forty: 7:40

C. seven thirty: 7:30

Nội dung nghe: I have dinner at seven thirty. (Mình ăn tối lúc bảy giờ ba mươi.)

Chọn C.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

I __________ at nine o’clock.

watch TV with my dad

go to bed

do my homework

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:C

I __________ at nine o’clock. (Mình __________ lúc chín giờ đúng.)

A. watch TV with my dad: xem TV cùng với bố

B. go to bed: đi ngủ

C. do my homework: làm bài tập về nhà

Nội dung nghe: I do my homework at nine o’clock. (Mình làm bài tập về nhà lúc chín giờ đúng.)

Chọn C.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose True or False.

It’s eight thirty.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:B

It’s eight thirty. (Bây giờ là tám giờ ba mươi.)

Nội dung nghe:

A: What time is it? (Mấy giờ rồi?)

B: It’s nine thirty. (Bây giờ là chín giờ ba mươi.)

A: Let’s have a break. (Chúng ta hãy nghỉ giải lao nhé.)

→ Sai.

Chọn B.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Listen and choose True or False.
It’s three fifteen.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:A

It’s three fifteen. (Bây giờ là ba giờ mười lăm.)

Nội dung nghe:

A: What time is it? (Mấy giờ rồi?)

B: It’s three fifteen. Let’s go into the classroom. (Bây giờ là ba giờ mười lăm. Chúng ta hãy vào lớp thôi.)

→ Đúng.

Chọn A.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Listen and choose True or False.
Peter gets up at six fifteen.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:B

Peter gets up at six fifteen. (Peter thức dậy lúc sáu giờ mười lăm.)

Nội dung nghe:

A: What time do you get up, Peter? (Bạn thức dậy lúc mấy giờ vậy Peter?)

B: I get up at six thirty. (Mình thức dậy lúc sáu giờ ba mươi.)

→ Sai.

Chọn B.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Listen and choose True or False.
Ben has breakfast at seven o’clock.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:A

Ben has breakfast at seven o’clock. (Ben ăn sáng lúc bảy giờ đúng.)

Nội dung nghe:

A: What time do you have breakfast, Ben? (Bạn ăn sáng lúc mấy giờ vậy Ben?)

B: At seven o’clock. (Lúc bảy giờ đúng.)

→ Đúng.

Chọn A.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Listen and choose True or False.
Mary goes to school at seven fifteen.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:B

Mary goes to school at seven fifteen. (Mary đi học lúc bảy giờ mười lăm.)

Nội dung nghe: Hi. My name is Mary. I go to school at seven thirty. (Xin chào. Tên mình là Mary. Mình đi học lúc bảy giờ ba mươi.)

→ Sai.

Chọn B.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Listen and choose True or False.
Jack goes to bed at ten forty-five.

True

False

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:A

Jack goes to bed at ten forty-five. (Jack đi ngủ lúc mười giờ bốn mươi lăm.)

Nội dung nghe: Hello. I’m Jack. I go to bed at ten forty-five. (Xin chào. Mình là Jack. Mình đi ngủ lúc mười giờ bốn mươi lăm.)

→ Đúng.

Chọn A.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct word.

dad

chat

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:A

Nội dung nghe: I watch TV with my dad at seven forty-five. (Mình xem TV cùng với bố vào lúc bảy giờ bốn mươi lăm.)

Chọn A.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct word.

and

eight

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:B

Nội dung nghe: I have dinner at eight o’clock. (Mình ăn tối lúc tám giờ đúng.)

Chọn B.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct word.

get

bed

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng:B

Nội dung nghe: I go to bed at eleven fifteen. (Mình đi ngủ lúc mười một giờ mười lăm.)

Chọn B.